wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LG_TLYH_hk1

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
1/ Sức khỏe ?
a)
Không bệnh tật nào cả.
b)
Sinh hoạt bình thường.
c)
Không bệnh tật và khuyết tật
d)
Sức khỏe là một trạng thái thoải mái hoàn toàn về th chất. tinh thần và xã hội.
2.
3/ Các hiện tượng tâm lý được chia theo thời gian bao gồm?
a)
Các quá trình tâm lý, trạng thái tâm lý.
b)
Các quá trình tâm lý, trạng thái tâm lý, thuộc tính tâm lý.
c)
Các quá trình tâm lý, thuộc tính tâm lý.
d)
Hiện tượng tâm lý, cá nhân, tập thể.
3.
4/ Hành vi con người ?
a)
Là những hoạt động hằng ngày của con người.
b)
Là hoạt động giao tiếp giữa người này và người khác.
c)
Là việc làm hằng ngày.
d)
Là cách ứng xử/phản ứng của con người đối với sự vật, hiện tượng.
4.
5/ Thế nào là bệnh?
a)
Bệnh là sự tổn thương một hay nhiều bộ phận/ cơ quan trong cơ thể.
b)
Bệnh khi sốt, ho, khó thở.
c)
Khi con người hạn chế những hoạt động hàng ngày.
d)
Hồi hộp, lo lắng.
5.
6/ Các phương tiện giao tiếp bằng lời?
a)
Qua thính giác, thi giác.
b)
Qua cảm xúc Bệnh khi sốt, ho, khó thở.
c)
Qua kinh nghiệm Khi con người hạn chế những hoạt động hàng ngày.
d)
Qua ngôn ngữ nói, ngôn ngữ viết.
6.
7/ Tôn trọng là gì?
a)
Là hành động của cá nhân. Qua cảm xúc Bệnh khi sốt, ho, khó thở.
b)
Thể hiện sự kính trọng với các nỗ lực của người khác.
c)
Kinh nghiệm trong hoạt động hàng ngày.
d)
Tri thức của chủ thể.
7.
8/ Mọi hiện tượng tâm lý đều có mối liên quan chặt chẽ đến nhau và chịu sự chỉ đạo tập trung của ?
a)
Thần kinh Thể hiện sự kính trọng với các nỗ lực của người khác.
b)
Thế giới bên ngoài.
c)
Não bộ.
d)
Cảm giác.
8.
9/ Nhân cách là gì ?
a)
Nhân cách là đạo đức, giá trị làm người của con người.
b)
Nhân cách là tính cách con người.
c)
Nhân cách là nét đẹp của con người.
d)
Nhân cách là cách sống của con người.
9.
10/ Hình thành nhân cách, giáo dục là phương tiện hữu hiệu ?
a)
Xã hội hóa từng nhóm
b)
Xã hội hóa từng cá nhân.
c)
Xã hội hóa từng tập thể
d)
Xã hội hóa từng cộng đồng
10.
11/ Tâm lý người bệnh ?
a)
Rất lo âu và mong muốn mau khỏi bệnh để trở lại cuộc sống bình thường với gia đình, xã hôi.
b)
Rất khó chịu, tự điều trị, để trở lại cuộc sống bình thường gia đình và xã hội.
c)
Rất tin tưởng vào nhân viên y tế, để mau khỏi bệnh để trở lại cuộc sống bình thường với gia đình, xã hôi.
d)
Rất hay tìm kiếm dịch vụ y tế, để mau khỏi bệnh để trở lại cuộc sống bình thường với gia đình, xã hôi.
11.
12/ Tâm lý chung của phụ nữ hay e thẹn, ngại ngùng khi mắc bệnh ?
a)
Bệnh mãn tính
b)
Bệnh phụ khoa
c)
Bệnh ngoại khoa
d)
Bệnh lây truyền qua đường tình dục.
12.
13/ Tâm lý học y học ?
a)
Môn khoa học nghiên cứu các trạng thái tâm lý của bệnh nhân, thầy thuốc và các cán bộ y tế khác trong các điều kiện và hoàn cảnh khác nhau.
b)
Môn khoa học nghiên cứu bệnh nhân, thầy thuốc và các cán bộ y tế khác trong các điều kiện và hoàn cảnh khác nhau
c)
Môn khoa học nghiên cứu các trạng thái tâm lý của bệnh nhân, thầy thuốc trong các điều kiện và hoàn cảnh khác nhau
d)
Môn khoa học nghiên cứu các trạng thái tâm lý của bệnh nhân và các cán bộ y tế khác trong các điều kiện và hoàn cảnh khác nhau
13.
