wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Tiếng Việt lớp 5

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa miêu tả vóc dáng của con người?

a)

A. thon thả - cân đối

b)

B. mập mạp - gầy gò

c)

C. siêng năng - lười nhác

d)

D. vui vẻ - buồn bã

2.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ đúng chính tả?

a)

A. thuỷ triều, chương trình

b)

B. chiều chuộng, chốn tránh

c)

C. trao trả, chân trọng

d)

D. chân thành, trân trâu

3.

Giải câu đố sau: Để nguyên giúp bác nhà nông Thêm huyền ấm miệng cụ ông, cụ bà Thay sắc từ thóc mà ra Đố bạn đoán được đó là chữ chi. Từ có dấu sắc là từ ..........

4 lines
4.

Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống: "Đây con .......ông ..........

a)

A. s

b)

B. x

5.

Đố bạn đoán được đó là chữ chi.

4 lines
6.

Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống: "Đây con .......ông ..........uôi dòng nước chảy Bốn mùa .......oi từng mảnh mây trời Từng ngọn dừa gió đưa phe phẩy Bóng lồng trên ............óng nước chơi vơi."

a)

s

b)

x

7.

Thành ngữ nào dưới đây nói về nơi chôn rau cắt rốn của mỗi người?

a)

Đất khách quê người

b)

Quê cha đất tổ

c)

Đất lành chim đậu

d)

Tre già măng mọc

8.

Tiếng "hoà" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ ngữ?

a)

lo, mây

b)

mong, vui

c)

hợp, hài

d)

sợ, nắng

9.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Họ là những chiến sĩ trung thành, kiên cường.

b)

Mọi người chung sức đẩy lùi đại dịch nguy hiểm.

c)

Hằng sinh ra và lớn lên ở miền trung du.

d)

Các bạn học sinh tập chung rất đông ở sân trường.

10.

Câu nào dưới đây có danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên?

a)

Cơn bão quá mạnh khiến cây cối đổ rạp.

b)

Hàng cây xanh che mát lối nhỏ vào làng.

c)

Ve kêu râm ran giữa trưa hè oi ả.

d)

Hôm nay là ngày khai giảng năm học mới.

11.

Câu nào dưới đây phân tách đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ của câu?

a)

Tiếng suối / chảy róc rách qua khe đá.

b)

Trận lũ / lớn cuốn trôi hết tất cả hoa màu.

c)

Những kỉ niệm tuổi thơ / in đậm trong kí ức tôi.

d)

Thời tiết / nóng nực làm ai nấy đều khó chịu.

12.

Từ nào dưới đây là từ ghép

4 lines
13.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

mập mạp

b)

mũm mĩm

c)

mềm mại

d)

minh hoạ

14.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Một kho vàng chẳng bằng một hàng chữ.

b)

Một kho vàng chẳng bằng một gang chữ.

c)

Một kho vàng vừa bằng một nang chữ.

d)

Một kho vàng chẳng bằng một nang chữ.

15.

Từ nào còn thiếu trong khổ thơ sau? "Bè đi chiều thầm thì Gỗ lượn đàn thong thả Như bầy ... lim dim Đằm mình trong êm ả."

a)

trâu

b)

ngựa

c)

d)

16.

Từ "đồng" trong trường hợp nào dưới đây đồng âm với từ "đồng" trong câu sau? Ông nội tôi và ông của Hùng là đồng đội trên chiến trường năm xưa.

a)

đồng hương

b)

đồng ruộng

c)

đồng nghiệp

d)

đồng chí

17.

Câu nào dưới đây phù hợp để mô tả bức ảnh sau?

a)

Mưa phùn cùng gió bấc càng làm tăng thêm cái lạnh giá của những ngày cuối đông.

b)

Cơn mưa ào ào trút xuống, trượt trên mái nhà rồi thi nhau rơi như chuỗi tràng hạt.

c)

Mưa xuân phơi phới bay, đậu trên vai, trên tóc người đi đường.

d)

Sau cơn mưa, cầu vồng rực rỡ xuất hiện tô điểm cho vẻ tươi mới của bầu trời.

18.

Điền "g" hoặc "gh" vào chỗ trống: Gồ ...........ề .........an dạ

a)

g

b)

gh

19.

