wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin gk2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn lệnh bên dưới in ra màn hình bao nhiêu lần kí tự “a” và kí tự “b”?

x = 0

while x<5:

                   print(“a”)

                   x = x + 2

else: print(“b”)

a)

1 lần “a” và 1 lần “b”

b)

2 lần “a” và 1 lần “b”

c)

3 lần “a” và 1 lần “b”

d)

3 lần “a” và 2 lần “b”

2.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau thì giá trị của biến S bằng bao nhiêu?

S=10

for i in range(1,5): S=S+i

print(S)

a)

20

b)

14

c)

10

d)

0

3.

Kết quả nào là output của đoạn code dưới đây?

for i in range(10):

                   if i==5: break

                   else: print(i, end= ‘ ‘)

print(“Here”)

a)

0 1 2 3 4 Here

b)

0 1 2 3 4 5 Here

c)

0 1 2 3 4

d)

0 1 2 3 4 5

4.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau?

a=10

while a<11: print(a)

a)

Trên màn hình xuất hiện 1 số 0

b)

Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a

c)

Trên màn hình xuất hiện 1 số 11

d)

Chương trình bị lặp vô tận

5.

Kết quả của đoạn code dưới đây là gì? Biết rằng lệnh break dùng để thoát khỏi vòng lặp đang chứa nó:

for i in range(10):

                   if i==4: break

                   else: print(i)

else: print(“Python”)

a)

0 1 2 3 4

b)

0 1 2 3 Python

c)

0 1 2 3

d)

0 1 2 3 4 Python

6.

Giá trị của a sau khi kết thúc vòng lặp là bao nhiêu:

a = 0

for i in range(10, 14):

          a = a + 3

a)

9

b)

12

c)

15

d)

18

7.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây:

a)

Có thể dùng cấu trúc lặp để thay cho cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán

b)

Để mô tả việc lặp đi lặp lại một số thao tác (hoặc câu lệnh) trong một thuật toán ta có thể dùng cấu trúc lặp.

c)

Tùy từng trường hợp cụ thể (khi mô tả một thuật toán), khi thì ta biết trước số lần lặp, khi thì ta không cần hoặc không xác định được trước số lần lặp các thao tác nào đó.

d)

Không thể mô tả được mọi thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nếu không dùng cấu trúc lặp.

8.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

a)

Có thể dùng cấu trúc lặp để thay cho cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán.

b)

Để mô tả việc lặp đi lặp lại một số thao tác (hoặc câu lệnh) trong một thuật toán ta có thể dùng cấu trúc lặp.

c)

Cấu trúc lặp nào cũng biết trước số lần lặp.

d)

Mọi thuật toán bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao phải sử dụng cấu trúc lặp.

9.

Trong vòng lặp while, câu lệnh được thực hiện khi:

a)

Điều kiện sai 

b)

Điều kiện còn đúng

c)

Điều kiện không xác định                 

d)

Không cần điều kiện

10.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây :

a)

Có thể dùng câu lệnh lặp for để thay thế cho câu lệnh lặp while

b)

Câu lệnh while là câu lệnh gặp biết trước số lần lặp

c)

Câu lệnh for là câu lệnh lặp chưa biết trước số lần lặp

d)

Một cấu trúc lặp có thể xuất hiện trong <Khối lệnh> của một cấu trúc lặp khác

11.

Câu lệnh while có cú pháp nào dưới đây?

a)

white<điều kiện> :<khối lệnh>

b)

while<điều kiện>:<câu lệnh>;

c)

while<khối lệnh>:<điều kiện>

d)

while<khối lệnh>:<điều kiện>;

12.

Câu lệnh for có cú pháp nào dưới đây?

a)

for<tên biến>in<phạm vi>: <khối lệnh>

b)

for<tên biến>in<phạm vi>: <khối lệnh>;

c)

for<tên biến>in<phạm vi>;<khối lệnh>

d)

for<tên biến>in<phạm vi><khối lệnh>

13.

