wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đấu trường toán 4

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

4tấn 562kg = ..……… tấn

a)

45,62

b)

4562

c)

4,562

d)

456,2

2.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

3.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

4.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

5.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

6.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

7.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

8.

45kg 23g = …………… kg

a)

4,523

b)

45,23

c)

45,023

d)

452,3

9.

2tạ 50kg = ……………. tạ

a)

2,5

b)

2,05

c)

2,005

d)

20,5

10.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

11.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

12.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

13.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

14.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

15.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

16.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

17.

1 tấn = .... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

18.

2 kg =.... g

a)

2000

b)

200

c)

20

19.

5 tấn = kg

a)

50

b)

5000

c)

500

20.

4000g = .......kg

a)

40

b)

4

c)

400

21.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1dag = (a)   g

22.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

10g = (a)   dag

23.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1hg = (a)   dag

24.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

10dag = (a)   hg

25.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3kg =.... hg

a)

30

b)

3

c)

300

26.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7 kg =.... g

a)

7000

b)

1000

c)

70

d)

700

27.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

4hg =.... g

a)

40

b)

400

c)

10

d)

100

28.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

4dag = ...g

a)

40

b)

4

c)

400

d)

10

29.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

9hg = .... dag

a)

90

b)

9

c)

10

d)

900

30.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2kg 300g = ....... g

a)

230

b)

2300

c)

23000

d)

23

31.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2kg 30g= (a)   g

32.

5dag = 50g

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

So sánh:

8 tấn ......8100 kg

a)

<

b)

>

c)

=

34.

So sánh:

4 tạ 30 kg .......4 tạ 3kg

a)

>

b)

<

c)

=

35.

Tính.

19 kg + 25 kg = ?

(a)  

36.

Tính.

63 kg - 28 kg = ?

(a)  

37.

Tính.

35 kg + 28 kg = ?

(a)  

38.

Tính.

44 kg - 25 kg = ?

(a)  

39.

Tính.

44 kg - 19 kg = ?

(a)  

40.

Tính.

63 kg - 35 kg = ?

(a)  

41.

Con thỏ cân nặng bao nhiêu ki - lô - gam?

(a)  

42.

Túi gạo cân nặng bao nhiêu ki - lô - gam?

(a)  

43.

Mẹ mua con lợn cân nặng 25 kg về nuôi. Sau một thời gian, con lợn tăng thêm 18 kg. Hỏi lúc này, con lợn cân nặng bao nhiêu ki - lô - gam?

a)

43

b)

34 kg

c)

7 kg

d)

43 kg

44.

a)

Con dê 14kg và con dê 18kg

b)

Con dê 16kg và con dê 18kg

c)

Con dê 14kg và con dê 16kg

d)

Không có 2 con nào cùng qua sông được.

45.

1 kg = ....g

a)

100

b)

10

c)

1000

d)

10000

46.

1 tấn 5 kg = .... g

a)

1005

b)

105

c)

1500

d)

1050

47.

5m5cm = .....cm

a)

55

b)

555

c)

505

d)

5500

48.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

15dam 5m = ... m

(a)  

49.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

7hm 50m = ...m

(a)  

50.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2km 5dam = ... dam

(a)  

51.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1km = ... hm = ... dam

Kết quả lần lượt là:

a)

10 và 100

b)

100 và 1000

c)

1 và 10

d)

100 và 10000

52.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2hm = ... dam = ... m

Kết quả lần lượt là:

a)

20 và 200

b)

2 và 200

c)

20 và 2

d)

200 và 20

53.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3dam = ………….m = …………dm

Kết quả lần lượt là:

a)

30 và 300

b)

300 và 30

c)

3 và 30

d)

300 và 30 000

54.

Điềnsốthíchhợpvàochỗchấm:

1kg =... g

(a)  

55.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

……….. g = 5kg

(a)  

56.

Nếu lấy một số chia cho 4 rồi cộng với 79 thì được số chẵn lớn nhất có hai chữ số giống nhau. Số đó là:

(a)  

57.

