wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 4: QUẢN LÝ THÔNG TIN (GS6 LV2_2024+)

Total questions: 71

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bạn đang tiến hành nghiên cứu bằng cách sử dụng công cụ tìm kiếm.

Đối với các tuyên bố về việc sử dụng các cụm từ tìm kiếm chính,

hãy chọn ĐÚNG nếu nó hiển thị kết quả được mô tả

a)

A.    mustang, camero, -convertible: Các cụm từ tìm kiếm chính này sẽ trả về tất cả mustang và camero không phải là loại mui trần (convertible).

b)

B.    Ngựa OR bò OR lợn OR cừu: Các cụm từ tìm kiếm chính này sẽ trả về kết quả có chứa ngựa, bò, lợn hoặc cừu.

c)

C.    "richest people in America": Các cụm từ tìm kiếm quan trọng này sẽ chỉ trả về kết quả có chứa cụm từ chính xác đó.

2.

Câu 2: Buộc Google tiềm kiếm các từ hoặc cụm từ chính xác được đề cập trong dấu ngoặc kép.

Hãy chọn câu ĐÚNG trong các câu dưới đây

a)

Double Quotes (“”)

b)

Range or Double Dots (..)

c)

Tilde Symbol (~)

d)

OR as  a Boolean value

3.

Câu 3: Đại diện cho toán tử phạm vi để tìm tất cả kết quả có liên quan trong phạm vi được chỉ định.

Hãy chọn câu ĐÚNG trong các câu sau:

a)

Double Quotes (“”)

b)

Range or Double Dots (..)

c)

Tilde Symbol (~)

d)

OR as  a Boolean value

4.

Câu 4: Tìm kiếm từ đồng nghĩa. Hãy chọn câu ĐÚNG

a)

Double Quotes (“”)

b)

Range or Double Dots (..)

c)

Tilde Symbol (~)

d)

OR as  a Boolean value

5.

Câu 5: Sử dụng toán tử này trong tìm kiếm trên Google giữa hai từ khóa sẽ trả về một hoặc cả hai từ khóa trong kết quả. Hãy chọn câu ĐÚNG

a)

Double Quotes (“”)

b)

Range or Double Dots (..)

c)

Tilde Symbol (~)

d)

OR as  a Boolean value

6.

Câu 6: Bạn tìm kiếm hình ảnh trên Google. Cụ thể, bạn tìm kiếm clip art về một con thỏ mà bạn có thể sử dụng một trang web mà không cần liên hệ với họa sũ để xin phép.

Hai bộ lọc sẽ thu hẹp kết quả tìm kiếm của bạn để chỉ hiển thị clip art có sẵn để sử dụng mà không có sự cho phép của họa sĩ ? (Chọn 2)

a)

A.    Quyền sử dụng (Usage Rights)

b)

B.    Thể loại (Type)

c)

C.    Thời gian (Time)

d)

D.    Màu sắc (Color)

7.

Câu 7: Bạn muốn cập nhật những tiến bộ công nghệ. Hai hành động nào có khả năng khiến bạn biết đến những tiến bộ công nghệ ? (Chọn 2)

a)

A.    Xem phim được sản xuất bằng công nghệ.

b)

B.    Tham gia một số công nghệ trên mạng xã hội và đọc các bài đăng của họ.

c)

C.    Đăng ký một nguồn cấp tin tức công nghệ.

d)

D.    Sử dụng thiết bị máy tính hàng ngày.

8.

Câu 8: Giáo viên của bạn đã giao cho bạn một nhiệm vụ để xác nhận quan điểm của kết quả tìm kiếm và tạo tác kỹ thuật số.

Đối với mỗi tuyên bố về quan điểm xác thực, hãy chọn Đúng nếu tuyên bố Đúng

a)

A.    Những câu chuyện được đăng tải bởi một mạng lưới truyền thông lớn luôn thể hiện cả hai mặt và một góc nhìn bình đẳng.

b)

B.    Một khuynh hướng cánh tả ủng hộ bình đẳng xã hội, chủ nghĩa tự do và các ý tưởng cách mạng.

c)

C.    Thành kiến của cánh hữu ủng hộ các doanh nghiệp tự do, quyền sở hữu tư nhân và các ý tưởng bảo thủ về mặt xã hội.

d)

D.    Tất cả các câu chuyện đăng trên Internet đều có quan điểm trung lập

9.

Câu 9: Trong khi nghiên cứu một chủ đề bạn không biết gì, kết quả tìm kiếm của bạn mạng lại một số bài báo thuyết phục. Làm thế nào để bạn biết liệu bất kỳ bài báo nào trong số này là thiên vị ?

