Font size
Worksheetstừ mới bài 15
Total questions: 71
Worksheet time: 13mins
xe bus
(a)
tàu hỏa
(a)
taxi
(a)
tàu điện ngầm
(a)
xe máy
(a)
oto
(a)
배
(a)
máy bay
(a)
xe đạp
(a)
tàu điện
(a)
xe ôm
(a)
xích lô
(a)
như thế nào
(a)
bao nhiêu, bao lâu
(a)
tiền taxi
(a)
gọi / bắt taxi
(a)
phí giao thông
(a)
tàu điện trên cao
(a)
taxi cao cấp
(a)
taxi cá nhân
(a)
cước phí
(a)
điểm dừng xe bus
(a)
xe bus cao tốc , xe khách
(a)
xe bus nội thành
(a)
bến xe khách
(a)
thẻ giao thông
(a)
xe bus tuyến ngắn
(a)
quầy vé
(a)
ga tàu điện ngầm
(a)
bản đồ tuyến tàu điện ngầm
(a)
ga tàu
(a)
bãi đỗ xe
(a)
trạm xăng
(a)
vạch sang đường
(a)
cầu vượt
(a)
đường hầm
(a)
đèn tín hiệu
(a)
đường cao tốc
(a)
đường, đại lộ
(a)
cưỡi, đi phương tiện
(a)
xuống
(a)
chuyển xe
(a)
tắc đường
(a)
mất nhiều thời gian
(a)
xảy ra tai nạn giao thông
(a)
đồ ăn vặt
(a)
cửa hàng chuyên đồ điện tử
(a)
hội quán sinh viên
(a)
đồ uống
(a)
đa dạng
(a)
vé đi xe
(a)
phòng thường
(a)
số xe
(a)
phí vận hành
(a)
tiền thực nhận
(a)
đến muộn
(a)
ăn ở ngoài
(a)
công viên giải trí
(a)
đi bộ đến
(a)
xe điện
(a)
xe limousine
(a)
tên tàu( seamaeul-ho)
(a)
tiếp viên
(a)
màu trắng
(a)
đèn tín hiệu
(a)
hội phí
(a)
nhặt lên
(a)
cọ, lau
(a)
nơi đến
(a)
thức ăn
(a)
rau
(a)
