wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập B16-B17 ( chuẩn hsk 4)

Total questions: 96

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ "凉快 : ________

a)

mát mẻ

b)

nóng bức

c)

lạnh giá

d)

ẩm ướt

2.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ "热闹 : ________

a)

náo nhiệt

b)

yên tĩnh

c)

buồn bã

d)

lạnh lẽo

3.

Hoàn thành câu sau: 可以给我倒杯茶吗?________ ________。

a)

好的, 你想喝绿茶还是红茶?

b)

不可以,我不喜欢茶。

c)

对不起,我没有茶。

d)

请你自己倒茶吧。

4.

Hoàn thành câu sau: 我的房间不大,__________________。

a)

装修倒是很讲究。

b)

里面有很多人。

c)

外面很吵。

d)

没有窗户。

5.

Hoàn thành câu sau: 您儿子跟我聊天儿时告诉我,他想大学毕业后就去当演员。__________________。

a)

这个想法倒是不错。

b)

他不喜欢表演。

c)

他已经毕业了。

d)

我不认识他。

6.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 抱 là ________.

a)

bế, bồng, ôm

b)

đi, chạy, nhảy

c)

ngồi, đứng, nằm

d)

mở, đóng, khóa

7.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 干 là ________.

a)

làm

b)

ăn

c)

ngủ

d)

chơi

8.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 严格là ________.

a)

nghiêm khắc, nghiêm ngặt

b)

thoải mái, dễ chịu

c)

vui vẻ, hài hước

d)

lười biếng, chậm chạp

9.

Điền vào chỗ trống: Tôi muốn treo một tấm bản đồ Trung Quốc lên tường này. (Viết bằng tiếng Trung)

a)

我想在这面墙上挂一张中国地图。

b)

我想在这面墙上画一只猫。

c)

我想在这面墙上放一张桌子。

d)

我想在这面墙上贴一张照片。

10.

Điền vào chỗ trống: Khách đến ăn đều rất hài lòng với cô ấy. (Viết bằng tiếng Trung)

a)

来吃饭的客人对她都十分满意。

b)

来吃饭的客人都很不高兴。

c)

她对来吃饭的客人都不满意。

d)

来吃饭的客人都很生气。

11.

Điền vào chỗ trống: Một người thực sự không thể làm hết việc. (Viết bằng tiếng Trung)

a)

一个人实在干不完。

b)

一个人可以做完所有的事。

c)

一个人总是很轻松。

d)

一个人从不累。

12.

Điền vào chỗ trống: 你们有时间的话多帮帮小王,__________。 (Điền phần còn thiếu trong câu)

a)

他手里的工作又多又难

b)

他每天都很开心

c)

他已经完成了所有任务

d)

他不喜欢帮助别人

13.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 放暑假 _____________.

a)

nghỉ hè

b)

đi học

c)

làm bài tập

d)

đi du lịch

14.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 活泼 _____________.

a)

hoạt bát, nhanh nhẹn

b)

buồn bã, chán nản

c)

lười biếng, uể oải

d)

yếu đuối, nhút nhát

15.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 社会 là ________.

a)

xã hội

b)

gia đình

c)

trường học

d)

công ty

16.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 竞争 là ________.

a)

cạnh tranh

b)

hòa bình

c)

giáo dục

d)

phát triển

17.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 剩 là ________.

a)

còn lại

b)

bắt đầu

c)

kết thúc

d)

đi học

18.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 美人鱼

a)

người cá

b)

cá mập

c)

nàng tiên cá

d)

cá vàng

19.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 仍然 ________

a)

vẫn

b)

mới

c)

đã từng

d)

ngay lập tức

20.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 排列 ________

a)

sắp xếp (theo thứ tự)

b)

bắt đầu

c)

kết thúc

d)

giải thích

21.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 梦 ________

a)

giấc mơ

b)

bầu trời

c)

con mèo

d)

ngọn núi

22.

填写“约好”的中文拼音:________

a)

yuē hǎo

b)

zhǎo dào

c)

kāi huì

d)

qǐng kè

23.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 紫红色 – ________

a)

màu đỏ tím

b)

màu xanh lá cây

c)

màu vàng nhạt

d)

màu đen

24.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 喜悦 – ________

a)

niềm vui

b)

nỗi buồn

c)

sự tức giận

d)

sự lo lắng

25.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: 低声 – ________

a)

nói khẽ, nói nhỏ

b)

nói to, nói lớn

c)

cười lớn

d)

hát vang

26.