Đối với mỗi phát biểu về việc đánh giá sự thiên vị của kết quả tìm kiếm,

chọn ĐÚNG nếu nó là không thiên vị

a)

A.    Tác giả của bài báo đưa ra những lập luận ngang nhau của cả hai quan điểm.

b)

B.    Bài báo đã được đăng trên một tạp chí uy tín, được đánh giá chuyên nghiệp.

c)

C.    Kiểm tra các bài viết trên mediabiasfactcheck.com hoặc newsfactsnetwork.com.

d)

D.    Kiểm tra tốc độ thịnh hành của bài viết và số lượt thích trên mạng xã hội.

e)

E.    Bài báo đã được xuất bản bởi một trong những nguồn truyền thông được liệt kê trên Biểu đồ thiên vị truyền thông (Media Bias Chart).

10.

Câu 10: Bạn đang tìm kiếm các dữ liệu để hỗ trợ một bài thuyết trình mà bạn đang xây dựng cho lớp khoa học của mình. Bạn tìm thấy một nghiên cứu khoa học liên quan đến chủ đề của bạn. Làm thế nào để bạn biết liệu nghiên cứu có đáng tin cậy hay không ?

Đối với mỗi tuyên bố, hãu chọn các câu ĐÚNG nếu bạn nên cân nhắc khi xác định độ tin cậy của nghiên cứu

a)

A.    Chuyên môn và uy tín của nhà báo

b)

B.    Có bao nhiêu người đã chia sẻ nghiên cứu trên mạng xã hội

c)

C.    Bạn có thể tìm và truy cập các nguồn

d)

D.    Nhà báo sử dụng kiến thức địa phương

11.

Câu 11: Làm thế nào bạn có thể đánh giá mức độ liên quan của một kết quả tìm

kiếm hoặc tạo tác kỹ thuật số ? Đối với mỗi tuyên bố về đánh giá mức độ liên quan,

hãy chọn các câu ĐÚNG nếu nó xác nhận mức độ liên quan.

a)

A.    Sử dụng các tùy chọn nâng cao khi tìm kiếm.

 

b)

B.    Nó không khớp với thông tin bạn cần, nhưng nó có một tiêu đề thực sự thú vị.

 

c)

C.    Tất cả các kết quả trả về từ một công cụ tìm kiếm đều có liên quan.

d)

D.    Các tiêu đề, tóm tắt và năm xuất bản phù hợp với nhu cầu thông tin của bạn.

12.

Câu 12: Đây là một mạng lưới các nhà khoa học trên thế giới phân loại thực tế từ hư cấu trong các phương tiện truyền thông về biến đổi khí hậu. Mục đích là giúp người đọc biết nên tin tương vào tin tức nào. Hãy chọn câu ĐÚNG

13.

Câu 13: Tính năng này tìm kiếm các câu chuyện thình hành, hình ảnh, video và các bài đăng có chứa thông tin sai lệch để xác minh thực tế chúng nhanh nhất có thể. Câu thần chú của học là “Chỉ vì xu hướng không có nghĩ là đúng.” Hãy chọn câu ĐÚNG

14.

Câu 14: Ứng dụng này có sẵn dưới dạng ứng dụng dành cho thiết bị di động có tên là Newstrition ®, nó cung cấp một nhãn dinh dưỡng trương tác được đính kèm với tất cả các tin bài trực tuyến. Cũng có sẵn dưới dạng một trang Web và như tiện ích mở rộng trình duyệt cho Chrome và Firefox.

Hãy chọn câu ĐÚNG

15.

Câu 15: Thao tác này tìm kiếm hình ảnh đã tải lên và cung cấp kết quả hiển thị các bài báo và ngày tháng mà hình ảnh xuất hiện. Hãy chọn câu ĐÚNG

16.

Câu 16: Người sử dụng lao động đã giao bạn phụ trách viết bản tin hàng tháng cho công ty của bạn. Cô ấy yêu cầu bạn mời tất cả nhân viên đóng góp ý kiến về những gì họ muốn đưa vào bản tin mỗi tháng. Công ty của bạn có hơn 200 nhân viên ở bốn vị trí địa lý. Các phương pháp khác nhau mà bạn có thể sử dụng để thu thập ohanr hồi từ các nhân viên khác là gì?

Đối với mỗi tuyên bố về việc thu thập câu trả lời, hãy chon các câu Đúng nếu phú hợp

a)

A.    Viết blog về công việc mà người sử dụng lao động đã giao cho bạn.

b)

B.    Yêu cầu công chúng trên mạng xã hội đăng ý tưởng của họ.

c)

C.    Gửi một cuộc khảo sát qua email cho tất cả nhân viên của công ty.

d)

D.    Đăng biểu mẫu trên trang web của công ty và mời tất cả nhân viên hoàn thành biểu mẫu.

17.

Câu 17: Hai tùy chọn nào sau đây giải thích hệ thống lưu trữ dữ liệu trung tâm ? (Chọn hai)

a)

A.    Hệ thống quản lý tài liệu và thư viện, chẳng hạn như SharePoint.

b)

B.    Cơ sở dữ liệu theo dõi hàng tồn kho, đơn đặt hàng của khách hàng và giao hàng.

c)

C.    Chia sẻ ổ cứng trên máy tính của bạn với các nhân viên khác.

d)

D.    Thiết bị lưu trữ được đặt bên trong máy tính.

18.

