wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV 4

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

. Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Chợt người phụ nữ quay sang tôi nói: "Tôi cảm thấy rất ái ngại! Chỉ vì nhường chỗ cho tôi mà cô lại gặp khó khăn như vậy. Cô biết không, nếu hôm nay tôi không gửi phiếu thanh toán tiền gas, thì công ti điện và gas sẽ cắt hết nguồn sưởi ấm của gia đình tôi."

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau dấu hai chấm là lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau dấu hai chấm là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó

c)

Cả hai ý trên.

2.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

b)

lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn

3.

“Nhân hậu” có nghĩa là:

a)

Nhân ái, lục đục, hiền hậu

b)

Nhân từ, chia rẽ, nhân ái

c)

Nhân từ, đùm bọc, bất hoà

d)

Nhân từ, nhân ái, hiền hậu

4.

“Tự trọng” có nghĩa là :

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Quyết định lấy công việc của mình

c)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

5.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc

b)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

c)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực

6.

Trước sau như một không gì lay chuyển nổi là:

a)

Trung thành

b)

Trung hậu

c)

Trung nghĩa

d)

Trung kiên

7.

Ước mơ được đánh giá không cao là:

a)

Ước mơ bình thường, ước mơ kì quặc

b)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ đẹp đẽ

c)

Ước mơ nho nhỏ, ước mơ bình thường

d)

Ước mơ tầm thường, ước mơ dại dột

8.

Từ có nghĩa “Một lòng một dạ gắn bó với lí tưởng, tổ chức hay với một người nào đó” là:

a)

Trung hậu

b)

Trung thành

c)

Trung kiên

d)

Trung bình

9.

Từ nào có tiếng “Trung” có nghĩa là ở giữa:

a)

trung bình

b)

trung tâm

c)

trung thu

d)

cả ba ý trên

10.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Tiếng “Vẽ” thứ nhất

b)

Tiếng “Vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 tiếng “Vẽ”

d)

cả 3 ý trên đều sai

11.

Tính từ trong câu “Mỗi ngày em đều miệt mài rèn chữ” là:

a)

Mỗi ngày

b)

Miệt mài

c)

Đều

d)

Rèn chữ

12.

Câu “Nhờ bạn giúp đỡ, lại có chí học hành, nhiều năm liền Hạnh là học sinh tiên tiến” gồm có mấy từ?

a)

18

b)

16

c)

14

d)

10

13.

Xác định các trạng ngữ có trong các câu sau:

Để có nhiều cây bóng mát, trường em trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân trường

a)

trường em

b)

trồng thêm mấy hàng phượng vĩ trên sân

c)

để có nhiều cây bóng mát

d)

để có nhiều cây

14.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.

b)

Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.

c)

Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.

d)

Vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng.

15.

Trong câu "Quân trên tàu trông thấy tôi, phát khiếp", bộ phận nào là chủ ngữ?

a)

Tôi

b)

Quân trên tàu

c)

trông thấy

d)

phát khiếp

16.

Câu "Những cánh diều mềm mại như cánh bướm." thuộc mẫu câu nào đã học?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

17.

Câu: “Na vẽ một cô gái đang cầm đôi đũa nhỏ đứng bên một cô gái” thuộc kiểu câu kể nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai làm gì?

d)

Không thuộc câu kể nào.

18.

Nghĩa của chữ hòa trong hòa ước giống nghĩa của chữ hòa nào dưới đây?

a)

hòa nhau

b)

hòa tan

c)

hòa bình

d)

không có trường hợp nào

19.

Trong các câu sau, câu cảm là:

a)

Ôi! Răng đau quá!

b)

Răng em đau, phải không?

c)

Em về nhà đi!

d)

Cả A và C đều đúng.

20.

Trạng ngữ trong câu “Trong nhà, mọi người đều đã ngủ say” là:

a)

Trong nhà

b)

Mọi người

c)

Trong nhà, mọi người

d)

Ngủ say

21.

Từ nào sau đây là từ ghép phân loại:

a)

hoa hồng

b)

bánh trái

c)

mộc mạc

d)

cứng cáp

22.

Từ được cấu tạo bởi :

a)

Các tiếng

b)

Các vần

c)

Các thanh

d)

Các âm đầu

23.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ.

b)

truyện cổ.

c)

chạy nhanh.

d)

chăm ngoan.

24.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

25.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

26.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

27.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

28.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

29.