Câu lệnh while… else có cú pháp nào dưới đây?

a)

white<điều kiện> :<khối lệnh 1>

else: <khối lệnh 2>

b)

white<điều kiện> :<khối lệnh 1>;

else: <khối lệnh 2>;

c)

white<điều kiện><khối lệnh 1>

else <khối lệnh 2>

d)

white<điều kiện><khối lệnh 1>;

else <khối lệnh 2>;

14.

Câu lệnh for… else có cú pháp nào dưới đây?

a)

for<tên biến>in<phạm vi>: <khối lệnh 1>

else: <khối lệnh 2>

b)

for<tên biến>on<phạm vi>: <khối lệnh 1>

else: <khối lệnh 2>

c)

for<tên biến>in<phạm vi><khối lệnh 1>

else <khối lệnh 2>

d)

for<tên biến>on<phạm vi><khối lệnh 1>

else: <khối lệnh 2>

15.

Cú pháp của vòng lặp for thường sử dụng với hàm range():

a)

for <biến đếm> on range(begin, end, step): <khối lệnh>

b)

for <biến đếm> in range(begin, end, step) <khối lệnh>

c)

for <biến đếm> in range(begin, end, step): <khối lệnh>

d)

for <biến đếm> on range(begin, end): <khối lệnh>

16.

Ý nghĩa của hàm range(1, n, 2) là:

a)

Dãy các giá trị từ 1, 3, …, n, tăng dần theo 2 đơn vị

b)

Dãy các giá trị từ 2, 4, …, n-1, tăng dần theo 2 đơn vị

c)

Dãy các giá trị từ 1, 3, …, n-1, tăng dần theo 2 đơn vị

d)

Dãy các giá trị từ 2, 4, …, n, tăng dần theo 2 đơn vị

17.

Ý nghĩa của hàm range(n) là:

a)

Dãy các giá trị từ 0, 1, …, n

b)

Dãy các giá trị từ 0, 1, …, n-1

c)

Dãy các giá trị từ 1, 2, …, n-1

d)

Dãy các giá trị từ 1, 2, …, n

18.

Ý nghĩa của hàm range(n, 0, -1) là:

a)

Dãy các giá trị n-1, …, 0 (giảm dần)

b)

Dãy các giá trị n, n-1, …, 0 (giảm dần)

c)

Dãy các giá trị n-1, …, 1 (giảm dần)

d)

Dãy các giá trị n, n-1, …, 1 (giảm dần)

19.

Giá trị của x là?

x=0

while (x<10): x=x+2

print(x)

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

20.

Giá trị của x là?

x = 0

while (x < 50): x = x - 2

print(x)

a)

49

b)

50

c)

51

d)

Không biết giá trị của x vì vòng lặp vô tận

21.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:

x=2

while (x<=5):

print(‘Kiểm tra giữa kì 2’)

x=x+1

a)

5 dòng Kiểm tra giữa kì 2

b)

4 dòng Kiểm tra giữa kì 2

c)

3 dòng Kiểm tra giữa kì 2

d)

2 dòng Kiểm tra giữa kì 2

22.

Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau

x=1

while (x<=5):

print(‘Chúc các em thi tốt!’)

x=x+2

a)

5 dòngChúc các em thi tốt!

b)

4 dòngChúc các em thi tốt!

c)

3 dòngChúc các em thi tốt!

d)

2 dòngChúc các em thi tốt!

23.

Đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?

for i in range (10,0,-1): print(i, ‘ ‘)

a)

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

b)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

c)

Đưa ra 10 dấu cách

d)

Không đưa ra kết quả gì

24.

Đoạn chương trình sau đưa ra kết quả gì?

for i in range (1,10): print(i, ‘ ‘)

a)

9 8 7 6 5 4 3 2 1

b)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

c)

Đưa ra 9 dấu cách

d)

Không đưa ra kết quả gì

25.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau?

s=0

for i in range(3): s=s+2*i

print(s)

a)

12

b)

10

c)

0

d)

6

26.

Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau?

s=1

for i in range(3): s=s*i

print(s)

a)

0

b)

2

c)

6

d)

12

27.

Kết quả của đoạn lệnh sau là gì?

numbers = [1, 2, 3, 4]

numbers.append([5, 6, 7, 8])

print(len(numbers))

a)

4

b)

5

c)

8

d)

Báo lỗi

28.

Kết quả của đoạn lệnh sau là gì?

list1 = [1, 2, 3, 4]

print(list1[4])

a)

3

b)

4

c)

1

d)

Báo lỗi

29.

Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì?

A=[]

for x in range(10):

                   A.append(int(input()))

a)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên

b)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực

c)

Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu

d)

Không có đáp án đúng

30.

Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?

a=[i for i in range(1,50,3)]

k=0

for i in range(len(a)):

                   if a[i]>a[k]: k=i

a)

Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng

b)

Tìm phần tử lớn nhất trong mảng

c)

Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng

d)

Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng

31.

Kết quả của chương trình sau khi được in ra là?

mylist=[‘a’, ‘aa’, ‘aaa’, ‘b’, ‘bb’, ‘bbb’]

print(mylist[:-1])

a)

[‘a’, ‘aa’, ‘aaa’, ‘b’, ‘bb’]

b)

[a, aa, aaa, b, bb]

c)

[‘a’, ‘aa’, ‘aaa’, ‘b’, ‘bb’, ‘bbb’]

d)

Error

32.

Lệnh print in ra kết quả nào cho chương trình sau?

list1=[1, 3]

list2=list1

list1[0]=4

print(list2)

a)

[1, 3]

b)

[4, 3]

c)

[1, 4]

d)

[1, 3, 4]

33.

Theo dõi đoạn code dưới đây và chọn đáp án đúng nhất?

a=[1, 4, 20, 2, 5]

x=a[0]

for i in a:

                   if i>x: x=i

print(x)

a)

x là giá trị trung bình của list

b)

x là giá trị nhỏ nhất của list

c)

x là giá trị lớn nhất của list

d)

x là tổng giá trị các số trong list

34.

Cách khai báo biến mảng nào sau đây là sai?

a)

ls=[1, 2, 3]

b)

ls=[x for x in range(3)]

c)

ls=[int(x) for x in input().split()]

d)

ls=list(3)

35.

Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào?

L= [1, 23, ‘hello’, 1]

a)

list

b)

dict

c)

tuple

d)

set

36.

Chọn phát biểu đúng khi nói về kiểu dữ liệu mảng (list)?

a)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng 1 kiểu dữ liệu.

b)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

c)

Dữ liệu kiểu mảng là các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng 1 kiểu dữ liệu

d)

Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mỗi phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

37.

Cho mảng sau: A = [3, 4, 5, 6]

Để in ra giá trị phần tử thứ 2 của mảng 1 chiều A ra màn hình, ta viết:

a)

print(A[2])

b)

print(A[1])         

c)

print(A(1))

d)

print(A(2))

38.

Cho mảng sau: A = [3, 4, 5, 6]

Để in ra giá trị phần tử cuối cùng của mảng 1 chiều A ra màn hình, ta viết:

a)

print(A[0])

b)

print(A[1])

c)

print(A[2])

d)

print(A[3])

39.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

A = [1, 2, 3]     

B = [3, 4, 5, 6]

print(A+B)

a)

[1, 2, 3, 3, 4, 5, 6]

b)

[1, 2, 3, 4, 5, 6]

c)

[4, 6, 8, 6]

d)

[1, 2, 3, 3, 4, 5]

40.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

A = [1, 2, 3]

print(A*2)

a)

[1, 2, 3, 1, 2, 3]

b)

[2, 4, 6]      

c)

[2, 4, 6, 2, 4, 6]

d)

[1, 1, 2, 2, 3, 3]

41.