14/ Tâm lý y học nghiên cứu các yếu tố ?
a)
Kinh tế, hành vi, cảm xúc.
b)
Môi trường, hành vi, cảm xúc.
c)
Xã hội, hành vi, cảm xúc.
d)
Xã hội, hành vi, văn hóa.
14.
15/ Hiện tượng tâm lý ?
a)
Là sự phản ánh của hiện thực khách quan vào trong chủ quan của mỗi con người thông qua não bộ.
b)
Tổ chức cao cấp nhất trong quá trình tiến hóa của vật chất.
c)
A,B đúng.
d)
a,b sai
15.
16/ Tâm lý thể hiện giao tiếp không bằng lời ?
a)
Nét mặt, cử chỉ, điệu bộ, ánh mắt.
b)
Qua kinh nghiệm thực tiển.
c)
Qua ti vi, báo đài.
d)
Làm việc nhóm.
16.
17/ Các hành vi nào có lợi cho sức khỏe?
a)
Ăn uống, ngủ nghĩ, vận động thể lực hợp lý, khám sức khỏe định kỳ
b)
Vận động thường xuyên, hợp lý.
c)
Không ảnh hưởng sức khỏe người khác.
d)
Những hành vi không gây bệnh.
17.
18/ Giao tiếp là ?
a)
Sự trao đổi, tiếp xúc giữa người với người.
b)
Đáp ứng các nhu cầu vật chất và tinh thần.
c)
Thể hiện mối quan hệ giữa con người với nhau.
d)
Trao đổi qua lại giữa cá nhân hay tập thể.
18.
19/ Tâm lý là sự phản ảnh thế giới khách quan thông qua lăng kính chủ quan của ?
a)
Sự trao đổi, tiếp xúc giữa người với người.
b)
Hệ thống thần kinh cao cấp, hệ thống nội tiết.
c)
Hệ thống nội tiết.
d)
Não bộ, hệ thống thần kinh cao cấp, hệ thống nội tiết, phản xạ có điều kiện.
19.
20/ Các kỹ năng giao tiếp ?
a)
Kỹ năng trò chuyện, kỹ năng nói.
b)
Kỹ năng viết, nghe.
c)
Tham khảo sách vở, báo chí.
d)
Làm việc nhóm, cá thể.
20.
21/ Kỹ năng lắng nghe là ?
a)
Nghe người đối diện nói và nhanh chóng phản hồi.
b)
Trả lời nhanh những ý kiến người khác hỏi.
c)
Tranh thủ tư vấn kiến thức chuyên môn.
d)
Tập trung quan tâm đến đối tượng. Quan sát cử chỉ, điệu bộ, ánh mắt, nét mặt.
21.
22/ Yếu tố ảnh hưởng đến giao tiếp ?
a)
Năng lực, trình độ chuyên môn, khả năng giao tiếp, trình độ văn hóa.
b)
Thường xuyên cập nhật thông tin trên sách vở, báo chí.
c)
Kinh nghiệm cá nhân.
d)
Học tập các chuyên gia có kinh nghiệm trong giao tiếp.
22.
24/ Hiện tượng tâm lý sống động ?
a)
Thể hiện trong suy nghĩ, hoạt động
b)
Thể hiện trong hành vi, hoạt động.
c)
Thể hiện trong hoạt động, nhận thức
d)
Thể hiện trong thái độ, hoạt động
23.
25/ Vận dụng hoàn cảnh sống lên tâm lý cá nhân tác động như thế nào?
a)
Là toàn bộ môi trường xung quanh (môi trường tự nhiên và xã hội) mà cá nhân sống và hoạt động.
b)
Tác động đến việc hình thành và phát triển tâm lý cá nhân
c)
a,b đúng
d)
a,b sai
24.
26/ Hoạt động nhận thức chia thành mấy giai đoạn?
a)
Hai giai đoạn lớn: nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính
b)
Hai giai đoạn nhỏ: nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính
c)
Hai giai đoạn vừa: nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính
d)
Hai giai đoạn: nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính
25.
