Font size
WorksheetsReview 1 Grade 5
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
ĐỊA CHỈ NHÀ CỦA BẠN LÀ GÌ
where is your address?
What are your address ?
What is your address ?
what is this ?
address
boards
cats
ring
105,Hoa Binh Lane
97,Village Road
75,Hai Ba Trung Street
97,Village Road
97,Yen Hoa Street
97,Hoa Binh Lane
get up
thức dậy
đi ngủ
đánh răng
tập thể dục
_______ teeth
brash
brush
brosh
bresh
do homework
đi ngủ
get up
go to bed
brush teeth
do homework
______ a bicycle
ride
rode
ridden
rid
study with a partner
học với bạn
tập thể dục
đạp xe
đi thư viện
go fishing
_____ the internet
surf
suf
sur
suff
She lives …………… 22 Hoan Kiem Street.
in
on
at
John lives …………… Hanoi.
in
on
at
We live ........... Vietnam.
in
on
at
anything else
còn cái gì khác nữa
còn không
cái gì vậy
à ra vậy
book fair
hội chợ sách
hội chợ đồ ăn
hội chợ đồ gia dụng
hội chợ trò chơi
different
tuyệt vời
giống y hệt
giống nhau
khác biệt
festival
lễ hội
lễ nghi
lễ độ
lễ tế
go on a picnic
đi nhảy dây
đi tắm
đi chơi , đi picnic
đi lung tung
play hide and seek
chơi trốn tìm
chơi nhảy dây
chơi đàn
chơi ú tìm
Thưởng thức
Invite
Enjoy
Visit
Chat
Điền đúng nghĩa của từ dưới đây?
Hue Imperial City
Cố Đô Huế
Phố cổ Huế
Thành phố Huế
Kinh Thành Huế
Trả lời câu hỏi đúng nhất:
Where did you go on holiday?
I go to Ha Long Bay
I went to Phu Quoc Island
I like to Nha Trang
Da Nang City
Chọn câu trả lời đúng.(có thể nhiều câu)
How did you get there?
I go taxi
I went by taxi
Taxi
By taxi
Điền nghĩa đúng của từ dưới đây:
Hoi An Ancient Town
Thành phố Hội An
Cố đô Hội An
Phố cổ Hội An
Làng Hội An
Viết dạng quá khứ của động từ "watch"
(a)
Viết dạng quá khứ của động từ "play"
(a)
Viết dạng quá khứ của động từ "come"
(a)
Viết dạng quá khứ của động từ "visit"
(a)
In the mountain
Trên núi
Ở vùng nông thôn
Trên bãi biển
Gần biển
I think I _________ be at the seaside next week
am
wiil
was
Cave
Hòn đảo
Hang động
Lâu đài cát
Island
Hòn đảo
Hang động
Lâu đài cát
Sunbathe
Tắm nắng
Hang động
Lâu đài cát
________ will you be next Saturday?
Where
When
Who
đường
(a)
street
phố
hẻm
tầng
flat
(a)
con hẻm , ngõ
(a)
tháp
town
tower
towel
tầng
flour
flower
floor
dịch câu : Nó to và bận rộn
It's big and busy.
It's not big and busy.
It's quiet and busy.
dịch câu : Nó xa và yên tĩnh
It's crowded and peaceful.
It's far and quiet.
It's not far and quiet.
xa
(a)
chuyển từ sau sang tiếng anh :gần
(a)
chuyển cụm từ sau sang tiếng anh
lớn và đông đúc
(a)
dịch cụm sau sang tiếng anh :
nhỏ và xinh đẹp
(a)
Q: What's your address?
It's 105 , Hoa Binh Lane.
It's beautiful.
It's on 105 , Hoa Binh Lane
Q: Where do you live ?
I live in Flat 18 in the second floor on HN Tower.
I live in Flat 18 on the second floor of Ha noi Tower
I live in Flat 18 on the second floor in Ha Noi Tower.
Q: What's the city like ?
i big and busy.
it big and busy.
It's big and busy.
Q: What's the village like?
It's far and quiet.
It's small and tall.
It near and pretty
Q: What's the town like
It's large and crowded.
It larger and crowded.
It big and crowded.
Q: What's the island like ?
It small and pretty.
It's small and pretty.
They are small and pretty.
Q: What is your address?
It 75 hai ba Trung Street.
It's in 75 Hai Ba Trung Street.
It's 75, Hai Ba Trung Street.
Q: Who do you live with?
I live with my parents.
I live in Ha Noi city.
I live in a beautiful house.
Always
(a)
usually
(a)
often
(a)
somtimes
(a)
every day
(a)
sớm
(a)
muộn
(a)
một lần một tuần
(a)
hai lần một tháng
(a)