Câu 18: Khi điền vào biểu mẫu, điều nào sau đây là đúng?

Đối với mỗi tuyên bố về việc điền vào biểu mẫu, hãy chọn các câu Đúng nếu tuyên bố là đúng

a)

A.    Khi được chọn nhiều hộp kiểm (check box) trong bộ chọn , bạn chỉ có thể chọn một.

b)

B.    Nếu bạn giữ phím Ctrl, bạn có thể chọn nhiều mục từ danh sách thả xuống.

c)

C.    Sau khi điền vào biểu mẫu, câu trả lời của bạn sẽ không được ghi lại cho đến khi bạn nhấp vào nút gửi.

d)

D.    Khi được chọn nhiều tùy chọn (Option/Radio) trong bộ chọn, nếu bạn giữ phím Ctrl, bạn có thể chọn nhiều hơn một.

19.

Câu 19: Bước đầu tiên để tùy chỉnh thông tin cho một đối tượng nhất định là gì?

a)

A.    Chuẩn bị phần mở đầu và phần kết luận.

b)

B.    Cá nhân hóa tin nhắn của bạn

c)

C.    Thiết lập mục tiêu giao tiếp

d)

D.    Xác định đối tượng mục tiêu của bạn

20.

Câu 20: Bạn đang tìm kiếm hình ảnh trên google. Cụ thể, bạn đang tìm kiếm clip art về một con thỏ mà bạn có thể sử dụng trên một trang Web mà bạn không cần liên hệ với họa sĩ để xin phép. Hai bộ lọc nào sẽ thu hẹp kết quả tìm kiếm của bạn để chỉ hiển thị clip art có sẵn để sử dụng mà không có sự cho phép của họa sĩ? (Chọn 2)

a)

A.    Thời gian (Time)

b)

B.    Quyền sử dụng (Usage Rights)

c)

C.    Màu sắc (Color)

d)

D.    Thể loại (Type)

21.

Câu 21: Định nghĩa chuỗi tìm kiếm Boolean với chuỗi tìm kiếm Boolean tương ứng:

Trả kết quả không bao gồm một từ

a)

A.    (cá OR rùa) AND sông

b)

B.    mèo OR hổ

c)

C.    chồn NOT nuôi

22.

Câu 22: Định nghĩa chuỗi tìm kiếm Boolean với chuỗi tìm kiếm Boolean tương ứng

Trả kết quả cho một trong hai từ nếu có từ còn lại

a)

A.    (cá OR rùa) AND sông

b)

B.    mèo OR hổ

c)

C.    chồn NOT nuôi

23.

Câu  23: Ba tài nguyên công cộng (Community Resource) cho phép tra cứu trực tuyến?

a)

A.    Tòa án​

b)

B.    Bệnh viện​

c)

C.    Thư viện​

d)

D.    Trường học​

e)

E.    Các phòng ban Giao Thông Vận Tải​

24.

Câu 24: Trong số các nguồn thông tin trực tuyến, loại trang Web nào có nhiều khả năng xuất bản thông tin đáng tin cậy nhất?

a)

A.    Trang web tin tức​

b)

B.    Blog cá nhân​

c)

C.    Tạp chí học thuật​

d)

D.    Trang Wiki

25.

Câu 25: Bạn cần xác định xem một bài báo trình bày thông tin thực tế hay thành kiến. Đâu là hai dấu hiệu cho thấy bài báo trình bày quan điểm thành kiến? (Chọn 2)

a)

A.    Tác giả hỗ trợ những ý tưởng trong bài viết bằng cách trình bày những câu chuyện thú vị thay vì những con số thống kê.​

b)

B.    Tác giả nói rằng các tác giả của một bài báo đối lập có tư tưởng cực đoan, do đó không thể hiểu chủ đề.​

c)

C.    Tác giả đưa vào các biện luận để phản bác quan điểm đối lập.​

d)

D.    Bài báo được đăng trên một tờ báo nhỏ, không phải là một tạp chí học thuật nổi tiếng.​

26.

Câu 26: Bạn đang chuẩn bị viết bài nghiên cứu. Bạn tìm thấy một nghiên cứu khoa học liên quan tới chủ đề của mình. Bạn cần phải xác định xem liệu nghiên cứu đó có đáng tin hay không. Chọn yếu tố đúng đánh giá độ tin cậy của nghiên cứu. (Chọn 2)

a)

A.    Mức độ phổ biến của nghiên cứu.

b)

B.    Tổ chức tài trợ cho nghiên cứu.

c)

C.    Đơn vị công bố kết quả nghiên cứu.

27.

Câu 27: Người dùng tìm Yankee Candle nhưng kết quả trả về riêng lẻ với từ Yankee hoặc Candle. Loại dấu câu nên được sử dụng?

a)

A.    Dấu ngoặc nhọn

b)

B.    Dấu ngoặc đơn

c)

C.    Dấu ngoặc kép

d)

D.    Dấu ngoặc vuông

28.

