wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

세 단어 제2 과

Total questions: 73

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Chiếu (phim điện ảnh)

(a)  

2.

Nhân viên mới

(a)  

3.

Điều băn khoăn, lo lắng

(a)  

4.

Quan hệ hậu bối- tiền bối

(a)  

5.

Số lượng công việc

(a)  

6.

Lương tháng

(a)  

7.

Cái khác

(a)  

8.

Dị, kỳ lạ, khác thường

(a)  

9.

Nói đùa

(a)  

10.

Người trên

(a)  

11.

Gượng gạo, không tự nhiên

(a)  

12.

Ghi lại

(a)  

13.

Sai việc

(a)  

14.

Vụng về, lóng ngóng/ chưa thành thạo

(a)  

15.

Thư xin lỗi

(a)  

16.

Nhận về, nhận được

(a)  

17.

Đối phương

(a)  

18.

Lễ tri ân

(a)  

19.

Lý do riêng

(a)  

20.

Phía đối diện

(a)  

21.

Đưa đón/ tháp tùng

(a)  

22.

Tổ chức/ có buổi họp mặt

(a)  

23.

Trụ sở chính

(a)  

24.

Sợ, lo sợ, sợ sệt

(a)  

25.

Thi giữa kỳ

(a)  

26.

Hoãn lại

(a)  

27.

Sáng suốt, khôn ngoan

(a)  

28.

Thỉnh thoảng, đôi khi

(a)  

29.

(một cách) đầy đủ

(a)  

30.

Mềm mại

(a)  

31.

Nét mặt

(a)  

32.

Bị tổn thương

(a)  

33.

Biểu cảm nét mặt

(a)  

34.

Cảm giác có lỗi

(a)  

35.

Một cách rõ ràng

(a)  

36.

Một cách thẳng thắn, thành thật

(a)  

37.

Ngày Nhà giáo

(a)  

38.

Bỏ cuộc

(a)  

39.

Tiếp thêm dũng khí

(a)  

40.

Phép tắc trong lời nói

(a)  

41.

Một lời nói

(a)  

42.

Giữ ý, giữ lễ nghi

(a)  

43.

Hoàn cảnh, tình huống

(a)  

44.

Cân nhắc

(a)  

45.

Điều kiện

(a)  

46.

Đưa ra, nêu ra

(a)  

47.

Phần đầu của lời nói

(a)  

48.

Tôi biết là anh bận.

(a)  

49.

Hỏi ý đối phương

(a)  

50.

Cách diễn đạt

(a)  

51.

Nếu có thể

(a)  

52.

Lễ phép và khiêm tốn

(a)  

53.

Lòng tự trọng

(a)  

54.

làm mất đi lòng tự trọng

(a)  

55.

Bị hiểu lầm

(a)  

56.

Sự mặc cả

(a)  

57.

Cuối năm

(a)  

58.

Công viên vui chơi

(a)  

59.

Chia tay

(a)  

60.

Không có gì.

(a)  

61.

A+

(a)  

62.

Chị họ

(a)  

63.

Đại diện sinh viên năm 4

(a)  

64.

Vô cùng

(a)  

65.

rất nhiều/ tài giỏi

(a)  

66.

Thông báo

(a)  

67.

Toàn bộ nhân viên

(a)  

68.

Tìm đến viện dưỡng lão

(a)  

69.

Lúc bình thường

(a)  

70.

Thất vọng

(a)  

71.

Cảm thấy có ý nghĩa

(a)  

72.

Người già

(a)  

73.

Thưởng thức

(a)