wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cta ngu

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Đâu là tag tạo ra màu nền của web?
a)
color="yellow"
b)
bgcolor="yellow"
c)
background="yellow"
d)
background-color="yellow"
2.
Câu 2. Thế nào là ứng dụng thương mại điện tử
a)
Là loại hình mua bán hàng hóa thông thường
b)
Là một loại ứng dụng Web
c)
Là giao dịch tiền tệ
d)
Là loại hình trao đổi thư điện tử
3.
Câu 3. Common Language Runtime cung cấp những tính năng nào?
a)
Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ.
b)
Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
c)
Quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
d)
Quản lý bộ nhớ tự động, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.
4.
Câu 4. JavaScript là ngôn ngữ xử lý ở:
a)
Client
b)
Server
c)
Server/client
d)
Không có dạng nào.
5.
Câu 5. Các thuộc tính của đối tượng Request là:
a)
Path
b)
Redirect
c)
QueryString
d)
Transfer
6.
Câu 6. Control nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu phải được nhập.
a)
RequiredFieldValidator.
b)
RangeValidator
c)
CustomValidator
d)
CompareValidator
7.
Câu 7. Điều khiển nào sau đây không cho chọn dữ liệu
a)
Label
b)
CheckListBox
c)
ListBox
d)
ComboBox
8.
Câu 8. Trong một ứng dụng ASP.Net, khi dùng đối tượng SqlCommand để gọi thủ tục lấy ra danh sách các khách hàng có những đơn hàng trị giá trên 50 triệu từ CSDL trong MS SQL Server, chúng ta gọi phương thức:
a)
ExecuteReader.
b)
ExecuteNonQuery.
c)
ExecuteMyReader.
d)
ExecuteScalar.
9.
Câu 9. Một điều khiển DataAdapter dùng phương thức nào dưới đây để nạp một DataSet
a)
Fill ( )
b)
ExecuteQuery ( )
c)
Read ( )
d)
Tất cả đều đúng
10.
Câu 10. Thuộc tính QueryString của đối tượng Request dùng để nhận giá trị từ 1 chuỗi truy vấn nằm sau dấu “?” trong chuỗi URL gồm những cặp Biến_1=Giá_trị_1&Biến_2=Giá trị_2…Trên trang Asp .net dùng ngôn ngữ C# thì sẽ nhận giá trị theo cú pháp:
a)
Request.QueryString("Tên_biến")
b)
Request.QueryString["Tên_biến"]
c)
Querystring("Tên_biến")
d)
Cả 3 câu đều sai
11.
Câu 11. Để viết ASP.Net code trên cùng trang với HTML bạn đặt khối lệnh trong thẻ nào?
a)
Thẻ Script
b)
Thẻ Body
c)
Thẻ Head
d)
Tất cả đều đúng
12.
Câu 12. ASP.Net là:
a)
Ngôn ngữ lập trình
b)
Kỹ thuật lập trình phía server
c)
Kỹ thuật lập trình phía client
d)
Ngôn ngữ lập trình cơ sở dữ liệu tương tự như SQL
13.
Câu 13. Control nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu nhập có theo đúng một định dạng:
a)
RequiredFieldValidator
b)
RegularExpressionValidator
c)
CompareValidator
d)
CustomValidator
14.
Câu 14. Tag nào tạo ra 1 DropDownList trong HTML?
a)
select
b)
list
c)
input type="dropdown"
d)
input type="list"
15.
Câu 15. Dùng lệnh nào để di chuyển đến trang web hello.html:
a)
Server.Transfer ("hello.html")
b)
Response.Redirect ("hello.html")
c)
Tất cả đều sai
d)
Tất cả đều đúng
16.
Câu 16. Đối tượng trong asp.net cho phép gửi yêu cầu đến server thông qua sự kiện để thực hiện chức năng của người dùng
a)
Button
b)
LinkButton
c)
ImageButton
d)
Tất cả đều đúng
17.
Câu 18. Để trả về giá trị đơn khi lấy dữ liệu, ta dùng phương thức nào sau đây của đối tượng command:
a)
ExecuteReader()
b)
ExecuteScalar()
c)
ExecuteXmlReader()
d)
ExecuteNoneQuery()
18.
