wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV VÒNG 16 (21-22)

Total questions: 75

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần đoàn kết?

a)

Kề vai sát cánh

b)

Lá rụng về cội

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

·       Đền ơn đáp nghĩa

2.

(a)   như tuyết.

3.

Gần (a)   thì đen.

4.

Thức (a)   dậy sớm.

5.

Nói ngọt lọt đến (a)  

6.

Một mất (a)   còn.

7.

Khôn từ (a)   trứng.

8.

Đẹp (a)   tiên.

9.

Gan (a)   dạ sắt.

10.

Lấp biển vá (a)  

11.

Vào sinh ra (a)  

12.

Từ “diệu kỳ” trong câu “Sa Pa quả là món quà tặng diệu kỳ mà thiên nhiên ban tặng cho đất nước ta” thuộc từ loại ………………từ”.

(a)  

13.

Chân cứng đá…………

(a)  

14.

Khi nêu yêu cầu, đề nghị phải giữ phép ………………….sự.

(a)  

15.

Giải câu đố:

Để nguyên nghe hết mọi điều

Thêm dấu huyền nữa rất nhiều người khen.

Từ để nguyên là từ gì?

Trả lời: từ…………..

(a)  

16.

Giải câu đố:

Để nguyên hớn hở suốt ngày

Thêm huyền giấu mặt, giấy mày nơi đâu

Rụng đuôi mà mất cả đầu.

Thì thành sấm động hay tàu bay kêu.

Từ thêm dấu huyền là từ gì?

Trả lời: Từ…………………..

(a)  

17.

Bà Nữ Oa đội đá vá ……………ời

(a)  

18.

Xét về cấu tạo, các từ “chênh vênh, bồng bềnh, sặc sỡ, vàng vọt” là từ…….

(a)  

19.

Gan …………….tức là không sợ nguy hiểm. 

(a)  

20.

Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm gọi là thám……….

(a)  

21.

Trái nghĩa với khuyết điểm là…………….điểm.

(a)  

22.

Hoa giấy đẹp một cách ………….dị, mỗi cánh hoa giống hệt một chiếc lá, chỉ có điều mong manh hơn và có màu sắc rực rỡ.

(a)  

23.

Bé là cô Tấm, bé là con ………….(sgk, tv 4, tr.96) 

(a)  

24.

Quê hương là chùm khế ngọt

Cho ………………….trèo hái mỗi ngày

(a)  

25.

Hát rằng: Cá bạc Biển Đông lặng.

Cá ……………. Biển Đông như đoàn thoi

(a)  

26.

Chưa một lần nào tôi biến thành một thứ gì khác tôi cả. Suốt đời, tôi chỉ một chiếc lá………………..nhoi bình thường.

(a)  

27.

Không có kính không phải vì xe không có kính.

Bom giật, bom ……………., kính vỡ đi rồi.

(a)  

28.

Chiến lược hàng đầu của Quốc Gia là bồi dưỡng những tài …………..trẻ

(a)  

29.

Buổi chiều ở làng ven sông ……………tĩnh một cách lạ lùng. 

(a)  

30.

Người là Cha, là Bác, là Anh.

Quả ……………lớn lọc trăm dòng máu nhỏ.  

(a)  

31.

Bối ………….nghĩa là lúng  túng, mất bình tĩnh, không biết nên xử trí thế nào? 

(a)  

32.

Vịnh Hạ Long là kì ……………….thiên nhiên của thế giới.

(a)  

33.

Trai mà chi, gái mà chi

Sinh ……………có nghĩa có nghì là hơn.

(a)  

34.

Văn Miếu là ………….ường học đầu tiên của Việt Nam

(a)  

35.

Trong ………….kể “Ai là gì? chủ ngữ trả lời cho câu hỏi “Ai?” hoặc “Con gì?”, “Cái gì?” 

(a)  

36.

Lửa thử vàng, gian …………thử sức

(a)  

37.

Khi viết, cuối câu cầu khiến có dấu chấm ………….hoặc dấu chấm.

(a)  

38.

Ngành nghiên cứu các vật thể trong vũ trụ gọi là…………….văn học.

