wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 6.1 고장

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

전원

a)

dây điện

b)

nguồn điện

c)

công tác

d)

nút ấn

2.

버튼

a)

nút bấm

b)

công tác

c)

ngồn điện

d)

ổ điện

3.

부품

a)

công tắc

b)

phích cắm

c)

ngồn điện

d)

phụ tùng

4.

스위치

a)

công tắc

b)

phích cắm

c)

nguồn điện

d)

màn hình

5.

건전지

a)

nguồn điện

b)

công tắc

c)

pin

d)

ổ cắm

6.

콘센트

a)

ổ cắm điện

b)

màn hình

c)

nguồn điện

d)

phích cắm

7.

플러그

a)

công tắc

b)

phụ tùng

c)

nguồn điện

d)

phích cắm điện

8.

điều khiển từ xa

a)

플러그

b)

리모컨

c)

콘센트

d)

화면

9.

( 전원 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

10.

화면

a)

công tắc

b)

phích cắm

c)

màn hình

d)

nguồn điện

11.

( nút bấm ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

12.

안테나

a)

phụ tùng

b)

màn hình

c)

phích cắm

d)

ăng-ten

13.

휴대전화가 꺼지다

a)

ngắt điện thoại

b)

nghe điện thoại

c)

nhắn tin

d)

điện thoại

14.

( 스위치 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

15.

đèn không bật sáng

a)

휴대전화가 꺼지다

b)

불이 안 켜지다

c)

건전지

d)

버튼이 안 눌러지다

16.

( 부품 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

17.

버튼이 안 눌러지다

a)

đèn không bật sáng

b)

ngắt điện thoại

c)

nút không ấn được

d)

cửa sổ bị vỡ

18.

창면이 깨지다

a)

cửa sổ bị vỡ

b)

đèn không sáng

c)

nút không ấn được

d)

đèn không bật sáng

19.

( 콘센트 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

20.

chọn ảnh phù hợp với từ sau :

건전지

a)

b)

c)

d)

21.

( ăng ten ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

22.

못이 빠지다

a)

bị ngắt điện

b)

rơi mất vít

c)

hết pin

d)

cửa không khóa được

23.

chọn ảnh phù hợp với từ sau :

플러그

a)

b)

c)

d)

24.

( 휴대전화가 꺼지다 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

25.

hết pin

a)

못이 빠지다

b)

휴대전화가 꺼지다

c)

배터리가 다 되다

d)

나사가 풀이다

26.

( 불이 안 켜지다 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

27.

나사가 풀이다

a)

hết pin

b)

công tắc

c)

vặn ốc vít

d)

bị gãy ăng ten

28.

( nút không ấn được ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

29.

chọn ảnh phù hợp với từ sau :

리모컨

a)

b)

c)

d)

30.

안테나가 부러지다

a)

màn hình bị rung

b)

hết pin

c)

vặn ốc vít

d)

bị gãy ăng ten

31.

chọn ảnh phù hợp với từ sau:

화면

a)

b)

c)

d)

32.

전원이 나가다

a)

đèn nguồn bị tắt

b)

bị gãy ăng ten

c)

hết pin

d)

có điện nguồn

33.

( rơi mất đinh ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

34.

전원이 들어오다

a)

điện nguồn bị tắt

b)

thay phụ tùng

c)

hết pin

d)

có điện nguồn

35.

( 배터리가 다 되다 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

36.

thay phụ tùng

a)

못이 빠지다

b)

전기가 끊기다

c)

문이 안 잠기다

d)

부품을 바뀌다

37.

( vặn ốc vít ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

38.

맡기다

a)

giao ( cho ai đó làm cái gì )

b)

sửa chữa

c)

màn hình

d)

sạc điện

39.

( 안테나가 부러지다 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

40.

수리하다

a)

giao việc

b)

to tiếng

c)

sửa chữa

d)

thay

41.

chọn ảnh phù hợp với từ sau :

창면이 깨지다

a)

b)

c)

d)

42.

( 전원이 나가다 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

43.

갈다

a)

giao

b)

sửa chữa

c)

thay

d)

khởi động

44.

( 전원이 들어오다 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

45.

층전하다

a)

hết pin

b)

thay phụ tùng

c)

tác động

d)

sạc điện, pin

46.

( giao cho ai đó làm gì ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

47.

작동하다

a)

khởi động

b)

hết pin

c)

sạc pin

d)

sữa chữa

48.

( 수리하다 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

49.

A/S 센터

a)

được bảo hành

b)

trung tâm bảo hành

c)

nhân viên tư vấn

d)

người sửa

50.

( sạc pin ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

51.

제품 설명서

a)

được bảo hành

b)

bản hướng dẫn sử dụng sản phẩm

c)

sửa chữa lưu động

d)

sữa chữa miễm phí

52.

phiếu đảm bảo chất lượng

a)

제품 설명서

b)

수리하다

c)

품질보증서

d)

상담원

53.

( khởi động ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

54.

상담원

a)

nhân viên tư vấn

b)

người đi sửa chữa

c)

sửa chữa miễn phí

d)

sửa chữ lưu động

55.

( bản hướng dẫn sử dụng sản phẩm ? viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

56.

màn hình bị rung

a)

제품 설명서

b)

맡기다

c)

화면이 흔들리다

d)

품질보증서

57.

( phiếu đảm bảo chất lượng ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

58.

수리기사

a)

sửa chữa miễn phí

b)

sửa chữa lưu động

c)

người đi sửa chữa

d)

tên sản phẩm

59.

( 상담원 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

60.

무상수리

a)

tên sản phẩm

b)

sửa chữa lưu động

c)

người đi sửa chữa

d)

sữa chữa miễn phí

61.

출장 수리

a)

sửa chữa lưu động

b)

sửa chữa miễn phí

c)

người đi sửa chữa

d)

phí sửa chữa

62.

( người đi sửa chữa ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

63.

수리비

a)

người đi sửa chữa

b)

phí sửa chữa

c)

tên sản phẩm

d)

nhân viên tư vấn

64.

모델명

a)

phí sửa chữa

b)

nhân viên tư vấn

c)

người đi sửa chữa

d)

tên sản phẩm

65.

( 무상소리 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

66.

전기가 끊기다

a)

đèn không bật sáng

b)

cửa không khóa được

c)

bị ngắt điện

d)

thay phụ tùng

67.

( sửa chữa lưu động ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)  

68.

문이 안 잠기다

a)

cửa không khóa được

b)

bị ngắt điện

c)

hết pin

d)

thay phụ tùng

69.

( 수리비 ) có nghĩa là gì ?

(a)  

70.

( tên sản phẩm ) viết bằng tiếng hàn ?

(a)