Câu 28: Khi sử dụng công cụ tìm kiếm và kết quả được tạo ra từ một tìm kiếm, những danh mục nào có thể được sử dụng để lọc các tìm kiếm? (Chọn 3)

a)

A.    Images

b)

B.    Locations

c)

C.    News

d)

D.    Tech

e)

E.    Videos

29.

Câu 29: Hai tài nguyên nào là tài nguyên cộng đồng có thể dạy bạn sử dụng một tính năng trong chương trình phần mềm? (chọn 2)

a)

A.    Blogs

b)

B.    Wikimpedia

c)

C.    Diễn đàn (Forums)

d)

D.    Hướng dẫn cài đặt (Installation instructions)

30.

Câu 30: Hai tài nguyên nào có thể dạy bạn cách sử dụng một tính năng

trong chương trình phần mềm? (Chọn 2)

a)

A.    Diễn đàn trực tuyến dành riêng để thảo luận về chương trình.

b)

B.    Hướng dẫn cài đặt kèm theo phần mềm

c)

C.    Lệnh Help có trong chương trình

d)

D.    Đường dây điện thoại Hỗ trợ kỹ thuật do nhà xuất bản phần mềm cung cấp.

31.

Câu 31: Bạn đang tạo một cuộc khảo sát để thu thập phản hồi từ bạn bè về một Blog mới mà bạn muốn xuất bản về trượt ván. Ba câu hỏi nào là thích hợp để hỏi trong một cuộc khảo sát để giúp bạn tạo một Blog mới? (Chọn 3)

a)

A.    Đề xuất tiêu đề

b)

B.    Thương hiệu yêu thích của ván trượt

c)

C.    Thủ thuật họ muốn học

d)

D.    Họ sẽ trả bao nhiêu cho một ván trượt

e)

E.    Phim lướt sóng hay nhất

32.

Câu 32: Một cô gái xây dựng trang Web đầu tiên. Cô gái phải suy nghĩ về thiết kế và chức năng. Vì vậy, cô ấy đang tìm kiếm phản hồi để cung cấp thông tin và cải thiện việc học của mình. Hai ví dụ nào về cách người dùng có thể tìm kiếm phản hồi hiệu quả để cung cấp thông tin và cải thiện việc học của họ? (Chọn 2)

a)

A.    Đọc một cuốn sách hay về thiết kế web.

b)

B.    Quảng cáo web và theo dõi nhấp chuột.

c)

C.    Nhờ người có chuyên môn xem xét.

d)

D.    Gửi một cuộc khảo sát mời người dùng đưa ra phản hồi.

33.

Câu 33(+): Để thu hẹp kết quả trong tìm kiếm của Google, bạn quyết định sử dụng các cụm từ và ký hiệu cho từ khóa tìm kiếm. Để khớp từng từ khóa tìm kiếm với kết quả của nó, bạn hãy chọn kết quả tương ứng với ý nghĩa sau:

"Buộc Google tìm kiếm các từ hoặc cụm từ chính xác được đề cập trong dấu ngoặc kép."

a)

Double Quotes ("")

b)

Tilde Symbol (˜)

c)

Range or Double Dots (..)

d)

OR as a Boolean value

34.

Câu 34(+): Để thu hẹp kết quả trong tìm kiếm của Google, bạn quyết định sử dụng các cụm từ và ký hiệu cho từ khóa tìm kiếm. Để khớp từng từ khóa tìm kiếm với kết quả của nó, bạn hãy chọn kết quả tương ứng với ý nghĩa sau:

"Tìm kiếm từ đồng nghĩa."

a)

Double Quotes ("")

b)

Tilde Symbol (˜)

c)

Range or Double Dots (..)

d)

OR as a Boolean value

35.

Câu 35(+): Để thu hẹp kết quả trong tìm kiếm của Google, bạn quyết định sử dụng các cụm từ và ký hiệu cho từ khóa tìm kiếm. Để khớp từng từ khóa tìm kiếm với kết quả của nó, bạn hãy chọn kết quả tương ứng với ý nghĩa sau:

"Đại diện cho toán tử phạm vi để tìm tất cả các kết quả có liên

quan trong phạm vi được chỉ định.."

a)

Double Quotes ("")

b)

Tilde Symbol (˜)

c)

Range or Double Dots (..)

d)

OR as a Boolean value

36.

Câu 36(+): Để thu hẹp kết quả trong tìm kiếm của Google, bạn quyết định sử dụng các cụm từ và ký hiệu cho từ khóa tìm kiếm. Để khớp từng từ khóa tìm kiếm với kết quả của nó, bạn hãy chọn kết quả tương ứng với ý nghĩa sau:

"Sử dụng toán tử này trong tìm kiếm trên Google giữa hai từ

khóa sẽ trả về một hoặc cả hai từ khóa trong kết quả."

a)

Double Quotes ("")

b)

Tilde Symbol (˜)

c)

Range or Double Dots (..)

d)

OR as a Boolean value

37.

