wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N3 shinkanzen chokai CD1 - CD2

Total questions: 73

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
a)

写真や絵を探す (Tìm kiếm ảnh và tranh)

b)

カードの色を選ぶ (Chọn màu của thẻ)

c)

写真や絵をはる (Dán ảnh hoặc tranh)

d)

あいさつの言葉を書く (Viết lời chào)

2.
a)
  • コンビニで荷物を送る (Gửi hàng tại cửa hàng tiện lợi)

b)
  • 猫にえさをやる (Cho mèo ăn)

c)
  • スーパーでしょうゆを買う (Mua nước tương tại siêu thị)

d)
  • 木村さんの住所を調べる (Tra cứu địa chỉ của ông Kimura)

3.
a)
  • 作文を直す (Chỉnh sửa văn bản)

b)
  • メモを作る (Làm ghi chú)

c)
  • 自己紹介をする (Giới thiệu bản thân)

d)
  • 紙に感想を書く (Viết cảm tưởng lên giấy)

4.

có nhiều hơn một đáp án

a)

b)

c)

d)

e)

5.
a)
  • 先生に連絡する (Liên lạc với giáo viên)

b)
  • 絵本を借りる (Mượn sách tranh)

c)
  • ビデオの準備をする (Chuẩn bị video)

d)
  • 会場の準備をする (Chuẩn bị địa điểm)

6.
a)
  • エアコンを入れる (Bật điều hòa)

b)
  • ノートにサインする (Ký tên vào sổ)

c)
  • コーヒーを入れる (Pha cà phê)

d)
  • 昼ご飯の予約をする (Đặt trước bữa trưa)

7.

a)
  • 今週の金曜日 (Thứ Sáu tuần này)

b)
  • 今週の木曜日 (Thứ Năm tuần này)

c)
  • 来週の月曜日 (Thứ Hai tuần tới)

d)
  • 再来週の木曜日 (Thứ Năm tuần sau nữa)

8.
a)
  • アルバイトに行くから (Vì tôi đi làm thêm)

b)
  • アルバイトの面接があるから (Vì tôi có buổi phỏng vấn làm thêm)

c)
  • 先生と会うから (Vì tôi sẽ gặp giáo viên)

d)
  • 授業があるから (Vì tôi có lớp học)

9.
a)
  • 太くておいしい (Ngon và dày)

b)
  • 細すぎて甘くない (Quá mỏng và không ngọt)

c)
  • 葉が大きい (Lá lớn)

d)
  • 味がはっきりしない (Hương vị không rõ ràng)

10.
a)
  • 体の具合が悪いから (Vì sức khỏe không tốt)

b)
  • 電車が止まっているから (Vì tàu điện ngừng hoạt động)

c)
  • 事故があったから (Vì đã xảy ra tai nạn)

d)
  • 仕事が終わらないから (Vì công việc chưa hoàn thành)

11.
a)
  • 長いスピーチを覚えること (Nhớ bài phát biểu dài)

b)
  • スピーチのテーマを決めること (Quyết định chủ đề bài phát biểu)

c)
  • 日本語でスピーチを書くこと (Viết bài phát biểu bằng tiếng Nhật)

d)
  • 人の顔を見ながら話すこと (Nói chuyện trong khi nhìn vào khuôn mặt người khác)

12.

a)
  • 仕事で問題があったこと

b)
  • 言葉がわからなかったこと

c)
  • 料理が口に合わなかったこと

d)
  • シャワーのお湯が出なかったこと

13.
a)

お金 (かね)

b)

図書カード (としょ)

c)

タオルとお茶 (ちゃ)

d)

タオルとコーヒー

14.
a)

b)

c)

d)

e)

15.
a)

b)

c)

d)

16.

Người đàn ông phải chuẩn bị gì (có nhiều hơn một đáp án)

a)

バーベキューの道具 (どうぐ)

b)

キャンプ用のコップと皿 (さら)

c)

紙皿と紙コップ (かみざら かみコップ)

d)

食べ物と飲み物 (たべもの のみもの)

17.

