wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S12 Bai 4,5

Total questions: 76

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Những biến đổi trong cấu trúc của gen được gọi là

a)

Đột biến gen.

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Đột biến NST

2.

Đột biến điểm

a)

là những biến đổi liên quan đến một cặp nucleotit

b)

là những biến đổi liên quan đến 2 cặp nucleotit

c)

là những biến đổi liên quan đến 3 cặp nucleotit

d)

là những biến đổi liên quan đến toàn bộ cấu trúc của gen

3.

Khi nói về đột biến gen, nội dung nào sau đây chưa chính xác?

a)

Đột biến gen luôn tạo ra một alen mới.

b)

Tần số đột biến gen rất thấp.

c)

Cá thể mang gen đột biến được gọi là thể đột biến.

d)

Đột biến có thể thể ứng dụng vào đời sống và sản xuất.

4.

Thể đột biến là?

a)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trung gian.

b)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình trội.

c)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình lặn.

d)

Những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

5.

Chọn đáp án đúng khi nối nội dung ở cột A phù hợp với cột B

a)

1-a; 2-b; 3-c.

b)

1-b; 2-c; 3-a.

c)

1-c; 2-a; 3-b.

d)

1-a; 2-c; 3-b.

6.

Đột biến gen có thể dẫn đến

a)

làm thay đổi trình tự axit amin trong protein và làm thay đổi chức năng của protein

b)

chỉ làm thay đổi trình tự axit amin không làm thay đổi chức năng của protein

c)

làm thay đổi trình tự axit amin trong protein mà không làm thay đổi chức năng của protein

d)

không làm thay đổi trình tự axit amin trong protein chức năng của protein

7.

Dạng đột biến gen ít gây hậu quả nhất là

a)

đột biến thêm một cặp nucleotit

b)

đột biến mất một cặp nucleotit

c)

đột biến thay thế một cặp nucleotit

d)

đột biến đảo một cặp nucleotit

8.

Những nguyên nhân nào phát sinh đột biến gen?

a)

Do sự bắt cặp không đúng trong nhân đôi ADN.

b)

Do sai hỏng ngẫu nhiên.

c)

Do tác động của các tác nhân đột biến.

d)

Do rối loạn phân chia tế bào.

9.

Dạng đột biến nào sau đây là đột biến điểm ? 

      

a)

Mất hai cặp nuclêôtit. 

b)

Đảo một số cặp nuclêôtit.

c)

Thay thế một cặp nuclêôtit.

d)

Thêm một nuclêôtit

10.

Số liên kết hiđrô bi thay đổi như thế nào khi gen bị đột biến mất 1 cặp A - T?

a)

Tăng 3 liên kết hidro

b)

Giảm 3 liên kết hiđrô.

c)

Giảm 2 liên kết hiđrô

d)

Tăng 2 liên kết hidro

11.

Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit?

a)

Làm thay đổi trình tự nu của nhiều bộ ba.  

b)

Chỉ liên quan tới 1 bộ ba.  

c)

Dễ thấy thể đột biến so với các dạng đột biến gen khác.   

d)

Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khác.

12.

Một bazơnitơ của gen trở thành dạng hiếm thì quá trình nhân đôi ADN sẽ phát sinh dạng đột biến gen:

a)

Thay thế một cặp nucleotit.

b)

Thêm một cặp nucleotit.

c)

Mất một cặp nucleotit.

d)

Đảo vị trí một cặp nucleotit.

13.

Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

a)

Cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen

b)

Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

c)

Sức đề kháng của từng cơ thể

d)

Điều kiện sống của sinh vật

14.

Một gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài. Số liên kết hiđrô giảm đi 1 liên kết. Loại đột biến đó là

a)

Thay thế 1 cặp G - X bằng 1 cặp A - T.  

b)

Mất một cặp A - T.

c)

Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X.

d)

Thêm một cặp A - T.

15.

Số liên kết hiđrô bi thay đổi như thế nào khi gen bị đột biến thêm 1 cặp G - X

a)

Tăng 3 liên kết hidro

b)

Giảm 3 liên kết hiđrô.

c)

Giảm 2 liên kết hiđrô

d)

Tăng 2 liên kết hidro

16.

