wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÃ đề 02 Lớp 2 cấp trường

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Ghép hình ảnh với từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao thích hợp. Chọn tên đúng cho hình: một chiếc vợt dùng đánh cầu lông, khung tròn lưới xanh tay cầm đen.

a)

vợt cầu lông

b)

bàn cờ

c)

quả bóng

2.

Ghép hình ảnh với từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao thích hợp. Chọn tên đúng cho hình: một quả bóng màu cam có các vạch đen.

a)

vợt cầu lông

b)

bàn cờ

c)

quả bóng

3.

Ghép hình ảnh với từ ngữ chỉ dụng cụ chơi thể thao thích hợp. Chọn tên đúng cho hình: một bàn cờ với các quân cờ đen trắng.

a)

vợt cầu lông

b)

bàn cờ

c)

quả bóng

4.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh các bạn nhỏ vui chơi vào dịp nào? Rực rỡ đèn kéo quân Đèn ông sao nhấp nhánh Tùng dinh tùng! Dinh dinh Đám rước: dòng sao lượn! (Nguyễn Trọng Hoàn)

a)

tết Nguyên đán

b)

tết Trung thu

c)

lễ Giáng sinh

d)

tết Độc lập

5.

Giải câu đố sau: Con gì chân thấp, mồm dài Ở rừng được gọi là loài tinh ranh?

a)

hổ

b)

cáo

c)

chồn

d)

báo

6.

Em muốn mời Giang tham gia nhóm văn nghệ của lớp để chuẩn bị tiết mục cho ngày kỉ niệm thành lập trường. Câu nào dưới đây thích hợp để em nói với Giang?

a)

Cậu có biết lớp mình biểu diễn tiết mục văn nghệ gì trong ngày kỉ niệm thành lập trường không?

b)

Cậu nhớ đến cổ vũ cho tiết mục của lớp mình vào ngày kỉ niệm thành lập trường nhé!

c)

Cậu tham gia đội văn nghệ của lớp mình cùng tớ và các bạn nhé!

d)

Cậu thấy tiết mục văn nghệ của lớp mình như thế nào?

7.

(1) Dậy sớm học bài là một thói quen tốt. (2) Mỗi sáng, lúc đàn chim đang í ới gọi nhau trong lùm cây, Minh đều tung chăn bật dậy, ngồi vào bàn học bài. (3) Hôm nay cũng vậy, tiếng đọc thơ của Minh vang khắp căn phòng nhỏ. (4) Lúc em đọc thuộc bài thơ thì mẹ cũng vừa nấu cháo xong. (5) Minh xuống bếp phụ mẹ dọn thức ăn ra bàn rồi ăn sáng cùng cả nhà và đạp xe tới trường. (Kiên Trung)

7.

Đọc đoạn văn và chọn nhận xét đúng.

a)

Câu (2) và (5) là câu nêu hoạt động.

b)

Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ đặc điểm.

c)

Tất cả các từ in đậm đều là từ chỉ hoạt động.

d)

Câu (1) và (4) là câu nêu đặc điểm.

8.

Điền "an" hoặc "ang" thích hợp vào chỗ trống: g__ dạ; thênh th__.

a)

gan dạ; thênh thang

b)

gang dạ; thênh than

c)

gan dạ; thênh than

d)

gang dạ; thênh thang

9.

Cánh đồng lúa chín tươi vàng Người dân gặt hái chẳng màng nắng chang Buộc từng bó lúa về làng Bà con cô bác rộn ràng niềm vui. (Nguyễn Minh Hoàng)

9.

Hình ảnh nào thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ trên?

a)

Hình người nông dân cúi mình trồng rau trên các luống thẳng hàng.

b)

Hình người gánh hàng đi trên bờ sông lúc mặt trời ngả chiều.

c)

Hình đồng lúa xanh mướt, vài người cày cấy, lúa chưa chín.

d)

Hình cánh đồng lúa chín vàng, nhiều người đang gặt và buộc bó lúa.

10.

