wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt 5

Total questions: 106

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Nếu ... thì ...

b)

Vì .... nên ....

c)

Mặc dù..... nên.....

d)

Tuy..... nhưng ......

2.

Điền quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

A. thì

b)

B. còn

c)

C. và

d)

D. nên

3.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Dù ... nhưng ...

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… Mai Phương ra đi khi tuổi đời còn rất trẻ .....… hình ảnh của nữ diễn viên trẻ này vẫn sống mãi trong lòng người hâm mộ.

a)

A. Mặc dù….nhưng…

b)

B. Vì….nên….

c)

C. Nếu...thì…

d)

D. Giá như...thì...

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… cây mẹ bận đơm hoa, kết quả ......… các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn.

a)

A. Nếu...thì…

b)

B. Tuy...nhưng…

c)

C. Khi...thì….

d)

D. Vì...nên...

6.

Cặp quan hệ từ trong câu " Vì trời mưa nên em phải nghỉ học." sau biểu thị quan hệ là:

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

7.

Những từ nào trong câu “Khi những chiếc lá đào, lá mận đầu tiên rụng xuống thì dòng suối bắt đầu cạn, nước chảy dưới phần ngầm của lớp đá cuội trắng trơ” là quan hệ từ?

a)

Thì.

b)

Thì, của.

c)

Những, thì, của.

d)

Khi, thì, của

8.

Những từ nào trong câu “Tôi đã đi dọc con sông bao quanh làng tôi vào ban đêm và ban ngày” là quan hệ từ?

a)

Và.

b)

Vào, và.

c)

Đã, vào, và.

d)

Đã, bao quanh, vào

9.

Những từ nào trong câu “Ngàn đời rồi, cây xoan có sức sống diệu kì và gần gũi vô cùng với người nhà quê” là quan hệ từ?

a)

Và.

b)

Và, với.

c)

Rồi, và, với.

d)

Rồi, có, và, với

10.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

11.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Nếu ... thì ...

b)

Vì .... nên ....

c)

Mặc dù..... nên.....

d)

Tuy..... nhưng ......

12.

Điền quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

A. thì

b)

B. còn

c)

C. và

d)

D. nên

13.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Dù ... nhưng ...

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… Mai Phương ra đi khi tuổi đời còn rất trẻ .....… hình ảnh của nữ diễn viên trẻ này vẫn sống mãi trong lòng người hâm mộ.

a)

A. Mặc dù….nhưng…

b)

B. Vì….nên….

c)

C. Nếu...thì…

d)

D. Giá như...thì...

15.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… cây mẹ bận đơm hoa, kết quả ......… các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn.

a)

A. Nếu...thì…

b)

B. Tuy...nhưng…

c)

C. Khi...thì….

d)

D. Vì...nên...

16.

Cặp quan hệ từ trong câu " Vì trời mưa nên em phải nghỉ học." sau biểu thị quan hệ là:

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

17.

Những từ nào trong câu “Khi những chiếc lá đào, lá mận đầu tiên rụng xuống thì dòng suối bắt đầu cạn, nước chảy dưới phần ngầm của lớp đá cuội trắng trơ” là quan hệ từ?

a)

Thì.

b)

Thì, của.

c)

Những, thì, của.

d)

Khi, thì, của

18.

Những từ nào trong câu “Tôi đã đi dọc con sông bao quanh làng tôi vào ban đêm và ban ngày” là quan hệ từ?

a)

Và.

b)

Vào, và.

c)

Đã, vào, và.

d)

Đã, bao quanh, vào

19.

Những từ nào trong câu “Ngàn đời rồi, cây xoan có sức sống diệu kì và gần gũi vô cùng với người nhà quê” là quan hệ từ?

a)

Và.

b)

Và, với.

c)

Rồi, và, với.

d)

Rồi, có, và, với

20.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Nếu ... thì ...

b)

Vì .... nên ....

c)

Mặc dù..... nên.....

d)

Tuy..... nhưng ......

21.

Cặp quan hệ từ trong câu " Vì trời mưa nên em phải nghỉ học." sau biểu thị quan hệ là:

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

22.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau:

Rừng say ngây __ ấm nóng.

a)

nhưng

b)

do

c)

d)

23.