Câu 19. Phương thức di chuyển nào sau đây cho phép giữ lại thông tin từ webform xuất phát
a)
Respose.Redirect
b)
Server.Transfer
c)
Server.Excute
d)
Tất cả phương thức này
19.
Câu 20. Đối tượng nào sau đây có tương tác với CSDL?
a)
DataAdapter
b)
DataRow
c)
DataSet
d)
DataTable
20.
Câu 42. Đặc trưng của thương mại điện tử?
a)
Không tiếp xúc, có sự tham gia ít nhất 2 chủ thể, không giới hạn phạm vi.
b)
Không giới hạn biên giới, tiếp xúc trực tiếp
c)
Không tiếp xúc trực tiếp, không giới hạn phạm vi, có sự tham gia ít nhất 3 chủ thể …
d)
Không cần kho lưu trữ, thông tin chính là thị trường
21.
Câu 43. Dòng nào tuân theo đúng cú pháp của CSS?
a)
body {color: black}
b)
{body;color:black}
c)
body:color=black
d)
{body:color=black(body}
22.
Câu 44. Từ HTML là từ viết tắt của từ nào?
a)
Hyperlinks and Text Markup Language
b)
Home Tool Markup Language
c)
Hyper Text Markup Language
d)
Tất cả đều sai
23.
Câu 45. NET Framework có các thành phần nào sau đây?
a)
Common Language Runtime
b)
NET Framework Base Classes
c)
Giao diện người dùng
d)
Tất cả đều đúng
24.
Câu 46. Một lớp trừu tượng...
a)
Có thể chứa các biến instance
b)
Có thể chứa constructor
c)
Có thể mở rộng class khác
d)
Tất cả các đáp án này.
25.
Câu 47. Các đối tượng ngoại lệ được bắt nguồn từ class?
a)
Try
b)
Catch
c)
Exception
d)
Event
26.
Câu 48. Thành phần nào không phải là thuộc tính của đối tượng Data Adapter :
a)
SQLCommand
b)
DeleteCommand
c)
UpdateCommand
d)
InsertCommand
27.
Câu 49. Phương thức nào sau đây của Data Set dùng để cập nhật dữ liệu :
a)
Fill
b)
AcceptChanges
c)
RejectChange
d)
Update
28.
Câu 50. Trong ADO.NET, không gian tên System.Data chứa lớp nào:
a)
DataTable
b)
DataRelation
c)
DataSet
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
29.
Câu 51. Đâu là phương thức được dùng để truy vấn dữ liệu và trả về nhiều dòng kết quả?
a)
ExecuteNonQuery()
b)
ExecuteScalar()
c)
ExecuteReader()
d)
ExecuteXml()
30.
Câu 52. Tag nào trong HTML được dùng để hiển thị đoạn văn bản?
a)
div
b)
p
c)
text
d)
span
31.
Câu 53. ASP.NET là gì?
a)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
b)
Kỹ thuật lập trình phía server
c)
Phần mềm máy khách
d)
Công cụ thiết kế đồ họa
32.
Câu 56. Phương thức nào của DataSet dùng để loại bỏ các thay đổi chưa lưu?
a)
AcceptChanges()
b)
RejectChanges()
c)
Discard()
d)
Update()
33.
Câu 59. Đối tượng nào sau đây KHÔNG tương tác trực tiếp với CSDL?
a)
SqlCommand
b)
DataSet
c)
SqlDataAdapter
d)
SqlConnection
34.
Câu 61. Thành phần nào dưới đây là bắt buộc khi khai báo một kết nối đến CSDL SQL Server?
a)
ConnectionString
b)
DataAdapter
c)
SqlCommand
d)
DataSet
35.
Câu 62. Control nào được dùng để hiển thị thông tin tĩnh không cho phép người dùng chỉnh sửa?
a)
TextBox
b)
Label
c)
DropDownList
d)
CheckBox
36.
Câu 63. Đâu là lệnh SQL dùng để chèn thêm dữ liệu vào bảng?
a)
SELECT
b)
DELETE
c)
INSERT
d)
UPDATE
37.
Câu 64. Trong ASP.NET, phương thức Response.Redirect() được dùng để:
a)
Hiển thị dữ liệu từ CSDL
b)
Gửi mail
c)
Chuyển hướng trang web
d)
Kết nối database
38.