Câu 37(+): Bạn đang tìm kiếm các dữ kiện để hỗ trợ một bài thuyết trình mà bạn đang xây dựng cho lớp khoa học của mình. Bạn tìm thấy một nghiên cứu khoa học liên quan đến chủ đề của bạn. Làm thế nào để bạn biết liệu nghiên cứu này có đáng tin cậy hay không? Đối với mỗi phát biểu, hãy chọn câu Đúng nếu bạn thấy tiêu chí là nên cân nhắc.

a)

Chuyên môn và uy tín của nhà báo

b)

Có bao nhiêu người đã chia sẻ nghiên cứu trên mạng xã hội

c)

Bạn có thể tìm và truy cập nguồn

d)

Nhà báo sử dụng kiến thức địa phương

38.

Câu 38(+): Bạn cần tìm người chải lông cho chú chó của mình. Tài nguyên trực tuyến nào sẽ là lựa chọn tốt nhất để giúp bạn tìm một dịch vụ cộng đồng, chẳng hạn như người cắt tỉa lông cho chó?

a)

A. Facebook

b)

B. Twitter

c)

C. Google

d)

D. Instagram

39.

Câu 39(+): Bạn đang tiến hành nghiên cứu bằng cách sử dụng công cụ tìm kiếm. Đối với mỗi phát biểu về việc sử dụng "từ khóa", hãy chọn câu Đúng nếu nó hiển thị kết quả hợp lý.

a)

mustang, camero, -convertible: Các cụm từ tìm kiếm chính này sẽ trả về tất cả

mustang và camero không phải là loại mui trần (convertible).

b)

Ngựa OR bò OR lợn OR cừu: Các cụm từ tìm kiếm chính này sẽ trả về kết quả

có chứa cả ngựa, bò, lợn hoặc chỉ có cừu.

c)

"richest people in America": Các cụm từ tìm kiếm quan trọng này sẽ chỉ trả về

kết quả có chứa cụm từ chính xác đó.

40.

Câu 40(+): Bạn đang tạo một cuộc khảo sát để thu thập phản hồi từ bạn bè về một Blog mới mà bạn muốn xuất bản về trượt ván. Ba câu hỏi nào là thích hợp để hỏi trong một cuộc khảo sát để giúp bạn tạo một Blog mới? (Chọn 3)

a)

A. Đề xuất tiêu đề

b)

B. Công viên trượt tuyết yêu thích

c)

C. Họ sẽ trả bao nhiêu cho một ván trượt

d)

D. Thương hiệu yêu thích của ván trượt

e)

E. Thủ thuật họ muốn học

41.

Câu 41(+): Bạn cần đánh giá xem nội dung của bài biết trực tuyến có chứa thành kiến hay không.

Với mỗi khía cạnh của bài viết, hãy chọn câu Đúng (Có) nếu bạn cần kiểm tra yếu tố đó để đánh giá tính thành kiến của bài viết .

a)

Nguồn tài trợ bài viết

b)

Ngày xuất bản bài viết

c)

Trình độ giáo dục của tác giả

d)

Mối liên hệ của tác giả với các tổ chức chính trị

42.

Câu 42(+): Chọn các thuật ngữ sao cho phù hợp theo định nghĩa tương ứng sau :

"Độc quyền đối với các tác phẩm gốc"

a)

Copyright

b)

Patent

c)

Trademark

43.

Câu 43(+): Chọn các thuật ngữ sao cho phù hợp theo định nghĩa tương ứng sau :

"Độc quyền tạo, sử dụng hoặc bán một sáng chế cụ thể"

a)

Copyright

b)

Patent

c)

Trademark

44.

Câu 44(+): Chọn các thuật ngữ sao cho phù hợp theo định nghĩa tương ứng sau :

"Độc quyền sử dụng một tác phẩm cụ thể có liên quan đến hàng hóa

hoặc dịch vụ trong thương mại"

a)

Copyright

b)

Patent

c)

Trademark

45.

Câu 45(+): Giáo viên của bạn đã giao cho bạn một nhiệm vụ để xác thực quan điểm của kết quả tìm kiếm và tạo tác kỹ thuật số. Đối với mỗi phát biểu về quan điểm xác thực,

hãy chọn câu Đúng nếu tuyên bố đúng.

a)

Những câu chuyện được đăng tải bởi một mạng lưới truyền thông lớn luôn thể

hiện cả hai mặt và một góc nhìn bình đẳng.

b)

Một khuynh hướng cánh tả ủng hộ bình đẳng xã hội, chủ nghĩa tự do và các ý

tưởng cách mạng.

c)

Thành kiến của cánh hữu ủng hộ các doanh nghiệp tự do, quyền sở hữu tư nhân và các ý tưởng bảo thủ về mặt xã hội.

d)

Tất cả các câu chuyện đăng trên Internet đều có quan điểm trung lập.

46.

Câu 46(+): Bạn hãy cho biết, phát biểu sau đây là đúng hay sai: "Nhiều tài nguyên công cộng (Community Resource) có thể được truy cập trực tuyến."

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

47.