Đọc đoạn thơ rồi trả lời. Trăng ơi... từ đâu đến? Hay biển xanh diệu kì Trăng tròn như mắt cá Chẳng bao giờ chớp mi. (Trần Đăng Khoa)

10.

Trong đoạn thơ trên, trăng đến từ đâu?

a)

biển xanh

b)

sân chơi

c)

rừng xanh

d)

bầu trời

11.

Đọc đoạn thơ rồi trả lời. Con yêu mẹ bằng trường học Suốt ngày con ở đấy thôi Lúc con học, lúc con chơi Là con cũng đều có mẹ. (Xuân Quỳnh)

11.

Đoạn thơ nói về tình yêu thương của bạn nhỏ dành cho ai?

a)

mẹ

b)

ông

c)

bố

d)

12.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây không nói về ý chí, nghị lực của con người? A. Ai ơi chẳng chóng thì chầy / Có công mài sắt, có ngày nên kim. B. Ai ơi bưng bát cơm đầy / Dẻo thơm một hạt, đắng cay muôn phần. C. Ai ơi đã quyết thì hành / Đã đan thì lận tròn vành mới thôi. D. Ai ơi giữ chí cho bền / Dù ai xoay hướng đổi nên mặc ai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Điền "ng" hoặc "ngh" thích hợp vào chỗ trống trong câu: Mẹ đọc truyện cho bé Linh ____e trước khi đi ____ủ.

4 lines
14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Giang đến nhà sách mua bút màu để vẽ tranh. Câu văn trên có (a)   từ ngữ chỉ hoạt động.

15.

Giải câu đố sau: Để nguyên thấp hơn trung bình Bỏ sắc vào hạ chúng mình thích ăn. Khi bỏ dấu sắc, ta được từ gì? Đáp án: từ (a)   .

16.

Từ ngữ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

kính lúp

b)

kính yêu

c)

kính trọng

d)

kính mến

17.

Câu văn nào thích hợp để miêu tả hình ảnh sau? Hình cho thấy ba bạn học sinh đang nhặt vỏ chai nhựa và cho vào giỏ trong sân trường.

a)

Vũ, Hưng và Tùng thu gom vỏ chai nhựa để tái chế, góp phần bảo vệ môi trường.

b)

Vũ, Hưng và Tùng cùng tưới nước cho hàng cây ở cổng trường.

c)

Vũ nhắc hai bạn Hưng và Tùng phải tắt đèn trước khi ra khỏi phòng.

d)

Vũ, Hưng, Tùng cùng nhau vẽ tranh về chủ đề "Bảo vệ môi trường".

18.

Tiếng "bánh" trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

bánh xà phòng

b)

bánh xe

c)

bánh lái

d)

bánh chưng

19.

Tiếng "dòng" trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa chuyển?

a)

dòng sông

b)

dòng nước

c)

dòng suối

d)

dòng suy nghĩ

20.

Đáp án nào dưới đây chứa từ đa nghĩa?

a)

rắn hổ mang - rắn chắc

b)

mỏ gà - mỏ than

c)

công nhân - nhân dịp

d)

ngón tay - tay áo

21.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống. Tiếng "tập" ghép với tiếng nào tạo thành từ có nghĩa là "thói quen hình thành từ lâu và đã trở thành nếp trong đời sống xã hội của một cộng đồng dân cư, được mọi người công nhận và làm theo"?

a)

quán

b)

tục

c)

thói

d)

nếp

22.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống. Lẫn trong gió se lạnh, thoang thoảng mùi dạ lan, mùi hoa sữa đầu mùa vừa hé nở, đột ngột có mùi hoa hoàng lan thơm rất dịu, rất ngọt và lắng sâu. (Theo Trần Hoài Dương) Câu văn trên miêu tả cảnh vật vào thời điểm nào?

a)

mùa xuân

b)

mùa hạ

c)

mùa thu

d)

mùa đông

23.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống. Trong đoạn thơ: "Từ phía xa ngắm núi / Lộng lẫy tà áo xanh / Lại gần trông đến tội / Toàn những đá chênh vênh." (Theo Hoài Khánh) Từ nào đồng nghĩa với từ in đậm trong đoạn thơ trên?

a)

khấp khểnh

b)

vững chắc

c)

trơn tru

d)

bằng phẳng

24.