Có nhiều hơn một đán án

a)

b)

c)

d)

e)

18.
a)

500円

b)

700円

c)

800円

d)

900円

19.
a)

マイクを準備する (じゅんび)

b)
  • 商品を並べる (しょうひん なら)

c)

名札を並べる (なふだ なら)

d)

資料を運んでおく (しりょう はこ)

20.
a)

いすを片付ける (かたづ)

b)

お皿を運ぶ (さら はこ)

c)

テーブルをふく

d)

ごみを外に出す (そと だ)

21.
a)

松下さんに連絡する (まつした れんらく)

b)

松下さんに書類を渡す (まつした しょるい わた)

c)

書類をコピーする (しょるい)

d)

会議の資料を作る (かいぎ しりょう つく)

22.
a)

b)

c)

d)

23.
a)

b)

c)

d)

24.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.
a)

1

b)

2

c)

3

26.

Trả lời bằng số, hội thoại này có 2 phần đấy nhé, trả lời bằng 2 số

(ví dụ câu đầu bạn nghỉ là 1 đoạn sau bạn nghỉ là 3 thì trả lời 13 nhé)

(a)  

27.

Người đàn ông không đồng ý với câu nói nào của cô gái?

a)

1

b)

2

28.

Chọn đáp án đúng cho 2 tình huống trên

a)

運ぶ ー返す

b)

運ぶー返さない

c)

運ばないー返す

d)

運ばないー返さない

29.

正しい答えを選んでください。

a)

予約するー電話しない

b)

予約するー電話する

c)

予約しないー電話しない

d)

予約しないー電話する

30.
a)

b)

c)

d)

e)

31.
a)

b)

c)

d)

32.
a)
  • 秋山さんのきがえをてつだう

b)
  • 秋山さんをさんぽにつれていく

c)
  • もうふを外に持っていく

d)
  • 2ごうしつのベッドを動かす

33.
a)
  • 11時にあんないじょに行く

b)
  • 15時にあんないじょに行く

c)
  • 11時に会場に行く

d)
  • 15時に会場に行く

34.

a)
  • おきゃくさまにプログラムをわたす

b)
  • おきゃくさまをせきにあんないする

c)
  • 会場をじゅんびする

d)
  • アンケート用紙を集める

35.

a)
  • はこにしょうひんを入れる

b)
  • はこにあてなシールをはる

c)
  • はこのしょうひんをかくにんする

d)
  • はこにサンプルを入れる

36.
a)
  • 持ち歩きやすいこと

b)
  • 色がきれいなこと

c)
  • 長くとれること

d)
  • 水中で使えること

37.
a)
  • さいふ

b)
  • けいたい電話

c)
  • 電話代のはらいこみ用紙

d)
  • 電気代のはらいこみ用紙

38.
a)
  • おかしの作り方を学ぶため

b)
  • いろいろなおかしを食べるため

c)
  • 先生がかいたえを見るため

d)
  • おかし工場にえをかざるため

39.

a)
  • 自分の会社を作る

b)
  • 日本の大学院に行く

c)
  • 海外の大学院に行く

d)
  • 父の仕事をてつだう

40.

a)
  • 大きいなべを使う

b)
  • 時間をかけてゆっくりにる

c)
  • できるだけていねいにまぜる

d)
  • ひょうめんのあわをとる

41.
a)

1

b)

2

c)

3

42.
a)

1

b)

2

c)

3

43.
a)

1

b)

2

c)

3

44.
a)

1

b)

2

c)

3

45.
a)

1

b)

2

c)

3

46.
a)

1

b)

2

c)

3

47.
a)

1

b)

2

c)

3

48.
a)

1

b)

2

c)

3

49.
a)

1

b)

2

c)

3

50.

a)
  • 料理がおいしかったこと - Việc món ăn ngon

b)
  • 相手の人が素敵だったこと - Việc người đối diện thật tuyệt vời

c)
  • 有名な歌手の歌が聞けたこと - Việc có thể nghe bài hát của ca sĩ nổi tiếng

d)
  • 友達が幸せそうだったこと - Việc bạn bè trông có vẻ hạnh phúc

51.

a)
  • 少し歩きたいから - Vì muốn đi bộ một chút

b)
  • ランチが割引になるから - Vì bữa trưa được giảm giá

c)
  • コーヒーがおいしいから - Vì cà phê ngon

d)
  • 雑誌が安く買える - Vì có thể mua tạp chí rẻ

52.

