MỚI
Cỡ chữ
bảng tínhTin học
Total câu hỏi: 70
Worksheet time: 35mins
Câu 1: Công cụ Xác thực Dữ liệu (Data Validation) được sử dụng trong phần mềm bảng
tính nhằm mục đích gì?
A. Tự động định dạng văn bản trong ô.
B. Hạn chế kiểu dữ liệu hoặc giá trị nhập vào ô.
C. Tự động lưu trữ dữ liệu nhập vào ô.
D. Tạo công thức tính toán cho ô dữ liệu.
Câu 2: Loại xác thực dữ liệu nào dùng để chỉ chấp nhận các số nguyên trong ô?
A. List
B. Whole Number
C. Decimal
D. Custom
Câu 3: Để xác thực dữ liệu bằng cách chọn từ danh sách thả xuống, bạn cần chọn tùy chọn
nào trong hộp thoại Data Validation?
A. Decimal
B. List
C. Whole Number
D. Text Length
Câu 4: Trong hộp thoại Data Validation, mục Source dùng để làm gì?
A. Chọn kiểu dữ liệu cho ô.
B. Định nghĩa công thức tính toán.
C. Xác định danh sách dữ liệu nguồn cho tùy chọn List.
D. Hiển thị thông báo lỗi khi nhập sai dữ liệu.
Câu 5: Khi nào màn hình sẽ hiển thị thông báo lỗi trong Data Validation?
A. Khi ô không có công thức.
B. Khi nhập dữ liệu không đúng với điều kiện xác thực.
C. Khi ô trống không nhập liệu.
D. Khi nhập dữ liệu trùng lặp trong bảng.
Câu 6: Để nhập thông báo nhắc nhở người dùng khi nhập dữ liệu, bạn sử dụng thẻ nào
trong Data Validation?
A. Settings
B. Input Message
C. Error Alert
D. Data Tools
Câu 7: Loại xác thực nào giúp hạn chế độ dài văn bản nhập vào ô?
A. Text Length
B. Whole Number
C. List
D. Date
Câu 8: Khi chọn kiểu dữ liệu Decimal trong Data Validation, dữ liệu nào được chấp nhận?
A. Số nguyên.
B. Danh sách.
C. Văn bản.
D. Số thập phân.
Câu 9: Tùy chọn Custom trong Data Validation được dùng để làm gì?
A. Tạo danh sách tùy chỉnh.
B. Tự động định dạng dữ liệu.
C. Xác thực dựa trên công thức tùy chỉnh.
D. Tính toán tự động giá trị.
Câu 10: Trong hộp thoại Data Validation, thẻ Error Alert cho phép bạn làm gì?
A. Thiết lập thông báo lỗi khi nhập sai dữ liệu.
B. Định dạng dữ liệu trong ô.
C. Chọn kiểu dữ liệu nhập vào ô.
D. Tự động kiểm tra lỗi trong bảng tính.
Câu 11: Dữ liệu kiểu ngày tháng được xác thực bằng tùy chọn nào?
A. Date
B. Whole Number
C. Decimal
D. Time
Câu 12: Khi xác thực dữ liệu kiểu List, điều gì xảy ra nếu dữ liệu nguồn thay đổi?
A. Danh sách sẽ tự động cập nhật.
B. Danh sách sẽ bị vô hiệu hóa.
C. Phải chỉnh sửa lại Data Validation.
D. Không có thay đổi nào xảy ra.
Câu 13: Để dữ liệu cột Số tiền (nghìn đồng) chỉ chấp nhận giá trị lớn hơn 0, cần chọn kiểu
dữ liệu nào?
A. Whole Number và nhập giá trị giới hạn.
B. Date và chọn nguồn dữ liệu
C. List và chọn nguồn dữ liệu.
D. Time và chọn nguồn dữ liệu.
Câu 14: Ưu điểm nổi bật của phần mềm bảng tính là gì?
A. Tự động xác thực dữ liệu.
B. Tự động phân tích dữ liệu.
C. Tự động lưu trữ dữ liệu.
D. Tự động xử lí dữ liệu.
Câu 15: Ý nghĩa của kiểu dữ liệu Decimal trong hình dưới đây là gì?
