wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt - NGười ta là hoa đất

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Nghe lá cây .....ầm ....ì"

a)

r - r

b)

d - d

c)

gi - gi

d)

gi - r

2.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Lá gió đang .....ạo nhạc."

a)

r

b)

gi

c)

d

3.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Cơn mưa ....ào vừa đi qua."

a)

r

b)

gi

c)

d

4.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Dù mệt nhưng mẹ chẳng bao ......ờ than thở."

a)

r

b)

gi

c)

d

5.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Hình .....áng cái bàn ấy trông thật lạ mắt."

a)

r

b)

gi

c)

d

6.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Một người bị bệnh hoang .........., suốt ngày ngỡ mình là chuột.

a)

tưởng

b)

tưỡng

7.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Cuối cùng được ra viện nhưng anh ta cứ đứng tần ngần .......... ở cổng viện mà không đi...

a)

mải

b)

mãi

8.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Bệnh nhân sợ hãi ......... thích:

a)

giải

b)

giãi

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Bên ........ có một con mèo.

a)

cổng

b)

cỗng

10.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Nhưng anh đã biết mình không ........ là chuột kia mà.

a)

phải

b)

phãi

11.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Tôi biết như vậy hỏi có ăn thua gì. ....... con mèo nó không biết điều ấy thì sao?

a)

Nhở

b)

Nhỡ

12.

Từ có nghĩa "cầm tay đưa đi" :

a)

dắc

b)

dắt

c)

giắt

13.

Từ có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật:

a)

cắc

b)

chặt

c)

cắt

14.

Từ trái nghĩa với chê:

a)

khen

b)

kheng

c)

thưởng

15.

Từ trái nghĩa với khỏe:

a)

iếu

b)

yếu

c)

mạnh

16.

Điền vào chỗ trống l hay n:

lành ...ặn

(a)  

17.

Điền vào chỗ trống l hay n:

nao ...úng

(a)  

18.

Điền vào chỗ trống l hay n:

...anh lảnh

(a)  

19.

Điền vào chỗ trống l hay n:

no ...ê

(a)  

20.

Điền vào chỗ trống l hay n:

...o lắng

(a)  

21.

Điền vào chỗ trống l hay n:

lưu ...uyến

(a)  

22.

Điền vào chỗ trống l hay n:

nóng ...ảy

(a)  

23.

Điền vào chỗ trống l hay n:

...ong lanh

(a)  

24.

Điền vào chỗ trống l hay n:

lanh ...ợi

(a)  

25.

Điền vào chỗ trống l hay n:

...òe loẹt

(a)  

26.

Điền vào chỗ trống l hay n:

lặng ...ẽ

(a)  

27.

Điền vào chỗ trống l hay n:

tre ...ứa

(a)  

28.

Điền vào chỗ trống l hay n:

hoa phong ...an

(a)  

29.

Điền vào chỗ trống l hay n:

...ô nức

(a)  

30.

.....ONG XANH

a)

L

b)

CH

c)

TR

31.

CON Đ........

a)

CON ĐƯỜN

b)

CON ĐỪN

c)

CON ĐƯỜNG

32.

....UNG THU

a)

CH

b)

TR

c)

NH

33.

....UNG SỨC

a)

M

b)

S

c)

X

34.

CH... CHỈ

a)

ĂM

b)

ĂNG

c)

ĂN

35.

.....ONG XANH

a)

L

b)

CH

c)

TR

36.

ĐIỀN TIẾP TỪ CÒN THIẾU TRONG CÂU THƠ SAU:

SAO TRỜI TRÔI QUA

DIỀU THÀNH.......

a)

MÂY MÙ

b)

CHIẾC THUYỀN

c)

TRĂNG VÀNG

37.

CÁI MỎ TÍ HON

CÁI CHÂN BÉ X.....

a)

ÚI

b)

ÍU

c)

ON

38.

NẮNG ...É VÀO CỬA LỚP

XEM CHÚNG EM HỌC BÀI

a)

KH

b)

GH

c)

G

39.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP VÀO CUỐI CÂU SAU:

"CẬU ĐẾN LỚP MẤY GIỜ VẬY..."

a)

DẤU CHẤM

b)

DẤU CHẤM THAN

c)

DẤU CHẤM HỎI

40.

MẶT .... ỜI MỌC RỒI LẶN

....ÊN ĐÔI ...ÂN LON TON

EM SẼ ĐIỀN CÁC ÂM NÀO VÀO DẤU 3 CHẤM?

a)

TR - TR - CH

b)

CH - TR -TR

c)

CH - TR - CH

41.

ĐÂU LÀ TỪ VIẾT ĐÚNG CHÍNH TẢ?

a)

NGƯỢNG NGHỊU

b)

NGƯỢNG NGỊU

c)

NGHƯỢNG NGHỊU

42.

Tự đánh giá mình thấp kém, không tin tưởng vào khả năng của mình là nghĩa của từ nào?

a)

Tự kiêu

b)

Tự trọng

c)

Tự ti

d)

Tự ái

43.

Tự kiêu nghĩa là gì?

a)

Tin tưởng vào khả năng của bản thân

b)

Lấy làm hài lòng và tỏ ra vui sướng về cái tốt đẹp mà mình có.

c)

Tin tưởng vào khả năng của bản thân

d)

Tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác

44.

Tự ái nghĩa là:

a)

Tự đánh giá mình thấp kém, không tin tưởng vào khả năng của mình.

b)

Khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường

c)

Tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác

d)

Tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác

45.