a)
  • たくさん歩いて疲れたから - Vì đi bộ nhiều nên mệt

b)
  • 犬が歩こうとしなかったから - Vì chó không chịu đi bộ

c)
  • 犬がほかの犬とけんかしたから - Vì chó cãi nhau với con chó khác

d)
  • おばあさんと言われたから - Vì bị gọi là "bà"

53.

a)
  • 母親が作ったものを食べたくないから - Vì không muốn ăn đồ mẹ làm

b)
  • 友達が皆コンビニで買うから - Vì tất cả bạn bè đều mua ở cửa hàng tiện lợi

c)
  • 弁当箱が大きすぎるから - Vì hộp cơm quá to

d)
  • コンビニ弁当の方がおいしいから - Vì cơm hộp ở cửa hàng tiện lợi ngon hơn

54.
a)
  • 引っ越し会社 - Công ty chuyển nhà

b)
  • 水泳教室 - Lớp học bơi

c)
  • 英語教室 - Lớp học tiếng Anh

d)

ホテル - Khách sạn

55.

a)
  • 市をきれいにするため - Để làm sạch thành phố

b)
  • 体を動かすため - Để vận động cơ thể

c)
  • 外国人の友達を作るため - Để kết bạn với người nước ngoài

d)
  • 市のことを知るため - Để hiểu biết thêm về thành phố

56.

a)
  • 交通が便利な所だから - Vì là nơi giao thông thuận tiện

b)
  • 会社から泊まるお金がもらえないから - Vì không được công ty chi trả tiền nghỉ qua đêm

c)
  • 次の日に会社で仕事があるから - Vì có công việc ở công ty vào ngày hôm sau

d)
  • 次の日に家の用事があるから - Vì có việc nhà vào ngày hôm sau

57.
a)

行きたいー食べる

b)

行きたくないー食べる

c)

行きたいー食べない

d)

行きたくないー食べない

58.
a)
  • ネクタイ - Cà vạt

b)
  • お酒 - Rượu

c)
  • ジョギング用の靴 - Giày chạy bộ

d)
  • ジョギング用の服 - Quần áo chạy bộ

59.

a)
  • ピアノ - Đàn piano

b)
  • ダンス - Khiêu vũ / Nhảy múa

c)
  • 水泳 - Bơi lội

d)
  • ダイビング - Lặn

60.
a)
  • 海で遊ぶため - Để vui chơi ở biển

b)
  • 観光するため - Để tham quan / du lịch

c)
  • 結婚式に出るため - Để tham dự lễ cưới

d)
  • 買い物をするため - Để mua sắm

61.
a)
  • 田中君に借りる - Mượn từ Tanaka-kun

b)
  • 加藤さんから受け取る - Nhận từ Kato-san

c)
  • 鈴木さんに借りる - Mượn từ Suzuki-san

d)
  • 田中君の弟のを使う - Sử dụng của em trai Tanaka-kun

62.
a)
  • 切符が安いから - Vì vé rẻ

b)
  • すいているから - Vì vắng vẻ

c)
  • ゲームをしたいから - Vì muốn chơi game

d)
  • 女の人と一緒にいたいから - Vì muốn ở cùng người phụ nữ

63.
a)
  • 医者に言われたから - Vì bác sĩ đã nói

b)
  • 妻に言われたから - Vì vợ đã nói

c)
  • 体が重いと動きにくいから - Vì cơ thể nặng nề và khó di chuyển

d)
  • 新しい服を買いたくないから - Vì không muốn mua quần áo mới

64.
a)
  • 仕事で使うため - Để sử dụng trong công việc

b)
  • 中国に行くため - Để đi Trung Quốc

c)
  • 友達と話すため - Để nói chuyện với bạn bè

d)
  • 歌の意味を知るため - Để hiểu ý nghĩa của bài hát

65.
a)
  • さくら - Hoa anh đào

b)
  • ローズ - Hoa hồng

c)
  • ゆり - Hoa loa kèn

d)
  • リリー - Hoa lily

66.

a)

しごとが楽だから

b)

いろいろな国の話が聞けるから

c)


英語のれんしゅうができるから

d)

勉強を教えるのがすきだから

67.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.
a)

b)

1

c)

2

d)

3

71.
a)

b)

1

c)

2

d)

3

72.
a)

b)

1

c)

2

d)

3

73.
a)

b)

1

c)

2

d)

3