Font size
WorksheetsÔN TẬP HỌC KÌ II LỚP 5
Total questions: 65
Worksheet time: 49mins
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
There isn’t ___ food left.
SOME
ANY
A
. I often have ___ slices of bread for breakfast
any
a
some
There aren’t ___ fish in the lake.
A. any
B. some
C. a
There are ___ sheep in the fields.
any
some
a
I’d like _____ milk , please.
any
some
a
There isn’t ________ butter in the fridge
any
a
some
to / turn / We / traffic / left / have / lights./ to / the
(a)
any / trips. / There / more / won’t / plane / long / be
(a)
went / She / food. / the / to / supermarket / buy / to / some
(a)
vacation / Did / go/ last / on / you / winter? /
(a)
you / How / have / do / soccer / often /competitions? /
(a)
off / He / game. / the / a / turned / video / TV / play / to
(a)
to / go / back / have / lights. / to / the / We / traffic
(a)
candles / his / at / blew / Long / out / party. /
(a)
mom / room / my / came / help / with /into / My / homework. / to/ my /
(a)
Viết đáp án câu 1. My name’s Lam. I have two brothers and two sisters: Lan, Nga, Phong and Long. Lan is (0) taller (tall) than Nga. But Nga is (1) _______________ generous) and always shares her toys. Long is (2) _____________(young) than Phong. But Phong is (3) _______________(friendly) than his brother and (4) _______________(relaxed). Phong is (5)_____________(quiet) than his brother.
(a)
Viết đáp án câu 2. My name’s Lam. I have two brothers and two sisters: Lan, Nga, Phong and Long. Lan is (0) taller (tall) than Nga. But Nga is (1) _______________ generous) and always shares her toys. Long is (2) _____________(young) than Phong. But Phong is (3) _______________(friendly) than his brother and (4) _______________(relaxed). Phong is (5)_____________(quiet) than his brother.
(a)
Viết đáp án câu 3. My name’s Lam. I have two brothers and two sisters: Lan, Nga, Phong and Long. Lan is (0) taller (tall) than Nga. But Nga is (1) _______________ generous) and always shares her toys. Long is (2) _____________(young) than Phong. But Phong is (3) _______________(friendly) than his brother and (4) _______________(relaxed). Phong is (5)_____________(quiet) than his brother.
(a)
Viết đáp án câu 4. My name’s Lam. I have two brothers and two sisters: Lan, Nga, Phong and Long. Lan is (0) taller (tall) than Nga. But Nga is (1) _______________ generous) and always shares her toys. Long is (2) _____________(young) than Phong. But Phong is (3) _______________(friendly) than his brother and (4) _______________(relaxed). Phong is (5)_____________(quiet) than his brother.
(a)
Viết đáp án câu 5. My name’s Lam. I have two brothers and two sisters: Lan, Nga, Phong and Long. Lan is (0) taller (tall) than Nga. But Nga is (1) _______________ generous) and always shares her toys. Long is (2) _____________(young) than Phong. But Phong is (3) _______________(friendly) than his brother and (4) _______________(relaxed). Phong is (5)_____________(quiet) than his brother.
(a)
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
visited
decided
engaged
disappointed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
learned
kissed
stopped
laughed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
installed
reformed
appointed c.
stayed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
. washed
matched
educated
enriched
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
exhibited
attended
improved
dedicated
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
endangered
killed
developed
threatened
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
. visited
wanted
looked
needed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
laughed
hoped
referred
shopped
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
washed
watched
passed
used
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
decided
fired
traveled
enjoyed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
believed
asked
allowed
died
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
