wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 102

Worksheet time: 2hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ "thiên nhiên"?

a)

a. Tất cả những gì không do con người tạo ra

b)

b. Tất cả những gì do con người tạo ra

c)

c. Tất cả những gì tồn tại xung quanh con người

2.

2. Tìm trong câu "Lên thác xuống ghềnh" những từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên.

a)

Lên, ghềnh

b)

Xuống, ghềnh

c)

Thác, ghềnh

d)

Xuống, thác

3.

3. Tìm trong câu "Góp gió thành bão" từ ngữ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên

a)

Góp, gió

b)

Góp, bão

c)

Thành, gió

d)

Gió, bão

4.

4. Tìm các từ chỉ sự vật, thiên nhiên trong câu "Nước chảy đá mòn"

a)

Nước, chảy

b)

Nước, đá

c)

Chảy, đá

d)

Đá, mòn

5.

5. Tìm từ chỉ sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên trong câu sau: "Khoai đất lạ, mạ đất quen"

a)

Khoai, đất, quen

b)

Khoai, đất, mạ

c)

Đất, mạ, quen

d)

Đất, khoai, quen

6.

6. Từ nào sau đây miêu tả không gian?

a)

Bao la

b)

Tít tắp

c)

Hun hút

d)

Cao vút

7.

7. Từ nào sau đây miêu tả chiều dài?

a)

Mênh mông

b)

Vun vút

c)

Tít tắp

d)

Bao la

8.

8. Từ nào sau đây miêu tả chiều cao?

a)

Bao la

b)

Thênh thang

c)

Gập ghềnh

d)

Chót vót

9.

9. Từ nào sau đây miêu tả chiều sâu?

a)

Thênh thang

b)

Hun hút

c)

Chót vót

d)

Bát ngát

10.

10. Đặt một câu với từ ngữ chỉ chiều dài/ chiều rộng/ chiều cao/ chiều sâu.

4 lines
11.

11. Từ nào sau đây miêu tả tiếng sóng?

a)

Ì ầm

b)

Hun hút

c)

Vun vút

d)

Thánh thót

12.

12. Tìm từ miêu tả làn sóng nhẹ.

a)

Ầm ào

b)

Cuồn cuộn

c)

Lăn tăn

d)

Ì ầm

13.

13. Tìm từ miêu tả tiếng sóng mạnh.

a)

Cuồn cuộn

b)

Ngất ngây

c)

Lăn tăn

d)

Vun vút

14.

14. Đặt một câu có sử dụng từ ngữ miêu tả tiếng sóng/ tiếng sóng nhẹ/ tiếng sóng mạnh.

4 lines
15.

Giải đố

Lá gì không nhánh không cành

Lá gì chỉ có tay mình trao tay?

(a)  

16.

Áo rách khéo vá hơn lành ..............may.

a)

khéo

b)

vụng

c)

dễ

d)

khó

17.

Tìm 3 từ đồng nghĩa với từ “tặng”.

a)

trao, biếu, trả

b)

trao, trả, nhận

c)

dâng, trả, hiến

d)

dâng, cho, biếu

18.

Ít chắt chiu hơn.....................phung phí.

a)

nhiều

b)

c)

tiêu

d)

dùng

19.

Trong các từ dưới đây từ nào trái nghĩa với từ “tự ti”?

a)

nhút nhất

b)

tự tin

c)

sống động

d)

mặc cảm

20.

Điền cặp từ đồng âm thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

“Họ đi câu cá … vào mùa ….mát mẻ.”

a)

mực

b)

quả

c)

đông

d)

thu

21.

Dòng nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa?

a)

Ồn ào, yên tĩnh, nháo nhiệt

b)

Mảnh mai, mỏng manh, nhẹ nhàng

c)

Tuyệt mĩ, tuyệt vời, tuyệt diệu

d)

Vắng vẻ, hiu hắt, mênh mông

22.

Đọc đoạn thơ dưới đây:

"Ta là nụ, là hoa của đất

Gió đẫm hương thơm, nắng tô thắm sắc

Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!

Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!"

(Trích "Bài ca về trái đất" - Định Hải)

Chỉ ra biện pháp nghệ thuật sử dụng trong đoạn thơ trên?

a)

nhân hóa, so sánh

b)

ẩn dụ, hoán dụ

c)

nhân hóa, điệp ngữ

d)

so sánh

23.

