wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương lớp 5

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

THEO EM ĐÂY LÀ GÌ?

a)

Ổ ĐĨA C

b)

Ổ ĐĨA E

c)

Ổ ĐĨA D

2.

ĐÂY ĐƯỢC GỌI LÀ GÌ

a)

INTERNET

b)

TỆP

c)

HÌNH

d)

THƯ MỤC

3.

1 ĐỊA CHỈ THƯ ĐIỆN TỬ KHÔNG THỂ THIẾU KÍ TỰ GÌ

a)

!

b)

@

c)

#

d)

%

4.

ĐỂ CHÈN HÌNH EM CHỌN

a)
b)
c)
5.

EM CÓ THỂ GỬI THƯ ĐIỆN TỬ CHO BẠN KHÁC ĐƯỢC KHÔNG

a)

b)

KHÔNG

6.

THEO EM ĐỊA CHỈ THƯ ĐIỆN TỬ NÀO VIẾT ĐÚNG CẤU TRÚC

a)

nguyenvan2@@gmail.com

b)

nguyênan@gmail.com

c)

nguyenan@gmail.com

d)

nguyenan#gmail.com

7.

EM CÓ THỂ TẠO THƯ MỤC CON KHÔNG

a)

KHÔNG

b)

8.

ĐỂ SAO CHÉP THƯ MỤC EM CHỌN TỔ HỢP PHÍM NÀO

a)

CTRL+ D

b)

CTRL+G

c)

CTRL + C

d)

CTRL + S

9.

THƯ MỤC LÀ NƠI CHỨA

a)

TRÒ CHƠI VÀ LÊN MẠNG

b)

THƯ MỤC VÀ THƯ MỤC CON

c)

CÂY XANH

d)

BÁNH KẸO

10.

Cửa sổ làm việc Computer gồm:

a)

Ngăn trái, ngăn phải, các nút lệnh điều khiển cửa sổ.

b)

Ngăn trái, Tên cửa sổ, các nút lệnh điều khiển cửa sổ.

c)

Ngăn trái, ngăn phải, tên cửa sổ, các nút lệnh điều khiển cửa sổ.

d)

Ngăn trái, ngăn phải, tên cửa sổ.

11.

Để khởi động chương trình quản lý tệp và thư mục, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
12.

Cách hiển thị các biểu tượng trong ngăn phải của màn hình Computer gồm:

a)

Cỡ nhỏ, cỡ lớn, cỡ rất lớn.

b)

Cỡ lớn, cỡ trung bình.

c)

Cỡ rất lớn, kiểu chi tiết.

d)

Cỡ trung bình, kiểu chi tiết, kiểu danh sách.

e)

Cả A và D

13.

Để xóa được thư mục ta thực hiện theo các cách:

a)

Nháy chuột phải vào thư mục -> nháy chuột chọn Delete.

b)

Nháy đúp chuột trái lên thư mục -> nháy chuột chọn Delete.

c)

Nháy đúp chuột lên thư mục cần xóa.

d)

Nháy chuột lên thư mục -> Ấn Delete trên bàn phím.

14.

Các bước để sao chép thư mục:

a)

Nháy chuột phải vào thư mục cần sao chép -> Nháy chuột chọn Copy -> Di chuyển đến vị trí mới -> nháy chuột phải chọn Paste.

b)

Nháy chuột chọn Copy -> Di chuyển đến vị trí mới -> nháy chuột phải chọn Paste.

c)

Nháy chuột phải vào thư mục cần sao chép -> Nháy chuột chọn Copy -> Di chuyển đến vị trí mới.

d)

Nháy chuột phải vào thư mục cần sao chép -> Di chuyển đến vị trí mới -> nháy chuột phải chọn Paste..

15.

Trước khi quyết định xóa một thư mục chúng ta cần làm gì?

a)

Kiểm tra lại các tệp trong thư mục.

b)

Kiểm tra lại thư mục.

c)

Kiểm tra và lưu trữ các tệp cần thiết.

d)

Không có đáp án nào đúng.

16.

Ngăn trái của cửa sổ giúp em:

a)

Quan sát các thư mục thuận tiện và dễ dàng hơn.

b)

Quản lý các thư mục thuận tiện và dễ dàng hơn.

c)

Cả A và B

d)

Không có câu trả lời đúng.

17.

Nháy vào thư mục bên ngăn trái thì thư mục con, tệp của thư mục đó sẽ hiển thị:

a)

Bên ngăn trái.

b)

Bên ngăn phải.

18.

Phối hợp sử dụng hai ngăn cửa sổ giúp em:

a)

Thực hiện các thao tác với thư mục dễ dàng hơn.

b)

Soạn thảo văn bản dễ dàng hơn.

c)

Thiết kế bài trình chiếu dễ dàng hơn.

19.