Trong các phép chia số có năm chữ số cho 5 (phép chia hết) có thương nhỏ nhất là:

(a)  

58.

Hai số tiếp theo của dãy số: 89, 55, 34, 21, 13,…,… lần lượt là:

a)

5 và 8

b)

8 và 5

c)

11 và 9

d)

9 và 11

59.

Trong một năm dương lịch, những tháng nào có 31 ngày là:

a)

1; 3; 5; 7; 8; 10; 12

b)

1; 3; 5;7; 9; 11

c)

4; 6; 8; 10; 12

d)

1; 2; 3; 4; 6

60.

Các số: V; IV; XI; III; VII; IX sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

III; IV; V; VII; IX; XI

b)

III; V; IV; VII; IX; XI

c)

V; III; IV; IX; XII

d)

XI; IX; VII; V; IV; III

61.

Lan nghĩ ra một số tròn nghìn, biết rằng của tổng số đó với 250 là 750. Số Lan đã nghĩ là:

(a)  

62.

Ngày 20 tháng 5 là thứ sáu thì ngày 30 tháng 5 năm đó là thứ: (HS viết kết quả bằng số)

(a)  

63.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a)

500 g

b)

600 g

c)

700 g

d)

800 g

64.

Điền dấu >; < hoặc = vào chỗ trống:

368 g : 2 ......... 357g - 209 g

a)

>

b)

<

c)

=

65.

Dũng vào học ở trường lúc 7 giờ sáng và tan học lúc 11 giờ trưa. Hỏi Dũng đã ở trường học mấy giờ ?

a)

4 giờ

b)

3 giờ

c)

5 giờ

d)

6 giờ

66.

Em đưa người bán hàng hai tờ 5000 đồng để mua bút chì. Em mua hết 6000 đồng thì còn thừa bao nhiêu tiền?

a)

10 000 đồng

b)

4 đồng

c)

4000 đồng

d)

5000 đồng

67.

Giá trị của biểu thức 962 hm - 188hm : 2 = ....

a)

868

b)

387 hm

c)

865 hm

d)

868 hm

68.

Mẹ mua 4 gói kẹo và 1 gói bánh. Mỗi gói kẹo cân nặng 120 g và gói bánh nặng 156g. Mẹ đã mua tất cả số gam bánh và kẹo là:

a)

636 g

b)

626 g

c)

616 g

d)

646 g

69.

Hoa đi từ trường lúc 5 giờ kém 10 phút, về đến nhà lúc 5 giờ 15 phút. Hoa đi từ trường về nhà hết thời gian là:

a)

15 phút

b)

20 phút

c)

25 phút

d)

30 phút

70.

Diện tích của một hình vuông là 36  cm2cm^2 . Vậy  chu vi của hình vuông đó là 24 cm. Đúng hay sai ?

a)

Đúng 

b)

Sai

71.

Một tấm vải dài 45m dùng để may quần áo, mỗi bộ quần áo may hết 5 m vải. Có thể may được số bộ quần áo như thế là:

a)

15 bộ quần áo

b)

14 bộ quần áo

c)

9 bộ quần áo

d)

40 bộ quần áo

72.

Đọan đường thứ nhất dài 45km, đoạn đường thứ hai dài bằng   19\frac{1}{9} đoạn đường thứ nhất, đoạn đường thứ ba dài gấp 5 lần đoạn đường thứ hai. Đoạn đường thứ ba dài số ki-lô-mét là:

a)

3 km

b)

15 km

c)

25 km

d)

 9 km

73.

Một hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là: 5dm 5cm; 1m 3cm; 67 cm. Chu vi của hình tam giác đó là:

a)

225 cm

b)

135 cm

c)

125 cm

d)

215 cm

74.

Đáp án nào có tổng giá tiền các đồ vật bằng 100 000 đồng?

a)

Một hộp slime và một con gấu bông.

b)

Một xe ô tô đồ chơi và một hộp slime.

c)

Một con gấu bông và một quyển sách.

d)

Một xe ô tô đồ chơi và một con gấu bông.