Từ “bay” trong câu nào chứa từ đồng âm với từ “bay” trong câu:

“Ngày xưa các thiên thần trên trời đã bay xuống và biến thành các bạn nhỏ như chúng ta đây.”

a)

Chuyến bay của tôi bắt đầu khởi hành.

b)

Bác thợ xây đang dùng chiếc bay để xây nhà.

c)

Những chú chim đang bay lượn trên bầu trời

24.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

nhân hóa và so sánh

d)

từ láy

25.

Từ nào sau đây là từ trái nghĩa với từ “Hòa bình”

a)

Chiến tranh

b)

Đoàn kết

c)

Yêu thương

d)

Đùm bọc

26.

1. Tôi thi đậu vào trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

2. Mẹ tôi nấu chè đậu đen rất ngon

Từ đậu trong 2 câu trên là từ.................

a)

đồng nghĩa

b)

trái nghĩa

c)

nhiều nghĩa

d)

đồng âm

27.

Dòng nào dưới đây là cặp từ đồng âm?

a)

tươi đẹp/ xinh đẹp

b)

cánh chim/cánh hoa

c)

hạt đậu/ chim đậu trên cành

d)

đau lưng/lưng núi

28.

Chủ ngữ trong câu văn: “Cả vòm cây lá chen hoa bao trùm lấy ngôi nhà lẫn mảnh sân nhỏ phía trước.” là:

a)

Cả vòm cây lá

b)

Cả vòm cây lá chen hoa bao trùm

c)

Cả vòm cây lá chen hoa

d)

Cả vòm cây lá chen hoa bao trùm

29.

Từ nào đồng nghĩa với "mưa phùn"?

a)

Mưa bụi

b)

Mưa bóng mây

c)

Mưa rào

30.

Con bị bệnh bố phải lo chạy thầy, chạy thuốc.

Câu trên từ "chạy" mang nghĩa gì?

a)

nghĩa gốc

b)

nghĩa chuyển

31.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với các từ còn lại ?

a)

to kềnh

b)

nhỏ xíu

c)

nhỏ xinh

d)

bé xíu

32.

Những từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

Hoa thơm cỏ ngọt.

Cô ấy có giọng hát rất ngọt.

b)

Cánh cò bay lả dập dờn.

Bác thợ hồ đã cầm cái bay mới.

c)

Mây mờ che đỉnh trường Sơn.

Tham dự đỉnh cao mơ ước.

d)

Trăng đã lên cao. Kết quả học tập cao hơn trước.

33.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc:

a)

Cả gia đình tôi cùng ăn cơm

b)

Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân

c)

Những chiếc tàu vào cảng ăn than

d)

Mẹ cho xe đạp ăn dầu

34.

Từ nào trái nghĩa với từ chăm chỉ?

a)

Ngoan ngoãn   

b)

Hiền lành

c)

Siêng năng

d)

Lười biếng

35.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để hoàn chỉnh câu văn sau:

Dòng sông chảy  .………….. giữa hai bờ xanh mướt lúa ngô.

a)

hiền lành

b)

hiền từ

c)

hiền hòa

d)

hiền hậu

36.

Câu nói :“Tôi chưa đến tuổi thành niên thật, nhưng tôi đủ trí khôn để hiểu rằng thanh niên Việt Nam chỉ có một con đường duy nhất là làm cách mạng, không thể có con đường nào khác” thể hiện truyền thống gì của thanh niên Việt Nam?

a)

Cần cù

b)

Yêu nước

c)

Nhân ái

d)

Đoàn kết

37.

Từ nào sau đây là từ trái nghĩa với từ  “Hòa bình”

a)

Chiến tranh        

b)

Đoàn kết             

c)

Yêu thương            

d)

Đùm bọc

38.

Trong câu : “Thanh niên Việt Nam chỉ có một con đường duy nhất là làm cách mạng, không thể có con đường nào khác”, từ“con đường” mang nghĩa gì?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

d)

Con đường

39.

Dòng nào dưới đây gồm các cặp từ trái nghĩa?

a)

xa xôi  – gần gũi

b)

xa lạ - xa xa

c)

xa xưa – gần gũi

d)

xa cách – xa lạ

40.

Trong câu “ Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Từ láy

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Nhân hóa

41.

Trong câu: “Từ bờ tre làng, tôi vẫn gặp những cánh buồm lên ngược về xuôi.” có chứa:

a)

Cặp từ đồng nghĩa

b)

Cặp từ trái nghĩa

c)

Cặp từ đồng âm

d)

Cặp từ nhiều nghĩa.

42.

Từ nào dưới đây không có nghĩa chỉ "nhân dân"?

a)

Công dân     

b)

Dân chúng     

c)

Dân chủ     

d)

Toàn dân

43.