Đâu là cấu trúc của địa chỉ thư điện tử?

a)

<tên người dùng>*<tên nhà cung cấp dịch vụ>

b)

<tên người dùng>@<tên nhà cung cấp dịch vụ>

c)

<tên người dùng>&<tên nhà cung cấp dịch vụ>

20.

Để gửi được thư điện tử cho người nhận, em cần biết thông tin nào cửa người nhận?

a)

Mật khẩu thư điện tử

b)

Địa chỉ thư điện tử

c)

Địa chỉ nhà riêng

d)

Tất cả các thông tin trên

21.

Hãy chọn vào phát biểu đúng:

a)

Thư điện tử không cho phép gửi kèm tệp

b)

Mỗi thư điện tử chỉ có thể đính kèm một tệp

c)

Khi gửi thư điện tử có thể đính kèm nhiều tệp

22.

ĐỂ TẠO BẢNG TRONG VĂN BẢN EM CHỌN

a)
b)
c)
23.

THEO EM ĐÂY LÀ CÔNG CỤ GÌ

a)

ĐIỀU CHỈNH SỐ TRANG

b)

ĐIỀU CHỈNH KHỔ GIẤY NẰM NGANG NẰM DỌC

c)

ĐIỀU CHỈNH KHỔ GIẤY IN NGHIÊNG

24.

THEO EM ĐÂY LÀ CÔNG CỤ GÌ

a)

TĂNG KÍCH THƯỚC THỤT LỀ

b)

GIẢM KÍCH THƯỚC THỤT LỀ

c)

TĂNG KHOẢNG CÁCH DÒNG

25.

ĐÂY LÀ CÔNG CỤ GÌ

a)

TĂNG KÍCH THƯỚC THỤT LỀ

b)

GIẢM KÍCH THƯỚC THỤT LỀ

c)

KHÔNG PHẢI LÀ CÔNG CỤ

26.

EM CÓ THỂ ĐÁNH SỐ TRANG VÀO VĂN BẢN HAY KHÔNG

a)

b)

KHÔNG

27.

CÁC BƯỚC THỰC HIỆN ĐÁNH SỐ TRANG VÀO VĂN BẢN

a)

INSERT -> NUMBER

b)

INSERT -> TABLE

c)

INSERT ->PAGE NUMBER

28.

ĐỂ TẠO ĐƯỜNG VIỀN CHO TRANG VĂN BẢN EM CHỌN

a)
b)
c)
29.

EM KHÔNG THỂ CHỌN KIỂU TRÌNH BÀY CÓ SẴN CHO ĐOẠN VĂN BẢN

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Để tăng hoặc giẩm khoảng cách thụt lề đoạn em phải chọn biểu tượng?

a)
b)
c)
d)
31.

Để chèn ……………vào văn bản, ta chọn

a)

Bảng

b)

Hình

c)

Tranh/Ảnh

d)

căn giữa

32.

Muốn điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn ta chọn?

a)
b)
c)
d)
33.

Thực hiện thêm khoảng trống ở trên hoặc dưới đoạn văn bản em phải chọn biểu tượng?

a)
b)
c)
d)
34.

Thay đổi màu nền cho trang soạn thảo em chon biểu tượng?

a)
b)
c)
d)
35.

Bước 1: Vào Insert chọn thẻ Page Layout sau đó chọn Page Borders

Bước 2: Chọn đường viền trong khung Style

Bước 3: Chọn đường viền ở khung Preview để tạo đường viền

a)

Căn lề

b)

tạo đường viền

c)

Thụt lề

d)

thay đổi màu nền

36.

Biểu tượng sau có chức năng gì?

a)

Thay đổi hướng giấy

b)

Thay đổi màu nền

c)

tạo đường viền

d)

Thụt lề

37.

Để đánh số trang cho văn bản em chọn tính năng nào?

a)
b)
c)
d)
38.

Để chèn ……………vào văn bản, ta chọn

a)

Đối tượng nào đó

b)

Hình

c)

Tranh/Ảnh

d)

căn giữa

39.

Để thay đổi bố cục cho trang trình chiếu e làm như thế nào?

a)

Home chọn Layout

b)

Home chọn Newslide

c)

Desgin chọn Layout

d)

Insert chọn Layout

40.

Để chèn thêm 1 trang trình chiếu mới, em làm như thế nào?

a)

Home chọn Layout

b)

Home chọn New slide

c)

Insert chọn New slide

d)

Home chọn Reset

41.

Đâu là biểu tượng của phần mềm PowerPoint?

a)
b)
c)
d)
42.

Để chèn hình ảnh vào trang trình chiếu em chọn thẻ Insert -> chọn…?

a)
b)
c)
d)
43.

Để tạo hiệu ứng cho văn bản hay hình ảnh, em sẽ chọn thẻ:

a)

Insert

b)

Design

c)

Animations

d)

View

44.

Nút lệnh nào sau đây để thay đổi màu chữ trong PowerPoint?

a)
b)
c)
d)
45.