Em hãy chọn từ chứa tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?

a)

công nhân

b)

nhân loại

c)

nhân ái

d)

nhân tài

30.

Từ gồm hai hay nhiều tiếng gọi là từ .................

a)

đơn

b)

phức

31.

Em hãy tìm đâu là từ láy trong các từ dưới đây:

a)

thu dọn

b)

gia đình

c)

gọn gàng

d)

thương yêu

32.

Tiếng là đơn vị cấu tạo nên ..............

a)

tiếng

b)

từ

33.

Cho câu: "Ông là buổi trời chiều"

Trong câu trên, Ông được so sánh với?

a)

buổi trời sáng

b)

buổi

c)

buổi trời chiều

34.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Mẹ nói với An .............

- Con ăn cơm chưa?

a)

dấu hai chấm

b)

dấu chấm than

c)

dấu chấm hỏi

d)

dấu chấm

35.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Gà rằng : "Xin được ghi ơn trong lòng."

a)

Đánh dấu từ ngữ với ý nghĩa đặc biệt

b)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

36.

Câu 1: Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

37.

Câu 2: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

38.

Câu 3: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

39.

Câu 5: Từ “trắng ngần” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ hoạt động,trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm, tính chất

c)

Từ chỉ sự vật

d)

Từ chỉ địa điểm

40.

Câu 6: Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

d)

chăm chỉ, học sinh, trường lớp

41.

Phương án nào có chữ viết hoàn toàn đúng chính tả?

a)

con cá, gập mặt

b)

hoan nghênh, nghĩ ngợi

c)

ghi chú, trãi nghiệm

d)

nghỉ học, vấp ngả

42.

Những cặp từ nào ĐỒNG NGHĨA với nhau?

a)

kiến thiết, hợp đồng

b)

vàng ươm, xanh lè

c)

xây dựng, kiến thiết

d)

học tập, đi làm

43.

Những cặp từ TRÁI NGHĨA nào nhau?

a)

cao to, lùn thấp

b)

cao lớn, vĩ đại

c)

học giỏi, thông minh

d)

xinh đẹp, siêng năng

44.

Những từ nào dưới đây là từ NHIỀU NGHĨA?

a)

độc: độc nhất, độc hại, độc tài

b)

ngủ: ngủ nhiều, ngủ ngày, ngủ ít

c)

mèo: con mèo, mèo con, mèo kitty

d)

học: đi học, học thêm, học tốt

45.

Để nối các vế câu ghép ta dùng những quan hệ từ nào?

a)

vì ... nên

b)

không những .... mà còn

c)

thứ nhất .... thứ hai

d)

trước tiên .... sau cùng

e)

mặc dù ..... nhưng

46.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.

b)

Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.

c)

Danh từ là các từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm)

d)

Danh từ là từ chỉ hiện tượng

47.

Có bao nhiêu danh từ trong hai câu thơ dưới đây:

Dù giáp mặt cùng biển rộng

Cửa sông chẳng dứt cội nguồn

(Theo Quang Huy)

a)

2 danh từ

b)

4 danh từ

c)

6 danh từ

d)

8 danh từ

48.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, yêu mến, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

3 danh từ

b)

4 danh từ

c)

5 danh từ

d)

6 danh từ

49.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

50.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

51.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

52.

TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?

a)

ĐÁNH DẤU phần chú thích

b)

ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê

d)

ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại

e)

ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước

53.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

54.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

55.

DÒNG NÀO NÊU TÁC DỤNG CỦA CÂU KỂ?

a)

Giới thiệu

b)

Tỏ thái độ khen chê

c)

Miêu tả sự vật

d)

Kể lại sự việc

e)

Nêu nhận định

56.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Khẳng định, phủ định

c)

Nêu nhận định

d)

Tỏ thái độ khen, chê

e)

Nêu yêu cầu, mong muốn

57.

Ý NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NẰM TRONG THÂN BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Giới thiệu con vật định tả

b)

Tả hình dáng (tả bao quát + tả chi tiết các bộ phận)

c)

Tả thói quen sinh hoạt, hoạt động

d)

Nêu lợi ích, sự gắn bó, cách chăm sóc, bảo vệ

58.

Ý NÀO CÓ THỂ VIẾT TRONG PHẦN KẾT BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Nêu suy nghĩ, cảm nhận

b)

Nêu nhận định

c)

Nêu thông điệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

59.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ "AI-THẾ NÀO"?

a)

Do TT/cụm TT tạo thành, Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

b)

Do ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên hoạt động của sự vật.

c)

Do TT/cụm TT hoặc ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

d)

Do từ "là" + DT/cụm DT tại thành; Giới thiệu hoặc nêu nhận định về sự vật.