Đoạn thơ dưới đây thể hiện ước mơ nào của các bạn nhỏ? "Nếu chúng mình có phép lạ Hoá trái bom thành trái ngon Trong ruột không còn thuốc nổ Chỉ toàn kẹo với bi tròn."

a)

Ước mơ về cuộc sống ấm no, sung túc

b)

Ước mơ về thế giới hoà bình, không còn chiến tranh

c)

Ước mơ khám phá thế giới, chinh phục thiên nhiên

d)

Ước mơ đất nước giàu đẹp, phát triển

20.

Bạn Hoa mới mua đượ

4 lines
21.

Bạn Hoa mới mua được một cuốn sách rất hay. Bạn Huyền có thể dùng câu hỏi nào dưới đây để mượn Hoa cuốn sách đó?

a)

Cậu cho tớ mượn cuốn sách này được không?

b)

Cậu mua cuốn sách này khi nào thế?

c)

Cậu thấy cuốn sách này có hay không?

d)

Cuốn sách này mà cậu bảo là hay à?

22.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "lạc" có nghĩa là "vui, mừng"?

a)

lạc hậu, lạc loài

b)

lạc điệu, lạc lõng

c)

lạc đường, lạc đà

d)

lạc quan, lạc thú

23.

Đọc văn bản sau và cho biết vì sao lửng mật đảm nhiệm việc phá tổ ong? "Chim săn mật ong có nhiệm vụ quan sát, tìm tổ ong và dẫn đường. Chúng thường rít lên những tiếng chói tai và ra hiệu bằng đuôi cho lửng mật đi theo. Khi đến nơi, lửng mật vì có lớp da dày cứng cáp như tấm áo giáp, không sợ bị ong đốt nên sẽ đảm nhiệm phá tổ ong. Sau đó chúng sẽ cùng nhau thưởng thức bữa ăn." (Theo Việt Trung)

a)

Vì đuôi của lửng mật có mùi hương đặc biệt khiến ong tránh xa.

b)

Vì bộ lông của lửng mật có lớp gai nhọn nên ong không dám lại gần.

c)

Vì lớp da của lửng mật dày, cứng cáp như tấm áo giáp nên sẽ không bị ong đốt.

d)

Vì lửng mật có tiếng kêu rất lạ làm tín hiệu cho đồng đội.

24.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy âm đầu?

a)

thành thật, thành thạo, thân thiết

b)

lung lay, đung đưa, nghiêng ngả

c)

nhanh nhẹn, chăm chỉ, học hành

d)

mập mạp, mũm mĩm, gầy gò

25.

Tiếng "trung" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a)

vệ, thành

b)

ương, thực

c)

không, đội

d)

du, hậu

26.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu câu?

a)

Hưng có muốn biết vì sao Hùng không đến không.

b)

Hưng không hiểu Hùng nói gì à.

c)

Hưng không hiểu vì sao Hùng lại không đến.

d)

Hưng không muốn biết vì sao Hùng không đến ư.

27.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

giản dị

b)

rón rén

c)

dân dã

d)

rèn rũa

28.

Câu nào dưới đây có trạng ngữ chỉ thời gian?

a)

Trên sân trường, các bạn học sinh đang vui chơi.

b)

Sáng sớm, chú gà trống cất tiếng gáy gọi mọi người thức dậy.

c)

Nhờ bác lao công, sân trường luôn sạch sẽ.

d)

Để khoẻ mạnh, chúng em chăm chỉ tập thể dục.

29.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

a)

anh dũng

b)

hiền dịu

c)

gan dạ

d)

can đảm

30.

Chọn từ thích hợp lần lượt điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau: Bến sông (1)..., cảnh vật xung quanh (2)... như đang chìm vào giấc ngủ trưa hè.

a)

(1) thưa thớt - (2) vội vã

b)

(1) yên ắng - (2) lác đác

c)

(1) tấp nập - (2) trật tự

d)

(1) vắng lặng - (2) im lìm

31.

Chủ ngữ "Cô công nhân" có thể ghép với nội dung nào dưới đây để tạo thành câu kể "Ai thế nào?"?

a)

Chuẩn bị nguyên liệu để sản xuất

b)

Sắp xếp hàng hoá theo đúng vị trí

c)

Đóng gói sản phẩm để đưa ra thị trường

d)

Chăm chỉ, khéo léo trong công việc

32.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

chia xẻ

b)

sẻ gỗ

c)

san xẻ

d)

chim sẻ

33.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

tuyển chọn

b)

chọn lọc

c)

chọn vẹn

d)

chọn lựa

34.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Mấy em nhỏ reo hò quanh mâm cỗ Trung thu.

b)

Thấy sao băng vụt qua, đám trẻ reo lên vui sướng.

c)

Mẹ vừa ra ngoài thì chuông điện thoại reo lên.

d)

Trên cánh đồng, các bác nông dân đang reo mạ.