Gây đột biến nhân tạo nhằm:

a)

Cải tiến vật nuôi, cây trồng

b)

Tạo nguyên liệu cho quá trình chọn giống

c)

Tạo các giống vật nuôi, cây trồng có năng suất cao

d)

Tạo các sản phẩm sinh học có chất lượng cao

17.

Xét về mặt tiến hóa vai trò cơ bản nhất của đột biến gen là:

a)

Tăng khả năng thích nghi của sinh vật trước môi trường sống

b)

Tạo ra các alen khác nhau làm nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

c)

Tạo ra nhiều alen mới nên được coi là nguyên liệu thứ cấp

d)

Giúp đào thải các cá thể có hại tạo giống tốt

18.

Xét ở mức độ phân tử, đa số đột biến

a)

có lợi.

b)

có hại

c)

trung tính

d)

vô nghĩa

19.

Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào?

a)

Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.

b)

Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp.  

c)

Đột biến gen lặn không biểu hiện được.

d)

Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và ở thể dị hợp.

20.

Nếu trong tế bào xuất hiện bazo nito guanin dạng hiếm (G*) sẽ xuất hiện dạng đột biến điểm nào?

a)

Mất 1 cặp G - X

b)

Thêm 1 cặp G - X

c)

Thay thế cặp G-X bằng cặp A-T

d)

Thay thế cặp G-X bằng cặp G-T.

21.

Đột biến gen là

a)

sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc phân tử của NST.

b)

sự biến đổi kiểu hình thích nghi với môi trường.

c)

sự biến đổi xảy ra trong phân tử AND có liên quan đến 1 hoặc một số cặp NST.

d)

những biến đổi trong cấu trúc của gen có liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit

22.

Các loại đột biến gen bao gồm:

a)

2 loại: thêm và mất 1 cặp nu.

b)

2 loại: mất và thay thế 1 cặp nu.

c)

3 loại: thêm, mất và thay thế 1 cặp nu.

d)

3 loại: thêm, mất và đảo 1 cặp nu.

23.

Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

a)

A. đột biến

b)

B. đột biến gen.

c)

C. thể đột biến.

d)

D. đột biến điểm.

24.

Cho biết A quy định thân cao; alen đột biến a quy định thân thấp; B quy định hạt tròn; alen đột biến b quy định hạt dài. Nếu A trội hoàn toàn so với a; alen B trội hoàn toàn so với b thì cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đột biến?

a)

A. AaBb.

b)

B. AAbb.

c)

C. AABB.

d)

D. AaBB.

25.

Hóa chất gây đột biến 5-BU (5-Brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành cặp G-X. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:

a)

A. A-T→ G-5BU→X-5BU→G-X.

b)

B. A-T→ A-5BU→G-5BU→G-X.

c)

C. A-T→ X-5BU→G-5BU→G-X.

d)

D. A-T→ G-5BU→G-5BU→G-X.

26.

Những trường hợp nào không phải là đột biến gen?

I. Chuỗi pôlipeptit tạo ra sau dịch mã bị sai khác 1 axitamin so với chuỗi pôlipeptit ban đầu.

II. Quá trình nhân đôi ADN đã tạo ra gen mới bị mất 1 cặp nuclêôtit so với gen ban đầu.

III. Phân tử mARN tạo ra sau phiên mã bị mất 1 nuclêôtit so với phân tử mARN ban đầu.

IV. Phân tử mARN tạo ra sau phiên mã bị thay thế 1 nuclêôtit so với phân tử mARN ban đầu.

V. Gen tạo ra sau quá trình nhân đôi ADN bị thay thế ở 1 cặp nuclêôtit so với gen ban đầu.

VI. Chuỗi pôlipeptit tạo ra sau dịch mã bị thay thế 1 axitamin.

a)

A. (II); (V).

b)

B. (I), (III).

c)

C. (I); (VI).

d)

D. (I); (III); (IV); (VI).

27.

Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđon kết thúc?

a)

A. 3’TTT5’.

b)

B. 3’AXX5’.

c)

C. 3’GAG5’.

d)

D. 3’AXA5’.

28.

Nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Đột biến gen chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit.

b)

B. Đột biến gen một khi đã phát sinh sẽ được truyền cho thế hệ sau.

c)

C. Đột biến gen có thể tạo ra alen mới trong quần thể.

d)

D. Đột biến gen có hại sẽ bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.

29.

Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

II. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

III. Để phát sinh đột biến gen (đột biến điểm), ít nhất gen phải trải qua hai lần nhân đôi.

IV. Đột biến gen là nguồn nguyên sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống.

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

30.

Mức độ đột biến gen có thể xảy ra ở

a)

một cặp nucleotit

b)

một hay một số cặp nucleotit

c)

hai cặp nucleotit

d)

toàn bộ phân tử ADN

31.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

32.

Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng:

a)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen cấu trúc --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng.

b)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi trình tự các nucleotit trong mARN --> thay đổi tính trạng.

c)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen -->thay đổi trình tự các nucleotit trong tARN -->thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein -->thay đổi tính trạng.

d)

Thay đổi trình tự các nucleotit trong gen --> thay đổi trình tự các nucleotit trong rARN --> thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi protein --> thay đổi tính trạng

33.

Đặc điểm của đột biến gen lặn là

a)

luôn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong điều kiện môi trường thích hợp.

b)

luôn không biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể và trong mọi môi trường.

c)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

d)

chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp và trong điều kiện môi trường thích hợp.

34.

Nguyên nhân của đột biến gen:

a)

Do rối loạn trong quá trình phát sinh giao tử

b)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp ARN

c)

Do rối loạn trong quá trình tổng hợp protein

d)

Do rối loạn trong quá trình tự sao chép của ADN

35.

Trong 3 dạng đột biến gen, dạng đột biến nào ít gây ra hậu quả nghiêm trọng?

a)

Đột biến mất một cặp nucleotit

b)

Đột biến thêm một cặp nucleotit

c)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit

36.

Cừu 5 chân là đột biến

a)

có lợi

b)

có hại

c)

trung tính

37.

Ví dụ nào sau đây là đột biến:

a)

Cáo tuyết có lông màu trắng,vào mùa tuyết tan màu lông chuyển sang màu nâu.

b)

Lợn con có đầu và chân dị dạng.

c)

Thằn lằn Nam Mỹ (kiểu như tắc kè) đổi màu da theo môi trường

d)

Bệnh bạch tạng ở người.

38.

Tác nhân gây đột biến nào sau đây có khả năng cao nhất gây đột biến mất một cặp nucleotide trên gene (không tính đến cường độ và liều lượng của tác nhân gây đột biến)?

a)

Tia UV

b)

5-BU

c)

EMS

d)

Acridine

39.

Nếu mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit xảy ra ở codon đầu tiên trong đoạn mã hoá thì:

a)

thay một axitamin này bằng axitamin khác

b)

thay đổi thành phần, trật tự sắp xếp của các axitamin trong chuỗi polipeptit

c)

không ảnh hưởng gì tới qúa trình giải mã

d)

mất hoặc thêm một axitamin mới

40.

Những dạng đột biến nào là đột biến dịch khung?

a)

Thay thế và chuyển đổi vị trí một cặp Nuclêôtít

b)

Thêm và thay thế một cặp Nuclêôtít

c)

Mất và thay thế một cặp Nuclêôtít

d)

Mất và thêm một cặp Nuclêôtít

41.

Đột biến là những biến đổi

a)

Ở cấp độ phân tử

b)

Trong NST

c)

Trong vật chất di truyền

d)

Ở kiểu hình cơ thể

42.

Đối với chọn giống và tiến hóa, đột biến gen có vai trò là nguồn nguyên liệu

a)

Thứ cấp

b)

Cao cấp

c)

Sơ cấp

d)

Thứ yếu

43.

Hiện tượng nào sau đây là đột biến?

a)

Người bị bệnh bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng.

b)

Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào màu xuân.

c)

Số lượng hồng cầu của người trong máu tăng lên khi di chuyển lên núi cao sống.

d)

Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa.

44.

