wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giám sát an toàn mạng NSM

Total questions: 70

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Giám sát an toàn mạng (network security monitoring - NSM) bao gồm:

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Phân tích lỗ hổng

c)

Phát hiện xâm nhập

d)

Phân tích dữ liệu an ninh

2.

giám sát an toàn mạng (network security monitoring - NSM) không phải là:

a)

Quản lý thiết bị

b)

Quản lý sự kiện an ninh

c)

Điều tra số cho mạng máy tính

d)

Ngăn chặn xâm nhập

e)

Ngăn chặn thực thi

3.

NSM được phân loại theo các miền sau

a)

Bảo vệ, dò tìm(phát hiện), Đáp ứng/ Phản ứng, Duy trì

b)

Đảm bảo, dò tìm(phát hiện), Đáp ứng/ Phản ứng, Duy trì

c)

Bảo vệ, dò tìm(phát hiện), Phục vụ/ Phản ứng, Duy trì

d)

Bảo vệ, dò tìm(phát hiện), Đáp ứng/ Phản ứng, Bảo trì

4.

Tài sản đề cập đến những gì thuộc phạm vi mạng tin cậy của một tổ chức bao gồm:

a)

máy tính

b)

máy chủ

c)

thiết bị mạng

d)

thiết bị ngoại vi

e)

dữ liệu, con người, quy trình, sở hữu trí tuệ, danh tiếng của tổ chức

5.

Thread - Nguy cơ (đe dọa) :

a)

Bản năng, ý định khai thác lỗ hổng trong một tài sản

b)

Khả năng, quyết định khai thác lỗ hổng trong một tài sản

c)

Khả năng, ý định duy trì lỗ hổng trong một tài sản

d)

Khả năng, ý định khai thác lỗ hổng trong một tài sản

6.

Lỗ hổng (Vulnerability):

a)

Là một phần mềm, phần cứng, hoặc một điểm yếu hỗ trợ kẻ tấn công đạt được quyền truy cập trái phép vào một tài sản vật lý

b)

Là một phần mềm, phần cứng, hoặc một điểm yếu hỗ trợ kẻ tấn công đạt được quyền truy cập trái phép vào một tài sản mạng

c)

Là một phần mềm, phần cứng, hoặc một điểm yếu hỗ trợ kẻ tấn công đạt được quyền phá hủy trái phép vào một tài sản mạng

d)

Là một phần mềm, phần cứng, hoặc một điểm yếu hỗ trợ kẻ tấn công đạt được quyền bảo vệ trái phép vào một tài sản mạng

7.

Khai thác (Exploit):

a)

Là phương pháp phát hiện một lỗ hổng

b)

Là phương pháp ngăn chặn một lỗ hổng

c)

Là phương pháp loại bỏ một lỗ hổng

d)

Là phương pháp tấn công một lỗ hổng

8.

Rủi ro (risk)

a)

Là khả năng có một mối đe dọa nhằm khai thác một lỗ hổng

b)

Là khả năng có một mối đe dọa nhằm khai thác một phần mềm

c)

Là nguyên nhân có một mối đe dọa nhằm khai thác một lỗ hổng

d)

Là khả năng có một mối đe dọa nhằm khai thác một phần cứng

9.

Bất thường (Abnomaly):

a)

Là một lỗ hổng quan sát được trong hệ thống hoặc mạng được coi là khác thường

b)

Là một rủi ro quan sát được trong hệ thống hoặc mạng được coi là khác thường

c)

Là một sự kiện quan sát được trong hệ thống hoặc mạng được coi là khác thường

d)

Là một sự kiện quan sát được trong hệ thống hoặc thiết bị vật lý được coi là khác thường

10.

Sự cố (Incident):

a)

sự vi phạm hoặc nguy cơ sắp xảy ra có liên quan đến các chính sách bảo mật máy tính, các chính sách sử dụng chấp nhận hoặc các chính sách bảo mật chuẩn

b)

sự tuân thủ hoặc nguy cơ sắp xảy ra có liên quan đến các chính sách bảo mật máy tính, các chính sách sử dụng chấp nhận hoặc các chính sách bảo mật chuẩn

c)

sự chấp hành hoặc nguy cơ sắp xảy ra có liên quan đến các chính sách bảo mật máy tính, các chính sách sử dụng chấp nhận hoặc các chính sách bảo mật chuẩn

d)

sự phòng chống hoặc nguy cơ sắp xảy ra có liên quan đến các chính sách bảo mật máy tính, các chính sách sử dụng chấp nhận hoặc các chính sách bảo mật chuẩn

11.

