wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review 1 Grade 5

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

ĐỊA CHỈ NHÀ CỦA BẠN LÀ GÌ

a)

where is your address?

b)

What are your address ?

c)

What is your address ?

2.

what is this ?

a)

address

b)

boards

c)

cats

d)

ring

3.

a)

105,Hoa Binh Lane

b)

97,Village Road

c)

75,Hai Ba Trung Street

4.

a)

97,Village Road

b)

97,Yen Hoa Street

c)

97,Hoa Binh Lane

5.

get up

a)

thức dậy

b)

đi ngủ

c)

đánh răng

d)

tập thể dục

6.

_______ teeth

a)

brash

b)

brush

c)

brosh

d)

bresh

7.

do homework

a)
b)
c)
d)
8.

đi ngủ

a)

get up

b)

go to bed

c)

brush teeth

d)

do homework

9.

______ a bicycle

a)

ride

b)

rode

c)

ridden

d)

rid

10.

study with a partner

a)

học với bạn

b)

tập thể dục

c)

đạp xe

d)

đi thư viện

11.

go fishing

a)
b)
c)
d)
12.

_____ the internet

a)

surf

b)

suf

c)

sur

d)

suff

13.

She lives …………… 22 Hoan Kiem Street.

a)

in

b)

on

c)

at

14.

John lives …………… Hanoi.

a)

in

b)

on

c)

at

15.

We live ........... Vietnam.

a)

in

b)

on

c)

at

16.

anything else

a)

còn cái gì khác nữa

b)

còn không

c)

cái gì vậy

d)

à ra vậy

17.

book fair

a)

hội chợ sách

b)

hội chợ đồ ăn

c)

hội chợ đồ gia dụng

d)

hội chợ trò chơi

18.

different

a)

tuyệt vời

b)

giống y hệt

c)

giống nhau

d)

khác biệt

19.

festival

a)

lễ hội

b)

lễ nghi

c)

lễ độ

d)

lễ tế

20.

go on a picnic

a)

đi nhảy dây

b)

đi tắm

c)

đi chơi , đi picnic

d)

đi lung tung

21.

play hide and seek

a)

chơi trốn tìm

b)

chơi nhảy dây

c)

chơi đàn

d)

chơi ú tìm

22.

Thưởng thức

a)

Invite

b)

Enjoy

c)

Visit

d)

Chat

23.

Điền đúng nghĩa của từ dưới đây?

Hue Imperial City

a)

Cố Đô Huế

b)

Phố cổ Huế

c)

Thành phố Huế

d)

Kinh Thành Huế

24.

Trả lời câu hỏi đúng nhất:

Where did you go on holiday?

a)

I go to Ha Long Bay

b)

I went to Phu Quoc Island

c)

I like to Nha Trang

d)

Da Nang City

25.

Chọn câu trả lời đúng.(có thể nhiều câu)

How did you get there?

a)

I go taxi

b)

I went by taxi

c)

Taxi

d)

By taxi

26.

Điền nghĩa đúng của từ dưới đây:

Hoi An Ancient Town

a)

Thành phố Hội An

b)

Cố đô Hội An

c)

Phố cổ Hội An

d)

Làng Hội An

27.

Viết dạng quá khứ của động từ "watch"

(a)  

28.

Viết dạng quá khứ của động từ "play"

(a)  

29.

Viết dạng quá khứ của động từ "come"

(a)  

30.

Viết dạng quá khứ của động từ "visit"

(a)  

31.

In the mountain

a)

Trên núi

b)

Ở vùng nông thôn

c)

Trên bãi biển

d)

Gần biển

32.

I think I _________ be at the seaside next week

a)

am

b)

wiil

c)

was

33.
Peter and Anna …......... (take) a lot of photos about their farm next Summer holiday
a)
will take
b)
took
c)
takes
d)
take
34.

Cave

a)

Hòn đảo

b)

Hang động

c)

Lâu đài cát

35.

Island

a)

Hòn đảo

b)

Hang động

c)

Lâu đài cát

36.

Sunbathe

a)

Tắm nắng

b)

Hang động

c)

Lâu đài cát

37.

________ will you be next Saturday?

a)

Where

b)

When

c)

Who

38.

đường

(a)  

39.

street

a)

phố

b)

hẻm

c)

tầng

40.

flat

(a)  

41.

con hẻm , ngõ

(a)  

42.

tháp

a)

town

b)

tower

c)

towel

43.

tầng

a)

flour

b)

flower

c)

floor

44.

dịch câu : Nó to và bận rộn

a)

It's big and busy.

b)

It's not big and busy.

c)

It's quiet and busy.

45.

dịch câu : Nó xa và yên tĩnh

a)

It's crowded and peaceful.

b)

It's far and quiet.

c)

It's not far and quiet.

46.

xa

(a)  

47.

chuyển từ sau sang tiếng anh :gần

(a)  

48.

chuyển cụm từ sau sang tiếng anh

lớn và đông đúc

(a)  

49.

dịch cụm sau sang tiếng anh :

nhỏ và xinh đẹp

(a)  

50.

Q: What's your address?

a)

It's 105 , Hoa Binh Lane.

b)

It's beautiful.

c)

It's on 105 , Hoa Binh Lane

51.

Q: Where do you live ?

a)

I live in Flat 18 in the second floor on HN Tower.

b)

I live in Flat 18 on the second floor of Ha noi Tower

c)

I live in Flat 18 on the second floor in Ha Noi Tower.

52.

Q: What's the city like ?

a)

i big and busy.

b)

it big and busy.

c)

It's big and busy.

53.

Q: What's the village like?

a)

It's far and quiet.

b)

It's small and tall.

c)

It near and pretty

54.

Q: What's the town like

a)

It's large and crowded.

b)

It larger and crowded.

c)

It big and crowded.

55.

Q: What's the island like ?

a)

It small and pretty.

b)

It's small and pretty.

c)

They are small and pretty.

56.

Q: What is your address?

a)

It 75 hai ba Trung Street.

b)

It's in 75 Hai Ba Trung Street.

c)

It's 75, Hai Ba Trung Street.

57.

Q: Who do you live with?

a)

I live with my parents.

b)

I live in Ha Noi city.

c)

I live in a beautiful house.

58.

Always

(a)  

59.

usually

(a)  

60.

often

(a)  

61.

somtimes

(a)  

62.

every day

(a)  

63.

sớm

(a)  

64.

muộn

(a)  

65.

một lần một tuần

(a)  

66.

hai lần một tháng

(a)