(a)  

39.

Bộ phận “lúc nào cũng đông vui” trong câu “Bến cảng lúc nào cũng đông vui.” 

trả lời cho câu hỏi nào? 

a)

Ở đâu?

b)

Thế nào?

c)

Tại sao?

d)

Là gì?

40.

Người có sức mạnh và lòng hào hiệp, sẵn sàng làm việc nghĩa, được gọi là? 

a)

Dũng sĩ  

b)

Võ sĩ 

c)

Tráng sĩ  

d)

Hiệp sĩ

41.

Nơi đâu tại Việt Nam được coi là một thành phố nổi tiếng về rừng thông và thác nước? 

a)

Mũi Né 

b)

Tam Đảo 

c)

Đà Lạt 

d)

Cúc Phương

42.

Trong câu “Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng” em có thể thay từ “vi vu” bằng từ gần nghĩa nào sau đây? 

a)

Ngân nga

b)

Du dương

c)

Líu lo 

d)

Âm vang

43.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả? 

a)

Trong veo  

b)

Trong chẻo 

c)

Trong sáng 

d)

Trong lành

44.

Từ “thật thà” trong câu sau “Chị Hà rất thật thà.” thuộc từ loại gì? 

a)

Tính từ  

b)

Danh từ

c)

Động từ 

d)

Đại từ

45.

Bộ phận “trong mái lầu son” trong câu “Nàng công chúa, ngồi trong mái lầu son,” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Thế nào? 

b)

Là gì? 

c)

Ở đâu? 

d)

Làm gì?

46.

Trong câu “Tuổi thơ của tôi được nâng lên từ những cánh diều” 

bộ phận nào giữ chức vụ chủ ngữ? 

a)

Tuổi thơ của tôi được nâng lên  

b)

Tuổi thơ của tôi

c)

Tuổi thơ

d)

Những cánh diều

47.

Trong các từ sau, từ nào không đồng nghĩa với từ “tài giỏi”? 

a)

Tài ba  

b)

Tài chính 

c)

Tài năng

d)

Tài tình

48.

Nơi đâu được coi là “nóc nhà” của Việt Nam? 

a)

Đỉnh Lũng Cú 

b)

Đỉnh Tam Đảo

c)

Đỉnh Trường Sơn 

d)

Đỉnh Phan-xi-phăng

49.

Có bao nhiêu động từ trong câu:

Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa.

Tia nắng tía nháy hoài trong ruộng lúa.  

(Chợ Tết – Đoàn Văn Cừ)

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ 

d)

5 từ

50.

Từ nào chứa tiếng “kỹ” có nghĩa là cẩn thận?

a)

kỹ thuật

b)

kỹ càng

c)

kỹ năng 

d)

kỹ xảo

51.

Biên pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu: “Biển cả muốn nuốt tươi con đê mòng manh như con cá mập đớp con cá chim nhỏ bé. (Thắng biển)

a)

nhân hóa

b)

so sánh 

c)

lặp từ

d)

nhân hóa và so sánh

52.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

kính trọng

b)

kính mến

c)

kính cẩn 

d)

kính cận

53.

Điền từ trái nghĩa với “lành” vào chỗ chấm:

Chị em như chuối nhiều tàu

Tấm lành che tấm…………..đừng nói nhau nặng lời.

a)

nứt  

b)

rách  

c)

hỏng  

d)

54.

Từ nào chứa tiếng “kỳ” không mang nghĩa là những điều lạ lùng, khác thường?

a)

kì vĩ

b)

kì diệu

c)

kì cọ 

d)

kì ảo

55.

Bộ phận nào là vị ngữ trong câu: “Chăm chỉ, chịu khó là đức tính tốt?”

a)

chăm chỉ  

b)

chịu khó 

c)

là đức tính tốt 

d)

đức tính

56.

Từ nào là từ láy?

a)

tơ tằm 

b)

luồn lách

c)

tốt tươi  

d)

tít tắp

57.