Đưa ra kết quả của đoạn chương trình sau:

A = [9, 12, 40]

A.append(10)

print(A)

a)

[9, 12, 40, 10]

b)

[10, 9, 12, 40]

c)

[9, 10, 12, 40]

d)

[9, 12, 10, 40]

42.

Đưa ra kết quả của đoạn chương trình sau:

B = [-100, 99, 76, 0]

B.append(4)

print(B)

a)

[-100, 99, 76, 0, 4]

b)

[4, -100, 99,76, 0]

c)

[-100, 4, 99, 76, 0]

d)

[4]

43.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a= [8, 9, 20, 15, 17]

print(len(a))

a)

3

b)

4

c)

5

d)

0

44.

Hãy cho biết kết quả của câu lệnh sau:

print(len(range(9)))

a)

Không có kết quả

b)

8

c)

9

d)

10

45.

Cho biết kết quả của chương trình sau:

A = [7, 5, -2, 7, 9]

A.insert(3, 9)

print(A)

a)

[7, 5, -2, 9, 7, 9]

b)

[7, 5, -2, 9, 9]

c)

[7, 5, 9, -2, 7, 9]

d)

[7, 5, -2, 7, 9, 9]

46.

Cho biết kết quả của chương trình sau:

A = [9, 0, -1, 8, 0]

A.insert(2, -1)

print(A)

a)

[9, 0, -1, -1, 8, 0]

b)

[9, 0, -1, 8, 0]

c)

[9, -1, 0, -1, 8, 0]

d)

[2, 9, 0, -1, 8, 0]

47.

Cho mảng sau: X = [0, 0, 5, -9, 8, 8]

Khi truy cập tới phần tử X[1] ta được kết quả là:

a)

0

b)

5

c)

-9

d)

8

48.

Cho mảng sau: X = [9, 10, 0, 5, 9, 8]

Khi truy cập tới phần tử X[4] ta được kết quả là:

a)

0

b)

5

c)

9

d)

10

49.

Lệnh list(range(-3, 3)) trả lại giá trị nào?

a)

[-3, -2, -1, 0, 1, 2, 3]

b)

[-3, -2, -1, 0, 1, 2]

c)

[-2, -1, 0, 1, 2]

d)

[-3, 3]

50.

Lệnh list(range(-2, 2)) trả lại giá trị nào?

a)

[-2, -1, 0, 1, 2]

b)

[-2, -1, 0, 1]

c)

[-1, 0, 1, 2]

d)

[-2, 2]

51.

Phát biểu nào đúng nhất về kiểu dữ liệu xâu?

a)

Là dãy các ký tự trong bộ mã Unicode                 

b)

Là dãy các ký tự số

c)

Là dãy các ký tự dấu

d)

Là dãy các ký tự chữ

52.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Xâu là 1 dãy các ký tự trong bộ mã Unicode.

b)

Xâu chỉ sử dụng được các ký tự trong bộ mã ASCII.

c)

Một xâu được đặt trong cặp nháy đơn hoặc nháy kép ‘, “. Xâu trên nhiều dòng được đặt trong cặp ba nháy đơn hoặc ba nháy kép “’, “””.

d)

Xâu được đánh số cho từng ký tự bắt đầu từ 0 và đảo chiều bằng cách thêm dấu âm (-) theo chiều ngược lại.

53.

Chọn phương án đúng. Xâu kí tự không có kí tự nào là xâu?

a)

Xâu rỗng    

b)

Xâu trắng

c)

Xâu không 

d)

Không phải là xâu kí tự

54.

Chọn phương án đúng. Hai xâu kí tự được so sánh dựa trên?

a)

Mã Unicode của từng kí tự trong các xâu lần lượt từ trái sang phải              

b)

Độ dài tối đa của 2 xâu

c)

Độ dài thực sự của 2 xâu         

d)

Số lượng các kí tự khác nhau trong xâu

55.