Phong trào kháng chiến chống Pháp lớn nhất ở Nam Kì khi Pháp xâm lược nước ta do ai lãnh đạo?

a)

Nguyễn Trung Trực

b)

Trương Định

c)

Nguyễn Hữu Huân

d)

Hồ Xuân Nghiệp

44.

Thông qua bản điều trần, Nguyễn Trường Tộ mong muốn điều gì cho đất nước?

a)

Muốn nhân dân thoát khỏi cảnh nghèo đói.

b)

Muốn đất nước cải cách, phải tiếp cận với khoa học tiên tiến trên thế giới lúc bấy giờ.

c)

Ông mong muốn xóa bỏ chế độ phong kiến đương thời.

d)

Muốn nhân dân thoát khỏi cảnh nghèo đói và xóa bỏ chế độ phong kiến đương thời.

45.

Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta vào năm nào?

a)

1856

b)

1857

c)

1858

46.

Trương Định đã làm gì ngay khi thực dân Pháp xâm lược nước ta?

a)

Giải tán nghĩa binh, đi nhận chức Lãnh binh ở An Giang.

b)

Chiêu mộ nghĩa binh đánh Pháp ngay khi chúng vừa tấn công Gia Định.

c)

Ngồi chờ lệnh vua ban xuống.

47.

Vì sao những đề nghị canh tân đất nước của Nguyễn Trường Tộ không được vua Tự Đức chấp nhận?

a)

    Vì những đề nghị đó không phù hợp lòng dân.

b)

Vì sự kém hiểu biết và tính bảo thủ của quan lại nhà Nguyễn.

c)

Vì vua Tự Đức cho rằng các đủ để điều khiển quốc gia.

48.

Ai đã tổ chức cuộc phản công ở kinh thành Huế rạng sang ngày 5/6/1885?

a)

  Nguyễn Trường Tộ

b)

   Trương Định

c)

Phan Bội Châu

d)

  Tôn Thất Thuyết

49.

Trước sự uy hiếp của kẻ thù, lí do nào khiến Tôn Thất Thuyết phải quyết định nổ súng sớm?

a)

Để đe dọa kẻ thù.

b)

  Để phản đối việc triều đình nhà Nguyễn chấp nhận làm tay sai cho giặc.

c)

Để giành thế chủ động.

d)

Vì triều đình Huế yêu cầu nổ súng.

50.

Trong phong trào Đông Du, Phan Bội Châu đã đưa các thanh niên Việt Nam yêu nước sang học tập ở đất nước nào?

a)

Nước Trung Quốc

b)

Nước Nhật Bản

c)

    Nước Pháp

d)

  Nước Nga

51.
a)

1c; 2d; 3a; 4b

b)

1d; 2c; 3a; 4b

c)

1b; 2c; 3d; 4a

52.

Đánh dấu x vào ô trống trước các ý đúng thể hiện ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám.

a)

Thực dân Pháp phải chấm dứt cai trị nước ta.

b)

Dân ta thoát khỏi cảnh “một cổ hai tròng”.

c)

Giành chính quyền về tay nhân dân ta.

d)

Đất nước ta hoàn toàn độc lập.

53.

Tại sao ngày 19 tháng 8 được chọn làm ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

   Vì đó là ngày mở đầu cho cách mạng toàn quốc.

b)

Vì ngày đó, Phủ Khâm sai Bắc Kì bị buần chúng cách mạng chiếm được.

c)

Vì ngày đó cuộc Tổng khởi nghĩa giàng chính quyền ở thủ đô Hà Nội toàn thắng.

54.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập diễn ra vào thời gian nào?

a)

Ngày 19/5/1890         

b)

Ngày 5/6/1911             

c)

Ngày 3/2/1930          

d)

Ngày 2/9/1945

55.

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước ngày tháng năm nào? Tại đâu?

a)

Ngày 19 tháng 5 năm 1890, tại bến cảng Nhà Rồng.

b)

    Ngày 6 tháng 5 năm 1911, tại bến cảng Nhà Rồng.

c)

   Ngày 05 tháng 6 năm 1911, tại bến cảng Nhà Rồng.

56.

Hội nghị thống nhất các tổ chức cộng sản thành Đảng Cộng sản Việt  Nam vào ngày, tháng, năm nào? Ở đâu? Do ai chủ trì?

a)

Ngày 3/2/1930 tại Hồng Công (Trung Quốc). Do Phan Bội Châu chủ trì.

b)

Ngày 3/2/1930 tại Hồng Công (Trung Quốc). Do Nguyễn Ái Quốc chủ trì.

c)

Ngày 2/3/1930 tại Hồng Công(Trung Quốc), do Nguyễn Ái Quốc chủ trì.

