Font size
WorksheetsBÀI 6.1 고장
Total questions: 70
Worksheet time: 1hrs 15mins
전원
dây điện
nguồn điện
công tác
nút ấn
버튼
nút bấm
công tác
ngồn điện
ổ điện
부품
công tắc
phích cắm
ngồn điện
phụ tùng
스위치
công tắc
phích cắm
nguồn điện
màn hình
건전지
nguồn điện
công tắc
pin
ổ cắm
콘센트
ổ cắm điện
màn hình
nguồn điện
phích cắm
플러그
công tắc
phụ tùng
nguồn điện
phích cắm điện
điều khiển từ xa
플러그
리모컨
콘센트
화면
( 전원 ) có nghĩa là gì ?
(a)
화면
công tắc
phích cắm
màn hình
nguồn điện
( nút bấm ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
안테나
phụ tùng
màn hình
phích cắm
ăng-ten
휴대전화가 꺼지다
ngắt điện thoại
nghe điện thoại
nhắn tin
điện thoại
( 스위치 ) có nghĩa là gì ?
(a)
đèn không bật sáng
휴대전화가 꺼지다
불이 안 켜지다
건전지
버튼이 안 눌러지다
( 부품 ) có nghĩa là gì ?
(a)
버튼이 안 눌러지다
đèn không bật sáng
ngắt điện thoại
nút không ấn được
cửa sổ bị vỡ
창면이 깨지다
cửa sổ bị vỡ
đèn không sáng
nút không ấn được
đèn không bật sáng
( 콘센트 ) có nghĩa là gì ?
(a)
chọn ảnh phù hợp với từ sau :
건전지
( ăng ten ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
못이 빠지다
bị ngắt điện
rơi mất vít
hết pin
cửa không khóa được
chọn ảnh phù hợp với từ sau :
플러그
( 휴대전화가 꺼지다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
hết pin
못이 빠지다
휴대전화가 꺼지다
배터리가 다 되다
나사가 풀이다
( 불이 안 켜지다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
나사가 풀이다
hết pin
công tắc
vặn ốc vít
bị gãy ăng ten
( nút không ấn được ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
chọn ảnh phù hợp với từ sau :
리모컨
안테나가 부러지다
màn hình bị rung
hết pin
vặn ốc vít
bị gãy ăng ten
chọn ảnh phù hợp với từ sau:
화면
전원이 나가다
đèn nguồn bị tắt
bị gãy ăng ten
hết pin
có điện nguồn
( rơi mất đinh ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
전원이 들어오다
điện nguồn bị tắt
thay phụ tùng
hết pin
có điện nguồn
( 배터리가 다 되다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
thay phụ tùng
못이 빠지다
전기가 끊기다
문이 안 잠기다
부품을 바뀌다
( vặn ốc vít ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
맡기다
giao ( cho ai đó làm cái gì )
sửa chữa
màn hình
sạc điện
( 안테나가 부러지다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
수리하다
giao việc
to tiếng
sửa chữa
thay
chọn ảnh phù hợp với từ sau :
창면이 깨지다
( 전원이 나가다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
갈다
giao
sửa chữa
thay
khởi động
( 전원이 들어오다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
층전하다
hết pin
thay phụ tùng
tác động
sạc điện, pin
( giao cho ai đó làm gì ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
작동하다
khởi động
hết pin
sạc pin
sữa chữa
( 수리하다 ) có nghĩa là gì ?
(a)
A/S 센터
được bảo hành
trung tâm bảo hành
nhân viên tư vấn
người sửa
( sạc pin ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
제품 설명서
được bảo hành
bản hướng dẫn sử dụng sản phẩm
sửa chữa lưu động
sữa chữa miễm phí
phiếu đảm bảo chất lượng
제품 설명서
수리하다
품질보증서
상담원
( khởi động ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
상담원
nhân viên tư vấn
người đi sửa chữa
sửa chữa miễn phí
sửa chữ lưu động
( bản hướng dẫn sử dụng sản phẩm ? viết bằng tiếng hàn ?
(a)
màn hình bị rung
제품 설명서
맡기다
화면이 흔들리다
품질보증서
( phiếu đảm bảo chất lượng ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
수리기사
sửa chữa miễn phí
sửa chữa lưu động
người đi sửa chữa
tên sản phẩm
( 상담원 ) có nghĩa là gì ?
(a)
무상수리
tên sản phẩm
sửa chữa lưu động
người đi sửa chữa
sữa chữa miễn phí
출장 수리
sửa chữa lưu động
sửa chữa miễn phí
người đi sửa chữa
phí sửa chữa
( người đi sửa chữa ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
수리비
người đi sửa chữa
phí sửa chữa
tên sản phẩm
nhân viên tư vấn
모델명
phí sửa chữa
nhân viên tư vấn
người đi sửa chữa
tên sản phẩm
( 무상소리 ) có nghĩa là gì ?
(a)
전기가 끊기다
đèn không bật sáng
cửa không khóa được
bị ngắt điện
thay phụ tùng
( sửa chữa lưu động ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
문이 안 잠기다
cửa không khóa được
bị ngắt điện
hết pin
thay phụ tùng
( 수리비 ) có nghĩa là gì ?
(a)
( tên sản phẩm ) viết bằng tiếng hàn ?
(a)