27/ Nhận thức cảm tính là gì?
a)
Quá trình nhận thức bên trong của sự vật hiện tượng khi đang trực tiếp tác động vào các giác quan con người
b)
Quá trình nhận thức của sự vật hiện tượng khi đang trực tiếp tác động vào các giác quan con người
c)
Quá trình nhận thức hiện tượng khi đang trực tiếp tác động vào các giác quan con người
d)
Quá trình nhận thức bên ngoài của sự vật hiện tượng khi đang trực tiếp tác động vào các giác quan con người.
26.
28/ Các rối loạn tâm lý có thể ảnh hưởng gì cho thể chất?
a)
Gây nên các bệnh về thể chất và ngược lại, các bệnh thể chất có thể gây ra các rối loạn tâm lý.
b)
Gây nên các bệnh, có thể gây ra các rối loạn tâm lý.
c)
Gây nên các bệnh rối loạn tâm lý.
d)
Gây nên các bệnh về thể chất.
27.
29/ Một số phương thức điều trị không dùng thuốc, mà dựa hẳn vào yếu tố tâm lý nào để ổn định tâm lý?
a)
Thôi miên, ám thị, vật lý trị liệu
b)
Thôi miên, ám thị, thiền định .
c)
Yoga.
d)
Tịnh tâm.
28.
30/ Bệnh tâm căn là gì?
a)
Bệnh do nguyên nhân tâm lý gây nên.
b)
Bệnh cơ địa do nguyên nhân tâm lý gây nên.
c)
Bệnh cơ thể do nguyên nhân tâm lý gây nên.
d)
Bệnh cơ năng do nguyên nhân tâm lý gây nên.
29.
31/ Bệnh tâm thể là gì?
a)
Bệnh thực thể có căng nguyên tâm lý.
b)
Bệnh thực thể có căng nguyên môi trường sông
c)
Bệnh thực thể có căng nguyên bệnh lý
d)
Bệnh thực thể có căng nguyên nhận thức
30.
32/ Stress là gì?
a)
Stress những yếu tố tâm lý gây trở ngại, áp lực quá mạnh.
b)
Stress là những dấu hiệu bệnh lý về thể chất và tâm lý.
c)
Là những lo âu, mệt mỏi không làm việc được.
d)
Chấn thương tâm lý, có yếu tố di truyền.
31.
33/ Các yếu tố chính gây stress?
a)
Rối loạn nhân cách, nhiễm độc, mất ngủ.
b)
Rối loạn tâm lý, thiếu dinh dưỡng lâu ngày.
c)
Lao động trí óc quá căng thẳng, nhiễm độc.
d)
Mâu thuẫn trong đời sống cá nhân, gia đình, môi trường, kinh tế.
32.
34/ Cách ứng xử những stress lớn phải đối phó giai đoạn cuộc đời, thời kỳ tuổi từ 12 tuổi đến 16 tuổi?
a)
Tình dục, uy quyền, phụ thuộc ngược với độc lập.
b)
Vai trò giới, tương tác nhóm.
c)
Cộng tác, phối hợp.
d)
Chuẩn bị cuộc sống lao động.
33.
35/ Cách ứng xử, những stress lớn phải đối phó giai đoạn cuộc đời, thời kỳ tuổi từ 1 tuổi đến 12 tuổi?
a)
Rèn luyện về vệ sinh, sự ràng buộc.
b)
Đi, tiết dục, phối hợp, cộng tác.
c)
Tự chủ, sáng tạo, tò mò.
d)
Sự riêng tư, cá tính.
34.
36/ Cách ứng xử, những stress lớn phải đối phó giai đoạn cuộc đời thời kỳ, tuổi từ 16 tuổi đến 60 tuổi?
a)
Độc lập, trách nhiệm.
b)
Cống hiến, yêu thương.
c)
Xa gia đình, tìm việc làm, hôn nhân, làm cha mẹ.
d)
Vai trò giới, tương tác nhóm.
35.
37/ Cách ứng xử những stress lớn phải đối phó giai đoạn cuộc đời thời kỳ > 60 tuổi, già?
a)
Sự riêng tư, tính toàn vẹn.
b)
Giảm thể lực và năng lực.
c)
Mất các thỏa mãn, chết.
d)
Trách nhiệm, tình cảm với gia đình và xã hội
36.
38/ Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố chính gây stress?
a)
Mâu thuẫn kéo dài trong công tác ở cơ quan.
b)
Mâu thuẫn giữa quyền lợi cá nhân và yêu cầu xã hội, đặc biệt là vấn đề kinh tế.
c)
Lao động trí óc quá căng thẳng.
d)
Mâu thuẫn trong đời sống cá nhân và gia đình.
