Font size
WorksheetsNOUN
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Danh từ đếm được là danh từ không dùng được với số đếm
Đúng
Sai
Danh từ đếm được có 2 dạng số ít và số nhiều.True or False
True
False
Danh từ số ít chỉ có số lượng là "1" , thường đi sau "a/an/one" ám chỉ "1". True/False
True
False
Danh từ số nhiều là danh từ có số lượng từ 1 trở lên.
True
False
Danh từ không đếm được không sử dụng được với số đếm (1,2,3) như chất lỏng, chất khí,...
True
False
Có thể sử dụng "a/an" trước danh từ không đếm được.
False
True
Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều
False
True
chocolate
chocolates
waters
water
strawberry
strawberries
flour
flours
knife
knives
children
child
goose
geese
sweets
sweet
cream
creams
peaches
peach
cupcakes
cupcake
spaghetti
spaghettis
glass
glasses
glass
glasses
milk
milks
cheese
cheeses
noodle
noodles
tomato
tomatoes
potato
potatoes
blueberry juices
blueberry juice
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Book (quyển sách)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Bottle ( cái bình )
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Bowl (cái bát)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Box (cái hộp)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Bus ( xe buýt) ( xe buýt)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Chair ( ghế)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Child ( đứa trẻ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Computer ( máy tình)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Door ( cửa)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Fish ( cá)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Foot ( chân)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Goose ( ngỗng )
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Key ( chìa khóa)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Lady ( quý cô)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Mouse ( chuột)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Person ( người)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Photo ( ảnh)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Sailor ( thủy thủ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Series ( chuỗi)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Spoon ( muỗng)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Student ( học sinh)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Table ( bàn)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Tooth ( răng)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Vehicle ( xe cộ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Window ( cửa sổ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Year ( năm)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
baby (em bé)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Church ( nhà thờ)
(a)
Chọn các danh từ đếm được
Chọn các danh từ không đếm được
horse
meat
cheese
an onion
tomatoes
Chọn các danh từ đếm được
a tomato
water
milk
beans
cats
Chọn các danh từ không đếm được
rain
dogs
cats
orange juice
music
Chọn các danh từ đếm được
pasta
an apple
bags
a phone
water
Danh từ đếm được là những danh từ
có thể đếm được bằng số
không thể đếm được bằng số
Danh từ không đếm được là những danh từ
có thể đếm được bằng số
không thể đếm được bằng số
"water" là
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
"apple" là
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
"soup" là
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
"bread" là
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
"song" là
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
"rice" là
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
"homework" là
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
"book"là
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