Tự trọng nghĩa là gì?

a)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

b)

Tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác

c)

Lấy làm hài lòng và tỏ ra vui sướng về cái tốt đẹp mà mình có.

d)

Khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường

46.

Lấy làm hài lòng và tỏ ra vui sướng về cái tốt đẹp mà mình có là nghĩa của từ :

a)

Tự ái

b)

Tự kiêu

c)

Tự hào

d)

Tự do

47.

Tin tưởng vào khả năng của bản thân là nghĩa của từ nào?

a)

Tự tin

b)

Tự trọng

c)

Tự kiêu

d)

Tự ti

48.

Những từ "nhân" có nghĩa "lòng thương người" là:

a)

Nhân dân, nhân từ, nhân tài

b)

Nhân dân, nhân cộng, nhân đức

c)

Nhân đức, nhân từ, nhân nghĩa

d)

Công nhân, nhân chứng, bệnh nhân

49.

Tiếng "nhân" có nghĩa là "người" trong các dòng nào sau đây?

a)

Nhân dân, nhân hậu, nhân tài

b)

Nhân dân, công nhân, nhân đức

c)

Công nhân, nhân dân, nhân loại

d)

Công nhân, nhân dân, nhân từ

50.

Những từ nào sau đây cùng nghĩa với trung thực:

a)

Thật thà, dối trá, chính trực.

b)

Thật thà, lừa đảo, thật lòng

c)

Thật thà, chính trực, thẳng thắn

d)

Gian trá, thẳng thắn, ngay thẳng

51.

Loại một từ có chứa tiếng “công” không cùng nghĩa với tiếng “công” trong các từ còn lại: “Công bằng, công minh, công cộng, công lí”.

a)

công bằng

b)

công minh

c)

công cộng

d)

công lí

52.

Tìm các từ có tiếng tài có nghĩa là "tiền của"

a)

tài nguyên

b)

tài đức

c)

tài sản

d)

tài ba

53.

Trong các câu dưới đây, câu nào ca ngợi tài trí của con người

a)

Học một biết mười

b)

Cái răng cái tóc là góc con người

c)

Không thầy đố mày làm nên

d)

Thương người như thể thương thân

54.

Hoạt động có lợi cho sức khỏe trong thời gian nghỉ dịch Covid-19 là:

a)

Thức khuya

b)

Ngủ cả ngày

c)

Tập thể dục

d)

Chơi game nhiều

55.

Từ nào không phải là tên gọi của môn thể thao

a)

Bóng đá

b)

Cầu lông

c)

Chuyền bóng

d)

Bóng rổ

56.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Khỏe như .....

a)

Voi

b)

Kiến

c)

Chuột

d)

Hổ

57.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Nhanh như .....

a)

Chó

b)

Mèo

c)

Thỏ

d)

Rùa

58.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

".....(1) được ......(2) được là tiên

Không .....(1) không .....(2) mất tiền thêm lo."

a)

(1) ăn, (2) chơi

b)

(1) ăn, (2) uống

c)

(1) nói, (2) làm

d)

(1) ăn, (2) ngủ

59.

Từ "tài" trong từ "tài trợ" có nghĩa là gì ?

a)

tài có nghĩa là "có khả năng hơn người bình thường"

b)

tài có nghĩa là "tiền của"

60.

Tìm các từ có tiếng tài có nghĩa là "có khả năng hơn người bình thường"

a)

tài giỏi

b)

tài sản

c)

tài năng

d)

tài hoa

61.

Từ nào phù hợp với đặc điểm về cơ thể của người trong bức ảnh bên:

a)

Mảnh mai

b)

Vạm vỡ

c)

Ốm yếu

d)

Béo phì

62.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

78\frac{7}{8}  

63.

Rút gọn phân số  3451\frac{34}{51}  ta được phân số:

a)

3451\frac{34}{51}  

b)

217\frac{2}{17}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

34\frac{3}{4}  

64.

Rút gọn phân số  2045\frac{20}{45}  ta được phân số:

a)

4090\frac{40}{90}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

65.

Tìm x biết: x36=34\frac{x}{36}=\frac{3}{4}  

a)

3

b)

9

c)

36

d)

27

66.

Rút gọn phân số 108216\frac{108}{216}  được phân số tối giản là :

a)

54108\frac{54}{108}  

b)

2754\frac{27}{54}  

c)

3672\frac{36}{72}  

d)

12\frac{1}{2}  

67.

 Rút gọn phân số  9963\frac{99}{63}  được phân số tối giản là:

a)

3321\frac{33}{21}  

b)

117\frac{11}{7}  

c)

337\frac{33}{7}  

d)

217\frac{21}{7}  

68.

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn 27132=9x\frac{27}{132}=\frac{9}{x}  .

a)

x = 44

b)

x = 45

c)

x  = 35

d)

x = 40

69.

Phân số nào dưới đây bằng phân số 34\frac{3}{4}  ?

a)

38\frac{3}{8}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

68\frac{6}{8}  

d)

910\frac{9}{10}  

70.

Rút gọn phân số 7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

a)

153\frac{15}{3}  

b)

2510\frac{25}{10}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

156\frac{15}{6}  

71.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

72.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

73.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

74.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1027\frac{10}{27}  

b)

1518\frac{15}{18}  

c)

1527\frac{15}{27}  

d)

2027\frac{20}{27}  

75.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

d)

510\frac{\text{5}}{\text{10}}

76.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}