35.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng có âm đệm?

a)

ước nguyện, nghiêng ngả

b)

luống cuống, nghiêm túc

c)

cuối cùng, mượt mà

d)

hoà thuận, thoải mái

36.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "khúc khuỷu"?

a)

quanh co

b)

tròn xoe

c)

nhăn nhúm

d)

xù xì

37.

Thành ngữ "Đền ơn đáp nghĩa" có nghĩa là:

a)

Đền đáp công ơn bằng những việc làm cụ thể, thường đối với người có công với Cách mạng

b)

Trả lại một phần bằng tiền của, một phần bằng tình cảm

c)

Trả lại cho người khác cái có giá trị tương xứng với những thiệt hại mà mình đã gây ra

d)

Trả lại một cách đầy đủ và nguyên vẹn những gì đã mượn, đã lấy

38.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn có hình ảnh nhân hoá phù hợp.

a)

Cất tiếng gọi mọi người thức dậy

b)

Chăm chỉ tập chạy

39.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành câu văn có hình ảnh nhân hoá phù hợp. Đàn ong [...].

a)

Cất tiếng gọi mọi người thức dậy

b)

Chăm chỉ tập chạy suốt cả ngày

c)

Bay đến vườn hoa thơm ngát để hút mật

d)

Thì thầm chuyện trò với những chị hoa

40.

Bạn Trang muốn viết một câu văn miêu tả cảnh vật sau cơn mưa nhưng chưa biết viết thế nào. Em hãy giúp bạn Trang chọn một câu miêu tả phù hợp.

a)

Mây đen kéo đến làm bầu trời đột nhiên tối sầm lại, gió thổi vù vù, bụi bay mù mịt, cây cối nghiêng ngả theo gió.

b)

Đàn gà lục tục chạy đến trú dưới khóm lá khoai nước, mấy chú gà con ngoan ngoãn nép dưới cánh mẹ cho khỏi ướt.

c)

Từng hạt rơi lộp độp trên mái nhà rồi mưa ào ào trút xuống như một bức màn trắng xoá làm mờ nhoè mọi vật.

d)

Bầu trời xanh trong trở lại, mặt trời ló rạng sau đám mây, cây cối, hoa lá vừa được tắm mát, tươi tỉnh hẳn sau những ngày hè nóng nực.

41.

Tiếng "đồng" có thể ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

trung, liên

b)

lễ, giao

c)

hoa, trí

d)

hồ, cộng

42.

Trong đoạn thơ dưới đây, hình ảnh "mây" được so sánh với sự vật nào? "Trên trời mây trắng như bông Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây." (Ngô Văn Phú)

a)

tuyết

b)

bầu trời

c)

bông

d)

cánh đồng

43.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng?

a)

Con hơn cha là nhà có phúc.

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

c)

Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

d)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

44.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp nhân hoá?

a)

Bà như quả ngọt chín rồi Càng thêm tuổi tác càng tươi lòng vàng.

b)

Trẻ em như búp trên cành Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan.

c)

Trên trời mây trắng như bông Ở

45.

Trong bài tập đọc "Sắc màu em yêu", màu sắc nào gắn với hình ảnh "áo mẹ", "đất đai", "gỗ rừng"?

a)

màu đen

b)

màu đỏ

c)

màu nâu

d)

màu tím

46.

Từ nào dưới đây chứa tiếng đánh dấu thanh sai vị trí?

a)

thịnh vượng

b)

biển hiệu

c)

thủy thủ

d)

rộng lượng

47.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ đồng nghĩa miêu tả chiều rộng?

a)

chót vót - vời vợi

b)

ngoằng ngoẵng - thườn thượt

c)

rộng lớn - nhỏ bé

d)

bát ngát - mênh mông

48.

Qua bài tập đọc "Những con sếu bằng giấy", tác giả muốn gửi gắm điều gì?

a)

Ước nguyện được hi sinh vì Tổ quốc

b)

Ước nguyện được cống hiến cho xã hội

c)

Khát vọng về một cuộc sống bình đẳng

d)

Khát vọng về một thế giới hoà bình

49.

Sắp xếp các tiếng dưới đây thành câu hoàn chỉnh: đồng / rộng / lúa / Cánh / vàng, / chín / mênh / mông.

a)

Cánh đồng rộng mênh mông, lúa chín vàng.

b)

Cánh đồng lúa chín vàng, rộng mênh mông.

c)

Đồng lúa rộng, lúa chín vàng mênh mông.

d)

Lúa chín vàng trên cánh đồng rộng mênh mông.