60.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY THUỘC CHỦ ĐIỂM "CÁI ĐẸP"?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp

c)

Người ta là hoa đất

d)

Người thanh nói tiếng cũng thanh / Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu

61.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Ba chìm bảy nổi

b)

Vào sinh ra tử

c)

Gan vàng dạ sắt

62.

CÓ MẤY LOẠI TRẠNG NGỮ CHÍNH ĐÃ HỌC?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

63.

ĐẶT CÂU HỎI CHO BỘ PHẬN ĐƯỢC GẠCH CHÂN TRONG CÂU SAU:

Các thầy cô dạy dỗ học sinh rất tận tình.

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

64.

THÀNH NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Chân lấm tay bùn.

b)

Đi sớm về khuya.

c)

Lá rụng về cội.

d)

Vào sinh ra tử.

65.

DÙNG TỪ NGHI VẤN GÌ ĐỂ ĐẶT CÂU HỎI CHO BỘ PHẬN ĐƯỢC GẠCH CHÂN?

Ở Hạ Long, vào mùa đông, vì sương mù, ngày như ngắn lại.

a)

A. Ở đâu?

b)

B. Vì sao?

c)

C. Khi nào?

66.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

67.

Câu thành ngữ nào sau đây mang nghĩa tương tự câu thành ngữ “ Lá lành đùm lá rách” ?

a)

Ở hiền gặp lành.

b)

Nhường cơm sẻ áo.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

68.

KHỔ THƠ SAU CÓ MẤY SỰ VẬT ĐƯỢC NHÂN HÓA?

Bầy chim đi ăn về

Rót vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc.

Nắng đứng ngủ quên

Trên những bức tường

Làn gió về mang hương

Ủ đầy những rãnh tường chưa trát vữa.

a)

1 sự vật

b)

2 sự vật

c)

3 sự vật

d)

4 sự vật

69.

Cụm động từ trong câu:

"Em bé đang đùa nghịch ở sau nhà " là?

a)

Em bé

b)

Em bé đang đùa nghịch

c)

Đang đùa nghịch

d)

Đang đùa nghịch ở sau nhà

70.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

71.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

72.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

73.

Câu: “ Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai làm gì? và Ai thế nào?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

74.

Động từ nào trong câu dưới đây chỉ hoạt động của chú chó?


"Mỗi lần em đi học về, chú cún Milo cứ vẫy vẫy cái đuôi mừng rỡ."

a)

đi học

b)

Milo

c)

vẫy vẫy

d)

cái đuôi

75.

Câu nào dưới đây có từ sai chính tả?

a)

Nụ cười rạng rở nở trên môi em gái tôi.

b)

Trước sân, cây mai đã rụng hết lá.

c)

Tiếng ve kêu inh ỏi báo hiệu hè sắp về.

d)

Khúc nhạc du dương đưa tôi vào giấc ngủ êm đềm.

76.

Câu thành ngữ/ tục ngữ nào nói về ước mơ tốt đẹp?

a)

Đứng núi này trông núi nọ.

b)

Được voi đòi tiên.

c)

Ước của trái mùa.

d)

Cầu được ước thấy.

77.

Động từ nào dưới đây chỉ trạng thái của con người?

a)

chạy

b)

nói

c)

viết

d)

thức

78.

Trong phần mở bài bài văn tả loài vật, con cần nêu được những ý gì?

a)

Giới thiệu con vật định tả là con gì?

b)

Tả một con hay cả bầy/ cả đàn? (tên gọi, tên riêng)

c)

Con vật đang ở đâu? (ở nhà, hàng xóm, vườn bách thú…)

d)

Tả đặc điểm hình dáng bên ngoài của con vật

e)

Em thấy con vật này vào lúc nào? (đi tham quan, thấy hàng ngày…)

79.

Chọn các ý nói về cách viết mở bài gián tiếp trong bài văn tả loài vật:

a)

Ấn tượng, cảm nhận của em về con vật đó.

b)

Nêu kỷ niệm, câu chuyện gắn với con vật đó

c)

Giới thiệu con vật định tả, tên con vật, thời điểm con vật đó xuất hiện

d)

Nêu ý nghĩa, giá trị của con loài vật đó

80.