Gây đột biến nhân tạo nhằm:

a)

cải tiến vật nuôi, cây trồng.

b)

tạo nguyên liệu cho quá trình chọn giống.

c)

tạo các giống vật nuôi, cây trồng có năng suất cao.

d)

tạo các sản phẩm sinh học có chất lượng cao.

45.

cấu trúc của 1 Nucleôxôm gồm

a)

8 phân tử histon đựoc quấn quanh bởi 1 và ¾ vòng xoắn ADN có khoảng 146 cặp Nu

b)

8 phân tử histon đựoc quấn quanh bởi 1 và ¾ vòng xoắn ADN có khoảng 164cặp Nu

c)

8 phân tử histon đựoc quấn quanh bởi 1 và 1/4 vòng xoắn ADN có khoảng 146 cặp Nu.

d)

8 phân tử histon đựoc quấn quanh bởi 1 và ¾ vòng xoắn ADN có khoảng 146 Nu.

46.

Thứ tự các mức xoắn khác nhau của NST của sinh vật nhân thực

a)

phân tử ADN → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc →siêu xoắn → crometit

b)

sợi nhiễm sắc → phân tử ADN → sợi cơ bản → crometit →siêu xoắn

c)

sợi nhiễm sắc → phân tử ADN → sợi cơ bản→ siêu xoắn → crometit

d)

phân tử ADN → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản →siêu xoắn → crometit

47.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng số lượng gen trên 1 NST?

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn.

c)

chuyển đoạn trên 1 NST.

d)

Đảo đoạn.

48.

Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIK bị đột biến thành nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIKIK. Đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng

a)

đảo đoạn.

b)

lặp đoạn.

c)

chuyển đoạn.

d)

mất đoạn

49.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính

a)

11nm.

b)

30nm.

c)

2nm.

d)

300nm.

50.

Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng, người ta có thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng

a)

lặp đoạn

b)

chuyển đoạn

c)

đảo đoạn

d)

mất đoạn nhỏ

51.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch, có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia?

a)

Chuyển đoạn.

b)

Mất đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

52.

Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần ADN và prôtêin histon là

a)

nuclêôxôm.

b)

polixôm.

c)

nuclêôtit.

d)

sợi cơ bản.

53.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là

a)

đảo đoạn.

b)

chuyển đoạn.

c)

mất đoạn.

d)

lặp đoạn.

54.

Điều không đúng khi cho rằng: Ở các loài đơn tính giao phối, nhiễm sắc thể giới tính

a)

chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục của cơ thể.

b)

chỉ gồm một cặp, tương đồng ở giới này thì không tương đồng ở giới kia

c)

không chỉ mang gen quy định giới tính mà còn mang gen quy định tính trạng thường

d)

của các loài thú, ruồi giấm con đực là XY con cái là XX

55.

Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào.

b)

sự tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào.

c)

sự biểu hiện hình thái NST ở kì giữa.

d)

sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào.

56.

Thực chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là sự

a)

làm thay đổi vị trí và số lượng gen NST.

b)

sắp xếp lại những khối gen trên nhiễm sắc thể.

c)

làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST.

d)

sắp xếp lại các khối gen trên và giữa các NST.

57.

Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là

a)

ADN

b)

nuclêôxôm.

c)

sợi cơ bản

d)

sợi nhiễm sắc

58.

Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác nhân gây đột biến

a)

làm đứt gãy NST, rối loạn nhân đôi NST, trao đổi chéo không đều giữa các crômatít.

b)

làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN

c)

tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít

d)

làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo

59.

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi?

a)

số lượng, hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể

b)

số lượng , hình thái nhiễm sắc thể

c)

số lượng, cấu trúc nhiễm sắc thể

d)

số lượng không đổi.

60.

Dạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung thư máu ở người là :

a)

Mất đoạn NST 22

b)

Lặp đoạn NST 22

c)

Đảo đoạn NST 22

d)

Chuyển đoạn NST 22

61.

Những dạng đột biến cấu trúc làm giảm số lượng gen trên một NST là

a)

Mất đoạn và lặp đoạn

b)

Lặp đoạn và đảo đoạn

c)

Mất đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ.

d)

Đảo đoạn và chuyển đoạn tương hỗ.

62.