50.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "ẩm ướt"?

a)

ấm áp

b)

hanh khô

c)

lạnh lẽo

d)

nóng nực

51.

Câu hỏi 20: Từ nào có thể thay thế cho từ in đậm trong câu văn sau? Lan Phương bị ốm phải nghỉ một tuần, bạn ấy đang rất cố gắng để theo kịp các bạn trong lớp.

a)

kiên trì

b)

nỗ lực

c)

vượt trội

d)

nhanh nhẹn

52.

Câu hỏi 21: Thành ngữ nào dưới đây không nói về vẻ đẹp thiên nhiên của đất nước ta?

a)

Sơn thuỷ hữu tình

b)

Non xanh nước biếc

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Danh lam thắng cảnh

53.

Câu hỏi 22: Câu nào dưới đây sử dụng đúng thành ngữ "Danh lam thắng cảnh"?

a)

Chúng em rất mong mỏi những danh lam thắng cảnh của đất nước.

b)

Cha ông ta để lại những danh lam thắng cảnh ý nhị mà sâu sắc để con cháu noi theo.

c)

Chúng em quyết tâm học hỏi danh lam thắng cảnh của đất nước.

d)

Hùng tự hào giới thiệu về danh lam thắng cảnh nổi tiếng của quê hương mình.

54.

Câu hỏi 23: Những từ nào dưới đây là danh từ chỉ người?

a)

thương gia, tham gia

b)

thành viên, động viên

c)

danh nhân, hạnh nhân

d)

doanh nhân, công nhân

55.

Câu hỏi 24: Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

thuỷ chiều

b)

đa chiều

c)

triều đại

d)

triều cường

56.

Câu hỏi 25: Những hình ảnh nào được so sánh với nhau trong câu văn dưới đây? "Thuyền xuôi giữa dòng con sông rộng hơn ngàn thước, trông hai bên bờ, rừng đước dựng lên cao ngất như hai dãy trường thành vô tận." (Đoàn Giỏi)

a)

con sông - rừng đước

b)

thuyền - cây đước

c)

con sông - dãy trường thành

d)

rừng đước - dãy trường thành

57.

Câu hỏi 26: Giải câu đố sau: Đến đâu ăn quả nhãn lồng Chè sen Phố Hiến đượm nồng lắm thay?

a)

Bắc Giang

b)

Nam Định

c)

Hải Dương

d)

Hưng Yên

58.

Câu hỏi 27: Thành ngữ nào dưới đây có cặp từ đồng nghĩa?

(a)  

59.

Giải câu đố sau: Đến đâu ăn quả nhãn lồng Chè sen Phố Hiến đượm nồng lắm thay?

a)

Bắc Giang

b)

Nam Định

c)

Hải Dương

d)

Hưng Yên

60.

Thành ngữ nào dưới đây có cặp từ đồng nghĩa?

a)

Góp gió thành bão

b)

Mưa to gió lớn

c)

Tre già măng mọc

d)

Một nắng hai sương

61.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ in đậm trong câu văn sau? Trời sắp mưa, Tuấn vội vàng rút quần áo vào nhà kẻo ướt.

a)

lò dò

b)

chập chững

c)

nhanh chóng

d)

thong thả

62.

Thành ngữ "Chịu thương chịu khó" nói lên phẩm chất nào của người dân Việt Nam?

a)

Ân nghĩa, thuỷ chung

b)

Vị tha, giàu đức hi sinh

c)

Quyết đoán trong suy nghĩ và hành động

d)

Chăm chỉ, không ngại khó ngại khổ

63.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau: Kề vai [...] cánh

a)

hợp

b)

liền

c)

sát

d)

cận

64.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó, nhằm một mục đích chung"?

a)

tích hợp

b)

hoà hợp

c)

hợp lí

d)

hợp tác

65.

Đây là gì?

a)

hoa cỏ

b)

cỏ lau

c)

chổi sể

d)

kì cọ

66.

Mẹ viết lời nhắn cho bạn Minh Nam nhằm mục đích gì? Minh Nam yêu dấu! Bố mẹ phải về quê gấp vì bà nội bị ốm. Con đi học về làm nóng lại đồ ăn trưa rồi nghỉ ngơi. Buổi chiều, con nhớ giúp mẹ cho gà ăn và tưới cây nhé! Bố mẹ sẽ cố gắng về sớm với con. Mẹ của con

4 lines
67.