Câu 47(+): Bạn cần nghiên cứu tác động của việc học trực tuyến và đánh giá mức độ phù hợp của kết quả tìm kiếm. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn câu Đúng (Có) nếu kết quả tìm kiếm

phù hợp với chủ đề của bạn.

a)

Bài báo về lợi ích của giáo dục.

b)

Trang Web bán tài nguyên giáo dục.

c)

Biểu đồ so sánh điểm kiểm tra của học sinh trong hệ thống giáo dục trực tuyến

và trực tiếp.

48.

Câu 48(+): Công ty của bạn muốn cải tiến thiết kế của chiếc xe chạy bằng điện mà công ty sản xuất. Bạn cần khảo sát những khách hàng lẻ đã mua xe và cung cấp phản hồi hữu ích để giúp công ty đạt được mục tiêu nói trên. Với mỗi câu hỏi, hãy chọn câu Đúng (Có) nếu câu hỏi này mang đến phản hồi hữu ích

a)

Bạn có thích phương tiện này không?

b)

Điều gì có thể cải thiện phương tiện này?

c)

Các tính năng quan trọng nhất của xe là gì?

d)

Bạn có muốn giới thiệu phương tiện đi lại này cho một người bạn không?

49.

Câu 49(+): Khi sử dụng công cụ tìm kiếm và kết quả được tạo ra từ một tìm kiếm, những danh mục nào có thể được sử dụng để lọc các tìm kiếm? (Chọn 3)

a)

A. Locations

b)

B. Videos

c)

C. Images

d)

D. Tech

e)

E. News

50.

Câu 50(+): Làm thế nào bạn có thể đánh giá mức độ liên quan của một kết quả tìm kiếm hoặc tạo tác kỹ thuật số? Đối với mỗi tuyên bố về đánh giá mức độ liên quan, hãy chọn câu Đúng nếu nó xác nhận mức độ liên quan.

a)

Sử dụng các tùy chọn nâng cao khi tìm kiếm.

b)

Nó không khớp với thông tin bạn cần, nhưng nó có một tiêu đề thực sự thú vị.

c)

Tất cả các kết quả trả về từ một công cụ tìm kiếm đều có liên quan.

d)

Các tiêu đề, tóm tắt và năm xuất bản phù hợp với nhu cầu thông tin của bạn.

51.

Câu 51(+): Bạn cần xác định xem một bài báo trình bày thông tin thực tế hay thành kiến. Đâu là hai dấu hiệu cho thấy bài báo trình bày quan điểm thành kiến? (Chọn 2)

a)

A. Bài báo được đăng trên một tờ báo nhỏ, không phải là một tạp chí học thuật nổi

tiếng.

b)

B. Tác giả nói rằng các tác giả của một bài báo đối lập có tư tưởng cực đoan, do đó không thể hiểu chủ đề.

c)

C. Tác giả hỗ trợ những ý tưởng trong bài viết bằng cách trình bày những câu chuyện thú vị thay vì những con số thống kê.

d)

D. Tác giả đưa vào các biện luận để phản bác quan điểm đối lập.

52.

Câu 52(+): Bạn đang chuẩn bị một bản trình chiếu kỹ thuật số để kiếm tiền cho câu lạc bộ của mình. Bạn tìm kiếm một bài hát trên mạng để phối lại và thêm vào bài thuyết trình của mình. Tùy chọn nào sau đây là giấy phép Creative Commons cho phép bạn phối lại bài hát cho bản trình bày của mình?

a)

b)

c)

d)

53.

Câu 53(+): Bạn đang tìm kiếm hình ảnh trên Google. Cụ thể, bạn đang tìm kiếm Clipart về một con thỏ mà bạn có thể sử dụng trên một trang web mà không cần liên hệ với họa sĩ để xin phép. Hai bộ lọc nào sau đây sẽ thu hẹp kết quả tìm kiếm của bạn để chỉ hiển thị Clipart có sẵn để sử dụng mà không có sự cho phép của họa sĩ? (Chọn 2)

a)

A. Quyền sử dụng (Usage Rights)

b)

B. Thể loại (Type)

c)

C. Thời gian (Time)

d)

D. Màu sắc (Color)

54.

Câu 54(+): Người dùng muốn tìm kiếm cụm từ Yankee Candle, nhưng không có cụm từ tìm kiếm trả về các kết quả phù hợp riêng lẻ với các từ Yankee hoặc Candle. Loại dấu câu hoặc ký hiệu nào nên được sử dụng xung quanh cụm từ khi tìm kiếm?

a)

A. Dấu ngoặc vuông

b)

B. Dấu ngoặc đơn

c)

C. Dấu ngoặc nhọn

d)

D. Dấu ngoặc kép

55.

Câu 55(+): Khi điền vào biểu mẫu, điều nào sau đây là đúng? Đối với mỗi phát biểu về việc điền vào biểu mẫu, hãy chọn câu Đúng nếu phát biểu là đúng.

a)

Khi được chọn nhiều hộp kiểm (check box) trong bộ chọn , bạn chỉ có thể chọn một.

b)

Nếu bạn giữ phím Ctrl, bạn có thể chọn nhiều mục từ danh sách thả xuống

c)

Sau khi điền vào biểu mẫu, câu trả lời của bạn sẽ không được ghi lại cho đến khi bạn nhấp vào nút gửi.

d)

Khi được chọn nhiều tùy chọn (Option/Radio) trong bộ chọn, nếu bạn giữ phím Ctrl, bạn có thể chọn nhiều hơn một.