57.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

58.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "Một miếng khi đói bằng một gói khi ..."

a)

ăn

b)

nhai

c)

no

d)

nói

59.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Lúc ... lúc ..."

a)

gió/mưa

b)

đứng/ngồi

c)

nghỉ/làm

d)

nắng/mưa

60.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

61.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

62.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

63.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn

64.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ

65.

Quan sát hình và chọn tên CÁC nước giáp phần đất liền của nước ta.

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Cam-pu-chia

d)

Thái Lan

66.

Diện tích lãnh thổ nước ta là bao nhiêu ki-lô-mét vuông ?

a)

230 000 ki-lô-mét vuông

b)

330 000 ki-lô-mét vuông

c)

300 000 ki-lô-mét vuôn

d)

33 000 ki-lô-mét vuông

67.

Hãy chọn CÁC đặc điểm chính của địa hình nước ta là

a)

3/4 diện tích là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp, 1/4 diện tích là đồng bằng.

b)

Phần lớn đồng bằng châu thổ do được các sông ngòi bồi đắp phù sa, địa hình thấp, bằng phẳng.

c)

Đồi núi có hướng chính là đông bắc.

d)

1/4 diện tích là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp, 3/4 diện tích là đồng bằng.

68.

CÁC đồng bằng chính ở nước ta là

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Nam Bộ

c)

Đồng bằng Quảng Nam

d)

Dải đồng bằng duyên hải miền Trung

69.

Khi hậu Việt Nam có CÁC đặc điểm chính là gì

a)

Khí hậu ôn đới có 4 mùa rõ rệt. Mùa đông lạnh, có tuyết bao phủ suốt mùa đông

b)

Miền Bắc có mùa hạ nóng, mưa nhiều; mùa đông lạnh, ít mưa.

c)

Miền Nam nóng quanh năm, chỉ có mùa mưa và mùa khô.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa: nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa.

70.

CÁC đặc điểm chính của sông ngòi Việt Nam là:

a)

Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, phân bố khắp cả nước.

b)

Mạng lưới sông ngòi nhiều, phân bố khắp cả nước.

c)

Sông ngòi có lượng nước nhiều quanh năm

d)

Sông ngòi có lượng nước thay đổi theo mùa và có nhiều phù sa

71.

Điền vào chỗ trống:

Miền Bắc và miền Trung hay có ...., gây nhiều thiệt hại.

a)

lốc xoáy

b)

bão

c)

hạn hán

d)

băng tuyết

72.

Đất phe-ra-lít có đặc điểm chính là:

a)

thường tơi xốp, phì nhiêu

b)

phân bố ở vùng đồng bằng

c)

có màu nâu hoặc đỏ nâu, thường giàu mùn

d)

phân bố ở miền núi, có màu đỏ hoặc đỏ vàng, thường nghèo mùn

73.

Chọn đáp án đúng:

Đất ....... ở đồng bằng, hình thành do sông ngòi bồi đắp, rất màu mỡ.

a)

phe - ra - lít

b)

phù sa

c)

ba - dan

d)

mặn

74.

Rừng rậm nhiệt đớinước ta có CÁC đặc điểm chính là: ,

a)

phân bố chủ yếu ở đồi núi

b)

phân bố chủ yếu gần biển

c)

gồm nhiều tầng cây gỗ, rậm rạp

d)

diện tích lớn nhất

75.

Các từ trong nhóm: “Ước mơ, ước muốn, mong ước, khát vọng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ nhiều nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

76.

Từ "cánh" trong câu thơ “Mùa xuân, những cánh én lại bay về” được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

77.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào ?



(a)  

78.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: “Chậm, thong thả, từ từ, muộn”?

(a)  

79.

Vị trí địa lý Việt Nam ở đâu?

a)

Việt Nam nằm trên bán đảo Đông Dương

b)

Việt Nam ở Đông Nam Á

c)

Việt Nam nằn trên bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á

d)

Việt Nam nằn trên bán đảo Đông Nam Á, thuộc khu vực Đông Dương

80.

Diện tích Việt Nam hiện giờ là bao nhiêu?

a)

330.000 km²

b)

331.690 km²

c)

335.456 km²

81.

Phần đất liền và đồng bằng Việt Nam là bao nhiêu?

a)

3/4 diện tích là đồi núi, 1/4 diện tích là đồng bằng

b)

1/4 diện tích là đồi núi, 3/4 diện tích là đồng bằng

c)

3/4 diện tích là đồi núi, 3/4 diện tích là đồng bằng

d)

1/4 diện tích là đồi núi, 1/4 diện tích là đồng bằng

82.