Từ '正宗' có nghĩa là gì?

a)

Món đặc trưng

b)

Chính thống, chính tông

c)

Kế thừa, truyền thừa

d)

Món ăn nhanh

27.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ "签证 ": ________

a)

thị thực, visa

b)

hộ chiếu

c)

giấy khai sinh

d)

bằng lái xe

28.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ "表格 ": ________

a)

bản kê khai, mẫu đơn

b)

bảng đen

c)

giấy phép

d)

bút chì

29.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ "传真 ": ________

a)

gửi fax

b)

máy tính

c)

bưu điện

d)

điện thoại

30.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 小伙子

a)

chàng trai

b)

cô gái

c)

người già

d)

em bé

31.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 记者________

a)

phóng viên, nhà báo

b)

giáo viên

c)

bác sĩ

d)

kỹ sư

32.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 到底 là gì?

a)

rốt cuộc

b)

bắt đầu

c)

giữa chừng

d)

kết thúc

33.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 挂 là ________.

a)

treo, móc

b)

đi bộ

c)

ngồi

d)

chạy

34.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 重点 là ________.

a)

trọng điểm, trọng tâm

b)

bắt đầu

c)

kết thúc

d)

giải pháp

35.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 输 là ________.

a)

thua

b)

thắng

c)

học

d)

chơi

36.

为了学好汉语,学生首先需要注意什么?

a)

注意课前准备。

b)

只记住新单词。

c)

不需要练习听说。

d)

只读教材。

37.

根据内容课文,如果按照建议的提出进行,学习汉语的结果会怎样?

a)

汉语会越来越好,越来越自信地说。

b)

学习汉语将没有任何进展。

c)

学习汉语会变得更加困难。

d)

学习者会忘记所学的所有内容。

38.

这些年来他做生意赚了不少钱,还拿出一大部分来帮助那些经济困难的人,因此得到了大家的 ______ 。

a)

尊重

b)

批评

c)

怀疑

d)

拒绝

39.

Từ '核对 ' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Kiểm tra, đối chiếu, xác minh

b)

Giải thích, trình bày

c)

Học thuộc lòng

d)

Ghi chú, ghi chép

40.

亏损的原因可能有很多因素。

a)

正确

b)

错误

41.

Hành động nào sau đây KHÔNG phải là một phần của 投诉?

a)

Phản ánh sự không hài lòng

b)

Yêu cầu giải quyết vấn đề

c)

Đề xuất cải thiện dịch vụ

d)

Tặng quà cho nhân viên

42.

客户对员工的服务态度不满意,感到不被尊重,并要求采取措施处理。这是关于________的投诉示例。

a)

服务态度

b)

产品价格

c)

产品质量

d)

促销不明确

43.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ "签证 ": ________

a)

thị thực, visa

b)

hộ chiếu

c)

giấy khai sinh

d)

bằng lái xe

44.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ "表格 ": ________

a)

bản kê khai, mẫu đơn

b)

bảng đen

c)

giấy phép

d)

bút chì

45.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ "传真 ": ________

a)

gửi fax

b)

máy tính

c)

bưu điện

d)

điện thoại

46.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 小伙子

a)

chàng trai

b)

cô gái

c)

người già

d)

em bé

47.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 记者________

a)

phóng viên, nhà báo

b)

giáo viên

c)

bác sĩ

d)

kỹ sư

48.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 到底 là gì?

a)

rốt cuộc

b)

bắt đầu

c)

giữa chừng

d)

kết thúc

49.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 挂 là ________.

a)

treo, móc

b)

đi bộ

c)

ngồi

d)

chạy

50.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 重点 là ________.

a)

trọng điểm, trọng tâm

b)

bắt đầu

c)

kết thúc

d)

giải pháp

51.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Trung sau: 输 là ________.

a)

thua

b)

thắng

c)

học

d)

chơi

52.

为了学好汉语,学生首先需要注意什么?

a)

注意课前准备。

b)

只记住新单词。

c)

不需要练习听说。

d)

只读教材。

53.

根据内容课文,如果按照建议的提出进行,学习汉语的结果会怎样?

a)

汉语会越来越好,越来越自信地说。

b)

学习汉语将没有任何进展。

c)

学习汉语会变得更加困难。

d)

学习者会忘记所学的所有内容。

54.

这些年来他做生意赚了不少钱,还拿出一大部分来帮助那些经济困难的人,因此得到了大家的 ______ 。

a)

尊重

b)

批评

c)

怀疑

d)

拒绝

55.

Từ '核对 ' có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Kiểm tra, đối chiếu, xác minh

b)

Giải thích, trình bày

c)

Học thuộc lòng

d)

Ghi chú, ghi chép

56.

我今天牙疼得很_______,不能去吃早饭了。

a)

厉害

b)

流利

c)

顺利

d)

害怕

57.

他进入房间,___下了外套,把电视和暖气杜欧打开了。

a)

b)

c)

d)

58.