A. Số nguyên – ô tính chỉ chấp nhận các số nguyên.
B. Ngày tháng – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu ngày tháng.
C. Số thập phân – ô tính chỉ chấp nhận các số thập phân.
D. Thời gian – ô tính chỉ chấp nhận dữ liệu thời gian.
Câu 16: Ý nghĩa của Custom trong hình sau là gì?
A. Bất kì giá trị nào.
B. Tuỳ chỉnh – cho công thức tuỳ chỉnh.
C. Độ dài văn bản – hạn chế độ dài của văn bản nhập vào ô tính.
D. Danh sách – chọn dữ liệu từ danh sách thả xuống.
Câu 17: Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm
nào?
A. Phần mềm bảng tính.
B. Phần mềm soạn thảo văn bản.
C. Phần mềm máy tính.
D. Phần mềm tạo bài trình chiếu.
Câu 18: Tên của phần mềm bảng tính là
A. Microsoft PowerPoint.
B. Microsoft Word.
C. Microsoft Excel.
D. Microsoft OneNote.
Câu 19: Tệp bảng tính có phần mở rộng là gì?
A. .docx.
B. .pptx.
C. .xml.
D. xlsx.
Câu 20: Nếu vùng dữ liệu chứa danh sách là F3:F12 thì địa chỉ vùng ở ô Source sẽ có
dạng như thế nào?
A. $F$3:$F$12
B. =F3:F12
C. =$F$3:$F$12
D. F3:F12
Nếu vùng dữ liệu chứa danh sách là F3:F12 thì địa chỉ vùng ở ô Source sẽ có
dạng như thế nào?
A. Whole number.
B. Any value.
C. List.
D. Text length.
Câu 22: Dữ liệu nhập vào cột Số tiền (nghìn đồng) trong hình dưới đây cần thuộc kiểu dữ
liệu nào và cần điều kiện gì?
A. Whole number > 0.
B. Decimal > 0.
C. Any value và không có điều kiện
D. Custom và không có điều kiện.
Câu 23: Để nhập nội dung thông báo lỗi khi nhập dữ liệu, em thực hiện như thế nào?
A. Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông
báo lỗi vào thẻ Error Message.
B. Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông
báo lỗi vào thẻ Input Message.
C. Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông
báo lỗi vào thẻ Error Alert
D. Chọn Data/Data Tools/Data Validation, hộp thoại Data Validation xuất hiện, nhập thông
báo lỗi vào thẻ Input Error.
Câu 24: Khi xác thực dữ liệu cho một cột chỉ chấp nhận kiểu số nhỏ hơn hoặc bằng 100
thì cần nhập các yêu cầu xác thực dữ liệu như thế nào lần lượt trong các mục Allow, Data,
Minimum?
A. Whole number - greater than or equal to - 100
B. Whole number - less than - 100
C. Whole number - equal to - 100
D. Whole number - less than or equal to – 100
Câu 25: [TH] Hàm COUNTIF có thể sử dụng để:
A. Tính tổng các giá trị trong một vùng.
B. Đếm số ô thỏa mãn một điều kiện.
C. Kiểm tra giá trị lớn nhất trong vùng.
D. Đếm tất cả các ô trống trong vùng.
Câu 26: [TH] Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
B. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range
C. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ
D. Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.
Câu 27: [TH] Trong công thức chung của COUNTIF, tham số range có ý nghĩa gì?
A. Số lượng các ô tính thoả mãn điều kiện kiểm tra.
B. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.
C. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.
D. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.
Câu 28: [TH] Hàm nào trong Excel dùng để đếm số ô tính trong vùng dữ liệu thoả mãn
điều kiện?
A. COUNT.
B. SUMIF.
C. COUNTIF.
D. INDEX.
Câu 29: [TH] Công thức chung của hàm COUNTIF là
A. COUNTIF(range, criteria).
B. =COUNTIF(criteria, range).
C. COUNTIF(criteria, range).
D. =COUNTIF(range, criteria).
Câu 30: [TH] Công thức nào dưới đây dùng để đếm số ô có giá trị "A" trong vùng
A1:A10?
A. =COUNTIF(A1:A10,"A")
B. =COUNT(A1:A10,"A")
C. =IF(COUNTIF(A1:A10,"A"))
D. =COUNT(A1:A10)
Câu 31: [TH] Khi sao chép công thức =COUNTIF($B$3:$B$10,F2) từ ô G2 xuống G3,
công thức sẽ thay đổi như thế nào?
