WorksheetsYCT 1 (第一课->第四课)
Total questions: 63
Worksheet time: 44mins
bàba
爸爸
Bố
Mẹ
Anh
Chị
māma
妈妈
Bố
Mẹ
Anh
Chị
jiějie
姐姐
Bố
Mẹ
Anh
Chị
gēge
哥哥
Bố
Mẹ
Anh
Chị
dìdi
弟弟
Em trai
Em gái
Anh trai
Chị gái
mèimei
妹妹
Em trai
Em gái
Anh trai
Chị gái
jiā
家
Người
Nhà
Có
Tên
yǒu
有
Người
Nhà
Có
Tên
méi yǒu
没有
Không có
Không quen
Quen biết
Cái gì
hé
和
không
có
mấy
và
Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi:
nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
你家有几口人?
méiyǒu
没有
yǒu
有
sān kǒu rén
三口人
bú shì
不是
Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi:
nǐ yǒu gēge dìdi ma ?
你有哥哥弟弟吗?
yǒu dìdi, méi yǒu gēge
有弟弟,没有哥哥
bú rèn shi
不认识
sān kǒu rén
三口人
bú shì
不是
十
shí
5
7
4
10
三
sān
8
7
3
1
七
qī
8
7
6
1
八
bā
4
7
6
8
XIN CHÀO!
再见
zài jiàn
老师
lǎo shī
你好
nǐ hǎo
TẠM BIỆT!
再见
zài jiàn
老师
lǎo shī
你好
nǐ hǎo
THẦY CÔ GIÁO
再见
zài jiàn
老师
lǎo shī
你好
nǐ hǎo
Em chào thầy ạ!
再见
zài jiàn
老师好
lǎo shī hǎo
你好
nǐ hǎo
Anh ấy là ai?
他是谁?
(tā shì shuí?)
她是谁?
(tā shì shuí?)
他是哪国人?
(tā shì nǎ guórén ?)
她是哪国人?
(tā shì nǎ guórén ?)
Cô ấy là người nước nào?
她是哪国人?
(tā shì nǎ guórén ?)
他是哪国人?
(tā shì nǎ guórén ?)
她是谁?
(tā shì shuí ?)
他是谁?
(tā shì shuí ?)
Trung Quốc
中国
(Zhōngguó )
美国
(Měiguó )
英国
(Yīngguó )
日本
(Rìběn )
Tôi là người Trung Quốc.
我是中国人。
(wǒ shì zhòngguó rén .)
我是法国人。
(wǒ shì fǎguó rén .)
我是美国人。
(wǒ shì měiguó rén .)
我是日本人。
(wǒ shì rìběn rén .)
Bạn là người bạn tốt của tớ.
他是我的爸爸。
(tā shì wǒ de bàba.)
她是我的妈妈。
(tā shì wǒ de māma.)
你是我的好朋友。
(nǐ shì wǒ de hǎo péngyou.)
他是我的好朋友。
(tā shì wǒ de hǎo péngyou.)
Gia đình bạn có bao nhiêu người?
你有姐姐吗?
(nǐ yǒu jiějie ma?)
这是我的爸爸妈妈。
(zhè shì wǒ de bàba māma.)
你有哥哥吗?
(nǐ yǒu gēge ma?
你家有几口人?
(nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?)
Bạn có chị gái không?
你有妹妹吗?
(nǐ yǒu mèimei ma?)
你有姐姐吗?
(nǐ yǒu jiějie ma?)
你有哥哥吗?
(nǐ yǒu gēge ma?)
你有弟弟吗?
(nǐ yǒu dìdi ma?)
Gia đình tớ có 5 người.
我家有五口人。
我家有四口人。
我家有三口人。
我家有六口人。
Tớ không có anh trai, tớ có một em trai.
我没有姐姐,我有一个妹妹。
(wǒ méiyǒu jiějie, wǒ yǒu yīgè mèimei.)
我没有弟弟,我有一个哥哥。
(wǒ méiyǒu dìdi, wǒ yǒu yīgè gēge.)
我没有哥哥,我有一个弟弟。
(wǒ méiyǒu gēge, wǒ yǒu yīgè dìdi.)
我没有妹妹,我有一个姐姐。
(wǒ méiyǒu mèimei, wǒ yǒu yīgè jiějie.)