Các ý cần nói được trong phần thân bài trong bài văn tả loài vật:

a)

Tả đặc điểm hình dáng bên ngoài của con vật

b)

Tả thói quen sinh hoạt của con vật

c)

Tả một vài hoạt động chính của con vật

d)

Cảm nhận của em về giá trị của con vật

e)

Nguồn gốc, phân loại loài vật/ con vật

81.

Chọn các ý cần có trong phần kết bài bài văn tả con vật

a)

Nêu ích lợi của con vật

b)

Tình cảm của người tả đối với con vật.

c)

Môi trường sống của con vật

d)

Thói quen, hoạt động của con vật

82.

Chọn những cách miêu tả cây cối theo trình tự thời gian:

a)

Miêu tả từ trên xuống dưới

b)

Mùa: Miêu tả theo trình tự bốn mùa trong năm (xuân – hạ – thu – đông) hoặc (đông – xuân).

c)

Miêu tả theo trình tự các buổi trong ngày (sáng – trưa – chiều – tối)

d)

Miêu tả theo trình tự phát triển của cây (khi còn bé đến lúc cây trưởng thành, ra hoa, kết trái,…).

e)

Miêu tả từ xa đến gần

83.

Đoạn văn sau miêu tả theo những trình tự nào? (chọn 3 đáp án)

Nhìn từ xa cây ổi như một chiếc ô khổng lồ. Thân cây to, chắc khỏe mọc thẳng. Cái gốc của cây to hơn thân, sần sùi. Cái rễ của cây như những con giun cắm sâu xuống đất để hút chất dinh dưỡng, vận chuyển ngược lên nuôi cây. Cái lá của cây to, mượt, những đường gân nổi rõ nét. Lá ổi mùa xuân có màu tươi dịu, khi sang mùa đông thì có màu xanh đậm. Khi có gió thổi qua, tiếng lá xào xạc như muốn nói với em điều gì đó.

a)

Miêu tả theo trình tự bốn mùa trong năm (xuân – hạ – thu – đông) hoặc (đông – xuân).

b)

Miêu tả theo trình tự các buổi trong ngày (sáng – trưa – chiều – tối).

c)

Miêu tả theo trình tự phát triển của cây (khi còn bé đến lúc cây trưởng thành, ra hoa, kết trái,…).

d)

Miêu tả từ khái quát đến cụ thể

e)

Miêu tả từ xa đến gần

84.

Các cách miêu tả cây cối theo trình tự không gian gồm:

a)

Từ Trên xuống dưới

b)

Từ xa đến gần

c)

Miêu tả theo trình tự phát triển của cây

d)

Từ khái quát đến cụ thể

e)

Miêu tả theo trình tự các buổi trong ngày

85.

Người viết đã sử dụng các giác quan gì khi viết như sau:

Vào mùa xuân, từng chùm hoa trắng muốt, hương thơm thoang thoảng theo gió, lấp ló trong những tán lá xanh mơn mởn.

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Khứu giác

d)

Vị giác

e)

Xúc giác

86.

Trong phần thân bài tả cây cối em phải nói được những ý gì?

a)

Tả bao quát về cây (tầm cao, tán lá...)

b)

Tả chi tiết lần lượt từng bộ phận của cây

c)

Tả cảnh vật hoặc các yếu tố liên quan đến sự sinh trưởng, phát triển của cây

d)

Kỷ niệm đáng nhớ về cây

e)

Cảm nghĩ về cây

87.

Phần kết bài trong bài văn tả cây cối em có thể làm theo những cách nào?

a)

Nêu cảm nghĩ về cây

b)

Giới thiệu ngay cây cần tả

c)

Nói những chuyện có liên quan để dẫn đến việc tả cây

d)

Bình luận về lợi ích của cây, tình cảm, ấm tượng của em với cây

e)

Miêu tả quá trình phát triển của cây

88.

Câu 1. Mục đích của văn miêu tả là?

a)

Trình bày chuỗi sự việc

b)

Trình bày quan điểm, ý kiến về một vấn đề nào đó

c)

Bộc lộ tình cảm

d)

Trình bày đặc điểm của đối tượng để người đọc, người nghe hình dung rõ hơn về đối tượng

89.

CÂU 6. Khi tả về đồ vật, cần chú ý tả những đặc điểm nào?

a)

Hình dáng, kích thước, màu

b)

Chất liệu, cấu tạo

c)

Các bộ phận của đồ vật

d)

Tất cả các đáp án trên

90.