A. Vẫn giữ nguyên vì có dấu $.
B. Thay đổi thành =COUNTIF(B4:B11,F3)
C. Chỉ thay đổi tham chiếu F2 thành F3
D. Thay đổi cả tham chiếu vùng và điều kiện.
Câu 32: [TH] Nếu công thức =COUNTIF(B3:B10,F2) không sử dụng dấu $ thì điều gì
xảy ra khi sao chép xuống G3?
A. Kết quả đúng.
B. Kết quả sai do phạm vi vùng bị thay đổi.
C. Không ảnh hưởng vì COUNTIF tự động nhận diện vùng.
D. Sai cú pháp.
Câu 33: [TH] Công thức nào sau đây dùng để đếm số ô trong vùng B3:B10 có giá trị lớn
hơn 100?
A. =COUNTIF(B3:B10,">100")
B. =COUNTIF(B3:B10,"100>")
C. =COUNTIF(B3:B10,100)
D. =COUNTIF(B3:B10,"*100*")
Câu 34: [TH] Công thức nào trả về số ô không trống trong vùng A1:A10?
A. =COUNTIF(A1:A10,"<>""")
B. =COUNTIF(A1:A10,"*")
C. =COUNTIF(A1:A10," ")
D. =COUNT(A1:A10)
Câu 35: [TH] Công thức =COUNTIF(A1:A10,"<50") trả về:
A. Tổng số ô có giá trị nhỏ hơn 50.
B. Tổng giá trị của các ô nhỏ hơn 50.
C. Số ô có giá trị bằng 50.
D. Giá trị lớn nhất trong vùng.
Câu 36: [TH] Hàm SUMIF được sử dụng để làm gì?
A. Đếm số ô thỏa mãn điều kiện.
B. Tính tổng các giá trị trong một phạm vi thỏa mãn điều kiện.
C. Tính giá trị trung bình của các ô.
D. Hiển thị giá trị lớn nhất trong một phạm vi.
Câu 37: [TH] Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số
criteria.
B. Điều kiện kiểm tra.
C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số
sum_range.
D. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong
tham số sum_range thoả mãn điều kiện.
Câu 38: [TH] Trong công thức chung của SUMIF, tham số sum_range có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô
trong tham số range thoả mãn điều kiện.
B. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số
range.
C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số
criteria.
D. Điều kiện kiểm tra.
Câu 39: [TH] Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số
range.
B. Điều kiện kiểm tra.
C. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô
trong tham số range thoả mãn điều kiện.
D. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham
số sum_range.
Câu 40: [TH] Tham số nào có thể không sử dụng trong công thức SUMIF trong một số
trường hợp?
A. range.
B. criteria.
C. sum_range.
D. Cả 3 tham số đều bắt buộc.
Câu 41: [TH] Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một
điều kiện nào đó?
A. SUM
B.COUNTIF
C. IF
D. SUMIF
Câu 42: [TH] Công thức nào đúng để tính tổng các ô trong cột D, với điều kiện ở cột B là
"Chi tiêu"?
A. =SUMIF(B3:B10,"Chi tiêu",D3:D10)
B. =SUMIF(D3:D10,"Chi tiêu",B3:B10)
C. =SUMIF("Chi tiêu",B3:B10,D3:D10)
D. =SUMIF(B3:D10,"Chi tiêu",D3:D10)
Câu 43: [TH] Khi nào cần sử dụng địa chỉ tuyệt đối trong hàm SUMIF?
A. Khi cần cố định phạm vi hoặc điều kiện để sao chép công thức.
B. Khi chỉ tính tổng một ô duy nhất.
C. Khi điều kiện là một biểu thức logic.
D. Khi sử dụng nhiều hàm SUMIF trong một công thức.
Câu 44: [TH] Công thức =SUMIF($B$3:$B$10,"A",$D$3:$D$10) thực hiện điều gì?
A. Đếm số ô trong vùng B3:B10 có giá trị là "A".
B. Tính tổng các giá trị trong vùng D3:D10, với điều kiện ở B3:B10 là "A".
C. Tính tổng các giá trị trong vùng B3:B10 thỏa mãn điều kiện "A".
D. Tính trung bình các giá trị ở D3:D10.
Câu 45: [TH] Hàm SUMIF trả về kết quả nào khi không có giá trị nào thỏa mãn điều
kiện?
