wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6 .1 교통 (2 )

Total questions: 68

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

버스

a)

ô tô

b)

xe buýt

c)

tắc xi

d)

máy bay

2.

시내버스

a)

xe buýt nội thành

b)

xe buýt ngoại thành

c)

xe buýt tuyến ngắn

d)

bến xe buýt

3.

시외버스

a)

xe buýt

b)

xe buýt nội thành

c)

xe buýt tuyến ngắn

d)

xe buýt ngoại thành

4.

마을버스

a)

xe buýt tuyến ngắn

b)

xe buýt tuyến dài

c)

xe buýt nội thành

d)

xe buýt ngoại thành

5.

xem ảnh bên và viết bằng tiếng hàn đây là phương tiện giao thông tên là gì ?

(a)  

6.

xe buýt nội thành

a)

버스

b)

시내버스

c)

시외버스

d)

마을버스

7.

셔틀버스

a)

xe buýt chạy theo tuyến nội bộ

b)

xe buýt tuyến ngắn

c)

xe buýt

d)

tàu hỏa

8.

일반 택시

a)

xe buýt

b)

taxi

c)

tắc xi thường

d)

tắc xi cao cấp

9.

콜택시

a)

tắc xi thường

b)

xe buýt tuyến ngắn

c)

xe đạp

d)

tắc xi gọi qua tổng đài

10.

모범택시

a)

tắc xi cao cấp

b)

tắc xi

c)

tắc xi thường

d)

ô tô

11.

[시외버스] nghĩa tiếng việt là gì ?

(a)  

12.

[ xe buýt ngoại thành ] trong tiếng hàn được viết như thế nào ?

4 lines
13.

xe buýt tuyến ngắn

a)

시외버스

b)

마을버스

c)

리무진택시

d)

셔틀버스

14.

리무진택시

a)

tắc xi thường

b)

tắc xi loại lớn

c)

ô tô

d)

xe máy

15.

xe buýt chạy theo tuyến nội bộ

a)

시외버스

b)

모범택시

c)

셔틀버스

d)

시내버스

16.

[일반 택시 ] nghĩa tiếng việt là gì ?

(a)  

17.

번 출구

a)

cổng số

b)

bên trái

c)

đường số

d)

góc đường

18.

호선

a)

bến xe số

b)

cửa số

c)

đường tàu số

d)

lối đi

19.

[ tắc xi gọi qua tổng đài ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

20.

tắc xi cao cấp

a)

번 출구

b)

모범택시

c)

리무진택시

d)

콜택시

21.

환승역

a)

ga tàu

b)

ga đổi tàu

c)

bến xe buýt

d)

đường tàu

22.

갈아타는 곳

a)

nơi đổi tuyến

b)

ga trung chuyển

c)

hướng đi

d)

cửa ra

23.

[리무진택시 ] nghĩa tiếng việt là gì ?

(a)  

24.

방면

a)

bên trái

b)

bên phải

c)

lối đi

d)

hướng

25.

a)

đi

b)

chạy

c)

nhảy

d)

hát

26.

[ 번 출구] nghĩa tiếng việt là gì ?

(a)  

27.

[ đường tàu số ] trong tiếng hàn viết như thê nào ?

(a)  

28.

Đổi tuyến

a)

환승역

b)

갈아타는 곳

c)

교통 카드

d)

방면

29.

교통 카드

a)

thẻ giao thông

b)

thẻ rút tiền

c)

hộ chiếu

d)

phí cơ bản

30.

기본요금

a)

bản đồ lộ trình

b)

thẻ giao thông

c)

phí cơ bản

d)

nơi đổi tuyến

31.

노선도

a)

thẻ giao thông

b)

phí cơ bản

c)

đổi tuyến

d)

bản đồ lộ trình

32.

골목

a)

lối đi

b)

ngõ

c)

đi thẳng

d)

rẽ trái

33.

thẻ giao thông

a)

같아타는 곳

b)

기본요금

c)

노선도

d)

교통 카드

34.

