wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NOUN

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ đếm được là danh từ không dùng được với số đếm

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Danh từ đếm được có 2 dạng số ít và số nhiều.True or False

a)

True

b)

False

3.

Danh từ số ít chỉ có số lượng là "1" , thường đi sau "a/an/one" ám chỉ "1". True/False

a)

True

b)

False

4.

Danh từ số nhiều là danh từ có số lượng từ 1 trở lên.

a)

True

b)

False

5.

Danh từ không đếm được không sử dụng được với số đếm (1,2,3) như chất lỏng, chất khí,...

a)

True

b)

False

6.

Có thể sử dụng "a/an" trước danh từ không đếm được.

a)

False

b)

True

7.

Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều

a)

False

b)

True

8.
a)

chocolate

b)

chocolates

9.
a)

waters

b)

water

10.
a)

strawberry

b)

strawberries

11.
a)

flour

b)

flours

12.
a)

knife

b)

knives

13.
a)

children

b)

child

14.
a)

goose

b)

geese

15.
a)

sweets

b)

sweet

16.
a)

cream

b)

creams

17.
a)

peaches

b)

peach

18.
a)

cupcakes

b)

cupcake

19.
a)

spaghetti

b)

spaghettis

20.
a)

glass

b)

glasses

21.
a)

glass

b)

glasses

22.
a)

milk

b)

milks

23.
a)

cheese

b)

cheeses

24.
a)

noodle

b)

noodles

25.
a)

tomato

b)

tomatoes

26.
a)

potato

b)

potatoes

27.
a)

blueberry juices

b)

blueberry juice

28.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Book (quyển sách)

(a)  

29.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Bottle ( cái bình )

(a)  

30.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Bowl (cái bát)

(a)  

31.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Box (cái hộp)

(a)  

32.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Bus ( xe buýt) ( xe buýt)

(a)  

33.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Chair ( ghế)

(a)  

34.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Child ( đứa trẻ)

(a)  

35.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Computer ( máy tình)

(a)  

36.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Door ( cửa)

(a)  

37.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Fish ( cá)

(a)  

38.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Foot ( chân)

(a)  

39.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Goose ( ngỗng )

(a)  

40.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Key ( chìa khóa)

(a)  

41.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Lady ( quý cô)

(a)  

42.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Mouse ( chuột)

(a)  

43.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Person ( người)

(a)  

44.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Photo ( ảnh)

(a)  

45.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Sailor ( thủy thủ)

(a)  

46.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Series ( chuỗi)

(a)  

47.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Spoon ( muỗng)

(a)  

48.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Student ( học sinh)

(a)  

49.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Table ( bàn)

(a)  

50.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Tooth ( răng)

(a)  

51.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Vehicle ( xe cộ)

(a)  

52.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Window ( cửa sổ)

(a)  

53.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Year ( năm)

(a)  

54.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

baby (em bé)

(a)  

55.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Church ( nhà thờ)

(a)  

56.

Chọn các danh từ đếm được

a)
b)
c)
d)
e)
57.

Chọn các danh từ không đếm được

a)

horse

b)

meat

c)

cheese

d)

an onion

e)

tomatoes

58.

Chọn các danh từ đếm được

a)

a tomato

b)

water

c)

milk

d)

beans

e)

cats

59.

Chọn các danh từ không đếm được

a)

rain

b)

dogs

c)

cats

d)

orange juice

e)

music

60.

Chọn các danh từ đếm được

a)

pasta

b)

an apple

c)

bags

d)

a phone

e)

water

61.

Danh từ đếm được là những danh từ

a)

có thể đếm được bằng số

b)

không thể đếm được bằng số

62.

Danh từ không đếm được là những danh từ

a)

có thể đếm được bằng số

b)

không thể đếm được bằng số

63.

"water" là

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

64.

"apple" là

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

65.

"soup" là

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

66.

"bread" là

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

67.

"song" là

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

68.

"rice" là

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

69.

"homework" là

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

70.

"book"là

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được