Phần thân bài của bài văn miêu tả đồ vật thường có những nội dung gì?

a)

Miêu tả hình dáng của đồ vật.

b)

Giới thiệu đồ vật định tả.

c)

Miêu tả hoạt động của đồ vật.

d)

Nêu cảm nghĩ của mình với đồ vật.

91.

Ý nào không thuộc phần thân bài trong bài văn tả đồ vật?

a)

Hình dáng, kích thước, màu sắc thế nào?

b)

Các bộ phận của đồ vật là gì? có đặc điểm thế nào?

c)

Cảm nghĩ của em với đồ vật đó ra sao?

d)

Hoạt động hoặc kỉ niệm của em với đồ vật đó ra sao?

e)

Công dụng của đồ vật thế nào?

92.

Ý nào thuộc phần tả bao quát trong bài văn tả đồ vật?

a)

Đồ vật em định tả là gì? Tại sao em có nó?

b)

Màu sắc, chất liệu của đồ vật thế nào?

c)

Có nó vào thời gian nào?

d)

Hình dáng, kích thước của đồ vật thế nào?

e)

Công dụng của đồ vật ra sao?

93.

Ý nào thuộc phần tả chi tiết trong bài văn tả đồ vật?

a)

Đồ vật em định tả là gì? Tại sao em có nó?

b)

Màu sắc, chất liệu của đồ vật thế nào?

c)

Đồ vật đó có mấy bộ phận? Đặc điểm từng bộ phận của đồ vật?

d)

Hình dáng, kích thước của đồ vật thế nào?

e)

Công dụng của từng bộ phận của đồ vật ra sao?

94.

Chi tiết nào sau đây không phù hợp để miêu tả một em bé chừng 4 - 5 tuổi?

a)

Râu, tóc bạc phơ

b)

Dáng vẻ tinh nghịch, nhanh nhẹn

c)

Khuôn mặt bầu bĩnh

d)

Đôi mắt đen, luôn mở to

95.

Chi tiết nào sau đây không dùng để tả ông cụ?

a)

Râu, tóc bạc phơ

b)

Da nhăn nheo

c)

Dáng lom khom

d)

Bắp thịt cuồn cuộn, dáng đi nhanh nhẹn, uyển chuyển

96.

Cần lưu ý điều gì khi viết văn tả người?

a)

Xác định chính xác đối tượng cần miêu tả

b)

Tập trung kể những câu chuyện liên quan đến đối tượng được tả.

c)

Lựa chọn hình ảnh, chi tiết tiêu biểu

d)

Trình bày kết quả quan sát theo trình tự phù hợp

97.

Để giúp người đọc, người nghe dễ dàng hình dung về người được miêu tả, trước hết ta cần làm gì?

a)

A. Quan sát, lựa chọn chi tiết tiêu biểu của người được tả

b)

B. Liên tưởng, tưởng tượng về người mình yêu thích

c)

C. Vẽ chân dung người định tả

d)

D. Tìm hình mẫu trên truyền hình

98.

Phần mở bài của bài văn miêu tả người thực hiện điều gì?

a)

A. Giới thiệu cảnh được tả

b)

B. Kể về chuỗi sự việc liên quan đến người được tả

c)

C. Nêu cảm nghĩ về vật được tả

d)

D. Giới thiệu người được tả

99.

Trong phần thân bài của bài văn miêu tả người, người viết cần:

a)

A. Nêu nhận xét về đối tượng định tả

b)

B. Kể về kỷ niệm với người được tả

c)

C. Miêu tả chi tiết (ngoại hình, cử chỉ, hành động, lời nói…)

d)

D. Bộc lộ cảm xúc với người được tả

100.

Để miêu tả cầu thủ bóng đá, em sẽ bỏ đi hình ảnh nào trong các hình ảnh dưới đây?

a)

A. Điệu nhảy uyển chuyển trên sàn diễn.

b)

B. Kỹ năng của anh ấy sớm thu hút các đội bóng lớn của châu Âu.

c)

C. Mỗi lần xem chú đá bóng, em rất ấn tượng bởi những cú phá bóng, đưa bóng vào lưới mà chú thực hiện.

d)

D. Trong nhiều trận đấu, chú bị chấn thương nặng nhưng vẫn cố tranh bóng và ghi bàn thắng cho đội tuyển.