Đặc điểm Hệ thống phát hiện xâm nhập:

a)

Bảo vệ (phòng thủ) lỗ hổng bảo mật

b)

Phát hiện trong tập dữ liệu quan trọng

c)

Phần lớn dựa trên khóa công khai

d)

Phần lớn dựa trên chữ ký

e)

Cố gắng phân tích tự động hoàn toàn

12.

     NSM là:

a)

     network security monitoring

b)

  network secure monitoring

c)

network security monitor

d)

network secure monitor

13.

Quản lý sự kiện và thông tin bảo mật là:


a)

Secure Information and Event Management – SIEM

b)

Security Information and Event Management - SIEM

c)

Security Information and Event Manage – SIEM

d)

Security Inform and Event Management - SIEM

14.

Các quy trình cơ bản (hỗ trợ) của SIEM bao gồm:

a)

a.      Thu thập, đánh giá, Cái đặt

b)

a.      Thu thập, đánh giá, Kiểm thử

c)

a.      Phân tích, đánh giá, Cái đặt

d)

a.      Phân tích, xem xét, Cái đặt

15.

Các quy trình liên quan đến giám sát và điều tra trong SIEM:

a)

Xử lý thông báo sự cố,

b)

Lập hồ sơ hành vi

c)

Giảm khả năng tái xuất sự cố

d)

Phân tích đánh giá,

e)

Giảm khả năng xâm nhập lỗ hổng

16.

1.      SOC

a)

Security Open Center

b)

Security Open Center

c)

Security Operation Center

d)

Secure OpenCenter

17.

1.      Soc =

a)

nền tảng SIEM + hành độngSIEM + con người

b)

nền tảng SIEM + quy trình SIEM + con người

c)

nền tảng SIEM + sự kiện SIEM + nhân sự

d)

 nền tảng SIEM + quy trình SIEM + nhân sự

18.

EDR là

a)

Phát hiện và phản hồi mạng

b)

Phát hiện và phản hồi điểm cuối

c)

Phát hiện và phản hồi mở rộng

d)

Phát hiện và phản hồi được quản lý

19.

NDR là:

a)

Phát hiện và phản hồi mạng

b)

Phát hiện và phản hồi điểm cuối

c)

Phát hiện và phản hồi mở rộng

d)

Phát hiện và phản hồi được quản lý

20.

XDR (Extended Detection and Response) là

a)

Phát hiện và phản hồi mạng

b)

Phát hiện và phản hồi điểm cuối

c)

Phát hiện và phản hồi mở rộng

d)

Phát hiện và phản hồi được quản lý

21.

MDR (Managed detection and response) là:

a)

Phát hiện và phản hồi mạng

b)

Phát hiện và phản hồi điểm cuối

c)

Phát hiện và phản hồi mở rộng

d)

Phát hiện và phản hồi được quản lý

22.

EDR là

a)

Endpoint detection and response

b)

Endpoint detect and response

c)

Endpoint detection and responsive

d)

Endpoint detec and responsive

23.

NDR là :

a)

Network detection and response

b)

Network detect and response

c)

Network detection and responsive

d)

Network detec and responsive

24.

XDR là

a)

Extended Detection and Responsive

b)

Extend Detection and Response

c)

Extended Detection and Response

d)

Extended Detection and Responsive

25.

Các đặt tính NSM:

a)

Phòng chống đến cùng cho dù thất bại

b)

Phòng thủ theo chính sách

c)

Tập trung vào tập dữ liệu

d)

Tiến trình theo chu trình

e)

Phòng thủ theo nguy cơ

26.

Quy trình giám sát ăn toàn mạng theo thứ tự

a)

Phát hiện xâm nhập, thu thập dữ liệu, phân tích dữ liệu

b)

Phân tích dữ liệu, Thu thập dữ liệu, phát hiện xâm nhập

c)

Phát hiện xâm nhập, phân tích dữ liệu, thu thập dữ liệu

d)

Thu thập dữ liệu, phát hiện xâm nhập, phân tích dữ liệu

27.