56.

Câu 56(+): Trong khi nghiên cứu một chủ đề bạn không biết gì, kết quả tìm kiếm của bạn mang lại một số bài báo thuyết phục. Làm thế nào để bạn biết liệu bất kỳ bài báo nào trong số này là thiên vị? Đối với mỗi phát biểu về việc đánh giá sự thiên vị của kết quả tìm kiếm, chọn câu Đúng nếu nó là không thiên vị

a)

Tác giả của bài báo đưa ra những lập luận ngang nhau của cả hai quan điểm.

b)

Bài báo đã được đăng trên một tạp chí uy tín, được đánh giá chuyên nghiệp.

c)

Kiểm tra các bài viết trên mediabiasfactcheck.com hoặc newsfactsnetwork.com.

d)

Kiểm tra tốc độ thịnh hành của bài viết và số lượt thích trên mạng xã hội.

e)

Bài báo đã được xuất bản bởi một trong những nguồn truyền thông được liệt kê

trên Biểu đồ thiên vị truyền thông (Media Bias Chart).

57.

Câu 57(+): Bạn đang tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ của việc chia sẻ tài sản trí tuệ. Cụ
thể, bạn đang làm việc để hiểu ý nghĩa của "vi phạm" và "chiếm đoạt". Hãy chọn từng
loại sở hữu trí tuệ với mô tả vi phạm sau :
"Sử dụng biểu trưng hoặc tên tương tự với biểu

trưng đã được một bên khác sử dụng"

a)

Vi phạm nhãn hiệu (Trademark

Infringement)

b)

Biển thủ (Misappropriation)

c)

Vi phạm Bằng sáng chế (Patent

Infringement)

d)

Vi phạm bản quyền (Piracy)

58.

Câu 58(+): Bạn đang tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ của việc chia sẻ tài sản trí tuệ. Cụ
thể, bạn đang làm việc để hiểu ý nghĩa của "vi phạm" và "chiếm đoạt". Hãy chọn từng
loại sở hữu trí tuệ với mô tả vi phạm sau :
"Chia sẻ bí mật thương mại mà không có sự cho

phép bằng văn bản"

a)

Vi phạm nhãn hiệu (Trademark

Infringement)

b)

Biển thủ (Misappropriation)

c)

Vi phạm Bằng sáng chế (Patent

Infringement)

d)

Vi phạm bản quyền (Piracy)

59.

Câu 59(+): Bạn đang tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ của việc chia sẻ tài sản trí tuệ. Cụ
thể, bạn đang làm việc để hiểu ý nghĩa của "vi phạm" và "chiếm đoạt". Hãy chọn từng
loại sở hữu trí tuệ với mô tả vi phạm sau :
"Sử dụng hoặc bán một sáng chế mà không được

phép của chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ"

a)

Vi phạm nhãn hiệu (Trademark

Infringement)

b)

Biển thủ (Misappropriation)

c)

Vi phạm Bằng sáng chế (Patent

Infringement)

d)

Vi phạm bản quyền (Piracy)

60.

Câu 60(+): Bạn đang tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ của việc chia sẻ tài sản trí tuệ. Cụ
thể, bạn đang làm việc để hiểu ý nghĩa của "vi phạm" và "chiếm đoạt". Hãy chọn từng
loại sở hữu trí tuệ với mô tả vi phạm sau :
"Sao chép, phân phối, trưng bày hoặc biểu diễn một tác phẩm hoặc tạo ra các tác phẩm phái sinh mà không được phép của chủ bản quyền"

a)

Vi phạm nhãn hiệu (Trademark

Infringement)

b)

Biển thủ (Misappropriation)

c)

Vi phạm Bằng sáng chế (Patent

Infringement)

d)

Vi phạm bản quyền (Piracy)

61.

Câu 61(+): Trong số các nguồn thông tin trực tuyến, loại trang Web nào có nhiều khả
năng xuất bản thông tin đáng tin cậy nhất?

a)

A. Tạp chí học thuật

b)

B. Trang web tin tức

c)

C. Blog cá nhân

d)

D. Trang Wiki

62.

Câu 62(+): Hai tài nguyên nào là tài nguyên cộng đồng có thể dạy bạn

sử dụng một tính năng trong chương trình phần mềm? (Chọn 2)

a)

A. Diễn đàn (Forums)

b)

B. Blogs

c)

C. Wikipedia

d)

D. Hướng dẫn cài đặt (Installation instructions)

63.

Câu 63(+): Bạn hãy cho biết ba tài nguyên công cộng (Community Resource)

cho phép người dùng tra cứu các tài nguyên trực tuyến?

a)

A. Bệnh viện

b)

B. Tòa án

c)

C. Thư viện

d)

D. Trường học

e)

E. Các phòng ban Giao Thông Vận Tải

64.

Câu 64(+): Hai tùy chọn nào sau đây giải thích hệ thống lưu trữ dữ liệu trung tâm? (Chọn 2)

a)

A. Thiết bị lưu trữ được đặt  bên trong máy tính.

b)

B. Chia sẻ ổ cứng trên máy tính của bạn với các nhân viên khác.

c)

C. Hệ thống quản lý tài liệu và thư viện, chẳng hạn như SharePoint.

d)

D. Cơ sở dữ liệu theo dõi hàng tồn kho, đơn đặt hàng của khách hàng và giao hàng.

65.

 Câu 65(+): Người sử dụng lao động đã giao bạn phụ trách viết bản tin hàng tháng cho công ty của bạn. Cô ấy yêu cầu bạn mời tất cả nhân viên đóng góp ý kiến về những gì họ muốn đưa vào bản tin mỗi tháng. Công ty của bạn có hơn 200 nhân viên ở bốn vị trí địa lý. Các phương pháp khác nhau mà bạn có thể sử dụng để thu thập phản hồi từ các nhân viên khác là gì? Đối với mỗi phát biểu về việc thu thập câu trả lời, hãy chọn câu Đúng nếu phù hợp.

a)

Viết blog về công việc mà người sử dụng lao động đã giao cho bạn.

b)

Yêu cầu mọi người trên mạng xã hội đăng ý tưởng của họ.

c)

Gửi một cuộc khảo sát qua Email cho tất cả nhân viên của công ty.

d)

Đăng biểu mẫu trên trang web của công ty và mời tất cả nhân viên hoàn thành biểu mẫu.

66.

Câu 66(+): Các tranh chấp về Bản quyền sử dụng hợp lý (Fair Use Copyright) được giải quyết bằng cách xem xét bốn yếu tố về tác phẩm đã bị sao chép bất hợp pháp. Bốn yếu tố nào mà một Thẩm phán sẽ sử dụng để xác định xem Sử dụng hợp lý có bị vi phạm không? Đối với mỗi phát biểu, hãy chọn câu Đúng nếu nó là một nhân tố.

a)

Ảnh hưởng của việc sử dụng sao chép đối với thị trường tiềm năng của tác phẩm gốc.

b)

Cho dù bản sao được sử dụng trong lớp học hay bởi học sinh hay giáo viên.

c)

Số lượng và tính chất của phần được lấy.

d)

Loại hoặc bản chất tác phẩm đã được sao chép.

e)

Mục đích và đặc điểm sử dụng của bạn.

67.

Câu 67(+): Bạn đang viết báo cáo về Chiến tranh năm 1812. Bạn tìm kiếm những bài báo về cuộc chiến tranh này trên mạng. Bạn cần lọc kết quả để chỉ hiển thị những bài báo được xuất bản trong năm vừa qua. Bạn có thể chọn nút nào để đạt được mục tiêu nói trên?

a)

A. Video

b)

B.Hình ảnh

c)

C. Tin tức

d)

D. Thêm

e)

E. Công cụ

68.

Câu 68(+): Một cô gái xây dựng trang Web đầu tiên. Cô gái phải suy nghĩ về thiết kế và chức năng. Vì vậy, cô ấy đang tìm kiếm phản hồi để cung cấp thông tin và cải thiện việc học của mình. Hai ví dụ nào về cách người dùng có thể tìm kiếm phản hồi hiệu quả để cung cấp thông tin và cải thiện việc học của họ? (Chọn 2)

a)

A. Chạy quảng cáo trên trang web và theo dõi số lượng nhấp chuột được thu thập.

b)

B. Đọc một cuốn sách hay về thiết kế trang web.

c)

C. Gửi một cuộc khảo sát mời người dùng đưa ra phản hồi về trang web.

d)

D. Nhờ người có chuyên môn xem xét trang web và đưa ra phản hồi.

69.

Câu 69(+): Với định nghĩa chuỗi tìm kiếm Boolean. Hãy chọn từng chuỗi tìm kiếm Boolean tương ứng.

"Trả kết quả không bao gồm một từ"

a)

trâu NOT bò rừng

b)

sư tử OR hổ

c)

(cá OR rùa) AND thái bình dương

70.

Câu 70(+): Với định nghĩa chuỗi tìm kiếm Boolean. Hãy chọn từng chuỗi tìm kiếm Boolean tương ứng.

"Trả kết quả cho một trong hai từ"

a)

trâu NOT bò rừng

b)

sư tử OR hổ

c)

(cá OR rùa) AND thái bình dương

71.

Câu 71(+): Với định nghĩa chuỗi tìm kiếm Boolean. Hãy chọn từng chuỗi tìm kiếm Boolean tương ứng.

"Trả kết quả cho một trong hai từ nếu có từ còn lại"

a)

trâu NOT bò rừng

b)

sư tử OR hổ

c)

(cá OR rùa) AND thái bình dương