wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OTHKI Lop5

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là ví dụ về việc máy tính giúp em trong học tập?

a)

Xem phim hoạt hình để giải trí

b)

Tra cứu từ điển trực tuyến để học tiếng Anh

c)

Gọi video call nói chuyện phiếm với bạn

d)

Chơi trò chơi điện tử sau giờ học

2.

Để tạo ra các sản phẩm số như bài trình chiếu, em cần sự hỗ trợ của thiết bị nào?

a)

Máy tính

b)

Máy tính bỏ túi (calculator)

c)

Tivi

d)

Máy nghe nhạc MP3

3.

Máy tính giúp em trao đổi thông tin với bạn bè thông qua hình thức nào?

a)

Gửi thư tay qua bưu điện

b)

Gửi email hoặc tin nhắn qua mạng xã hội

c)

Nói chuyện trực tiếp trên lớp

d)

Viết giấy nhắn để trên bàn

4.

"Sản phẩm số" mà em có thể tạo ra nhờ máy tính là gì?

a)

Một bức tranh vẽ trên giấy

b)

Một mô hình lắp ráp bằng nhựa

c)

Một tệp văn bản soạn thảo

d)

Một chiếc bánh nướng

5.

Việc nào sau đây thể hiện mong muốn biết sử dụng máy tính thành thạo?

a)

Chỉ dùng máy tính để xem video giải trí

b)

Nhờ người khác làm hộ bài tập tin học

c)

Tự tìm tòi, học hỏi cách sử dụng phần mềm mới

d)

Không quan tâm đến các chức năng của máy tính

6.

Máy tính có thể giúp em hợp tác với bạn bè như thế nào?

a)

Chơi game đối kháng nhau

b)

Cùng nhau chỉnh sửa một văn bản trực tuyến

c)

Mỗi người làm một việc không liên quan đến nhau

d)

Sao chép bài làm của bạn

7.

Câu 1: Chọn các từ: học tập, giải trí, liên lạc, máy tính điền vào chỗ trống: "Trong cuộc sống hiện đại, (1)______ là một người bạn thân thiết. Nó không chỉ giúp em tìm kiếm tài liệu phục vụ (2)______ mà còn là công cụ để xem phim, nghe nhạc nhằm (3)______. Ngoài ra, em còn dùng máy tính để (4)______ với người thân ở xa."

a)

(1) máy tính, (2) học tập, (3) giải trí, (4) liên lạc

b)

(1) học tập, (2) máy tính, (3) liên lạc, (4) giải trí

c)

(1) liên lạc, (2) giải trí, (3) học tập, (4) máy tính

d)

(1) giải trí, (2) liên lạc, (3) máy tính, (4) học tập

8.

Câu 2: Chọn các từ: thành thạo, sản phẩm số, ý tưởng, trao đổi điền vào chỗ trống: "Em mong muốn sử dụng máy tính (1)______ để có thể tự mình tạo ra các (2)______ thú vị như bài trình chiếu hay video. Nhờ đó, em có thể hiện thực hóa những (3)______ sáng tạo của bản thân và dễ dàng (4)______ thông tin với bạn bè."

a)

(1) thành thạo, (2) sản phẩm số, (3) ý tưởng, (4) trao đổi

b)

(1) sản phẩm số, (2) ý tưởng, (3) trao đổi, (4) thành thạo

c)

(1) ý tưởng, (2) trao đổi, (3) thành thạo, (4) sản phẩm số

d)

(1) trao đổi, (2) thành thạo, (3) sản phẩm số, (4) ý tưởng

9.

Để tìm thông tin phù hợp trên website, em cần xác định rõ điều gì trước tiên?

a)

Tên của trang web giải trí

b)

Nhiệm vụ hoặc câu hỏi cần tìm câu trả lời

c)

Tên tác giả của bài viết

d)

Số lượng hình ảnh trên trang web

10.

Khi làm việc nhóm để tìm thông tin, hành động nào là đúng đắn?

a)

Giữ thông tin tìm được cho riêng mình

b)

Chia sẻ và trao đổi thông tin tìm được với các bạn

11.