Chọn đáp án thích hợp để hoàn thành câu sử dụng biện pháp so sánh miêu tả hình ảnh sau. Cây đa [...].

a)

tựa chiếc ô xanh che mát cho các bác nông dân

b)

đung đưa cành lá vẫy gọi cơn gió mát lành

c)

là nơi các bác nông dân vào nghỉ ngơi, chuyện trò

d)

lắng nghe lời trò chuyện tâm tình của người dân trong làng

25.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống. Viết đúng dấu cho ba câu sau: 1) Chúng ta cần làm gì để giữ môi trường luôn sạch đẹp [ ] 2) Bảo vệ môi trường là bảo vệ cuộc sống của chính chúng ta [ ] 3) Thật hạnh phúc biết bao khi được sống trong môi trường trong lành, sạch đẹp [ ]

4 lines
26.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ trống. Viết đúng dấu cho ba câu sau: 1) Nhờ công nghệ AI, các bạn học sinh có thể tra cứu thông tin một cách dễ dàng [ ] 2) Các bạn có biết ứng dụng AI nào giúp hỗ trợ việc học tập không [ ] 3) Các ứng dụng của công nghệ AI thật hiện đại và thú vị biết bao [ ]

4 lines
27.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc (danh từ, động từ, tính từ) điền vào chỗ trống. 1) Từ "sâu" trong câu "Chú chim chích bông sà xuống bắt sâu trong vườn rau của bà." là [ ] 2) Từ "sâu" trong câu "Càng vào sâu trong rừng, không khí càng trong lành, mát mẻ." là [ ]

4 lines
28.

Câu nào sử dụng biện pháp nhân hoá miêu tả đúng hình ảnh sau?

a)

Cánh đồng khoác lên mình chiếc áo vàng xôm, đung đưa trong gió nhẹ.

b)

Những đóa sen bung nở, khoe sắc hồng dịu dàng dưới ánh mặt trời.

c)

Con đường đất uốn lượn quanh co như con rắn trườn qua cánh đồng lúa.

d)

Ông trăng tròn toả ánh sáng vàng dịu xuống cánh đồng lúa xanh rì.

29.

Sắp xếp các chữ sau thành tên tỉnh, thành phố của Việt Nam: â, g, Đ, ồ, m, L, n.

(a)  

30.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu giới thiệu hoàn chỉnh: Múa, rối, nước, là, loại, hình, nghệ, thuật, dân, gian, ở, Bắc, Bộ.

(a)  

31-34.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn sau: "Không xa đâu Trường Sa ơi!" vì Trường Sa luôn ở trong trái tim của mỗi chúng ta! Vì ở nơi ấy có những người lính [___1___] nắng mưa căng mình giữ đảo, có bọn trẻ hằng ngày cắp sách đến trường, [___2___] ruột đuổi nhau quanh mốc [___3___] ... Và ở nơi ấy, nơi chót vót những ngọn đèn biển chong mình [___4___], có dải mây trời vắt ngang để mình chứng rằng sông núi nước Nam... (Theo Nguyễn Thu Trân)

31.

Trong đoạn trên, điền từ thích hợp vào chỗ trống [___1___].

4 lines
32.

Trong đoạn trên, điền từ thích hợp vào chỗ trống [___2___].

4 lines
33.

Trong đoạn trên, điền từ thích hợp vào chỗ trống [___3___].

4 lines
34.

Trong đoạn trên, điền từ thích hợp vào chỗ trống [___4___].

4 lines
35.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống. Tòa thành bằng đá xứ Thanh. Kinh đô một thuở nước mình bạn ơi. Đó là địa danh nào?

a)

Thành Nhà Hồ

b)

Thành Cổ Loa

c)

Kinh thành Huế

d)

Thành cổ Quảng Trị

36.