Mẹ của con

a)

Thông báo về sự vắng mặt và nhắn nhủ những việc cần làm của Minh Nam

b)

Thông báo về kế hoạch công việc sắp tới của bố mẹ

c)

Khuyên Minh Nam chăm chỉ học tập để đạt kết quả tốt trong kì thi

d)

Nhắc nhở Minh Nam phải cẩn thận khi tự đi học bằng xe đạp

68.

Đáp án nào dưới đây là cặp từ nhiều nghĩa?

a)

trâu bò - trườn bò

b)

quyển lịch - thanh lịch

c)

hành tây - thực hành

d)

cây trái - trái tim

69.

Điền dấu câu thích hợp để hoàn thành đoạn hội thoại sau: Hưng bưng chén nước mời ông uống ........ Ông xoa đầu Hưng và khen ....... - Cháu của ông thật là ngoan ........ Thế cháu đã học bài chưa ........... Hưng thưa: - Dạ, cháu đã làm xong bài tập cô giao rồi ạ. Ông cháu mình cùng chơi cờ tướng được không ạ ....... Ông liền vui vẻ đồng ý ngay.

4 lines
70.

Hãy ghép nội dung ở cột bên trái với nhóm từ tương ứng ở cột bên phải.

4 lines
71.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành cặp từ đồng nghĩa.

4 lines
72.

Câu hỏi 8: Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "hợp" có nghĩa là "gộp lại"?

a)

hợp tác, phù hợp

b)

hợp nhất, tập hợp

c)

hợp lực, thích hợp

d)

hợp chất, hợp lệ

73.

Câu hỏi 9: Giải câu đố sau: Để nguyên hiện tượng tự nhiên Thay sắc lại chứa rất nhiều thông tin. Từ để nguyên là từ ......

4 lines
74.

Câu hỏi 10: Câu thơ dưới đây miêu tả cảnh vật vào thời gian nào? "Mặt trời xuống biển như hòn lửa Sóng đã cài then, đêm sập cửa." (Huy Cận)

a)

bình minh

b)

hoàng hôn

c)

giữa trưa

d)

rạng sáng

75.

Câu hỏi 11: Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Văn hay chữ tốt

b)

Mâm cao cỗ đầy

c)

Đi ngược về xuôi

d)

Trẻ người non dạ

76.

Câu hỏi 12: Khung cảnh buổi chiều thu hiện lên như thế nào trong đoạn thơ dưới đây? "Nắng chiều mỏng manh sợi chỉ Chuồn kim khâu lá trong vườn Hoa chuối rơi như tàn lửa Đất trời được ướp bằng hương." (Trương Nam Hương)

a)

Đông vui, tấp nập

b)

Thanh bình, yên ả

c)

Huyền ảo, kì bí

d)

Bao la, hùng vĩ

77.

Câu hỏi 13: Tìm đại từ trong tình huống dưới đây: Trong giờ học, chiếc bút của Hưng bỗng viết không ra mực. Thấy Hưng loay hoay sửa, Hà nói nhỏ: - Cậu lấy bút của tớ mà viết cho kịp bài.

a)

nói, thấy

b)

Hưng, Hà

c)

cậu, tớ

d)

giờ, bút

78.

Câu hỏi 14: Bức tranh dưới đây gợi nhắc đến thành ngữ, tục ngữ nào?

a)

Trâu khoẻ chẳng lo cày trưa

b)

Con trâu là đầu cơ

79.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành câu có hình ảnh so sánh phù hợp.

a)

Như vầng mặt trời tí hon

b)

Như tấm thảm vàng xuộm

c)

Tựa viên pha lê lấp lánh

d)

Như bức tường thành vững chãi

80.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

im lặng

b)

hoà bình

c)

thanh bình

d)

thái bình

81.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

tốt bụng, hiền lành, giúp đỡ

b)

siêng năng, tập trung, học tập

c)

hoạt bát, lễ phép, chào hỏi

d)

hiếu thảo, ngoan ngoãn, chăm chỉ

82.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

mênh mông

b)

bạn bè

c)

ngẫm nghĩ

d)

học hỏi

83.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

khuân vác

b)

khuôn mặt

c)

khắc khổ

d)

khôn khéo

84.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh phù hợp để miêu tả bức tranh sau?

a)

Khung cảnh bình minh trên biển thật huy hoàng, tráng lệ.

b)

Những bác ngư dân chăm chỉ thu được mẻ cá lớn chất đầy khoang.

c)

Bình minh, mặt trời như quả cầu lửa khổng lồ từ từ nhô lên.

d)

Những con thuyền tranh thủ từng giây từng phút chạy đua với bình minh.