Từ "mắt" trong câu nào là nghĩa chuyển?

a)

Đôi mắt của con mèo đen như hòn bi ve

b)

Quả na mở mắt tròn xoe, nhìn khắp khu vườn

c)

Bé Bông có đôi mắt thật đẹp

d)

Ánh mắt nó sắc như lưỡi dao, tưởng chừng cắt đứt mọi thứ

24.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

Gế ghỗ

b)

Ghế gỗ

c)

Ghế ghỗ

d)

gế gỗ

25.

Trên kính ..... nhường

a)

trong

b)

phải

c)

không

d)

dưới

26.

Gần nhà ... ngõ

a)

b)

xa

c)

d)

trong

27.

Các từ trong nhóm dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào?

đen giòn, đen thui, đen ngòm, đen nhánh

a)

là những từ đồng âm

b)

là những từ đồng nghĩa

c)

là một từ nhiề nghĩa

28.

Các từ trong nhóm dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào?

đánh cờ, đánh giặc, đánh trống

a)

là những từ đồng nghĩa

b)

là những từ đồng âm

c)

là một từ nhiều nghĩa

29.

Các từ trong nhóm dưới đây có quan hệ với nhau như thế nào?

phía đông, mùa đông, đông đặc

a)

là những từ đồng nghĩa

b)

là những từ đồng âm

c)

là một từ nhiều nghĩa

30.

Câu sau thuộc kiểu câu kể nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

31.

Đuổi hình bắt chữ

a)

vượt trội

b)

tăng tiến

c)

phát triển

d)

xe tăng

32.

Theo em, ý nào dưới đây không thuộc quyền công dân và bị pháp luật nghiêm cấm?

a)

Lao động , học tập

b)

Phân biệt đối xử với phụ nữ

c)

Nghiên cứu khoa học, kĩ thuật, phát minh, sáng chế, ...

d)

Hưởng chế độ bảo vệ sức khỏe

e)

Bất khả xâm phạm về thân thể

33.

Từ nào dưới đây có tiếng "bảo" không có nghĩa là "giữ , chịu trách nghiệm".

a)

bảo vệ

b)

bảo hành

c)

bảo kiếm

d)

bảo quản

34.

Từ có tiếng BẢO mang nghĩa : "giữ , chịu trách nghiệm"

a)

bảo kiếm

b)

bảo toàn

c)

bảo ngọc

d)

gia bảo

35.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

36.

Chủ ngữ trong câu văn: “Khắp thành phố bỗng rực lên như đến Tết nhà nhà đều dán câu đối đỏ." là:

a)

Khắp thành phố

b)

Khắp thành phố bỗng rực lên

c)

Khắp thành phố bỗng rực lên như đến Tết

d)

nhà nhà

37.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

38.

Từ không đồng nghĩa với từ “hoà bình” là:

a)

Bình yên

b)

Thanh bình

c)

Hiền hoà

d)

Cả a, b, c đều đúng.

39.

Câu thơ "Giàn giáo tựa cái lồng che chở" có sử dụng biện pháp so sánh không?

a)

Không

b)

40.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

41.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa.

a)

Cả một vùng trời

b)

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn

c)

bát ngát cờ, đèn và hoa.

d)

một vùng trời

42.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)

a)

truyền thống

b)

truyền ngôi

c)

truyền thanh

d)

truyền hình

43.

Điền vào chỗ trống để tạo nên câu thành ngữ hoàn chỉnh: "..........nhà.........bụng"

a)

To - nhỏ

b)

Hẹp - rộng

c)

Gần - xa

d)

Cũ - mới

44.

Trong các từ sau, từ nào không phải là danh từ?

a)

Niềm vui

b)

Niềm hạnh phúc

c)

Nỗi buồn

d)

Hạnh phúc

45.

Tiếng "nhân" trong từ nào sau đây không có nghĩa là người?

a)

Nhân loại

b)

Công nhân

c)

Nhân tài

d)

Nhân nghĩa

46.

Dấu phẩy trong câu văn sau có ý nghĩa gì: "Chào mào, sáo sậu, sáo đen,... đàn đàn lũ lũ rủ nhau bay đi, bay về, lượn lên, lượn xuống."

a)

Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ

b)

Ngăn cách các bộ phận có cùng chức vụ trong câu

c)

Ngăn cách từ ngữ với bộ phận chú thích của nó

d)

Ngăn cách các vế câu ghép

47.