37.
39/ Những dấu hiệu sau đây là những biểu hiện về tâm lý của stress, ngoại trừ?
a)
Lo lắng, chán nản, buồn rầu.
b)
Nhịp tim nhanh, tăng huyết áp.
c)
Hay gây sự, hung hăng.
d)
Hay cáu giận.
38.
40/ Các chấn thương tâm lý sau đây có thể gây các loại bệnh, ngoại trừ?
a)
Bệnh thực thể.
b)
Bệnh tâm căn.
c)
Bệnh tâm thể.
d)
Bệnh y sinh.
39.
41/ Các hành vi sau đây, có thể có hiệu quả tích cực, để đương đầu với stress, ngoại trừ?
a)
Giải quyết vấn đề, tìm lối thoát.
b)
Cố gắng tự chủ.
c)
Dùng thuốc an thần thường xuyên.
d)
Tự kiềm chế bản thân.
40.
42/ Các biện pháp đương đầu với stress sau đây có tính tích cực, ngoại trừ?
a)
La khóc, chửi rủa.
b)
Đập phá.
c)
Trút mọi lỗi lầm, khuyết điểm cho người khác.
d)
Tự kiềm chế bản thân, chịu đựng.
41.
43/ Hysteria thường gặp ở các đối tượng sau đây, ngoại trừ?
a)
Người có nhân cách mạnh.
b)
Người thiếu tự chủ.
c)
Người quen được chiều chuộng.
d)
Người thiếu kiềm chế.
42.
44/ Đương đầu với stress có nghĩa là:
a)
Con người phải thường xuyên tham gia các hoạt động cộng đồng.
b)
Con người phải quan hệ tốt trong xã hội.
c)
Con người cố gắng đáp ứng và thích nghi với mội trường sống.
d)
Con người phải có ý thức tự giác trong công việc giữ gìn sức khỏe bản thân.
43.
45/ Trong bảng phân loại quốc tế ICD-10, hysteria được gọi là?
a)
Rối loạn tâm lý.
b)
Rối loạn phân ly.
c)
Rối loạn thần kinh- nội tiết
d)
Rối loạn tiền đình.
44.
46/ Những yếu tố ảnh hưởng đến sự đương đầu với stress là?
a)
Bận nhiều công việc ở cơ quan, mất ngủ.
b)
Loại hình thần kinh yếu, có yếu tố di truyền.
c)
Kinh nghiệm, vốn sống của cá nhân, khả năng, nghị lực.
d)
Học hỏi qua các phương tiện truyền thông.
45.
47/ Trong giao tiếp, thông dụng nhất ?
a)
Qua thính giác, thi giác.
b)
Qua cảm xúc.
c)
Qua ngôn ngữ nói, ngôn ngữ viết.
d)
Qua kinh nghiệm.
46.
48/ Các phương tiện giao tiếp không bằng bằng lời?
a)
Nét mặt, cử chỉ, điệu bộ, ánh mắt.
b)
Qua kinh nghiệm thực tiển.
c)
Qua ti vi, báo đài.
d)
Làm việc nhóm
47.
49/ Giao tiếp ?
a)
Trao đổi qua lại giữa cá nhân hay tập thể.
b)
Giao tiếp là sự trao đổi, tiếp xúc giữa người với người.
c)
Giao tiếp nhằm đáp ứng các nhu cầu vật chất và tinh thần.
d)
Giao tiếp thể hiện mối quan hệ giữa con người với nhau.
48.
50/ Các kỹ năng giao tiếp ?
a)
Kỹ năng trò chuyện, kỹ năng nói .
b)
Kỹ năng viết, nghe.
c)
Tham khảo sách vở, báo chí.
d)
Làm việc nhóm, cá thể.
49.
51/ Kỹ năng lắng nghe ?
a)
Nghe người đối diện nói và nhanh chóng phản hồi.
b)
Trả lời nhanh những ý kiến người khác hỏi.
c)
Tranh thủ tư vấn kiến thức chuyên môn.
d)
Tập trung quan tâm đến đối tượng. Chú ý quan sát cử chỉ, điệu bộ, ánh mắt, nét mặt.
50.