85.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau: "Em yêu màu nâu: Áo mẹ sờn bạc, Đất đai ............, Gỗ rừng .............."

(a)  

86.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta sống tự trọng, giữ gìn phẩm giá của mình?

a)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

b)

Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

c)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

87.

Đoạn văn miêu tả cảnh trường học vào buổi sáng của bạn Minh Thư đang đảo lộn trật tự các ý. Em hãy giúp bạn Minh Thư sắp xếp lại bằng cách đánh số thứ tự đúng vào ô trống trước các câu văn miêu tả.

4 lines
88.

Tìm từ bắt đầu bằng "c" hoặc "k" chỉ hành động tạo nên đường hoặc nét thẳng trên một bề mặt bằng cách vạch theo mép của thước hoặc của một vật thẳng nói chung.

4 lines
89.

Tiếng "kiến" ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

4 lines
90.

Câu nào dưới đây có từ "cánh" được dùng với nghĩa gốc?

a)

Cánh hoa đào phớt hồng, mềm mịn, mỏng manh.

b)

Mẹ em đang vệ sinh cánh quạt cho khỏi bám bụi bẩn.

c)

Bố em đang sửa lại cánh cửa tủ bị gãy.

d)

Đàn cò sải rộng đôi cánh chao liệng trên đồng lúa xanh rì.

91.

Từ nào dưới đây chứa tiếng đánh dấu thanh sai vị trí?

a)

nhũn nhặn

b)

thủ quỹ

c)

hữu nghị

d)

lan tỏa

92.

Đoạn thơ dưới đây cho thấy những người chiến sĩ ở Trường Sa như thế nào? "Ở đây chẳng có gì riêng Lá thư chung đọc, nỗi niềm chung lo Đêm vui chung một câu hò Nhớ thương chung một cánh cò hoàng hôn." (Nguyễn Thế Kỷ)

a)

Những người chiến sĩ có tấm lòng bao dung, vị tha.

b)

Những người chiến sĩ hài hước, hóm hỉnh, đem lại tiếng cười cho nhau.

c)

Những người chiến sĩ kiên cường, dũng cảm, không ngại gian khó.

d)

Những người chiến sĩ luôn yêu thương, sẻ chia mọi vui buồn cùng nhau.

93.

Từ nào có thể thay thế cho từ "bụ bẫm" trong câu "Bé Bông rất bụ bẫm, kháu khỉnh"?

a)

to lớn

b)

đáng yêu

c)

tròn trịa

d)

mũm mĩm

94.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Con hơn cha là nhà có (a)  

95.

Đại từ "nó" trong đoạn văn sau thay thế cho từ ngữ nào? "Mùa hè, nước dạo chơi cùng những làn sóng. Mùa thu, nó mệt và đứng lại với màu xanh nhạt. Nó mệt mỏi."

a)

làn sóng

b)

mùa thu

c)

mùa hè

d)

nước

96.

Hai tiếng "câu" trong câu "Ông ngồi câu cá, đọc mấy câu thơ." có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Đồng nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Nhiều nghĩa

97.

Từ nào dưới đây không cùng nghĩa với từ "săn sóc"?

a)

chăm nom

b)

chăm sóc

c)

chăm chỉ

d)

chăm chút

98.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành câu tục ngữ sau: Giấy rách phải ........ lấy lề.

4 lines
99.

Chọn đáp án phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Văn Miếu - Quốc Tử Giám được coi là trường [...] đầu tiên của nước ta.

a)

trung học

b)

tiểu học

c)

thi

d)

đại học

100.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng "bảo" mang nghĩa "giữ, chịu trách nhiệm"?

a)

bảo toàn, bảo đảm

b)

bảo ngọc, bảo ban

c)

gia bảo, chỉ bảo

d)

bảo kiếm, bảo bối

101.

Từ nào có nghĩa là "truyền thống văn hoá lâu đời và tốt đẹp"?

a)

văn chương

b)

văn hiến

c)

văn minh

d)

văn học

102.

Điền "ch" hoặc "tr" vào chỗ trống: "Chăn .........âu đốt lửa ...........ên đồng Rạ rơm thì ít, gió đông thì nhiều Mải mê đuổi một con diều Củ khoai nướng để cả ......iều thành ...

4 lines