Để tạo hiệu ứng cho trang trình chiếu Powerpoint 2010 em chọn thẻ nào?

a)
b)
c)
d)
46.

Đâu là biểu tượng của phần mềm PowerPoint?

a)
b)
c)
d)
47.

Để chèn hình ảnh vào trang trình chiếu em chọn thẻ Insert -> chọn…?

a)
b)
c)
d)
48.

Để tạo hiệu ứng cho văn bản hay hình ảnh, em sẽ chọn thẻ:

a)

Insert

b)

Design

c)

Animations

d)

View

49.

Nút lệnh nào sau đây để thay đổi màu chữ trong PowerPoint?

a)
b)
c)
d)
50.

Để tạo hiệu ứng cho trang trình chiếu Powerpoint 2010 em chọn thẻ nào?

a)
b)
c)
d)
51.

Để tạo hiệu ứng cho văn bản hay hình ảnh, em sẽ chọn thẻ:

a)

Insert

b)

Design

c)

Animations

d)

View

52.

Nút lệnh nào sau đây để chèn chữ nghệ thuật vào trang trình chiếu:

a)
b)
c)
d)
53.

Để bắt đầu trình chiếu em nhấn phím nào?

a)

F3

b)

Shift + F3

c)

F5

d)

Shift + F5

54.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

55.

Muốn thoát khỏi trình chiếu em chọn phím nào?

a)

A. Esc

b)

B. Copy

c)

C. Alt

d)

D. F5

56.

Nút lệnh nào sau đây để chèn chữ nghệ thuật vào trang trình chiếu:

a)
b)
c)
d)
57.

Để bắt đầu trình chiếu em nhấn phím nào?

a)

F3

b)

Shift + F3

c)

F5

d)

Shift + F5

58.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

59.

Muốn thoát khỏi trình chiếu em chọn phím nào?

a)

A. Esc

b)

B. Copy

c)

C. Alt

d)

D. F5

60.

Chúng ta có thể sử dụng Microsoft Office Powerpoint để làm gì?

a)

Sáng tạo bài thuyết trình.

b)

Thiết kế trò chơi.

c)

Tất cả các ý đều đúng.

d)

Thiết kế bài giảng điện tử.

61.

Phần mở rộng của một file Microsoft Office PowerPoint là gì?

a)

.PDF

b)

.PPT hoặc .PPTX

c)

.DOC hoặc .DOCX

d)

.XLS hoặc .XLSX

62.

Trong PowerPoint, mỗi trang trình chiếu được gọi là gì?

a)

Một Document

b)

Một Slide

c)

Một bài trình chiếu

d)

Một tập tin trình chiếu

63.

Trong PowerPoint, muốn mở một tập tin đã tồn tại trên đĩa, sau khi khởi động PowerPoint ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + C

64.

Đâu là nút lệnh tạo trang trình chiếu mới?

a)
b)
c)
d)
65.

Trong PowerPoint, để lưu lại bài trình chiếu, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + F

66.

Muốn xóa một slide, em chọn slide muốn xóa rồi ấn phím ..........

a)

Delete

b)

Enter

c)

Ctrl

d)

Shift

67.

Đây là nhóm hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint?

a)

A. Nhóm hiệu ứng xuất hiện

b)

B. Nhóm hiệu ứng biến mất

c)

C. Nhóm hiệu ứng nhấn mạnh

d)

D. Nhóm hiệu ứng chuyển động

68.

Đây là nhóm hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint?

a)

A. Nhóm hiệu ứng xuất hiện

b)

B. Nhóm hiệu ứng biến mất

c)

C. Nhóm hiệu ứng nhấn mạnh

d)

D. Nhóm hiệu ứng chuyển động

69.

Đây là nhóm hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint?

a)

A. Nhóm hiệu ứng xuất hiện

b)

B. Nhóm hiệu ứng biến mất

c)

C. Nhóm hiệu ứng nhấn mạnh

d)

D. Nhóm hiệu ứng chuyển động

70.

Đây là nhóm hiệu ứng gì trong phần mềm Microsoft Powerpoint?

a)

A. Nhóm hiệu ứng xuất hiện

b)

B. Nhóm hiệu ứng biến mất

c)

C. Nhóm hiệu ứng nhấn mạnh

d)

D. Nhóm hiệu ứng chuyển động

71.

Để đối tượng thực hiện hiệu ứng đồng thời với hiệu ứng trước đó, em chọn thứ tự thực hiện là:

a)

With Previous

b)

On Clicked

c)

After Previous

72.

Để đối tượng thực hiện hiệu ứng sau hiệu ứng trước đó, em chọn thứ tự thực hiện là:

a)

With Previous

b)

On Clicked

c)

After Previous

73.

Để đối tượng thực hiện hiệu ứng khi có thao tác nháy chuột, em chọn thứ tự thực hiện là:

a)

With Previous

b)

On Clicked

c)

After Previous