Cách viết nào sau đây tham chiếu đúng phần tử thứ i của xâu S?

a)

S[',i',]     

b)

S['i']

c)

S(i)   

d)

S[i]  

56.

Cách viết nào sau đây tham chiếu đúng phần tử thứ k của xâu A?

a)

A[“,k”,]     

b)

A[“k”]

c)

A(k) 

d)

A[k]  

57.

Chọn khai báo xâu đúng trong các khai báo sau:

a)

S = 2022

b)

S = ‘2022’

c)

S = ‘2022”

d)

S = ‘’’2022

58.

Chọn khai báo xâu đúng trong các khai báo sau:

a)

S = “Xin chào!”

b)

S = Xin chào!

c)

S = ‘Xin chào!”

d)

S = ‘’’Xin chào!

59.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a = “Có phải em mùa thu Hà Nội”

print(a[11:25])

a)

mùa thu Hà Nội

b)

Hà Nội

c)

mùa thu

d)

thu Hà Nội

60.

Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a = “Tết Nguyên đán Nhâm Dần”

print(a[4:14])

a)

Nguyên đán

b)

Nhâm Dần

c)

Tết Nguyên đán

d)

Nguyên đán Nhâm Dần

61.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a = “Chúc Mừng Năm Mới 2022!”

print(a.upper())

a)

CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2022!

b)

chúc mừng năm mới 2022!

c)

Chúc Mừng Năm Mới 2022!

d)

Chúc mừng Năm mới 2022!

62.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a = “Chúc Mừng Năm Mới 2022!”

print(a.lower())

a)

CHÚC MỪNG NĂM MỚI 2022!

b)

chúc mừng năm mới 2022!

c)

Chúc Mừng Năm Mới 2022!

d)

Chúc mừng Năm mới 2022!

63.

Cho xâu: a = ‘Lớp 1A1’

Để xâu a thành xâu: b = ‘Lớp 2B2’, ta sử dụng lệnh:     

a)

b = a.replace(‘1A1’, ‘2B2’)

b)

b=a.replace(‘2B2’, ‘1A1’)

c)

b = a.replace(1A1, 2B2)

d)

b=a.replace(2B2, 1A1)

64.

Cho xâu: a = ‘Lớp 1A1’

Để xâu a thành xâu: b = ‘Lớp 1’, ta sử dụng lệnh:

a)

b = a.replace(‘1A1’, ‘1’)

b)

b=a.replace(‘1’, ‘1A1’)

c)

b = a.replace(1A1, 1)

d)

b=a.replace(1, 1A1)

65.

Đưa ra kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau:

S = ‘2022’

print(‘22’ in S)

a)

False

b)

True

c)

None

d)

2

66.

Đưa ra kết quả hiển thị của đoạn chương trình sau:

S = ‘2022’

print(‘11’ in S)

a)

False

b)

True

c)

None

d)

0

67.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

X = ‘Xin chào’

Y = ‘Việt Nam’

Z = ‘*

print(X + Z + Y)

a)

Xin chào***Việt Nam

b)

Việt Nam***Xin chào

c)

Xin chàoViệt Nam***

d)

Việt NamXin chào***

68.

Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:

a = ‘Hello’

b = ‘&’

c = ‘Goodbye’

print(a + b + c)

a)

Hello&Goodbye

b)

Goodbye&Hello

c)

HelloGoodbye&

d)

&HelloGoodbye

69.

Kết quả của đoạn lệnh sau là gì?

A = “Xin chào Việt Nam”

print(A.find(“i”))

a)

1

b)

2

c)

3

d)

10

70.

Kết quả của đoạn lệnh sau là gì?

A = “Mùa xuân nho nhỏ”

print(A.find(“n”))

a)

7

b)

9

c)

13

d)

0