wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YCT 1 (第一课->第四课)

Total questions: 63

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

bàba

爸爸

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Anh

d)

Chị

2.

māma

妈妈

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Anh

d)

Chị

3.

jiějie

姐姐

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Anh

d)

Chị

4.

gēge

哥哥

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Anh

d)

Chị

5.

dìdi

弟弟

a)

Em trai

b)

Em gái

c)

Anh trai

d)

Chị gái

6.

mèimei

妹妹

a)

Em trai

b)

Em gái

c)

Anh trai

d)

Chị gái

7.

jiā

a)

Người

b)

Nhà

c)

d)

Tên

8.

yǒu

a)

Người

b)

Nhà

c)

d)

Tên

9.

méi yǒu

没有

a)

Không có

b)

Không quen

c)

Quen biết

d)

Cái gì

10.

a)

không

b)

c)

mấy

d)

11.

Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi:

nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

你家有几口人?

a)

méiyǒu

没有

b)

yǒu

c)

sān kǒu rén

三口人

d)

bú shì

不是

12.

Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi:

nǐ yǒu gēge dìdi ma ?

你有哥哥弟弟吗?

a)

yǒu dìdi, méi yǒu gēge

有弟弟,没有哥哥

b)

bú rèn shi

不认识

c)

sān kǒu rén

三口人

d)

bú shì

不是

13.

shí

a)

5

b)

7

c)

4

d)

10

14.

sān

a)

8

b)

7

c)

3

d)

1

15.

a)

8

b)

7

c)

6

d)

1

16.

a)

4

b)

7

c)

6

d)

8

17.

XIN CHÀO!

a)

再见

zài jiàn

b)

老师

lǎo shī

c)

你好

nǐ hǎo

18.

TẠM BIỆT!

a)

再见

zài jiàn

b)

老师

lǎo shī

c)

你好

nǐ hǎo

19.

THẦY CÔ GIÁO

a)

再见

zài jiàn

b)

老师

lǎo shī

c)

你好

nǐ hǎo

20.

Em chào thầy ạ!

a)

再见

zài jiàn

b)

老师好

lǎo shī hǎo

c)

你好

nǐ hǎo

21.

Anh ấy là ai?

a)

他是谁?
(tā shì shuí?)

b)

她是谁?
(tā shì shuí?)

c)

他是哪国人?
(tā shì nǎ guórén ?)

d)

她是哪国人?
(tā shì nǎ guórén ?)

22.

Cô ấy là người nước nào?

a)

她是哪国人?
(tā shì nǎ guórén ?)

b)

他是哪国人?
(tā shì nǎ guórén ?)

c)

她是谁?
(tā shì shuí ?)

d)

他是谁?
(tā shì shuí ?)

23.

Trung Quốc

a)

中国
(Zhōngguó )

b)

美国
(Měiguó )

c)

英国
(Yīngguó )

d)

日本
(Rìběn )

24.

Tôi là người Trung Quốc.

a)

我是中国人。
(wǒ shì zhòngguó rén .)

b)

我是法国人。
(wǒ shì fǎguó rén .)

c)

我是美国人。
(wǒ shì měiguó rén .)

d)

我是日本人。
(wǒ shì rìběn rén .)

25.

Bạn là người bạn tốt của tớ.

a)

他是我的爸爸。
(tā shì wǒ de bàba.)

b)

她是我的妈妈。
(tā shì wǒ de māma.)

c)

你是我的好朋友。
(nǐ shì wǒ de hǎo péngyou.)

d)

他是我的好朋友。
(tā shì wǒ de hǎo péngyou.)

26.

Gia đình bạn có bao nhiêu người?

a)

你有姐姐吗?
(nǐ yǒu jiějie ma?)

b)

这是我的爸爸妈妈。
(zhè shì wǒ de bàba māma.)

c)

你有哥哥吗?
(nǐ yǒu gēge ma?

d)

你家有几口人?
(nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?)

27.

Bạn có chị gái không?

a)

你有妹妹吗?
(nǐ yǒu mèimei ma?)

b)

你有姐姐吗?
(nǐ yǒu jiějie ma?)

c)

你有哥哥吗?
(nǐ yǒu gēge ma?)

d)

你有弟弟吗?
(nǐ yǒu dìdi ma?)

28.

Gia đình tớ có 5 người.

a)

我家有五口人。

b)

我家有四口人。

c)

我家有三口人。

d)

我家有六口人。

29.

Tớ không có anh trai, tớ có một em trai.

a)

我没有姐姐,我有一个妹妹。
(wǒ méiyǒu jiějie, wǒ yǒu yīgè mèimei.)

b)

我没有弟弟,我有一个哥哥。
(wǒ méiyǒu dìdi, wǒ yǒu yīgè gēge.)

c)

我没有哥哥,我有一个弟弟。
(wǒ méiyǒu gēge, wǒ yǒu yīgè dìdi.)

d)

我没有妹妹,我有一个姐姐。
(wǒ méiyǒu mèimei, wǒ yǒu yīgè jiějie.)

30.