Website nào dưới đây thường cung cấp thông tin đáng tin cậy cho học sinh?

a)

Trang web cá nhân không rõ nguồn gốc

b)

Trang web của các tờ báo lá cải

c)

Trang web có đuôi tên miền .gov.vn hoặc .edu.vn

d)

Trang web chứa nhiều quảng cáo game

12.

Sau khi tìm được thông tin trên website, bước tiếp theo em nên làm là gì?

a)

Sao chép y nguyên vào bài làm không cần đọc

b)

Đóng ngay trang web lại

c)

Đọc, chọn lọc và kiểm tra độ tin cậy của thông tin

d)

Gửi cho bạn bè xem để giải trí

13.

Công cụ nào giúp em tìm kiếm thông tin trên Internet dễ dàng hơn?

a)

Máy tìm kiếm (như Google, Bing)

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản

c)

Phần mềm vẽ tranh

d)

Trình nghe nhạc

14.

Để hoàn thành công việc được giao trong nhóm, các thành viên cần làm gì?

a)

Làm việc độc lập, không liên lạc với nhau

b)

Phân công nhiệm vụ rõ ràng và hỗ trợ lẫn nhau

c)

Chỉ một người làm, các người khác ngồi chơi

d)

Đùn đẩy trách nhiệm cho nhóm trưởng

15.

Chọn các từ: website, nhiệm vụ, từ khóa, phù hợp điền vào chỗ trống: "Để tìm thông tin trên Internet, trước hết em cần xác định rõ (1)______ cần làm là gì. Sau đó, em lựa chọn những (2)______ chính xác để nhập vào ô tìm kiếm. Kết quả trả về sẽ là danh sách các (3)______ chứa thông tin (4)______ với yêu cầu."

a)

(1) nhiệm vụ, (2) từ khóa, (3) website, (4) phù hợp

b)

(1) từ khóa, (2) nhiệm vụ, (3) phù hợp, (4) website

c)

(1) website, (2) phù hợp, (3) nhiệm vụ, (4) từ khóa

d)

(1) phù hợp, (2) website, (3) từ khóa, (4) nhiệm vụ

16.

Chọn các từ: hợp tác, chia sẻ, nhóm, hoàn thành điền vào chỗ trống: "Kỹ năng làm việc (1)______ là rất quan trọng khi học Tin học. Các thành viên cần biết (2)______ thông tin tìm được cho nhau. Sự (3)______ chặt chẽ giữa các bạn sẽ giúp cả nhóm (4)______ công việc nhanh chóng và hiệu quả hơn."

a)

(1) nhóm, (2) chia sẻ, (3) hợp tác, (4) hoàn thành

b)

(1) hợp tác, (2) nhóm, (3) chia sẻ, (4) hoàn thành

c)

(1) chia sẻ, (2) hợp tác, (3) nhóm, (4) hoàn thành

d)

(1) hoàn thành, (2) chia sẻ, (3) hợp tác, (4) nhóm

17.

Tại sao cần thu thập thông tin trước khi giải quyết vấn đề?

a)

Để cho vui

b)

Để có cơ sở đưa ra quyết định đúng đắn

c)

Để làm đầy bộ nhớ máy tính

d)

Để sao chép bài của người khác

18.

Trong quá trình giải quyết vấn đề, việc tìm kiếm thông tin giúp em điều gì?

a)

Tăng thêm sự phức tạp cho vấn đề

b)

Có thêm hiểu biết để tìm ra giải pháp

c)

Mất nhiều thời gian vô ích

d)

Không giúp ích gì cả

19.

Tiêu chí quan trọng nhất khi chọn thông tin để giải quyết vấn đề là gì?

a)

Thông tin phải dài

b)

Thông tin phải có nhiều hình ảnh đẹp

c)

Thông tin phải phù hợp và liên quan đến vấn đề

20.