Câu 65. Câu lệnh JavaScript đúng để hiển thị thông báo là:
a)
alert("Xin chào!");
b)
msg("Xin chào!");
c)
notify("Xin chào!");
d)
echo("Xin chào!");
39.
Câu 66. ADO.NET là gì?
a)
Giao diện quản trị website
b)
Công nghệ truy cập CSDL
c)
Hệ điều hành mạng
d)
Ngôn ngữ lập trình web
40.
Câu 67. Câu lệnh JavaScript nào được dùng để thay đổi nội dung HTML của phần tử có id là title?
a)
document.getElement("title").text = "Hello";
b)
document.getElementById("title").innerHTML = "Hello";
c)
document.title = "Hello";
d)
title.innerText = "Hello";
41.
Câu 68. Trong C#, từ khóa try-catch được dùng để:
a)
Khai báo biến
b)
Lặp lại đoạn mã
c)
Bắt lỗi khi chương trình thực thi
d)
Định nghĩa class
42.
Câu 69. Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc bộ công cụ Visual Studio?
a)
Toolbox
b)
Solution Explorer
c)
Server Manager
d)
Properties
43.
Câu 70. Thuộc tính AutoPostBack trong ASP.NET được sử dụng cho:
a)
Gửi email
b)
Làm mới trang khi có thay đổi ở control
c)
Kết nối cơ sở dữ liệu
d)
Tạo animation
44.
Câu 71. Phần mở rộng của trang web được tạo bằng ASP.NET Web Forms là gì?
a)
.html
b)
.asp
c)
.aspx
d)
.cshtml
45.
Câu 72. Đối tượng nào dùng để kết nối đến cơ sở dữ liệu trong ADO.NET?
a)
SqlCommand
b)
SqlConnection
c)
SqlAdapter
d)
SqlReader
46.
Câu 73. Câu lệnh nào dùng để tạo ràng buộc dữ liệu trong ASP.NET?
a)
Eval()
b)
Bind()
c)
DataBind()
d)
Tất cả đều đúng
47.
Câu 74. Đâu là phương thức để xử lý sự kiện trong C#?
a)
Method
b)
Function
c)
EventHandler
d)
Thread
48.
Câu 75. File cấu hình trong ASP.NET là:
a)
App.config
b)
Setup.ini
c)
Web.config
d)
Web.ini
49.
Câu 76. Thuộc tính nào được dùng để xác định dữ liệu hiển thị trên control Label?
a)
Value
b)
Caption
c)
Text
d)
Title
50.
Câu 77. Câu lệnh dùng để xử lý lỗi trong C# là:
a)
using
b)
try-catch
c)
if-else
d)
loop
51.
Câu 78. Đối tượng nào dùng để đọc dữ liệu trả về từ SqlCommand?
a)
SqlDataReader
b)
SqlDataAdapter
c)
SqlCommand
d)
SqlTransaction
52.
Câu 79. Lệnh Response.Redirect("TrangChu.aspx"); dùng để:
a)
Dừng chương trình
b)
Hiện thông báo
c)
Chuyển hướng người dùng
d)
Xóa dữ liệu
53.
Câu 80. (0.250 Point) ASP.NET hỗ trợ ngôn ngữ nào sau đây?
a)
C#
b)
VB.NET
c)
J#
d)
Tất cả đều đúng
54.
Câu 81. Namespace nào cung cấp các lớp để tạo ứng dụng Web trong .NET Framework?
a)
System.Windows.Forms
b)
System.Web
c)
System.Security
d)
System.Net
55.
Câu 82. Đâu là một trong những tính năng nổi bật của Visual Studio Code?
a)
Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình
b)
Chỉ chạy được trên Windows
c)
Không thể tích hợp Git
d)
Không hỗ trợ gỡ lỗi (Debugging)
56.
Câu 83. Thành phần nào của ứng dụng Web ASP.NET chứa giao diện hiển thị?
a)
Database
b)
Program logic
c)
Configuration
d)
Content
57.