Các loại gói tin

a)

Đầy đủ

b)

phiên

c)

thống kê

d)

kiểu chuỗi trong gói tin

e)

cảnh bảo

28.

Bước nào cần nhiều lao động nhất tron chu trình NSM:

a)

Thu thập dữ liệu

b)

phát hiện xâm nhập

c)

phân tích dữ liệu

d)

Phòng chống xâm nhập

29.

Nhiệm vụ của thu thập dữ liệu trong NSM bao gồm:

a)

Xác định vị trí nhiều điểm yếu,

b)

các nguy cơ

c)

nguồn liên quan

d)

Nguồn bên ngoài

30.

Phát hiện xâm nhập là quá trình mà qua đó:

a)

dữ liệu thu thập được kiểm tra

b)

cảnh báo sẽ được tạo ra dựa trên các sự kiện quan sát được

c)

dữ liệu thu thập không được như mong đợi

d)

dữ liệu thu thập được như mong đợi

31.

kết quả của phát hiện xâm nhập

a)

tạo ra các dữ liệu nguy hiểm

b)

tạo ra các dữ liệu cảnh báo

c)

tạo ra các dữ liệu an toàn

d)

tạo ra các dữ liệu để thâm nhập

32.

1.      NSM là:

a)

a.      network secure monitoring

b)

a.      network security monitor

c)

a.      network security monitoring

d)

a.      network secure monitor

33.

1.      Quản lý sự kiện và thông tin bảo mật là:

a)

Security Information and Event Management - SIEM

b)

Secure Information and Event Management – SIEM

c)

Security Information and Event Manage – SIEM

d)

Security Inform and Event Management - SIEM

34.

1.      Các quy trình cơ bản (hỗ trợ) của SIEM bao gồm:

a)

a.      Thu thập, đánh giá, Kiểm thử

b)

a.      Phân tích, đánh giá, Cái đặt

c)

a.      Thu thập, đánh giá, Cái đặt

d)

a.      Phân tích, xem xét, Cái đặt

35.

1.      Quy trình tuân thủ của SIEM mô tả các quy trình sau:

a)

a.       Xem xét báo cáo, Phản ứng với việc không tuân thủ quy định

b)

a.      Xem xét báo cáo, Phản ứng với việc tuân thủ quy định

c)

a.      Tổng hợp báo cáo, Phản ứng với việc không tuân thủ quy định

d)

a.      Tổng hợp tài liệu, Phản ứng với việc không tuân thủ quy định

36.

1.      Các quy trình liên quan đến giám sát và điều tra trong SIEM:

a)

a.      Xử lý thông báo sự cố, Phân tích đánh giá, Giảm khả năng tái xuất sự cố

b)

a.     Lập hồ sơ hành vi, Xử lý thông báo sự cố, Phân tích đánh giá, Giảm khả năng tái xuất sự cố

c)

a.     Phân tích đánh giá, Xử lý thông báo sự cố, Lập hồ sơ hành vi, Giảm khả năng tái xuất sự cố

d)

a.     Giảm khả năng tái xuất sự cố, Xử lý thông báo sự cố, Lập hồ sơ hành vi, Phân tích đánh giá,

37.

1.      SOC là

a)

Security Open Center

b)

Security Operation Center

c)

Secure Open Center

d)

Secure Operations Center

38.

1.      Soc =

a)

nền tảng SIEM + hành động SIEM + con người

b)

nền tảng SIEM + kết quả SIEM + con người

c)

nền tảng SIEM + quy trình SIEM + con người

d)

nền tảng SIEM + kế hoạch SIEM + con người

39.

1.      MDR Managed detection and response

a)

Manage detection and response

b)

Managed detec and response

c)

Managed detection and response

d)

Managed detection and respon

40.

1.      MDR Managed detection and response

a)

Managed detection and response

b)

Phát hiện và phản hồi mở rộng

c)

Managed detection and response

41.

1.      EDR là:

a)

Endpoint detection and response

b)

Endpoint detect and response

c)

Endpoint detection and responsive

d)

Endpoint detec and responsive

42.