Khi làm việc nhóm để giải quyết vấn đề, sự hợp tác thể hiện qua hành động nào?

a)

Cùng nhau thảo luận, phân tích thông tin tìm được

b)

Mỗi người giữ ý kiến riêng bảo thủ

c)

Không ai chịu lắng nghe ai

d)

Tự ý quyết định mọi việc không hỏi ý kiến nhóm

21.

Nếu vấn đề là "Lên kế hoạch đi dã ngoại", thông tin nào sau đây là KHÔNG cần thiết?

a)

Dự báo thời tiết ngày đi

b)

Giá vé tham quan địa điểm

c)

Lịch sử hình thành của khủng long

d)

Danh sách các món ăn mang theo

22.

Sắp xếp các bước giải quyết vấn đề: (1) Tìm kiếm thông tin, (2) Xác định vấn đề, (3) Giải quyết vấn đề dựa trên thông tin.

a)

(1) - (2) - (3)

b)

(2) - (1) - (3)

c)

(3) - (2) - (1)

d)

(2) - (3) - (1)

23.

Chọn các từ: thu thập, giải quyết, quyết định, đầy đủ điền vào chỗ trống: "Trước khi đưa ra (1)______ cho một vấn đề, em cần phải (2)______ các thông tin liên quan. Thông tin càng (3)______ và chính xác thì việc (4)______ vấn đề càng trở nên dễ dàng và hiệu quả."

a)

(1) quyết định, (2) thu thập, (3) đầy đủ, (4) giải quyết

b)

(1) giải quyết, (2) quyết định, (3) thu thập, (4) đầy đủ

c)

(1) thu thập, (2) đầy đủ, (3) giải quyết, (4) quyết định

d)

(1) đầy đủ, (2) giải quyết, (3) quyết định, (4) thu thập

24.

Chọn các từ: điền vào chỗ trống: "Không phải thông tin nào tìm được cũng hữu ích, em cần biết (1)______ những thông tin thực sự (2)______ đến vấn đề. Cần loại bỏ những thông tin (3)______ hoặc không chính xác để tránh đưa ra kết luận (4)______ ."

a)

(1) lựa chọn, (2) liên quan, (3) sai lệch, (4) cần thiết

b)

(1) loại bỏ, (2) cần thiết, (3) liên quan, (4) sai lệch

c)

(1) kiểm tra, (2) sai lệch, (3) cần thiết, (4) liên quan

d)

(1) bổ sung, (2) chính xác, (3) liên quan, (4) sai lệch

25.

Cấu trúc cây thư mục hợp lí giúp ích gì cho người dùng?

a)

Làm máy tính chạy chậm hơn

b)

Giúp quản lí, tìm kiếm tệp và thư mục nhanh chóng, khoa học

c)

Làm màn hình máy tính đẹp hơn

d)

Tăng dung lượng ổ cứng

26.

Hành động nào sau đây thể hiện việc tổ chức thư mục khoa học?

a)

Lưu tất cả tệp vào một thư mục duy nhất

b)

Đặt tên thư mục tuỳ ý không gợi nhớ nội dung (ví dụ: a, b, c)

c)

Phân loại tệp và lưu vào các thư mục con có tên gợi nhớ

d)

Để tất cả tệp ngoài màn hình nền (Desktop)

27.

Để tìm một tệp văn bản đã lưu nhưng quên vị trí, em nên dùng công cụ nào?

a)

Công cụ tìm kiếm (Search) có sẵn trên máy tính

b)

Mở thư mục ra để tìm

c)

Tạo lại tệp mới

d)

Tắt máy tính đi bật lại

28.

Trong cửa sổ File Explorer, ô tìm kiếm thường nằm ở vị trí nào?

a)

Góc dưới bên trái

b)

Góc trên bên phải

c)

Chính giữa màn hình

d)

Góc dưới bên phải

29.

Một cây thư mục bao gồm những thành phần nào?

a)

Chỉ có các tệp tin

b)

Chỉ có các thư mục

c)

Thư mục gốc, các thư mục con và các tệp tin

d)

Chỉ có biểu tượng thùng rác

30.

