wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập TV

Total questions: 67

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

ánh s.....

a)

ánh

b)

áng

2.

r ..... nếp

a)

iệu

b)

ượu

c)

_

3.

đ .... ươi

a)

ươ

b)

ười

4.

yêu ch .....

a)

êu

b)

iều

5.

con ....

a)

kênh

b)

cênh

6.

b .... m....

a)

ình, in

b)

ình , inh

7.

đ.... mồi

a)

ắp

b)

ớp

8.

bé có h... bút màu s....

a)

áp , úp

b)

ộp, áp

9.

Từ sau thiếu những chữ nào?

_ _ong _ _óng

a)

Tr

b)

Ch

c)

Nh

10.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

11.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở.

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

12.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

13.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

b...`...

(a)  

14.

Chọn các sự vật có chữ 'b' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
15.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

ba b...

(a)  

16.

Chọn chữ 'a' hoặc 'b' thích hợp vào chỗ chấm:

...a

(a)  

17.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ 'c' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
18.

Đây là con vật gì?

a)

con rùa

b)

con thỏ

c)

con cá

d)

con dê

19.

Chọn các sự vật, sự việc có chữ '​​​​​​​e' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
20.

Điền từ còn thiếu

Cô chủ không biết ........ tình bạn

a)

yêu

b)

thương

c)

quý

d)

ghét

21.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

22.

Chọn các sự vật có chữ 'a' trong tên của mình:

a)
b)
c)
d)
23.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

24.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

25.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

26.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Cha mẹ đã già ... .

a)

yếu

b)

iếu

27.

Tìm từ có tiếng chứa vần ua:

a)

quả khế

b)

qua cầu

c)

cà chua

28.

Tìm từ có tiếng chứa vần ia:

a)

già yếu

b)

giá đỗ

c)

đĩa bay

29.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

30.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
31.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

sáo sậu

b)

sấu sậu

c)

sáu sậu

32.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Vườn cam nhà bà .........

a)

sai trĩu quả.

b)

thả diều.

c)

cây nêu.

33.
a)

quả vải

b)

quả chôm chôm

c)

quả nhãn

d)

quả dưa

34.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

35.

Điền từ thích hợp

a)

ngọn tre

b)

ngọn lửa

c)

ngọn rau

d)

ngọn đuốc

36.

điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

37.

Câu nào viết sai chính tả?

a)

Nhà dì Na có nhiều cây cối.

b)

Nhà dì Na có nhiều cây ăn kả.

c)

Nhà dì Na có nhiều cây trái.

d)

Nhà dì Na có hồ nuôi cá rất to.

38.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ cà rốt

39.

Chọn từ thích hợp?

a)

phim hoạt hình

b)

quyển truyện

c)

máy tính

d)

bài tập

40.

Tiếng nào chứa vần "oi"

a)

ngói

b)

nói

c)

mai

d)

mái

41.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

42.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

củ xả

b)

củ sả

43.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

......ăm chỉ

a)

tr

b)

ch

44.

......iêng năng

a)

s

b)

x

45.

quả ch......

a)

anh

b)

ách

46.

dòng k......

a)

ênh

b)

ếch

47.

diễn k......

a)

ịnh

b)

ịck

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Bình ...... lên thật đẹp!

a)

minh

b)

ninh

49.

Chú gà trống ...... ngực, đi đi lại lại.

a)

ươn

b)

ưỡn

50.

Bác chó nằm ...... mõm trên sân tắm nắng.

a)

ngếch

b)

nghếch

51.

Mẹ mặt trời ...... hạt nắng xuống đất chơi.

a)

thả

b)

phả

52.

Cá và chim ...... .

a)

bay trên trời

b)

bơi dưới suối

c)

cùng đi chơi

53.

Trong câu chuyện "Sáu củ cà rốt", ý nào đúng?

a)

Thỏ nâu nhổ một ôm cà rốt.

b)

Thỏ nâu chỉ nhổ sáu củ cà rốt.

c)

Thỏ nâu chưa biết đếm.

54.

Trong câu chuyện "Ba lưỡi rìu", chàng đốn củi chỉ có:

a)

Một chiếc rìu bằng vàng.

b)

Một chiếc rìu bằng sắt.

c)

Một chiếc rìu bằng bạc.

55.

Trong câu chuyện "3 điều ước", bác đánh cá đã ước điều gì?

a)

Có nhiều tiền của.

b)

Có nhà cao, cửa rộng.

c)

Muốn gì được nấy

56.

Trong bài thơ "Ông giẳng ông giăng", nhà bạn nhỏ có những đồ vật gì?

a)

cái đỏ, thằng cu, em bé

b)

nồi, hũ, chài, rổ, rá, gáo, lược, liềm

c)

chim khướu, trai, trâu

d)

xôi, cơm nếp, bánh chưng, rượu

57.

Trong bài thơ "Nắng", nắng đã giúp bà việc gì?

a)

Xây nhà

b)

Nhặt cỏ

c)

Hong thóc

d)

Xâu kim

58.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

59.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

60.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

61.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

62.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

63.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

64.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

65.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

66.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

67.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn