wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường toán 4

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Bốn bao gạo lần lượt cân nặng là 37 kg, 41 kg, 45kg, và 49 kg. Trung bình mỗi bao cân nặng là:

a)

44

b)

68

c)

43

d)

45

2.

7m² 23 cm²= ……. cm²

a)

723 cm²

b)

70203 cm²

c)

70230 cm²

d)

70 023 cm²

3.

Trong các số 546; 3782; 4860; 435, số vừa chia hết cho 2; 3 và 9 là:

a)

546

b)

3782

c)

4860

d)

435

4.

Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích bằng 4080 cm², chiều rộng bằng 48 cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

133

b)

266

c)

510

d)

622

5.

11890 : 58

(a)  

6.

X x 56 = 308 x2

Tìm X

(a)  

7.

x : 24 = 2507

(a)  

8.

Số gồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:

a)

24 500 041

b)

24 005 401

c)

2450 401

d)

24 005 410

9.

 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:    101113  > 1011…3  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

10.

Giá trị của chữ số 8 trong số 123 846 579 là:

a)

8 000  

b)

 80 000  

c)

800 000      

d)

8 000 000

11.

Trong phép tính 43 + 5 = 48.

Vậy số 48 là gì ?

a)

số hạng

b)

số bị trừ

c)

tổng

d)

không là gì

12.

Kết quả của phép tính: ( 90 - 45 ) + 4 = ?

a)

49

b)

56

c)

121

d)

99

13.

Thùng dầu thứ nhất có 45 lít dầu, thùng dầu thứ 2 nhiều hơn thùng thứ nhất 4 lít dầu. Hỏi tổng số lít dầu cả hai thùng là bao nhiêu

a)

90

b)

89

c)

94

d)

67

14.

mẹ có 45 cái kẹo, mẹ cho em 5 cái kẹo rồi cho chị 6 cái kẹo. Hỏi mẹ còn bao nhiêu cái kẹo

a)

12

b)

78

c)

65

d)

34

15.

số liền trước của 10 là

a)

9

b)

8

c)

11

d)

10

16.

Điền dấu đúng trong phép tính :

34+8..... 56-3

a)

=

b)

<

c)

>

d)

không có đáp án

17.

Gọi số trừ là x, số bị trừ là 43 và hiệu bằng 9. Hỏi số trừ là bao nhiêu?

a)

43

b)

56

c)

34

d)

4

18.

Phép so sánh nào là sai

a)

65=56

b)

65<56

c)

65>56

d)

100=1

19.

số nào vừa lớn hơn 98 vừa nhỏ hơn 100

a)

99

b)

97

c)

101

d)

không có số nào

20.

Tổng của số bé nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có 1 chữ số là :

a)

99

b)

19

c)

29

d)

89

21.

Phân số nào dưới đây bằng phân số 3/7:

a)

15/21

b)

21/28

c)

12/21

d)

12/28

22.

Phân số nào dưới đây rút gọn thành phân số 2/3

a)

20/50

b)

14/21

c)

10/30

d)

25/30

23.

 Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo là 18 cm và 12 cm. Diện tích hình thoi là?

a)

108 cm2

b)

216 cm  

c)

216 cm2

d)

60 cm2

24.

1/3 giờ  = ……phút.  

a)

20

b)

15

c)

10

d)

30

25.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 25 m2 7 dm2  =   ...  dm2

a)

25007 dm2             

b)

  2570 dm2          

c)

257 dm2          

d)

2507 dm2

26.

4/9  +  5/8 = (a)  

27.

10/15 - 2/5 = ...

(a)  

28.

3/4 : 4/5 = ...

(a)  

29.

Tìm y:



(a)  

30.

Tìm y:

(a)  

31.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 75 m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Diện tích khu vườn là: (a)  

32.

Một cửa hàng có 150 kg gạo, buổi sáng cửa hàng đã bán 40 kg gạo, buổi chiều bán 4/5 số gạo còn lại. Cả hai buổi cửa hàng bán được (a)   ki-lô-gam gạo.

33.

Phân số nào sau đây lớn hơn 1?

a)

5/6

b)

55/66

c)

6/5

d)

555/666

34.

Số 15 920 chia hết cho cả 5 và 2, đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

35.

Giữa hai phân số bất kì có vô số phân số khác nhau

a)

đúng

b)

sai

36.

Đặc điểm của hình thoi là:

a)

Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

b)

Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau

c)

Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau

d)

Hình thoi có bốn cạnh song song và bằng nhau

37.

Một hình bình hành có độ dài đáy là 14cm và chiều cao là 1dm. Diện tích hình bình hành đó là:

a)

140cm2 

b)

14cm2 

c)

700cm2

d)

D. 70cm2

38.

Một mảnh đất hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 30m, độ dài đường chéo thứ hai bằng 3/2 độ dài đường chéo thứ nhất. Độ dài đường chéo thứ hai là (a)  

39.

Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là: 12cm và 6 cm

a)

72cm2

b)

36cm2

c)

18cm

d)

36cm

40.

Lớp 4A có 28 học sinh. Số bạn nữ là 13 bạn. Phân số chỉ số bạn nữ so với số bạn nam là....

a)

13/28

b)

13/15

c)

15/28

d)

15/13

41.

Câu 1: Ba mươi sáu xăng - ti - mét vuông được viết là:

a)

A. 36 cm

b)

B. 36 cm2

c)

C. 30 cm2

d)

D. 63 cm 2

42.

Câu 2: Số lớn nhất trong các số 49 999, 45 489, 56 211, 56 244 là:

a)

A. 49 999

b)

B. 45 489

c)

C. 56 211

d)

D. 56 244

43.

Câu 3: Tấm gỗ vàng có diện tích 200 cm2 , tấm gỗ trắng có diện tích bé hơn diện tích tấm gỗ vàng là 54 cm2 . Tổng diện tích cả hai tấm gỗ là:

a)

546 cm2

b)

456 cm2

c)

346 cm2

d)

354 cm2

44.

Câu 4: Trong hình 1, diện tích tứ giác ABCD bằng tổng diện tích của các tam giác là:

a)

ABD, ACD

b)

ABC, ACD

c)

ACD, ADC

d)

ADB, ABD

45.

Câu 5: Một tờ giấy màu xanh có diện tích 720 cm2 , tờ giấy màu hồng có diện tích băng 13\frac{1}{3}  diện tích tờ giấy màu xanh. Vậy tổng diện tích của hai tờ giấy là:

a)

96 cm2

b)

240 cm2

c)

960 cm2

d)

480 cm2

46.

a) 3721 cm2 + 4998 cm2 =

b) 8271 cm2 - 5325 cm2 =

c) 2419 cm2 x 4 =

 d) 1915 cm2 x 6 =

a)

a ) 8719 cm2

b) 2946 cm2

c) 9676 cm2

d) 11490 cm2

b)

a) 1074 cm2

b) 9646 cm2

c) 7399 cm2

d) 4821 cm2

c)

a) 4821 cm2

b) 7399 cm2

c) 9646 cm2

d) 1074 cm2

d)

a ) 11490 cm2

b) 9676 cm2

c) 2946 cm2

d) 8719 cm2

47.

e) 3752 cm2 : 8 =

g) 3555 cm2 : 9 =

h) 1352 : 2 + 6312 : 8 =

i) 8 x ( 2312 - 1234 ) - 2684 =

a)

e) 469 cm2

g) 395 cm2

h) 1465

i) 5940

b)

e) 5940 cm2

g) 395 cm

h) 5940

i) 1465

c)

e) 5940

g) 395

h) 1063

i) 1939

d)

e) 9285

g) 871

h) 1031

i) 50275

48.

Câu 7: điền dấu <, >, = thích hợp vào ô trống

a) 12 589 .......... 12 598

b) 65 001 .......... 64 000 +1000

c) 55 755 .......... 55 555

d) 95 361 - 1 .......... 95 631

a)

a) <

b) >

c) >

d) <

b)

a) >

b) >

c) >

d) <

c)

a) <

b) <

c) >

d) <

d)

a) <

b) >

c) >

d) >

49.

Chữ số hàng chục triệu của số 965 700 321 là:

A. 9

B. 6

C. 5

D. 7

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Số lớn nhất trong các số 72 385; 72 538; 72 853; 71 999 là:

A. 72 385

B. 72 538

C. 72 853

D. 71 999

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Số Hai trăm bốn mươi ba triệu không nghìn năm trăm ba mươi được viết là:

A. 2430 530

B. 243 530

C. 243 000 350

D. 243 000 530

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Tính: 1944 : 162 =....?

a)

19

b)

12

c)

98

d)

162

e)

11

53.

Tính: 8469 : 241 =....?

a)

29 dư 1

b)

9 dư 10

c)

98 dư 31

d)

35 dư 34

e)

11 dư 11

54.

Tính: 1342 ×\times  10= (a)   ?

55.

Tính: 1450 ×\times  800

(a)  

56.

Trang có 20 viên bi, Nhung có 16 viên bi, Hùng có 18 viên bi. Hỏi trung bình cộng mỗi bạn có bao nhiêu viên bi ?

a)

18

b)

16

c)

38

d)

54

57.

Số học sinh của 3 lớp lần lượt là 25 học sinh,27 học sinh,32 học sinh . Hỏi trung bình cộng mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

(a)  

58.

.Số gồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:

a)

24 500 041

b)

24 005 401

c)

2450 401

d)

24 005 410

59.

Bốn bao gạo lần lượt cân nặng là 37 kg, 41 kg, 45kg, và 49 kg. Trung bình mỗi bao cân nặng là:

a)

44 kg

b)

68 kg

c)

43 kg

d)

45 kg

60.

7m² 23 cm²= ……. cm²

A. 723 cm²

B. 70203 cm²

C. 70230 cm²

D. 70 023 cm²

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a. 254600 cm2 = .......m2.........cm2 ;



(a)  

62.

Tính: 2345 x 58=...?

a)

136010

b)

1259

c)

1566

d)

2290

63.

Tìm x, biết:

a) x ×\times  56 = 308 x 2

b) x : 24 = 2507

a)

a)x=9

b)x=60123

b)

a)x=12

b)x=60167

c)

a)x=33

b)x=61168

d)

a)X = 11

b)x = 60168

64.

Năm 1984 thuộc thế kỉ:

A. XVIII     B. XIX     C. XX     D. XVII

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 5tấn 85kg = (a)   kg

66.

Số trung bình cộng của các số: 20; 35; 37; 65 và 73

A. 40     B. 42     C. 44     D. 46

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D