Câu 84. Giả sử ta có lớp SinhVien(), cú pháp tạo đối tượng sinh viên (sv) nào sau đây là đúng?
a)
SinhVien() sv = new SinhVien;
b)
SinhVien sv = new SinhVien();
c)
SinhVien() new sv = SinhVien;
d)
SinhVien new sv = SinhVien();
58.
Câu 85. .NET Framework cung cấp một môi trường runtime được gọi là gì?
a)
RMT
b)
CLR
c)
RCT
d)
RC
59.
Câu 86. ViewState trong ASP.NET có chức năng gì?
a)
Lưu trữ trạng thái của các điều khiển trên trang Web giữa các yêu cầu (requests)
b)
Kết nối đến cơ sở dữ liệu SQL Server
c)
Tạo bộ nhớ đệm cho toàn bộ trang Web
d)
Lưu trữ thông tin trên trình duyệt của người dùng
60.
Câu 87. Tệp Web User control có đuôi gì?
a)
.asmx
b)
.ascx
c)
.aspx
d)
.uct
61.
Câu 88. Đối tượng Page trong ASP.NET là gì?
a)
Một lớp của hệ điều hành Windows
b)
Một phần của .NET Framework để kết nối cơ sở dữ liệu
c)
Một đối tượng đại diện cho một trang Web Form trong ASP.NET
d)
Một công cụ thiết kế đồ họa
62.
Câu 89. Phương thức viết chương trình của Javascript như thế nào?
a)
Viết riêng một trang
b)
Viết chung với HTML
c)
Cả hai dạng
d)
Không có dạng nào.
63.
Câu 90. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Một lớp con chỉ có thể kế thừa từ 1 lớp cha
b)
Một lớp con có thể kế thừa từ nhiều Interface
c)
Một lớp con có thể kế thừa từ nhiều lớp cha
d)
Interface có thể kế thừa từ nhiều Interface
64.
Câu 91. Để class sử dụng interface nó phải:
a)
Kế thừa các đặc tính của interface
b)
Chứa các phương thức giống như interface
c)
Tạo một interface object
d)
Tất cả các đáp án trên
65.
Câu 92. Ứng dụng web không sử dụng các control nào
a)
Validation controls
b)
Windows controls
c)
User controls
d)
Data controls
66.
Câu 93. Đâu là phương thức xử lý sự kiện trong Web Forms?
a)
run()
b)
Page_Load()
c)
execute()
d)
getRequest()
67.
Câu 94. Điều khiển nào dùng để hiển thị dữ liệu dạng bảng trong Web Forms?
a)
TextBox
b)
CheckBoxList
c)
DropDownList
d)
GridView
68.
Câu 95. Tập tin nào dùng để xử lý các sự kiện toàn cục của ứng dụng?
a)
Web.config
b)
Global.asax
c)
Default.aspx
d)
App_Code.cs
69.
Câu 96. Phương thức nào dùng để kiểm tra lần tải đầu tiên của trang?
a)
IsNewRequest
b)
OnLoadFirst
c)
IsPostBack
d)
IsInitialRequest
70.
Câu 97. Để hiển thị ngày trong Label mà không có giờ, cú pháp Eval đúng là?
a)
Eval("date", "{0:dd/MM/yyyy}")
b)
Eval("date", "{0/dd/MM/yyyy}")
c)
Eval("date").Format("dd/MM/yyyy")
d)
Format(Eval("date"), "dd/MM/yyyy")
71.
Câu 98. Tệp Web.config không thể làm điều gì sau đây?
a)
Cấu hình chuỗi kết nối
b)
Định nghĩa các role người dùng
c)
Thiết kế giao diện
d)
Cấu hình xác thực
72.
Câu 99. Control nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu nhập có theo đúng một định dạng:
a)
RequiredFieldValidator
b)
RegularExpressionValidator
c)
CompareValidator
d)
CustomValidator
73.
Câu 100. Một textbox trong ASP.net cho phép người dùng nhập dữ liệu trên nhiều dòng thì cần thiết lập:
a)
TextMode = "MultiText"
b)
TextMode = "TextArea"
c)
TextMode = "MultiLine"
d)
TextMode = "MultiRow"
74.
Câu 101. Hãy xác định các phương thức hay tập hợp của đối tượng Response là
a)
Write, QueryString
b)
Redirect, QueryString
c)
Redirect, MapPath
d)
Write, Redirect