他昨天刚回国,今天就来我家跟我父母____。

a)

招呼

b)

你好

c)

打招呼

d)

打交道

59.

这是越南的___。

a)

国家

b)

国籍

c)

国际

d)

国王

60.

这是保修卡,遇到什么问题,您可以____上面的电话联系我们。

a)

经过

b)

通过

61.

Từ nào dưới đây đúng với hình ảnh trên:

a)

草莓

b)

饼干

c)

病假

d)

网球

62.

Từ nào miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

国际

b)

国安

c)

国外

d)

国内

63.

Tù nào sau đây miêu tả đúng hình ảnh trên

a)

劲松

b)

经济

c)

经过

d)

精神

64.

不要让简单的事情变得________.

a)

复杂

b)

负责

c)

否则

d)

来得及

65.

中国人说的话我完全听不懂,只能______他们的意思。

a)

b)

c)

d)

66.

一个真正爱看书的人总是能找出时间来_______。

a)

阅读

b)

听音乐

c)

锻炼

d)

运动

67.

Chọn đáp án thích hợp

a)

他从网站上看到了这个激动人心的
( )

1.

F. 消息

b)

这儿写着“( )停车”,他们只好把车停在那边了。

2.

E. 禁止

c)

喂,告诉我你的
( ),我准备给你寄几本书。

3.

B .地址

d)

人与人之间如果缺少交流,可能就会( )误会。

4.

C. 引起

e)

问题越是复杂时,你越要( ),千万别着急。

5.

A. 冷静

68.

chọn đáp án thích hợp

a)

A:我的( )在叫了,早上只吃了一小块儿蛋糕。
B:饿了?我包里有巧克力,给你。

1.

F. 肚子

b)

A:这两瓶饮料有什么区别吗?
B:左边这瓶有点儿( ),右边这瓶是甜的。

2.

D. 酸

c)

A:快点儿,咱们的飞机就要起飞了。
B:没事,( )里说,国际航班都推迟起飞了,咱可以再逛逛。

3.

E .广播

d)

A:最近怎么穿得这么( )?很精神啊。
B:我现在开始上班了,这是公司的规定。

4.

B. 正式

e)

A:你好,我想办一张信用卡。
B:好的,先生,请您先( )一下这张申请表。

5.

A .填

69.

sắp xếp theo thứ tự

a)

A 做事情往往需要照顾大的方面

b)

C 换句话说,就是不要仅仅为了一棵“大树”

c)

B 而放弃掉“森林”

1)
2)
3)
70.

sắp xếp lại

a)

B 他从来不主动和别人说话

b)

A 于是大家都以为他是一个骄傲的人

c)

C 其实他只是有点儿害羞

1)
2)
3)
71.

Sắp xếp lại

a)

A 语法是语言学习中很重要的一部分

b)

B 却不是语言学习的全部

c)

C 文化在语言学习中也很重要

1)
2)
3)
72.

Sắp xếp lại

a)

A 选择在电视上做广告

b)

C 是因为它可以在较短的时间内

c)

B 扩大我们葡萄酒的影响力

1)
2)
3)
73.

Sắp xếp lại

a)

A 这种树叶宽、厚的绿色植物

b)

C 不仅可以使室内空气更新鲜

c)

B 也能给我们带来一个好的心情

1)
2)
3)
74.

Sắp xếp lại

a)

B 生活中总会有烦恼

b)

C 要想让自己轻松、愉快

c)

A 首先要学会像扔垃圾一样把烦恼扔掉

1)
2)
3)
75.

Sắp xếp lại

a)

A “明”由两个字组成

b)

B 左边的“日”代表太阳,而右边的“月”代表月亮

c)

C 所以“明”在汉语中表示有光亮的意思

1)
2)
3)
76.

Sắp xếp lại

a)

B 我记得,以前村子的旁边有一条小河

b)

A 河水不深,非常清

c)

C 清得可以看见河底的水草和成群的小鱼

1)
2)
3)
77.

司机喝酒后不允许开车。因为无论对自己还是对其他人,这样做都是极其危险的。
★ 根据这段话,司机:

a)

A 很危险 

b)

B 爱喝啤酒

c)

 C 都很友好 

d)

D 酒后不能开车

78.

孩子从小就要养成管理自己的好习惯。管理自己不但指自己的事情自己做,更重要的是时间管理,让孩子会计划自己的时间,今天应该完成的事情就不能留到明天,不要总说“来不及了”。
★ 为什么有的孩子总说“来不及了”?

a)

A 太懒 

b)

 B 很孤单 

c)

 C 爱开玩笑 

d)

 D 不会管理时间

79.