NDR là

a)

Endpoint detec and responsive

b)

Endpoint detection and responsive

c)

Endpoint detect and response

d)

Network detection and response

43.

1.      XDR là

a)

Extend Detection and Response

b)

Extended Detection and Response

c)

Extended Detection and Responsive

d)

Extended Detection and Responsive

44.

Các đặt tính NSM

a)

Phòng chống đến cùng cho dù thất bại

b)

Tiến trình theo chu trình

c)

Tập trung vào tập dữ liệu

d)

Tập trung vào tập dữ liệu

45.

1.      Quy trình giám sát ăn toàn mạng theo thứ tự:

a)

Phát hiện xâm nhập, thu thập dữ liệu, phân tích dữ liệu

b)

Thu thập dữ liệu, phát hiện xâm nhập, phân tích dữ liệu

c)

Phân tích dữ liệu, Thu thập dữ liệu, phát hiện xâm nhập

d)

Phát hiện xâm nhập, phân tích dữ liệu, thu thập dữ liệu

46.

1.      Các loại dữ liệu:

a)

Dữ liệu nội dung đầy đủ

b)

Dữ liệu phiên

c)

Dữ liệu thống kê

d)

Dữ liệu kiểu chuỗi trong gói tin

e)

Dữ liệu cảnh báo

47.

Bước nào cần nhiều lao động nhất tron chu trình NSM

a)

thu thập dữ liệu

b)

phát hiện xâm nhập

c)

phân tích dữ liệu

d)

Phòng chống xâm nhập

48.

1.      Nhiệm vụ của thu thập dữ liệu trong NSM bao gồm:

a)

Xác định vị trí nhiều điểm yếu, các nguy cơ, nguồn liên quan

b)

Tinh chế dữ liệu thu tập được

c)

Xây dựng lưu trữ SAN

d)

Cấu hình cổng span, phần cứng, phần mềm

e)

Cấu hình cổng span, phần cứng, thiết bị ngoại vi

49.

1.      Phát hiện xâm nhập là quá trình mà qua đó:

a)

dữ liệu thu thập được lưu trữ

b)

dữ liệu thu thập được kiểm tra

c)

cảnh báo sẽ được tạo ra dựa trên các sự kiện quan sát được

d)

dữ liệu thu thập được như mong đợi

e)

dữ liệu thu thập không được như mong đợi

50.

1.      kết quả của phát hiện xâm nhập

a)

tạo ra các dữ liệu nguy hiểm

b)

tạo ra các dữ liệu cảnh báo

c)

tạo ra các dữ liệu nguy hiểm

d)

tạo ra các dữ liệu để thâm nhập

51.

1.      Công cụ để phát hiện xâm nhập mạng(NIDS):

a)

Snort IDS

b)

OSSEC

c)

Bro IDS

d)

AIDE

e)

McAfee HIPS

52.

1.      Công cụ để phát hiện xâm nhập máy chủ(HIDS):

a)

OSSEC

b)

Snort IDS

c)

Bro IDS

d)

AIDE

e)

McAfee HIPS

53.

1.      SIEM là:

a)

Phòng chống xâm nhập mạng

b)

Phát hiện xâm nhập

c)

Quản lý sự kiện và thông tin an ninh

d)

Phòng chống HIDS

54.

1.      Quản lý sự kiện và thông tin an ninh (Security Information and Event Management - SIEM) sẽ sử dụng cả dữ liệu dựa trên … và … dựa trên máy chủ để phát hiện xâm nhập dựa trên các sự kiện liên quan

a)

Dữ liệu và liên kết

b)

Dữ liệu và thông tin

c)

Mạng và bản ghi

d)

Mạng và dữ liệu

55.

1.      Phân tích dữ liệu bao gồm:

a)

Phân tích gói tin

b)

Phân tích máy chủ

c)

Phân tích mạng

d)

Phân tích phần mềm độc hại

e)

Phân tích máy khách

56.

1.      Giai đoạn nào tốn thời gian nhất trong chu trình NSM

a)

Phát hiện xâm nhập

b)

Phân tích dữ liệu

c)

Phòng chống xâm nhập

d)

Lưu trữ dữ liệu

57.

1.      Một sự kiện có thể được chính thức nâng lên thành …, và bắt đầu với các biện pháp ứng phó

a)

Nguyên nhân

b)

Sự cố

c)

Mục đích

d)

Lợi ích

58.