52/ Khái niệm liệu pháp tâm lý?
a)
Tác động lên phần ý thức giáo dục, công tác tư tưởng, động viên.
b)
Tác động các hoạt động tích cực của bệnh nhân, cải thiện và tăng cường sức khỏe của họ.
c)
Tác động lên phần vô thức hoặc tìm cách thay đổi nếp sống, thói quen của họ.
d)
Đáp ứng, chuyển đổi của thầy thuốc đối với bệnh nhân.
51.
53/ Các tác động tiêu cực liên quan liệu pháp tâm lý là?
a)
Chấn thương tâm lý quá mạnh.
b)
Sợ hãi, lo lắng về bệnh tật.
c)
Không tin tưởng công tác chuyên môn
d)
Kích thích xấu, tiêu cực, âm tính.
52.
54/ Hai loại liệu pháp tâm lý chính là?
a)
Liệu pháp tâm lý trực tiếp và gián tiếp.
b)
Ám thị khi thức, ảo giác
c)
Ám thị trong giấc ngủ, thôi miên
d)
Xây dựng bệnh viện, khoa phòng, buồng bệnh
53.
55/ Liệu pháp tâm lý nhằm?
a)
Kích thích tốt, tích cực, dương tính đối với bệnh nhân
b)
Loại trừ sự lo lắng và bệnh tật và giúp bệnh nhân yên tâm, hợp tác trong điều trị.
c)
Tự kiềm chế bản thân.
d)
Dùng thuốc an thần thường xuyên
54.
56/ Hiệu lực của lời nói để chữa bệnh liên quan liệu pháp tâm lý là?
a)
Tiếp xúc, giải thích, ám thị bệnh nhân.
b)
Tận tình giải thích bệnh tật cho bệnh nhân.
c)
Giải thích bệnh nhân thiếu tự tin, không an tâm trong điều trị.
d)
Giải thích những mâu thuẫn bệnh nhân và gia đình
55.
57/ Các yếu tố sau đây có tác dụng trong liệu pháp tâm lý gián tiếp, ngoại trừ?
a)
Cách tổ chức và xây dựng bệnh viện, khoa phòng.
b)
Sử dụng placebo.
c)
Các chế độ trong bệnh viện và khoa phòng.
d)
Cách tiếp xúc với bệnh nhân
56.
58/ Liệu pháp tâm lý dựa vào các cơ sở sau đây, ngoại trừ?
a)
Các kích thích của môi trường sống có tác động rất lớn đến sức khỏe tâm thần.
b)
Thể chất và tâm lý là một khối thống nhất, thường xuyên tác động lẫn nhau.
c)
Tâm lý con người luôn ổn định, ít bị chi phối bởi những tác nhân từ bên ngoài.
d)
Lời nói có tác động như một kích thích thật sự, có thể gây ra bệnh cũng như có thể chữa lành bệnh
57.
59/ Các biện pháp sau đây được sử dụng trong liệu pháp tâm lý trực tiếp, ngoại trừ?
a)
Cách tiếp xúc với bệnh nhân.
b)
Giải thích hợp lý
c)
Ám thị khi thức
d)
Ám thị trong giấc ngủ thôi miên
58.
60/ Thôi miên là?
a)
Một trạng thái ức chế hoàn toàn của vỏ não.
b)
Một trạng thái ngủ do tác động của các thuốc an thần.
c)
Một trạng thái ngủ không bình thường.
d)
Một trạng thái ức chế không hoàn toàn của vỏ não.
59.
61/ Các biện pháp sau đây được áp dụng trong liệu pháp tâm lý gián tiếp, ngoại trừ?
a)
Giải thích hợp lý.
b)
Các thủ thuật phải chính xác.
c)
Cách tiếp xúc của bệnh nhân
d)
Cách xây dựng bệnh viện, khoa phòng, buồng bệnh
60.
62/ Các liệu pháp tâm lý cần được áp dụng?
a)
Khi bệnh nhân mới vào viện.
b)
Khi bệnh nhân lên cơn đau.
c)
Từ khi bệnh nhân vào viện đến khi ra viện.
d)
Khi bênh nhân có những biều hiện rối loạn tâm lý.
61.
64/ Khi tiến hành các thủ thuật trên bệnh nhân cần tránh?
a)
Giải thích lý do làm thủ thuật giúp chẩn đoán loại trừ các bệnh nặng, ác tính.
b)
Chuẩn bị dụng cụ đầy đủ
c)
Giải thích mục đích, ý nghĩa và cách thức tiến hành thủ thuật với bệnh nhân và người nhà
d)
Tiến hành thủ thuật gọn gang và chính xác.