Gia đình tôi có 4 người: Bố, mẹ, em gái và tớ.

a)

我家有四口人,爸爸、妈妈、姐姐和我。
(wǒjiā yǒu sì kǒu rén, bàba, māma, jiějie hé wǒ.)

b)

我家有四口人,爸爸、妈妈、妹妹和我。
(wǒjiā yǒu sì kǒu rén, bàba, māma, mèimei hé wǒ.)

c)

我家有五口人,爸爸、妈妈、弟弟、妹妹和我。
(wǒjiā yǒu wǔ kǒu rén, bàba, māma, dìdi, mèimei hé wǒ.)

d)

我家有五口人,爸爸、妈妈、姐姐、弟弟和我。
(wǒjiā yǒu wǔ kǒu rén, bàba, māma, jiějie, dìdi hé wǒ.)

31.

Tớ có một chú chó tên là Doudou.

a)

我有一只小狗叫多多。
(wǒ yǒu yì zhī xiǎo gǒu jiào Duōduō.)

b)

我有一只小猫叫多多。
(wǒ yǒu yì zhī xiǎo miāo jiào Duōduō.)

c)

我有一只小猫叫豆豆。
(wǒ yǒu yì zhī xiǎo miāo jiào Dōudōu.)

d)

我有一只小狗叫豆豆。
(wǒ yǒu yì zhī xiǎo gǒu jiào Dōudōu.)

32.

Tớ yêu bố mẹ.

a)

我爱爸爸妈妈。

b)

爸爸妈妈爱我。

c)

我爱我的小狗。

d)

我爱我的小猫。

33.

我 (wǒ)

a)

Tôi

b)

Bạn

c)

Anh ấy

d)

Cô ấy

34.

她 (tā)

a)

Tôi

b)

Bạn

c)

Anh ấy

d)

Cô ấy

35.

你 (nǐ)

a)

Tôi

b)

Bạn

c)

Anh ấy

d)

Cô ấy

36.

叫 (jiào)

a)

rất

b)

không

c)

gọi, là, tên là

d)

cái gì

37.

什么 (shén me)

a)

rất

b)

không

c)

gọi, là, tên là

d)

cái gì

38.

很 (hěn)

a)

rất

b)

không

c)

gọi, là, tên là

d)

cái gì

39.

不 (bù)

a)

rất

b)

không

c)

gọi, là, tên là

d)

cái gì

40.

认识 (rèn shi)

a)

ư, à, không?

b)

vui

c)

quen, biết

d)

cái gì

41.

高兴 (gāo xìng)

a)

ư, à, không?

b)

vui

c)

quen, biết

d)

cái gì

42.

吗 (ma)

a)

ư, à, không?

b)

vui

c)

quen, biết

d)

cái gì

43.

CHỌN CÂU TRẢ LỜI PHÙ HỢP VỚI CÂU HỎI NÀY:

你叫什么? (Nǐ jiào shén me?)

a)

我叫星星。

Wǒ jiào XīngXing

b)

我不认识。

Wǒ bú rènshi

c)

我很高兴。

Wǒ hěn gāoxìng

d)

她叫月月。

tā jiào YuèYue

44.

CHỌN CÂU TRẢ LỜI PHÙ HỢP VỚI CÂU HỎI NÀY:

你认识她吗? (Nǐ rènshi tā ma?)

a)

我叫星星。

Wǒ jiào XīngXing

b)

我不认识。

Wǒ bú rènshi

c)

我很高兴。

Wǒ hěn gāoxìng

d)

她叫月月。

tā jiào YuèYue

45.

什么

a)

hěn

b)

méi yǒu

c)

bú shì

d)

shén me

46.

a)

hěn

b)

yǒu

c)

d)

47.

认识

a)

méi yǒu

b)

gāo xìng

c)

rèn shi

d)

bù shì

48.

A:你好!

B: ..................

a)

高兴!

b)

认识!

c)

你好!

d)

再见!

49.

A:...........

B: 再见!

a)

高兴!

b)

认识!

c)

你好!

d)

再见!

50.

A: 老 ....... 好!

B: 你好!

a)

b)

c)

d)

51.

A: 老师好!

B: ..........好!

a)

b)

c)

d)

52.

A: 老师再见!

B: ..........见!

a)

b)

c)

d)

53.

这是多少?(zhè shì duōshao?)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

这是多少?(zhè shì duōshao ?)

a)

9

b)

7

c)

8

d)

6

55.

这是多少?(zhè shì duōshao ?)

a)

9

b)

7

c)

4

d)

5

56.

这是多少?(zhè shì duōshao ?)

a)

8

b)

6

c)

4

d)

5

57.

这是多少?(zhè shì duōshao ?)

a)

9

b)

7

c)

8

d)

6

58.

她是谁?

a)

老师

b)

老是

c)

考师

d)

老帅

59.

你好 nǐ hǎo

a)
b)
c)
d)
60.

a)

谢 谢

b)

不 客 气

c)

对 不 起

d)

没 关 系

61.

a)

谢 谢

b)

不 客 气

c)

对 不 起

d)

没 关 系

62.

a)

谢 谢

b)

不 客 气

c)

对 不 起

d)

没 关 系

63.

a)

谢 谢

b)

不 客 气

c)

对 不 起

d)

没 关 系