Gia đình tôi có 4 người: Bố, mẹ, em gái và tớ.
我家有四口人,爸爸、妈妈、姐姐和我。
(wǒjiā yǒu sì kǒu rén, bàba, māma, jiějie hé wǒ.)
我家有四口人,爸爸、妈妈、妹妹和我。
(wǒjiā yǒu sì kǒu rén, bàba, māma, mèimei hé wǒ.)
我家有五口人,爸爸、妈妈、弟弟、妹妹和我。
(wǒjiā yǒu wǔ kǒu rén, bàba, māma, dìdi, mèimei hé wǒ.)
我家有五口人,爸爸、妈妈、姐姐、弟弟和我。
(wǒjiā yǒu wǔ kǒu rén, bàba, māma, jiějie, dìdi hé wǒ.)
Tớ có một chú chó tên là Doudou.
我有一只小狗叫多多。
(wǒ yǒu yì zhī xiǎo gǒu jiào Duōduō.)
我有一只小猫叫多多。
(wǒ yǒu yì zhī xiǎo miāo jiào Duōduō.)
我有一只小猫叫豆豆。
(wǒ yǒu yì zhī xiǎo miāo jiào Dōudōu.)
我有一只小狗叫豆豆。
(wǒ yǒu yì zhī xiǎo gǒu jiào Dōudōu.)
Tớ yêu bố mẹ.
我爱爸爸妈妈。
爸爸妈妈爱我。
我爱我的小狗。
我爱我的小猫。
我 (wǒ)
Tôi
Bạn
Anh ấy
Cô ấy
她 (tā)
Tôi
Bạn
Anh ấy
Cô ấy
你 (nǐ)
Tôi
Bạn
Anh ấy
Cô ấy
叫 (jiào)
rất
không
gọi, là, tên là
cái gì
什么 (shén me)
rất
không
gọi, là, tên là
cái gì
很 (hěn)
rất
không
gọi, là, tên là
cái gì
不 (bù)
rất
không
gọi, là, tên là
cái gì
认识 (rèn shi)
ư, à, không?
vui
quen, biết
cái gì
高兴 (gāo xìng)
ư, à, không?
vui
quen, biết
cái gì
吗 (ma)
ư, à, không?
vui
quen, biết
cái gì
CHỌN CÂU TRẢ LỜI PHÙ HỢP VỚI CÂU HỎI NÀY:
你叫什么? (Nǐ jiào shén me?)
我叫星星。
Wǒ jiào XīngXing
我不认识。
Wǒ bú rènshi
我很高兴。
Wǒ hěn gāoxìng
她叫月月。
tā jiào YuèYue
CHỌN CÂU TRẢ LỜI PHÙ HỢP VỚI CÂU HỎI NÀY:
你认识她吗? (Nǐ rènshi tā ma?)
我叫星星。
Wǒ jiào XīngXing
我不认识。
Wǒ bú rènshi
我很高兴。
Wǒ hěn gāoxìng
她叫月月。
tā jiào YuèYue
什么
hěn
méi yǒu
bú shì
shén me
很
hěn
yǒu
wǒ
tā
认识
méi yǒu
gāo xìng
rèn shi
bù shì
A:你好!
B: ..................
高兴!
认识!
你好!
再见!
A:...........
B: 再见!
高兴!
认识!
你好!
再见!
A: 老 ....... 好!
B: 你好!
好
师
你
帅
A: 老师好!
B: ..........好!
她
他
你
帅
A: 老师再见!
B: ..........见!
再
用
你
好
这是多少?(zhè shì duōshao?)
1
2
3
4
这是多少?(zhè shì duōshao ?)
9
7
8
6
这是多少?(zhè shì duōshao ?)
9
7
4
5
这是多少?(zhè shì duōshao ?)
8
6
4
5
这是多少?(zhè shì duōshao ?)
9
7
8
6
她是谁?
老师
老是
考师
老帅
你好 nǐ hǎo
谢 谢
不 客 气
对 不 起
没 关 系
谢 谢
不 客 气
对 不 起
没 关 系
谢 谢
不 客 气
对 不 起
没 关 系
谢 谢
不 客 气
对 不 起
没 关 系