Đọc đoạn văn sau và chọn nội dung ở cột bên phải phù hợp để ghép với nội dung ở cột bên trái. Đoạn văn: Tuy rét vẫn kéo dài, mùa xuân đã đến bên bờ sông Lương. Mùa xuân đã điểm các chùm hoa gạo đỏ mọng lên những cành cây gạo chót vót giữa trời và trải màu lúa non sáng dịu lên khắp mặt đất mới cách ít ngày còn trần trụi đen xám. Trên những bãi đất phủ sa mịn hồng mơn mởn, các vòm cây quanh năm xanh um đã dần dần chuyển mờ lốm đốm như được rắc thêm một lớp bụi phấn hung vàng. (Theo Nguyễn Đình Thi) Hỏi: Nội dung ghép đúng cho "Mặt đất" là gì?

a)

được trải lên màu lúa non sáng dịu.

b)

được điểm những chùm hoa đỏ mọng.

37.

Đọc đoạn văn sau và chọn nội dung ở cột bên phải phù hợp để ghép với nội dung ở cột bên trái. Đoạn văn: Tuy rét vẫn kéo dài, mùa xuân đã đến bên bờ sông Lương. Mùa xuân đã điểm các chùm hoa gạo đỏ mọng lên những cành cây gạo chót vót giữa trời và trải màu lúa non sáng dịu lên khắp mặt đất mới cách ít ngày còn trần trụi đen xám. Trên những bãi đất phủ sa mịn hồng mơn mởn, các vòm cây quanh năm xanh um đã dần dần chuyển mờ lốm đốm như được rắc thêm một lớp bụi phấn hung vàng. (Theo Nguyễn Đình Thi) Hỏi: Nội dung ghép đúng cho "Những cành cây gạo chót vót" là gì?

a)

được trải lên màu lúa non sáng dịu.

b)

được điểm những chùm hoa đỏ mọng.

38.

Hãy ghép từ ở cột bên trái với từ ở cột bên phải để tạo thành cặp từ đồng nghĩa. Hỏi: Từ đồng nghĩa đúng với "nguy nga" là từ nào?

a)

tàn mát

b)

tráng lệ

39.

Hãy xếp các tiếng sau vào nhóm thích hợp. Yêu cầu: Chọn tất cả các tiếng khi ghép với tiếng "đồng" sẽ tạo thành danh từ. Các tiếng: bào, ý, bằng, dao, quê.

a)

bào

b)

ý

c)

bằng

d)

dao

e)

quê

40.

Câu hỏi 22. Hãy xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Yêu cầu: Chọn tất cả các từ viết đúng chính tả. Các từ: trang trọng, chạm trổ, trò chuyện.

a)

trang trọng

b)

chạm trổ

c)

trò chuyện

41.

Hình ảnh nào thích hợp để minh họa cho đoạn thơ sau? Lúa non xanh ngát đồng làng Gió đưa thoang thoảng, dịu dàng hương thơm Nhà ai thổi lửa nấu cơm Xa trông ngọn khói đang vươn lên trời. (Minh Thư) Chọn một trong bốn tranh (A, B, C, D) mô tả cánh đồng lúa non xanh, có nhà và khói bếp bay lên.

a)

Ảnh A: Con đường làng bên ao, người dân đi cùng trâu giữa cánh đồng lúa chín vàng lúc hoàng hôn.

b)

Ảnh B: Dòng sông uốn quanh giữa cánh đồng lúa xanh, có nhà ven sông và khói bếp bay lên dưới bầu trời nắng.

c)

Ảnh C: Cánh đồng lúa vàng rộng lớn, xa xa là dãy núi và xóm nhỏ dưới bầu trời nhiều mây.

d)

Ảnh D: Cánh đồng lúa xanh mướt dưới ánh mặt trời lên, không có nhà hay khói bếp.

42.