Khi đặt tên cho thư mục, em nên lưu ý điều gì?

a)

Tên càng dài càng tốt

b)

Tên ngắn gọn, gợi nhớ đến nội dung chứa bên trong

c)

Tên phải chứa kí tự đặc biệt

d)

Dùng cùng một tên cho tất cả thư mục

31.

Câu 1: Chọn các từ: ______ bao gồm các thư mục và ______. Việc sắp xếp các thư mục một cách ______ sẽ giúp người dùng dễ dàng ______ và bảo vệ dữ liệu của mình.

a)

(1) cây thư mục, (2) tệp, (3) khoa học, (4) quản lí

b)

(1) cây thư mục, (2) thư mục, (3) ngẫu nhiên, (4) xóa bỏ

c)

(1) cây thư mục, (2) tệp, (3) lộn xộn, (4) tìm kiếm

d)

(1) cây thư mục, (2) tệp, (3) thủ công, (4) chỉnh sửa

32.

Câu 2: Chọn các từ: tìm kiếm, từ khóa, công cụ, nhanh chóng điền vào chỗ trống: "Khi không nhớ rõ vị trí lưu tệp, em có thể sử dụng (1)______ Search trên máy tính. Chỉ cần gõ tên tệp hoặc một vài (2)______ liên quan vào ô tìm kiếm, máy tính sẽ giúp em tìm thấy tệp đó một cách (3)______ và chính xác mà không cần tốn công (4)______ thủ công."

a)

(1) công cụ, (2) từ khóa, (3) nhanh chóng, (4) tìm kiếm

b)

(1) từ khóa, (2) công cụ, (3) tìm kiếm, (4) nhanh chóng

c)

(1) nhanh chóng, (2) tìm kiếm, (3) công cụ, (4) từ khóa

d)

(1) tìm kiếm, (2) nhanh chóng, (3) từ khóa, (4) công cụ

33.

Bản quyền nội dung thông tin là gì?

a)

Quyền được xem mọi thông tin trên mạng

b)

Quyền sở hữu và bảo vệ đối với sản phẩm trí tuệ do tác giả tạo ra

c)

Quyền được chia sẻ mọi thứ miễn phí

d)

Quyền được bán lại sản phẩm của người khác

34.

Hành vi nào sau đây là vi phạm bản quyền?

a)

Trích dẫn nguồn khi sử dụng thông tin

b)

Mua phần mềm bản quyền để sử dụng

c)

Sao chép tranh của người khác rồi kí tên mình và nhận là tác giả

d)

Chia sẻ đường link bài viết gốc

35.

Tại sao chúng ta cần tôn trọng bản quyền?

a)

Vì sợ bị phạt tiền

b)

Để thể hiện sự tôn trọng công sức lao động của tác giả và tuân thủ pháp luật

c)

Để máy tính không bị hỏng

d)

Để được khen ngợi

36.

Khi muốn sử dụng hình ảnh của người khác tìm thấy trên mạng cho bài trình chiếu, em nên làm gì?

a)

Cứ thế sử dụng, không cần hỏi

b)

Xin phép tác giả (nếu được) và ghi rõ nguồn gốc hình ảnh

c)

Chỉnh sửa hình ảnh một chút rồi nhận là của mình

d)

Xóa tên tác giả trên hình ảnh

37.

Hành động nào thể hiện sự tôn trọng tính riêng tư?

a)

Đọc trộm tin nhắn của bạn

b)

Không chia sẻ thông tin cá nhân của người khác khi chưa được phép

c)

Đăng tải hình ảnh của người khác lên mạng mà không hỏi ý kiến

d)

Ghi âm cuộc trò chuyện mà không thông báo

38.

Em cần làm gì khi thấy bạn mình định sao chép bài làm của một bạn khác?

a)

Cổ vũ bạn làm tiếp

b)

Làm ngơ như không thấy

c)

Khuyên bạn không nên làm vậy vì đó là hành vi sai trái, gian dối

d)

Xin bạn cho mình sao chép cùng

39.