62.
65/ Ám thị khi thức là biện pháp?
a)
Hướng bệnh nhân suy nghĩ theo ý tưởng của thầy thuốc.
b)
Dùng lời nói để giải thích một cách hợp lý và khoa học.
c)
Giúp bệnh nhân quên những chuyện đau buồn trong quá khứ.
d)
Tổ chức công việc điều trị và chăm sóc bệnh nhân hợp lý và khoa học.
63.
66/ Để đảm bảo một môi trường vô trùng về tâm lý cho bệnh nhân nên ?
a)
Trưng bày hình ảnh và thông tin về bệnh tật có tác dụng tiêu cực với bệnh nhân.
b)
Trao đổi với đồng nghiệp trước mặt bệnh nhân về tình trạng bệnh tật của họ.
c)
Cho bệnh nhân biết những thông tin có lợi cho bản thân họ.
d)
Cho bệnh nhân biết những biến chứng nguy hiểm có thể xảy ra cho bản thân họ.
64.
68/ Hoạt động nghề nghiệp của nhân viên y tế thường do những động cơ chủ yếu sau đây. Ngoại trừ?
a)
Tình thương yêu bệnh nhân, tinh thần trách nhiệm và lòng tự trọng.
b)
Tiền lương, tiền thưởng.
c)
Cạnh tranh với đồng nghiệp.
d)
Muốn được khen, đề bạc, được học tập nâng cao.
65.
69/ Nhân viên y tế cần thực hiện giao tiếp với bệnh nhân khi nào?
a)
Chủ yếu lúc mới vào viện.
b)
Từ lúc vào viện cho đến khi ra viện.
c)
Lúc bệnh nhân lên cơn đau.
d)
Chủ yếu khi bệnh nhân ra viện.
66.
70/ Khi tiếp xúc với bệnh nhân, nhân viên y tế thường có những khó khăn sau đây, ngoại trừ?
a)
Trạng thái tâm lý của bệnh nhân thường không ổn định.
b)
Bệnh nhân thường đòi hỏi quá nhiều vì mong sớm khỏi bệnh.
c)
Bệnh nhân thường quá tin tưởng vào nhân viên y tế.
d)
Nhân viên y tế phải chăm sóc nhiều bệnh nhân khác nhau. Trạng thái tâm lý của bệnh nhân thường không ổn định.
67.
71/ Khi tiếp xúc với bệnh nhân, nhân viên y tế thường có những thuận lợi sau đây, ngoại trừ ?
a)
Người nhân viên y tế có toàn quyền lựa chọn bệnh nhân để chăm sóc.
b)
Bệnh nhân luôn mong được tiếp xúc với người nhân viên y tế.
c)
Bệnh nhân mong tranh thủ cảm tình của người nhân viên y tế.
d)
Nhân viên y tế luôn được bệnh nhân tôn trọng.
68.
72/ Trong giao tiếp với bệnh nhân, nhân viên y tế không nên?
a)
Quan sát kỹ bệnh nhân.
b)
Có tính hài hước.
c)
Có thói quen nhún nhường.
d)
Giao tiếp giống nhau với những với những bệnh nhân khác nhau.
69.
73/ Khi bệnh nhân hiểu lầm, nhân viên y tế cần?
a)
Lý giải ngay.
b)
Nhờ người khác lý giải.
c)
Cùng người bệnh, mặt đối mặt giải quyết với thái độ hết sức khiêm tốn.
d)
Im lặng, bệnh nhân dần dần sẽ hiểu.
70.
74/ Nhân viên y tế cần tránh những điều sau đây trong giao tiếp với bệnh nhân, ngoại trừ?
a)
Hứa những điều không nên hứa.
b)
Nói năng thiếu quả quyết.
c)
Nói xấu người khác.
d)
Tạo ấn tượng tốt về mình.
71.
75/ Quan sát bệnh nhân khi giao tiếp giúp gì cho nhân viên y tế?
a)
Biết được bệnh nhân có hợp tác hay không.
b)
Hỏi biết rõ hơn về bệnh nhân, bệnh tật và biểu hiện tâm lý của người bệnh.
c)
Biết được bệnh nhân khai bệnh có đúng sự thật hay không.
d)
Biết lựa chọn thứ tự các bước để giao tiếp được thuận lợi.