A. Lỗi #VALUE!.
B. Lỗi #N/A.
C. Kết quả là 0.
D. Kết quả không xác định.
Câu 46: Em hãy sắp xếp các bước giải quyết vấn đề sau theo đúng thứ tự.
A. 2 → 5 → 3 → 1 → 4
B. 2 → 3 → 1 → 5 → 4
C. 2 → 1 → 5 → 3 → 4
D. 2 → 5 → 1 → 3 → 4
Câu 47: Xem xét hiệu quả đạt được khi thực hiện giải pháp để cải tiến hoặc phát hiện những
giải pháp mới là nội dung của bước nào trong quá trình giải quyết vấn đề?
A. Lựa chọn giải pháp.
B. Phân tích vấn đề.
C. Đánh giá kết quả.
D. Thực hiện giải pháp.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Robot là một thuật toán.
B. Thuật toán bám tường là một trong những giải pháp thoát khỏi mê cung.
C. Giải pháp thoát khỏi mê cung cần phải được mô tả một cách rõ ràng sao cho tại mỗi bước
đi của nó, robot biết được phải đi theo hướng nào mà không bị nhầm lẫn.
D. Trong thuật toán bám tường (bên phải), robot sẽ ưu tiên đi con đường phía tay phải, nếu
không có đường nó mới lần lượt chọn lối đi thằng hoặc dừng lại.
Câu 49: Quá trình giải quyết vấn đề thường được thực hiện qua mấy bước?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 50: Thế nào là Phân tích vấn đề?
A. Là xác định những yếu tố đã cho và kết quả cần đạt.
B. Là triển khai giải pháp đã chọn.
C. Là phân chia vấn đề thành những vấn đề nhỏ hơn.
D. Là lựa chọn cách giải quyết vấn đề và trình bày giải pháp đó một cách cụ thể, rõ ràng.
Câu 51: Thế nào là Thực hiện giải pháp?
A. Là xác định hiệu quả, phát hiện nhược điểm của giải pháp để cải tiến.
B. Là triển khai giải pháp đã chọn để đạt được mục tiêu đặt ra.
C. Là dựa trên nhận định ở bước phân tích vấn đề, tìm kiếm và lựa chọn cách giải quyết vấn đề.
D. Là xem xét từng khía cạnh của vấn đề, đưa ra nhận định để tìm cách giải quyết.
Câu 52: Phương án nào sau đây không phải là một lựa chọn của robot khi tìm đường thoát khỏi mê cung theo quy tắc ưu tiên từ phải sang trái?
A. Nếu cả phía phải và phía trước đều có tường thì quay sang trái để chọn lại hướng.
B. Nếu phía phải không có tường (nghĩa là có đường đi phía bên phải) thì rẽ phải.
C. Nếu phía phải có tường mà phía trước không có (đi thẳng được) thì rẽ trái.
D. Nếu phía phải có tường mà phía trước không có (đi thẳng được) thì đi thẳng.
Câu 53: Phương pháp giải quyết vấn đề có thể được mô tả dưới dạng thuật toán bằng những phương pháp nào?
A. Vẽ sơ đồ tư duy hoặc sơ đồ khối.
B. Liệt kê các bước hoặc tạo bảng tính.
C. Sử dụng ngôn ngữ lập trình hoặc vẽ sơ đồ tư duy.
. D. Liệt kê các bước hoặc vẽ sơ đồ khối.
Câu 54: Những cấu trúc nào đã được sử dụng để mô tả thuật toán bám tường theo phương pháp liệt kê các bước?
A. Cấu trúc lặp với số lần biết trước và cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
B. Cấu trúc lặp có điều kiện và cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
C. Cấu trúc lặp có điều kiện và cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
D. Cấu trúc lặp liên tục và cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
Câu 55: Khi tìm hiểu về kì thi tuyển sinh vào lớp 10 công lập tại Bến Tre năm học 2025 – 2026, thông tin nào dưới đây là không phù hợp?
A. Thông tin về lịch thi chi tiết.
B. Thông tin về điểm chuẩn ba năm gần đây của các trường THPT công lập tại Bến Tre.
C. Thông tin về các trường THPT dân lập tại Bến Tre
. D. Thông tin về số lượng nguyện vọng được đăng kí.