Ghép câu ở cột bên trái với nhận xét thích hợp ở cột bên phải. Câu: "Đà Lạt là địa điểm du lịch nổi tiếng vì nơi đây có nhiều cảnh đẹp, không khí trong lành, mát mẻ." Chọn nhận xét đúng.

a)

Câu có đại từ thay thế.

b)

Câu có đại từ xưng hô.

c)

Câu có đại từ nghi vấn.

43.

Ghép câu ở cột bên trái với nhận xét thích hợp ở cột bên phải. Câu: "Gia đình tôi chụp ảnh kỉ niệm ở quảng trường Lâm Viên khi đến thăm Đà Lạt." Chọn nhận xét đúng.

a)

Câu có đại từ thay thế.

b)

Câu có đại từ xưng hô.

c)

Câu có đại từ nghi vấn.

44.

Ghép câu ở cột bên trái với nhận xét thích hợp ở cột bên phải. Câu: "Món lẩu gà lá é ở Đà Lạt có hương vị như thế nào?" Chọn nhận xét đúng.

a)

Câu có đại từ thay thế.

b)

Câu có đại từ xưng hô.

c)

Câu có đại từ nghi vấn.

45.

Hãy ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải. Chọn từ đúng điền vào câu: "Với [...] và sức trẻ, anh ấy quyết tâm xây dựng quê hương ngày một đổi mới và phát triển."

a)

bản lĩnh

b)

bản địa

c)

bản sắc

46.

Hãy ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải. Chọn từ đúng điền vào câu: "Du khách đến đây rất thích nếm thử những món ăn do người dân [...] tự tay chế biến."

a)

bản lĩnh

b)

bản địa

c)

bản sắc

47.

Hãy ghép từ ở cột bên trái vào chỗ trống trong câu thích hợp ở cột bên phải. Chọn từ đúng điền vào câu: "Thế hệ trẻ cần biết giữ gìn [...] văn hoá của dân tộc trong bối cảnh hội nhập quốc tế."

a)

bản lĩnh

b)

bản địa

c)

bản sắc

48.

Đọc văn bản sau và cho biết Lương Định Của là một nhà khoa học như thế nào? Văn bản: "Lương Định Của là một nhà khoa học nổi tiếng. Một lần, viện nghiên cứu của ông nhận được mười hạt thóc giống quý đúng lúc trời rét đậm. Sợ những hạt giống bị chết, ông đem chia ra làm hai phần. Một nửa gieo trong phòng thí nghiệm; một nửa ông ngâm nước ấm, gói vào khăn, tối ngủ cũng ủ trong người, trùm chăn kín để hơi ấm của cơ thể làm thóc nảy mầm. Đợt rét qua đi, chỉ có những hạt giống ông luôn đem theo mình là nảy mầm xanh tốt. Và nhờ có ông mà nền nông nghiệp nước ta phát triển thêm nhiều giống lúa quý." (Minh Chúc)

48.

Dựa vào văn bản trên, chọn đáp án đúng về phẩm chất của nhà khoa học Lương Định Của.

a)

Chính trực, nghiêm minh và luôn tôn trọng lẽ phải.

b)

Thấu hiểu, đồng cảm và sẵn sàng lắng nghe ý kiến của mọi người.

c)

Gần gũi, hoà đồng và giàu tình yêu thương với mọi người.

d)

Tận tụy với công việc và hết lòng cống hiến cho đất nước.

49.

Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Với các từ không thuộc nhóm nào, em chọn "Không xếp". Từ: tận tụy Chọn nhóm.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

50.

Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Với các từ không thuộc nhóm nào, em chọn "Không xếp". Từ: gìn giữ Chọn nhóm.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

51.

Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Với các từ không thuộc nhóm nào, em chọn "Không xếp". Từ: thanh bình Chọn nhóm.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

52.

Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Với các từ không thuộc nhóm nào, em chọn "Không xếp". Từ: thiêng liêng Chọn nhóm.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

53.

Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Với các từ không thuộc nhóm nào, em chọn "Không xếp". Từ: vì thế Chọn nhóm.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

54.

Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Với các từ không thuộc nhóm nào, em chọn "Không xếp". Từ: kiến thiết Chọn nhóm.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

55.

Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Với các từ không thuộc nhóm nào, em chọn "Không xếp". Từ: tôn vinh Chọn nhóm.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

56.

Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Với các từ không thuộc nhóm nào, em chọn "Không xếp". Từ: chủ quyền Chọn nhóm.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

57.

Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Với các từ không thuộc nhóm nào, em chọn "Không xếp". Từ: biên cương Chọn nhóm.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

58.

Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Với các từ không thuộc nhóm nào, em chọn "Không xếp". Từ: hiên ngang Chọn nhóm.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

59.

Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Với các từ không thuộc nhóm nào, em chọn "Không xếp". Từ: bởi vậy Chọn nhóm.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

60.

Xếp các từ sau vào nhóm thích hợp. Với các từ không thuộc nhóm nào, em chọn "Không xếp". Từ: non sông Chọn nhóm.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Không xếp

61.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng. (1) Ở vùng đất Bạc Liêu đầy nắng và gió, nghề làm muối đã gắn bó với người dân từ bao đời nay. (2) Vào mùa nắng, diêm dân dẫn nước biển vào ruộng, phơi cho đến khi nước bốc hơi, để lại những hạt muối trắng lấp lánh như những viên ngọc nhỏ. (3) Dưới ánh mặt trời rực rỡ, ruộng muối sáng lên, đẹp như một tấm gương khổng lồ. (4) Muối Bạc Liêu nổi tiếng với độ tinh khiết và vị mặn dịu. (5) Ngày nay, dù cuộc sống hiện đại đã thay đổi nhiều, nghề làm muối vẫn được duy trì và phát triển. (6) Người dân Bạc Liêu luôn tự hào về hạt muối quê hương – kết tinh từ biển cả và tinh thần lao động bền bỉ của con người. (Theo Minh Ngọc) (Từ tháng 7 năm 2025, tỉnh Bạc Liêu đã sáp nhập thành tỉnh Cà Mau.)

61.

Dựa vào đoạn văn, chọn đáp án đúng nhất.

a)

Câu (3) và (4) là câu nêu đặc điểm.

b)

Đoạn văn chỉ có 1 câu sử dụng biện pháp so sánh.

c)

Đoạn văn có 3 câu có thành phần trạng ngữ chỉ nơi chốn.

d)

Tất cả các từ in đậm trong đoạn văn đều là tính từ.

62.

Điền r/d hoặc gi thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ sau (viết hoa chữ cái đầu dòng thơ). Heo may ___ó mùa trở lạnh Bà gom từng ___ọt nắng hồng ___ẹt làm chiếc khăn thật ấm Cháu quàng ___a suốt ngày đông. (Theo Ngọc Hà)

4 lines
63.

Điền r/d hoặc gi thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ sau (viết hoa chữ cái đầu dòng thơ). Heo may ___ó mùa trở lạnh Bà gom từng giọt nắng hồng ___ẹt làm chiếc khăn thật ấm Cháu quàng ___a suốt ngày đông. (Theo Ngọc Hà)

4 lines
64.

Điền r/d hoặc gi thích hợp vào chỗ trống trong đoạn thơ sau (viết hoa chữ cái đầu dòng thơ). Heo may ___ó mùa trở lạnh Bà gom từng giọt nắng hồng Dệt làm chiếc khăn thật ấm Cháu quàng ___a suốt ngày đông. (Theo Ngọc Hà)

4 lines
65.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Từ các tiếng "trọng, tôn, nghiêm, kính" có thể ghép được tất cả [ ] từ.

(a)  

66.

Giải câu đố sau: Để nguyên từng mặt giấy xinh Thêm nặng đứng Nhất thì Đinh thời xưa. Khi thêm dấu nặng, ta được từ gì? Đáp án: từ [ ]

(a)  

67.

Dựa vào hình ảnh sau, sắp xếp các chữ thành từ hoàn chỉnh: i, T, c, á, ế, h.

(a)  

68.

Sắp xếp các chữ sau thành tên tỉnh, thành phố của Việt Nam: â, g, Đ, ờ, m, L, n.

(a)