您看这个沙发怎么样?我们年底有活动,正在打折,比平时便宜了一千块。不过您放心,质量肯定不“打折”,这种沙发是今年最流行的,有很多种颜色可以选择,您可以考虑一下。
★ 这种沙发:

a)
  1. A 不打折 

b)
  1. B 特别软 

c)
  1.  C 样子很流行 

d)
  1.  D 质量不合格

80.

当我觉得累的时候,我就找一个安静的地方,一边喝茶一边听音乐。弟弟正好和我相反,这种时候,他喜欢去热闹的地方,和别人一起唱歌、跳舞。
★ 弟弟累的时候:

a)

A 讨厌约会 

b)

B 喜欢玩电脑

c)

C 会找我聊天

d)

D 会去唱歌跳舞

81.

只有动作没有感情的表演是没有生命力的,一个好的演员,想要拉近和观众的距离,就要学会用感情和观众进行对话与交流。
★ 表演要具有生命力,应该重视什么?

a)

A 生命 

b)

 B 感情

c)

C 动作

d)

 D 感觉

82.

这是一家在当地非常有名的面馆儿,历史已经超过50年了。它一直只卖一种东西:牛肉面。由于面的味道很特别,在众多食客中名气很大。
★ 这家面馆儿:

a)

A 顾客不多 

b)

 B 只卖羊肉汤 

c)

 C 在全国很有名 

d)

 D 有半个世纪了

83.

晚上,我刚刚躺下,就响起了敲门声。一猜就知道是和我一起租房的那个人又没带钥匙。他好像特别马虎,虽然每次都红着脸向我说抱歉、打扰了,可过不了几天,就又能听到他的敲门声了。
★ 敲门的那个人怎么了?

a)

A 生病了 

b)

B 走错门了 

c)

 C 工作太忙 

d)

 D 忘拿钥匙了

84.

同情是最美好的情感之一,然而同情并不是高高在上的关心,它应该是对别人经历的情感的理解、尊重和支持。
★ 这段话认为,同情:

a)

A 很无聊 

b)

B 让人难受

c)

 C 不是可怜 

d)

 D 是暂时的

85.

猜猜我奶奶给了我什么生日礼物?一个照相机!正好明天去海洋馆,我来给你们照相吧。
★ 奶奶给孙子买照相机,是因为:

a)

A 想鼓励他 

b)

 B 他过生日 

c)

 C 春节快到了 

d)

 D 要去海洋馆

86.

这座楼一共有28层,为了节约您的时间,3号、4号电梯17层以下不停,直接到17-28层,如果您要到1-16层,请乘坐西边的1号和2号电梯。
★ 1号电梯可以去哪层?

a)

A 16 

b)

B 17 

c)

 C 18 

d)

 D 19

87.

我姓李,是各位的导游。这是大家的护照和房卡,放下行李后请到这里集合,我们一会儿去吃饭。晚上有京剧,座位要提前联系,想看的现在报名。
★ 导游让大家报名去:

a)

A 参观 

b)

 B 吃饭 

c)

 C 看京剧 

d)

 D 参加演出

88.

经过他的努力,公司的生意越做越大,最近又在三个城市开了新的分公司。一切都在好的方向发展,他也更有信心了。
★ 公司现在怎么样?

a)

A 收入减少变化

b)

B 发展很快 

c)

 C 主要制造家具 

d)

 D 不适应市场变化

89.

我们不应该总是看到别人的缺点,()应该多学习别人做得好的地方。

a)

b)

c)

及时

d)

友谊

90.

有时候,吃完晚饭,爸爸会()着爷爷奶奶去附近的公园走走。

a)

b)

c)

友谊

d)

及时

91.

A:你是南方人,能( )北京的生活吗?

B:没问题,我已经在北京上了四年大学了。

a)

b)

差不多

c)

适应

d)

温度

92.

A:喂,你现在在哪儿呢?

B:我和同事在外面()街呢,马上就回去。

a)

适应

b)

c)

差不多

d)

联系

93.

Reorder the following

a)

 昨天中午下了一小会儿雨

b)

虽然不大

c)

这个城市的空气却好了很多

1)
2)
3)
94.

Reorder the following

a)

尽管金钱是不可少的

b)

但金钱却买不来友情

c)

只有朋友会在你最困难的时候帮助你

1)
2)
3)
95.

 我叫李新。今天上午在食堂发现我的学生证不见了,上面有我的姓名和学号。如果有

同学看见了我的学生证,请与我联系,非常感谢。

★ 他写这段话是为了:

a)

找回饭卡

b)

找回图书证

c)

找回学生证

d)

找回钱包

96.

一个脾气不好的人虽然不一定让人讨厌,但是却很难跟人交朋友。因为没有人会喜欢

跟一个总是容易生气的人在一起。

★脾气不好的人:

a)

喜欢交流

b)

朋友很多

c)

容易生气

d)

让人讨厌