wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIENG VIET ON TAP

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 5: Tìm trong bài những từ có vần "ai"?

a)

A. cái , phải

b)

B. nhai , hái

c)

C. mai , phai

2.

Câu 7: Điền r / d /gi:

.....ông bão

a)

A. r

b)

B. d

c)

C. gi

3.

Câu 8: Điền r / d /gi:

khuyên .....ăn

a)

A. r

b)

B. d

c)

C. gi

4.

Câu 10: Điền r / d /gi:

dai ...ẳng

a)

A. r

b)

B. d

c)

C. gi

5.

Câu 10: Điền từ chứa vần ương / ươn vào chỗ trống.

Cây (a)   đỏ rực.

6.

Câu 7: Điền từ chứa vần ương / ươn vào chỗ trống.

Tôi (a)   mỗi khi buổi sáng thức dậy.

7.

Câu 12: Nhìn vào bức ảnh và viết một câu:

4 lines
8.

ao hay au:

ngôi s...

a)

ao

b)

au

9.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

vải thiều

b)

vải thìu

c)

vải thều

10.

Tìm từ có tiếng chứa vần ua:

a)

quả khế

b)

qua cầu

c)

cà chua

11.

Tìm từ có tiếng chứa vần ia:

a)

già yếu

b)

giá đỗ

c)

đĩa bay

12.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

13.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
14.

Chọn từ thích hợp với hình:

a)

sáo sậu

b)

sấu sậu

c)

sáu sậu

15.
a)

quả vải

b)

quả chôm chôm

c)

quả nhãn

d)

quả dưa

16.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

17.

Điền từ thích hợp

a)

ngọn tre

b)

ngọn lửa

c)

ngọn rau

d)

ngọn đuốc

18.

điền chữ thích hợp:

cái ....

a)

giổ

b)

dổ

c)

giỏ

d)

rổ

19.

Chọn từ thích hợp?

a)

củ gừng

b)

củ nghệ

c)

củ sả

d)

củ cà rốt

20.

Chọn từ thích hợp?

a)

phim hoạt hình

b)

quyển truyện

c)

máy tính

d)

bài tập

21.

Tiếng nào chứa vần "oi"

a)

ngói

b)

nói

c)

mai

d)

mái

22.

x hay ch?

...e bò

a)

ch

b)

x

23.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

luyện tập/ Em/ thể thao/ ngày /mỗi

a)

Em luyện tập mỗi ngày thể thao

b)

thể thao mỗi ngày luyện tập

c)

Em luyện tập thể thao mỗi ngày

24.

Con b (a)  

25.

Con v (a)  

26.

Quả l (a)  

27.

Mở h (a)   cửa

28.

Lá h (a)  

29.

V (a)   chuối

30.

H (a)   nước

31.

Cái n (a)  

32.

(a)   á bóng

33.
a)

giỏ tre

b)

giỏ quả

c)

giỏ quà

d)

ô tô

34.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

quả na

d)

đu đủ

35.
a)

giỏ tre

b)

quả bơ

c)

cà chua

d)

quả dứa

36.
a)

quả dứa

b)

tía tô

c)

giỏ tre

d)

trà sữa

37.
a)

cá thu

b)

cua

c)

cá mú

d)

cá kho

38.
a)

đi chợ

b)

đi đò

c)

đi phà

d)

đi xe

39.
a)

giỏ quà

b)

quả bơ

c)

tre nứa

d)

giỏ tre

40.
a)

ngựa phi

b)

sở thú

c)

giò lụa

d)

mưa

41.
a)

ô tô

b)

mưa to

c)

quả khế

d)

mua đồ

42.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

lá đỏ

d)

đu đủ

43.
a)

lá khế

b)

lá đỏ

c)

tía tô

d)

lá mía

44.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

45.

hình vè gì ?

a)

bóng đá

b)

bóng bàn

c)

bóng chuyền

d)

bóng bầu dục

46.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

47.

điền vần cho phù hợp " băng t...."

a)

băng giá

b)

băng đá

c)

băng bó

d)

băng tuyết

48.

tranh vẽ cây gì?

a)

cây dừa

b)

cây vạn tuế

c)

cây cau

d)

cây kiểng

49.

Đây là con gì?

a)

Con Cò

b)

Con Chó

c)

Con Ve

50.

Đây là con gì?

a)

Con Cò

b)

Con Chó

c)

Con Gà

51.

Đây là con gì?

a)

Con mèo

b)

Con hổ

c)

Con sư tử

52.

Đây là quả gì?

a)

Quả khế

b)

Quả chuối

c)

Quả na

53.

Đây là quả gì?

a)

Quả mận

b)

Quả chuối

c)

Quả cam

54.

Đây là quả gì?

a)

Quả mận

b)

Quả chuối

c)

Quả cam

55.

Tìm từ có tiếng chứa âm "s"?

a)

b)

ngõ

c)

nhỏ

d)

sổ

56.

Tiếng nào chứa âm " gh "?

a)

mưa

b)

gió

c)

ghế

d)

thỏ

57.

Âm "kh" có mấy chữ cái tạo thành?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Từ "gỗ" có dấu nào?

a)

dấu hỏi

b)

dấu ngã

c)

dấu nặng

d)

dấu sắc

59.

Từ " cá " có dấu nào?

a)

dấu hỏi

b)

dấu ngã

c)

dấu nặng

d)

dấu sắc

60.

Hình nào có chữ " b " ?

a)
b)
c)
d)
61.

Hình nào là " cái ô" ?

a)
b)
c)
d)
62.

Hình nào không có chữ " a " ?

a)
b)
c)
d)
63.

Hình nào không có chữ " e " ?

a)
b)
c)
d)
64.

Điền vần còn thiếu vào chỗ trống:

vầng tr............

a)

ăng

b)

ang

c)

âng

d)

ong

65.

Tích tắc tích tắc

Kim chạy vòng quanh

Kim ngắn chỉ giờ

Kim dài chỉ phút

Tích tắc tích tắc

(Là cái gì?)

a)

cái điện thoại

b)

cái quạt

c)

cái đồng hồ

d)

cái tivi

66.

Chú bộ đội đang làm gì?

a)

học bài

b)

đứng nghiêm

c)

ăn cơm

d)

chơi cờ

67.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Bé Na rất ...... ông bà.

a)

iêu

b)

yêu

68.
a)
b)
c)
69.

Tìm những từ có vần "om"

a)

con tôm

b)

đom đóm

c)

lom khom

d)

xóm

70.

Điền từ

Chú công có bộ lông .......................

a)

vàng tươi

b)

xấu xí

c)

đen sì

d)

rất đẹp

71.

Sắp xếp các chữ thành câu đúng?

có/ nhà / trứng/ bà/ gà.

a)

Nhà bà có trứng gà

b)

Trứng gà có bà

c)

Nhà bà gà trứng.

72.

Điền g hay gh?

....ẹ đỏ

a)

g

b)

gh

73.

Tìm từ tương ứng với hình ảnh dưới đây:

a)

chùm nho

b)

chùm nhãn

c)

chùm vải

d)

chùm me

74.

Tìm từ có tiếng chứa vần "ang".

a)
b)
c)
d)