Câu 1: Chọn các từ: tôn trọng, tác giả, sở hữu, bản quyền điền vào chỗ trống: "Mỗi tác phẩm văn học, nghệ thuật hay phần mềm đều thuộc quyền (1)______ của người tạo ra nó. Chúng ta cần phải (2)______ quyền tác giả và luật (3)______. Tuyệt đối không được nhận sản phẩm của người khác là của mình hoặc sử dụng khi chưa được (4)______ đồng ý."

a)

(1) sở hữu, (2) tôn trọng, (3) bản quyền, (4) tác giả

b)

(1) bản quyền, (2) sở hữu, (3) tác giả, (4) tôn trọng

c)

(1) tác giả, (2) bản quyền, (3) tôn trọng, (4) sở hữu

d)

(1) tôn trọng, (2) tác giả, (3) sở hữu, (4) bản quyền

40.

Câu 2: Chọn các từ: riêng tư, cho phép, cá nhân, bảo mật điền vào chỗ trống: "Trong môi trường số, việc giữ gìn tính (1)______ là rất quan trọng. Em không được xem trộm tin nhắn, thư mục (2)______ của người khác. Ngoài ra, việc chia sẻ hình ảnh hoặc thông tin của bạn bè lên mạng cũng cần phải được sự (3)______ của họ để đảm bảo an toàn và (4)______ thông tin."

a)

(1) riêng tư, (2) cá nhân, (3) cho phép, (4) bảo mật

b)

(1) bảo mật, (2) riêng tư, (3) cá nhân, (4) cho phép

c)

(1) cá nhân, (2) bảo mật, (3) riêng tư, (4) cho phép

d)

(1) cho phép, (2) bảo mật, (3) riêng tư, (4) cá nhân

41.

Để chọn một phần văn bản (bôi đen), em sử dụng thiết bị nào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Loa

d)

Máy in

42.

Phím tắt nào thường dùng để thực hiện lệnh Sao chép (Copy)?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + Z

43.

Để di chuyển một đoạn văn bản từ vị trí này sang vị trí khác, em dùng cặp lệnh nào?

a)

Cut (Cắt) và Paste (Dán)

b)

Copy (Sao chép) và Paste (Dán)

c)

Copy (Sao chép) và Delete (Xóa)

d)

Cut (Cắt) và Copy (Sao chép)

44.

Muốn xóa một đoạn văn bản đã chọn, em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Shift

c)

Delete hoặc Backspace

d)

Caps Lock

45.

Để chèn hình ảnh vào văn bản, em thường chọn dải lệnh (thẻ) nào trong phần mềm soạn thảo?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Layout

46.

Khi chèn hình ảnh vào văn bản, em có thể thực hiện thao tác nào với hình ảnh đó?

a)

Chỉ xem được, không làm gì được

b)

Thay đổi kích thước và di chuyển vị trí hình ảnh

c)

Biến hình ảnh thành âm thanh

d)

Làm hình ảnh tự động biến mất

47.

Câu 1: Chọn các từ: chọn, xóa, di chuyển, sao chép điền vào chỗ trống: "Khi soạn thảo văn bản, để thực hiện các thao tác sửa đổi, trước tiên em cần phải (1)______ phần văn bản đó. Các thao tác cơ bản bao gồm: (2)______ đoạn văn bản thừa, (3)______ nội dung để nhân bản, hoặc (4)______ đoạn văn sang vị trí khác."

a)

(1) chọn, (2) xóa, (3) sao chép, (4) di chuyển

b)

(1) xóa, (2) chọn, (3) di chuyển, (4) sao chép

c)

(1) di chuyển, (2) sao chép, (3) xóa, (4) chọn

d)

(1) sao chép, (2) di chuyển, (3) chọn, (4) xóa

48.