1.      Chu trình NSM kết thúc bằng các bài học kinh nghiệm trong việc phát hiện xâm nhập và phân tích dữ liệu cho bất kỳ sự bất thường nào và tiếp tục hình thành các … thu thập dữ liệu cho tổ chức

a)

phương pháp

b)

công cụ

c)

chính sách

d)

chiến lược

59.

1.      Chi phí cần thiết để thiết lập và duy trì một chơi trình NSM:

a)

Phần cứng, Lao động, chi phí hỗ trợ cơ sở hạ tầng

b)

Phần mềm , Lao động, chi phí hỗ trợ cơ sở hạ tầng

c)

Phần cứng , Con người, chi phí hỗ trợ cơ sở hạ tầng

d)

Phần cứng , Dịch vụ, chi phí hỗ trợ cơ sở hạ tầng

60.

1.      Thành phần nào qua trọng nhất trong một hệ thống NSM

a)

Mạng

b)

Con người

c)

Nhân sự

d)

Dịch vụ

61.

1.      An toàn hệ thống mạng của một tổ chức phụ thuộc vào khả năng làm việc hiệu quả của các …:

a)

Chuyên gia phân tích

b)

Chuyên gia kiểm thử

c)

Chuyên gia bảo mật

d)

Giám đốc điều hành

62.

1.      Chuyên gia phân tích cấp 1 dành nhiều thời gian cho:

a)

Xem các thành phần mạng

b)

Giải quyết vấn để chuyên môn

c)

Giải quyết vấn đề an ninh mạng

d)

Xem xét các cảnh báo IDS

63.

1.      Phần lớn các chuyên gia phân tích thuộc loại nào:

a)

Một      

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

64.

1.      Chuyên gia phân tích làm việc chủ yếu dựa trên

a)

Chính sách

b)

Kinh nghiệm

c)

Bản năng

d)

Phần mềm

65.

1.      Chuyên gia phân tích cấp 2 tham gia vào:

a)

Xử lý bản vá

b)

Kiểm thử xâm nhập

c)

Tạo chữ ký số dự trên sự kiện mạng

d)

Đọc thông tin log

66.

1.      Chuyên gia phân tích cấp 2 thông qua các nguồn dữ liệu khác nhau bằng tay để cố gắng tìm các sự kiện tiềm tàng thay vì chỉ dựa vào các công cụ phát hiện tự động

a)

nên đọc ghi nhớ

b)

nên đọc ghi nhớ

67.

1.      chuyên gia cấp 3:

a)

Chịu trách nhiệm trong việc hỗ trợ để phát triển và tăng cường khả năng thu thập dữ liệu và phân tích xâm nhập cho tổ chức

b)

Chịu trách nhiệm trong việc hỗ trợ để phát triển và tăng cường khả năng thu thập dữ liệu và kiểm thử xâm nhập cho tổ chức

c)

Chịu trách nhiệm trong việc hỗ trợ để phát triển và tăng cường khả năng tổng hợp và phân tích xâm nhập cho tổ chức

d)

Chịu trách nhiệm trong việc hỗ trợ để duy trì và tăng cường khả năng thu thập dữ liệu và phân tích xâm nhập cho tổ chức

68.

1.      MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA NSM:

a)

 Xác thực thất bại do vét cạn.

b)

 Giám sát thực thể đặc quyền.

c)

Xác thực thất bại do SQLi.

d)

Xác thực bất thường

e)

Phiên bất thường.

69.

1.      MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA NSM:

a)

Bất thường về tài khoản.

b)

Bất thường về mật khẩu

c)

Các chỉ số lọc dữ liệu

d)

Chữ ký khớp với kết quả quét lỗ hổng bảo mật đã biết

e)

Bất kỳ lỗi dịch vụ nào thấy xuất hiện quá nhiều

70.

1.      MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA NSM:

a)

.Bất kỳ lỗi dịch vụ nào thấy xuất hiện quá nhiều

b)

Chỉ báo mối đe dọa từ bên trong

c)

Báo mối đê dọa cả bên trong lẫn bên ngoài

d)

Các điều kiện lỗi của dữ liệu nhật ký bảo mật