모퉁이

a)

góc đường

b)

ngã ba

c)

bản đồ lộ trình

d)

phí cơ bản

35.

[ 기본요금 ] có nghĩa là gì ?

(a)  

36.

건널목

a)

lối xe lửa đi qua

b)

ngã ba

c)

ngõ

d)

hướng

37.

삼거리

a)

ngã ba

b)

ngã tư

c)

đường 1 chiều

d)

đường 2 chiều

38.

뚜안 씨 (a)   을/를 가지고 있지요 ? 환승이 돼요

39.

사거리

a)

rẽ phải

b)

ngã ba

c)

ngã tư

d)

rẽ trái

40.

A: (a)   이/가 있어서 괜찮아요 ?

41.

Xem tranh và viết bằng tiếng hàn

(a)  

42.

ngõ

a)

건물

b)

골목

c)

노선도

d)

마트

43.

xem tranh và viết bằng tiếng hàn

4 lines
44.

버스 전용 도로

a)

đường ô tô

b)

đường dành riêng cho xe buýt

c)

ngã ba

d)

ngã tư

45.

건물

a)

nhà

b)

chợ

c)

siêu thị

d)

tòa nhà

46.

마트

a)

chợ

b)

siêu thị

c)

tạp hóa

d)

tiệm làm đẹp

47.

đường dành cho xe buýt

a)

버스 전용 도로

b)

사거리

c)

시내버스

d)

마을버스

48.

미용실

a)

nhà hàng

b)

chợ

c)

tiệm làm tóc

d)

siêu thị

49.

주유소

a)

siêu thị

b)

trạm xăng

c)

nhà hàng

d)

trạm dừng chân

50.

[ tòa nhà ] trong tiếng hàn viết như thế nào ?

(a)  

51.

siêu thị

a)

마트

b)

건물

c)

노선도

d)

골목

52.

오른쪽으로 가다

a)

quay đầu

b)

rẽ trái

c)

Đi về bên phải

d)

Đi thẳng

53.

우회전하다

a)

Đi thẳng

b)

rẽ phải

c)

rẽ trái

d)

quay đầu

54.

왼쪽으로 가다

a)

quay đầu

b)

rẽ phải

c)

rẽ trái

d)

Đi về bên trái

55.

좌회전하다

a)

đi về bên trái

b)

đi thẳng

c)

rẽ trái

d)

đi về bên phải

56.

xem hình và viết tiếng hàn

(a)  

57.

xem hình và điền tiếng hàn

(a)  

58.

똑바로 가다

a)

đi về bên phải

b)

quay đầu

c)

rẽ trái

d)

đi thẳng

59.

A : 어느 쪽으로 가야 돼요?

B :저 사거리에서 ....................

a)

우회전하다

b)

오른쪽으로 가다

c)

똑바로 가다

d)

좌회전하다

60.

죽 가다

a)

đi thẳng

b)

quay đầu

c)

đi miết

d)

rẽ trái

61.

지나가다

a)

đi về bên phải

b)

quay đầu

c)

đi thẳng

d)

đi qua

62.

đi băng qua

a)

지나가다

b)

건너가다

c)

나가다

d)

돌아가다

63.

유턴하다

a)

quay đầu [xe ]

b)

đi thẳng

c)

quay đầu

d)

đi miết

64.

[ 죽 가다 ] nghĩa tiếng việt là gì ?

(a)  

65.

돌아가다

a)

đi thẳng

b)

quay lại

c)

rẽ trái

d)

rẽ phải

66.

đi ra [ hướng xa phía người nói ]

a)

돌아가다

b)

유턴하다

c)

나가다

d)

나오다

67.

나오다

a)

ra [ hướng về phía người nói ]

b)

đi vào

c)

đi miết

d)

quay lại

68.

A: 이쪽으로 쭉 가면 돼요 ?

B: 네 (a)