Chọn các từ: hình ảnh, minh họa, sinh động, chèn điền vào chỗ trống: "Văn bản sẽ trở nên hấp dẫn và dễ hiểu hơn nếu có thêm các (1) ______ phù hợp. Em có thể sử dụng lệnh (2) ______ Picture để đưa ảnh vào văn bản. Hình ảnh không chỉ dùng để trang trí mà còn giúp (3) ______ cho nội dung thêm (4) ______."

a)

(1) hình ảnh, (2) chèn, (3) minh họa, (4) sinh động

b)

(1) minh họa, (2) điền, (3) hình ảnh, (4) hấp dẫn

c)

(1) sinh động, (2) vẽ, (3) chèn, (4) minh họa

d)

(1) hấp dẫn, (2) minh họa, (3) sinh động, (4) chèn

49.

Định dạng kí tự bao gồm các thay đổi nào sau đây?

a)

Phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ

b)

Kích thước trang giấy, lề giấy

c)

Thêm hình ảnh vào văn bản

d)

Tạo bảng biểu

50.

Để làm nổi bật tiêu đề của bài văn, em nên định dạng như thế nào?

a)

Cỡ chữ nhỏ hơn nội dung

b)

Cỡ chữ lớn, in đậm và căn giữa

c)

Màu chữ trùng với màu nền

d)

Kiểu chữ in nghiêng thật nhỏ

51.

Nút lệnh hình chữ B đậm trong phần mềm soạn thảo có chức năng gì?

a)

In nghiêng (Italic)

b)

Gạch chân (Underline)

c)

In đậm (Bold)

d)

Tô màu chữ

52.

Muốn thay đổi màu sắc cho một đoạn văn bản, em cần làm gì trước tiên?

a)

Chọn màu sắc

b)

Chọn (bôi đen) đoạn văn bản đó

c)

Nhấn nút in

d)

Đổi phông chữ

53.

Việc định dạng văn bản hợp lí có tác dụng gì?

a)

Giúp văn bản đẹp hơn, dễ đọc và nhấn mạnh nội dung quan trọng

b)

Làm tăng số lượng từ trong văn bản

c)

Làm người đọc khó hiểu hơn

d)

Không có tác dụng gì

54.

Để chuyển đổi kiểu chữ sang in nghiêng, em dùng nút lệnh có biểu tượng chữ gì trên thẻ menu home?

a)

B

b)

I

c)

U

d)

A

55.

Chọn các từ: phông chữ, cỡ chữ, định dạng, màu sắc điền vào chỗ trống: "Để thay đổi vẻ ngoài của các con chữ, em sử dụng các công cụ (1) ______ kí tự. Em có thể thay đổi (2) ______ để chữ to hoặc nhỏ hơn, thay đổi (3) ______ để chọn kiểu chữ khác, và thay đổi (4) ______ để chữ nổi bật hơn."

a)

(1) định dạng, (2) cỡ chữ, (3) phông chữ, (4) màu sắc

b)

(1) phông chữ, (2) màu sắc, (3) định dạng, (4) cỡ chữ

c)

(1) màu sắc, (2) phông chữ, (3) cỡ chữ, (4) định dạng

d)

(1) cỡ chữ, (2) định dạng, (3) màu sắc, (4) phông chữ

56.

Chọn các từ điền vào chỗ trống: "Mục đích của việc định dạng là giúp văn bản được (1) ______ khoa học và (2) ______ hơn. Các kiểu chữ in đậm, in nghiêng thường được dùng để (3) ______ những nội dung (4) ______ cần người đọc chú ý."

a)

(1) trình bày, (2) đẹp mắt, (3) nhấn mạnh, (4) quan trọng

b)

(1) sắp xếp, (2) đơn giản, (3) làm nổi bật, (4) bình thường

c)

(1) trình bày, (2) rõ ràng, (3) nhấn mạnh, (4) phụ

d)

(1) trình bày, (2) đẹp mắt, (3) làm mờ, (4) quan trọng

57.

Phần mềm đồ họa đơn giản giúp em làm gì?

a)

Soạn thảo văn bản hành chính

b)

Tính toán các con số phức tạp

c)

Vẽ tranh, chỉnh sửa ảnh, tạo thiệp chúc mừng

d)

Lướt web đọc tin tức

58.