Nước ta có khí hậu gì?

(a)  

83.

Nước ta có mấy con sống lớn, nhỏ?

a)

hàng tỉ

b)

hàng trăm

c)

một

d)

hàng nghìn

84.

Hãy nêu ra vai trò của sông ngòi?

(a)  

85.

Đặc điểm ở vùng biển nước ta là gì?

(a)  

86.

Vai trò của biển là?

(a)  

87.

Đất phe-ra-lít có màu gì?

a)

màu nâu đỏ

b)

màu đỏ hoặc đỏ vàng

c)

màu đen

d)

màu tím

88.

Đất phù sa do cái gì bồi đắp?

a)

mưa

b)

biển

c)

sông ngòi

89.

Dân số Việt Nam HIỆN NAY là bao nhiêu?

a)

98.564.407

b)

99.564.407

c)

98.564.445

90.

Bao nhiêu dân số ở nông thôn và thành thị?

a)

0/4 dân số ở nông thôn, 4/4 dân số ở thành thị

b)

1/4 dân số ở nông thôn, 3/4 dân số ở thành thị

c)

4/4 dân số ở nông thôn, 0/4 dân số ở thành thị

d)

3/4 dân số ở nông thôn, 1/4 dân số ở thành thị

91.

Cái gì được trồng nhiều nhất ở Việt Nam?

a)

Lúa gạo

b)

Cà phê

c)

Chè

d)

cây cảnh

92.

Tại sao trước đây nước Việt Nam có hàng triệu héc-ta đã trở thành đất trống, đồi núi trọc?

(a)  

93.

Tại sao thành phố Hồ Chí Minh lại là trung tâm công nghiệp?

a)

Vì ở đó có dân cư đông đúc, người lao động có trình độ cao

b)

Vì ở đó có trung tâm văn hóa, khoa học kĩ thuật

c)

Vì ở gần vùng đó có nhiều lương thực, thực phẩm

d)

Vì ở đó được đầu từ nước ngoài

e)

Tất cả đáp án đều đúng

94.

Biển là gì?

a)

Nguồi tài nguyên lớn, đường giao thông

b)

nơi nghỉ mát

c)

nơi đánh bắt hải sản

95.

Nước ta có nhiều loại hình giao thông vận tải. Vậy hai tuyến đường sắt và đường bộ nào là dài nhất nước ta?

a)

Đường sắc Bắc-Nam và quốc lộ A1

b)

Đường sắc Nam-Bắc và quốc lộ 1A

c)

Đường sắc Bắc-Nam và quốc lộ 1A

96.

Hà nội và Hồ Chí Minh là những nơi có hoạt động gì phát triển nhất cả nước?

a)

Thương mại

b)

Du lịch

c)

Điện

d)

ai mà biết

97.

Di sản nào được công nhận là di sản thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Phong Nha-Kẻ Phong, Cố Đô Mỹ, phố cổ Hội Sơn, khu di tích Mỹ Tho

b)

Vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Phong Nha-Kẻ Bàng, Cố Đô Huế, phố cổ Hội An, khu di tích Mỹ Sơn

c)

Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Nam

98.

Điền từ trái nghĩa với "lành" vào chỗ trống:

"Chị em như chuối nhiều tàu

Tấm lành che tấm ... đừng nói nhau nặng lời."

a)

nứt

b)

rách

c)

hỏng

d)

99.

Có bao nhiêu động từ trong câu:

"Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa

Tia nắng tía nháy hoài trong ruộng lúa."

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

100.

Từ “ chạy” trong  câu nào mang nghĩa gốc ?

    

a)

a. Chạy thầy chạy thuốc

b)

b. Nam đã giành giải Nhất trong cuộc thi chạy vừa qua.

c)

c.      Dân làng khẩn trương chạy lũ.

d)

d   Nhà đông con, chị ấy phải chạy ăn từng bữa.

101.

Từ “xanh” trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ “xanh” trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi” có quan hệ với nhau như thế nào?

          

            

a)

A.    Đó là một từ nhiều nghĩa.    

b)

B.    Đó là hai từ đồng nghĩa.     

c)

 C.  Đó là hai đồng âm.

d)

  D. Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng nghĩa.

102.

Từ " đi" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

   

     

     

     

a)

   A. Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

B. Nó chạy còn tôi đi.

c)

C. Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

D. Anh đi con Mã, còn tôi đi con Tốt.