Câu 56: Trong quá trình giải quyết vấn đề, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?
A. Phân tích vấn đề
B. Trình bày giải pháp
C. Tìm hiểu vấn đề
D. Thực hiện giải pháp
Câu 57: Một trong những yếu tố quan trọng của thuật toán bám tường là gì?
A. Luôn tiến thẳng khi không có đường khác
B. Luôn giữ tường ở bên trái hoặc phải
C. Quay ngẫu nhiên khi gặp ngã rẽ
D. Dừng lại khi gặp tường
Câu 58: Tại sao thuật toán bám tường có thể giúp robot thoát khỏi mê cung?
A. Nó kiểm tra mọi ngõ ngách trong mê cung
B. Nó chỉ tiến về phía trước
C. Nó ghi nhớ đường đi đã qua
D. Nó luôn đi theo đường ngắn nhất
Câu 59: Trong thuật toán bám tường, khi phía bên phải có tường và phía trước cũng có tường, robot sẽ làm gì?
A. Quay trái 90°
B. Quay phải 90°
C. Nó ghi nhớ đường đi đã qua
D. Dừng lại
Câu 60: Trong các bước giải quyết vấn đề, bước nào dùng để xác định hiệu quả của giải pháp?
A. Tìm hiểu vấn đề
B. Phân tích vấn đề
C. Lựa chọn giải pháp
D. Thực hiện giải pháp và đánh giá kết quả
Câu 61: [TH] Trong quy trình thanh toán tiền lương, bước nào thường được giao cho máy tính thực hiện?
A. Lập phiếu chi lương.
B. Xây dựng công thức tính lương.
C. Chấm công.
D. Tính toán tiền lương.
Câu 62: [TH] Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong quy trình giải quyết vấn đề có những bước có thể chuyển giao cho máy tính thực hiện.
B. Bài toán trong tin học là một nhiệm vụ có thể giao cho máy tính thực hiện.
C. Máy tính chỉ tính toán được với những giá trị số.
D. Bài toán tính lương còn được gọi là bài toán tin học.
Câu 63: [TH] Em hãy sắp xếp các bước giải quyết vấn đề sau theo đúng thứ tự.
A. 4 → 1 → 2 → 3
B. 4 → 1 → 3 → 2
C. 1 → 3 → 4 → 2
D. 3 → 4 → 1 → 2
Câu 64: [TH] Đầu vào của bài toán giải phương trình ax2+bx+c=0 là gì?
A. Thông báo “phương trình có vô số nghiệm”.
B. Nghiệm của phương trình (nếu có).
C. Các hệ số a, b, c
D. Thông báo “phương trình vô nghiệm”.
65: [TH] Đối với bài toán tìm và hiển thị giá trị lớn nhất của những số nguyên dương được nhập vào từ bàn phím, thao tác nhập giá trị của biến và xử lí giá trị đó được đặt trong một vòng lặp với điều kiện kết thúc là gì?
A. x=0
B. x>0
C. x<0
D. x≠0
Câu 66: [TH] Đầu ra của bài toán tính lương là gì?
A. Mức lương của nhân viên.
B. Tiền lương của nhân viên.
C. Số giờ làm việc trong tuần của nhân viên.
. D. Số lượng nhân viên.
Câu 67: [TH] Quy trình giải một bài toán tin học bao gồm mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 68: [TH] Bước Thực hiện giải pháp trong giải quyết vấn đề tương ứng với bước nào trong việc giải một bài toán tin học?
A. Cài đặt thuật toán.
B. Xây dựng thuật toán.
C. Gỡ lỗi và hiệu chỉnh chương trình.
D. Xác định bài toán.
Câu 69: [TH] Thuật toán tìm max mô tả bằng cách liệt kê các bước dưới đây sai ở những dòng nào?
A. 2, 4
B. 5, 6
C. 2, 5
D. 4, 5
Câu 70: [TH] Mô tả thuật toán không sử dụng cấu trúc nào sau đây?
A. Cấu trúc rẽ nhánh.
B. Cấu trúc không tuần tự.
C. Cấu trúc tuần tự.
. D. Cấu trúc lặp.