Dạng đột biến nào làm tăng cường hoặc giảm bớt mức biểu hiện của tính trạng

a)

Mất đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ.

63.

Những đột biến nào thường gây chết

a)

Mất đoạn và lặp đoạn.

b)

Mất đoạn và đảo đoạn.

c)

Lặp đoạn và đảo đoạn.

d)

Mất đoạn và chuyển đoạn.

64.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật là?

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn.

c)

lặp đoạn.

d)

chuyển đoạn

65.

Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh?

a)

ung thư máu.

b)

bạch Đao.

c)

máu khó đông.

d)

hồng cầu hình lưỡi liềm.

66.

Cấu trúc của một nucleoxom gồm

a)

Một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histon.

b)

phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phan tử histon

c)

phân tử histon được quấn quanh bởi 1 đoạn ADN dài 146 nucleotit.

d)

8 phân tử histon được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn của 1 đoạn ADN dài 146 cặp nucleotit

67.

Đột biến cấu trúc NST có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến

a)

Mất đoạn, lặp đoạn

b)

Chuyển đoạn giữa 2 NST, đảo đoạn

c)

Đảo đoạn, mất đoạn

d)

Lặp đoạn, đảo đoạn

68.

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

Nucleoxom

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi siêu xoắn

d)

Sợi cơ bản

69.

Một NST bị đột biến, có kích thước ngắn hơn bình thường. Kiểu đột biến gây nên NST bất thường này chỉ có thể là

a)

Mất đoạn NST hoặc đảo đoạn NST.

b)

Chuyển đoạn trên cùng NST hoặc mất đoạn NST

c)

Đảo đoạn NST hoặc chuyển đoạn NST.

d)

Mất đoạn NST hoặc chuyển đoạn giữa 2 NST

70.

Dạng đột biến nào sau đây có thể thay đổi khả năng hoạt động của gen?

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn giữa 2 NST

c)

Lặp đoạn

d)

Đảo đoạn

71.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là

a)

Đột biến mất đoạn.

b)

Đột biến đảo đoạn.

c)

Đột biến lặp đoạn.

d)

Đột biến chuyển đoạn.

72.

Thứ tự cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể từ là

a)

Nuclêôxôm, sợi chất nhiễm sắc, sợi cơ bản, siêu xoắn, crômatit.

b)

Sợi chất nhiễm sắc, nuclêôxôm, sợi cơ bản, siêu xoắn, crômatit.

c)

Nuclêôxôm, sợi cơ bản, sợi chất nhiễm sắc, siêu xoắn, crômatit

d)

Sợi chất nhiễm sắc, sợi cơ bản, nuclêôxôm, siêu xoắn, crômatit.

73.

Nhiễm sắc thể được cấu tạo từ các thành phần cơ bản là

a)

ADN và prôtêin phi histon.

b)

ADN, ARN và prôtêin histon.

c)

ADN và prôtêin histon.

d)

ADN, ARN và prôtêin phi histon.

74.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những biến đổi về

a)

Mặt hình thái, số lượng và cấu trúc của nhiễm sắc thể, làm hỏng các gen có trên nhiễm sắc thể.

b)

Cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến sự sắp xếp lại các gen và làm thay đổi hình dạng của nhiễm sắc thể.

c)

Mặt số lượng nhiễm sắc thể, làm thay đổi thành phần và số lượng các gen trên nhiễm sắc thể.

d)

Cấu trúc nhiễm sắc thể nhưng không làm thay đổi thành phần và trật tự sắp xếp các gen trên nhiễm sắc thể.

75.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào làm 2 alen của 1 gen cùng nằm trên NST?

a)

Chuyển đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Đảo đoạn

76.

Một NST ban đầu có trình tự gen là: ABCD.EFGH. Sau đột biến, NST có trình tự gen là: D.EFGH. Dạng đột biến này thường gây ra hậu quả gì?

a)

Gây chết hoặc giảm sức sống

b)

Làm tăng cường hoặc giảm bớt sự biểu hiện tính trạng

c)

Làm thay đổi trình tự phân bố của gen trên NST

d)

Làm tăng khả năng sinh sản của cá thể mang đột biến