Em có thể sử dụng công cụ nào trong phần mềm đồ họa để tạo một tấm thiệp chúc mừng sinh nhật?

a)

Công cụ vẽ hình

b)

Công cụ xóa

c)

Công cụ chọn vùng

d)

Công cụ phóng to

59.

Công cụ nào dưới đây không phải là công cụ của phần mềm vẽ Paint?

a)

Công cụ vẽ hình (hình chữ nhật, hình tròn...)

b)

Công cụ viết chữ (Text)

c)

Công cụ tô màu

d)

Tất cả các công cụ trên

60.

Sản phẩm số đơn giản nào dưới đây em có thể tạo ra bằng phần mềm vẽ Paint?

a)

Một video clip dài 1 tiếng

b)

Một tấm thiệp chúc mừng

c)

Một chương trình máy tính phức tạp

d)

Một trang web bán hàng

61.

Khi thiết kế thiệp chúc mừng tặng bạn, nội dung trên thiệp nên như thế nào?

a)

Càng nhiều chữ càng tốt

b)

Ngắn gọn, ý nghĩa, thể hiện tình cảm

c)

Viết những lời trêu chọc ác ý

d)

Sao chép y nguyên lời chúc trên mạng

62.

Để tấm thiệp thêm sinh động, ngoài chữ viết, em nên thêm gì?

a)

Các hình vẽ trang trí, hình ảnh đẹp mắt

b)

Các công thức toán học

c)

Các đoạn mã lệnh

d)

Các bảng biểu số liệu

63.

Sau khi hoàn thành tấm thiệp trên máy tính, em có thể làm gì để tặng bạn ở xa?

a)

In ra và giữ lại cho mình

b)

Gửi tệp hình ảnh thiệp qua ZALO

c)

Xóa tệp đi

d)

Mang máy tính đến nhà bạn để khoe

64.

Câu 1: Chọn các từ: phần mềm, công cụ, vẽ hình, viết chữ điền vào chỗ trống: "Để tạo thiệp chúc mừng trên máy tính, em cần sử dụng các (1)______ đồ họa đơn giản. Trong đó, (2)______ Text giúp em nhập lời chúc, còn các công cụ (3)______ và tô màu giúp em trang trí tấm thiệp thêm rực rỡ bằng các (4)______ có sẵn." A. (1) phần mềm, (2) công cụ, (3) vẽ hình, (4) viết chữ B. (1) công cụ, (2) phần mềm, (3) viết chữ, (4) vẽ hình C. (1) vẽ hình, (2) viết chữ, (3) phần mềm, (4) công cụ D. (1) viết chữ, (2) vẽ hình, (3) công cụ, (4) phần mềm

a)

A. (1) phần mềm, (2) công cụ, (3) vẽ hình, (4) viết chữ

b)

B. (1) công cụ, (2) phần mềm, (3) viết chữ, (4) vẽ hình

c)

C. (1) vẽ hình, (2) viết chữ, (3) phần mềm, (4) công cụ

d)

D. (1) viết chữ, (2) vẽ hình, (3) công cụ, (4) phần mềm

65.

Câu 2: Chọn các từ: sản phẩm số, ý nghĩa, tặng, sáng tạo điền vào chỗ trống: "Thiệp chúc mừng điện tử là một (1)______ thú vị mà em có thể tự tay làm. Bằng sự (2)______ và khéo léo, em sẽ tạo ra những món quà tinh thần đầy (3)______ để (4)______ cho người thân, bạn bè nhân dịp đặc biệt."

a)

(1) sản phẩm số, (2) sáng tạo, (3) ý nghĩa, (4) tặng

b)

(1) ý nghĩa, (2) sản phẩm số, (3) tặng, (4) sáng tạo

c)

(1) tặng, (2) ý nghĩa, (3) sáng tạo, (4) sản phẩm số

d)

(1) sáng tạo, (2) tặng, (3) sản phẩm số, (4) ý nghĩa