Những từ nào chỉ đặc điểm trong câu: “Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, càng vàng dần, càng nhẹ dần”? (Trần Hoài Dương)

a)

lên, càng

b)

lên, càng,dần 

c)

cao, nhỏ, vàng, nhẹ 

d)

càng nhỏ, càng vàng, càng nhẹ

58.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:  Có sức người sỏi đá cùng thành……

a)

canh  

b)

công

c)

cơm 

d)

cao

59.

Trong các từ sau, từ nào đồng nghĩa với từ “chậm rãi”?

a)

vội vàng

b)

hấp tấp

c)

thoăn thoắt 

d)

thong thả

60.

Từ nào trái nghĩa với từ “dũng cảm”

a)

can đảm 

b)

hèn nhát 

c)

anh dũng 

d)

quả cảm

61.

Trong câu “Trước nhà, mấy cây bông giấy nở hoa tưng bừng”, cụm từ nào trả lời cho câu “thế nào?

a)

trước nhà

b)

nở hoa tưng bừng

c)

mấy cây 

d)

bông giấy

62.

Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa

Tia nắng tía nháy hoài trong ruộng lúa.

Núi ………………..mình trong chiếc áo the xanh.

a)

nghiêng 

b)

soi

c)

uốn

d)

vươn

63.

Người ta đã quan sát được một ……………..chạy thẳng từ Bắc Băng Dương xuống trung tâm Đại Tây Dương và kéo dài tới tận Nam Cực.

a)

thung lũng

b)

dòng nước 

c)

con đường 

d)

rặng núi

64.

 Khi viết, cuối câu cầu khiến thường có dấu gì?

a)

dấy phẩy

b)

dấu chấm

c)

dấu hỏi 

d)

dấu chấm than

65.

Những từ “thị, xâu, khen, ngoan” xuất hiện trong bài thơ nào?

a)

Lịch 

b)

Đoàn thuyền đánh cá  

c)

Cô Tấm của mẹ

d)

Chợ Tết

66.

Bộ phận nào đóng vai trò là chủ ngữ trong câu “ Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên?

a)

người 

b)

Nguyễn Tri Phương

c)

Thừa Thiên

d)

là người Thừa Thiên

67.

Ruộng rẫy là chiến trường

Cuốc cày là vũ khí

Nhà nông là…………

Hậu phương thi đua với tiền phương. 

(SGK, tv4, tập 2, tr.68)

a)

chiến sĩ  

b)

dũng sĩ 

c)

bộ đội 

d)

người lính

68.

Bộ phận nào đóng vai trò vị ngữ trong câu “Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng”?

a)

Tiếng  

b)

vi vu trầm bổng

c)

tiếng sáo 

d)

sáo diều

69.

Câu “Em gái tôi rất chăm chỉ và ngoan ngoãn” thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào? 

d)

Ở đâu?

70.

Chưa chữ viết đã vẹn tròn tiếng nói

Vầng trăng cao đêm cá lặn sao mờ

Ôi tiếng Việt như đất cày, như lụa

Óng tre ngà và mềm mại như…………

(Tiếng Việt – Lưu Quang Vũ)

a)

mây

b)

gió

c)

mưa 

d)

71.

Mặt trời xuống biển như hòn lửa

Sóng đã cài then, đêm sập cửa. 

(Đoàn thuyền đánh cá – Huy Cận)

Câu thơ có sử dụng những biện pháp nghệ thuật gì?

a)

so sánh

b)

nhân hóa 

c)

so sánh và nhân hóa 

d)

cả 3 đáp án

72.

Thành ngữ nào có nghĩa là “xông pha nơi trận mạc nguy hiểm, luôn cận kề cái chết”?

a)

Sinh dữ tử lành 

b)

Vào sinh ra tử  

c)

Gan vàng dạ sắt     

d)

Ba chìm bảy nổi

73.

Từ nào không phải là tính từ?

a)

yêu kiều 

b)

yêu quý 

c)

cao cả

d)

nết na

74.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

thông tin 

b)

thông báo

c)

thông cáo 

d)

thông cảm

75.

Từ “dũng cảm” trong câu”Dũng cảm là đức tính tốt đẹp của người lính” thuộc từ loại gì? 

a)

tính từ 

b)

động từ 

c)

danh từ  

d)

đại từ