wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chinh ta lop 3

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Củ ......ắn

a)

x

b)

s

2.

hoa .....úng

a)

s

b)

x

3.

hoa .....oan

a)

s

b)

x

4.

con ....ông

a)

x

b)

s

5.

.....ông hơi

a)

x

b)

s

6.

đi ....au

a)

s

b)

x

7.

chiếc ....e

a)

s

b)

x

8.

....e ....ích lô

a)

x,x

b)

s,x

c)

s,s

d)

x,s

9.

cây ....ấu

a)

s

b)

x

10.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

chim sẻ

b)

chim xẻ

11.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

cá xấu

b)

cá sấu

12.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

xố chín

b)

số chín

13.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

con sứa

b)

con xứa

14.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

ngày xưa

b)

ngày sưa

15.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

xôi gấc

b)

sôi gấc

16.

Điền ch hoặc tr :

.....âu

a)

ch

b)

tr

17.

Điền ch hoặc tr :

.....ó

a)

ch

b)

tr

18.

Điền ch hoặc tr :

........ạy

a)

ch

b)

tr

19.

Điền ch hoặc tr:

.......e

a)

ch

b)

tr

20.

Điền ch hoặc tr :

.......uột

a)

ch

b)

tr

21.

Điền ch hoặc tr:

......òn

a)

ch

b)

tr

22.

Điền ch hoặc tr :

.........ổi

a)

ch

b)

tr

23.

Điền ch hoặc tr :

......ôm ......ôm

a)

ch

b)

tr

24.

Điền ch hoặc tr:

.......ời

a)

ch

b)

tr

25.

Điền ch hoặc tr :

.........ống

a)

tr

b)

ch

26.

cái ....ai

a)

ch

b)

tr

27.

bé ......ai

a)

ch

b)

tr

28.

buổi .......iều

a)

ch

b)

tr

29.

Điền vào ô trống:

(a)   iều đình

30.

Hôm nay ....ời nắng ....ang .....ang

Mèo con đi học ......ẳng mang thứ gì

Thứ tự các chữ cần điền là

a)

tr ch ch ch

b)

ch ch ch tr

c)

tr tr ch ch

d)

ch ch tr tr

31.

bữa t.........

a)

iêc

b)

iên

c)

iêp

32.

Điền vần vào chỗ chấm

Biển xanh b...'...

a)

iên

b)

iêc

c)

iêt

33.
a)

ca múa

b)

rạp xiếc

c)

bệnh viện

34.
a)

uôc

b)

ươc

c)

ươt

d)

ươp

35.
a)

xiếc

b)

hoa đậu biếc

36.
a)

hoa đậu biếc

b)

hoa cúc

37.
a)

ngọn đuốc

b)

thuốc lá

38.
a)

thuốc lá

b)

xiếc

39.
a)

cái lược

b)

thuốc lá

40.
a)

cái thước

b)

cái lược

41.

Từ nào đúng ?

a)

cừu

b)

cườu

42.

Từ nào đúng ?

a)

hưu

b)

hươu

43.

Từ nào đúng ?

a)

quả lựu

b)

quả lượu

44.

Từ nào đúng ?

a)

cứu

b)

cướu

45.

Từ nào đúng ?

a)

bưu điện

b)

bươu điện

46.

Từ nào đúng ?

a)

rựu

b)

rượu

47.

Từ nào đúng ?

a)

bưu đầu

b)

bươu đầu

48.

Từ nào đúng ?

a)

bưu phẩm

b)

bươu phẩm

49.

Từ nào đúng ?

a)

ngải cứu

b)

ngải cướu

50.

Ông ấy bị bênh nên phải uống....

a)

thuốc

b)

thuộc

c)

tuộc

d)

cuốc

51.

Nó đọc sách .... cả ngày.

a)

tuốt

b)

buốt

c)

suốt

d)

vuốt

52.

Mẹ đang .... ve con mèo.

a)

tuốt

b)

buốt

c)

suốt

d)

vuốt

53.
a)

Đôi giày

b)

Đôi guốc

c)

Đôi dép

54.

Theo hình vẽ, đây là con gì?

a)

Con bạch tuột

b)

Con bạch tuộc

c)

Con bách tuốc

d)

Con bác tuột

55.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: b......... tóc

a)

uột

b)

uộc

c)

56.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: ch......... đồng

a)

uộc

b)

uột

c)

uôi

57.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: thầy th.......

a)

uôt

b)

uốc

c)

uộc

58.

Mẹ buộc tóc cho con.

a)
b)
c)
59.

Con bạch tuộc

a)
b)
c)
60.
a)

cuộc thi chạy

b)

cuộc thi bơi

c)

leo núi

61.

cầu tr..........

a)

ươc

b)

ươt

c)

ươp

62.

thác n....'....

a)

ươc

b)

ươt

c)

ươp

63.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

________ chân

a)

bướt

b)

bước

64.

Con chọn từ viết đúng chính tả?

a)

chiếc lượt

b)

chiếc lược

65.

cầu ______

a)

trược

b)

trượt

66.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm

_____ chơi

a)

lượt

b)

nượt

c)

lược

d)

nược

67.

Xe cộ không được ________ đèn đỏ

a)

vượt

b)

vược

68.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm

a)

ươc

b)

ươt

c)

ướt

d)

ước

69.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm

a)

ươc

b)

ươt

c)

ướt

d)

ước

70.
a)

cầu vượt

b)

thước kẻ

c)

cốc nước

d)

lướt ván

71.
a)

cầu vượt

b)

lướt ván

c)

cốc nước

d)

thước kẻ