Câu nào sau đây là câu đặc biệt?

a)

Vắng lặng đến phát sợ!

b)

Trời nóng quá!

c)

Hôm nay là ngày đầu tiên tôi đi học.

d)

Trời mưa.

48.

Xét theo cấu tạo, câu thành ngữ "ăn quả nhớ kẻ trồng cây" thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu đặc biệt

b)

Câu rút gọn

c)

Câu đơn

d)

Câu ghép

49.

Câu ca dao: "Trâu ơi ta bảo trâu này/ Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta" có sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

50.

Tiếng "đồng" trong từ nào dưới đây không có nghĩa là "cùng"?

a)

Đồng hương

b)

Quy đồng

c)

Đồng chí

d)

Thần đồng

51.

Dấu câu trong câu nào dưới đây bị dùng sai?

a)

Mấy giờ bạn đi học?

b)

Con nhớ về sớm nhé?

c)

Cậu bị ốm thế nào rồi?

d)

Nhà cậu ở đâu?

52.

Thành ngữ nào sau đây nói về đạo lí thuỷ chung luôn biết ơn những người giúp đỡ mình?

a)

Muôn người như một

b)

Chịu thương chịu khó

c)

Uống nước nhớ nguồn

d)

Dám nghĩ dám làm

53.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vích-to Huy-gô

b)

Victor Huy-gô

c)

Vich-to Huygo

d)

Vich-to Huy-go

54.

Câu thơ: " Bác đã đi rồi sao Bác ơi!" đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

Nói quá

b)

Nói giảm nói tránh

c)

Nhân hoá

d)

Không có biện pháp nghệ thuật nào

55.

Dòng nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Lúa nếp là lúa nếp nương/ Lúa lên lớp lớp lòng nàng lâng lâng

b)

Lúa nếp là lúa nếp nương/ Lúa lên lớp lớp lòng nàng nâng nâng

c)

Lúa nếp là lúa nếp nương/ Lúa nên lớp lớp lòng nàng lâng lâng

d)

Lúa nếp là lúa nếp lương/ Lúa lên lớp lớp lòng nàng lâng lâng

56.

Từ chân trong câu nào sau đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Nước đến chân mới nhảy.

b)

Dù ai nói ngả nói nghiêng/ Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

c)

Tên trộm bị dồn đến chân tường phải giơ tay chịu trói.

d)

Anh ta làm mọi cách để có chân trong công ti.

57.

Hai câu văn: " Trời xanh thẳm, biển cũng xanh thẳm. Trời rải mây tráng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương" có sử dụng phép liên kết nào?

a)

Phép thế

b)

Phép lặp

c)

Phép nối

d)

Không có phép liên kết nào

58.

Các vế của câu ca dao: "Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo/ Cho nên tôi phải băm bèo thái khoai" có quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Điều kiện - kết quả

c)

Kết quả - nguyên nhân

d)

Kết quả - điều kiện

59.

Chủ ngữ trong câu thơ: "Lom khom dưới núi tiều vài chú" là gì?

a)

Lom khom

b)

Dưới núi

c)

Tiều vài chú

d)

Vài chú

60.

Dòng nào sau đây không sử dụng từ ngữ địa phương?

a)

Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng

b)

Bắp rây vàng hạt đầy sân nắng đào

c)

Cái cò trắng bạc như vôi/ U ơi u lấy vợ hai cho thầy

d)

Người cha mái tóc bạc/ Đốt lửa cho anh nằm

61.

Câu thơ sau được trích trong bài thơ nào: "Đã dâng đến tận cùng/ Hết tầm cao Tổ quốc/ Lại lặng thầm trong suốt/ Như suối khuất dịu dàng"

a)

Cao Bằng - Trúc Thông

b)

Cửa sông - Quang Huy

c)

Tiếng ru - Tố Hữu

d)

Khi mẹ vắng nhà - Trần Đăng KHoa

62.

Tiếng "bảo" trong từ nào sau đây có ý nghĩa là quý báu?

a)

Bảo hiểm

b)

Bảo toàn

c)

Bảo kiếm

d)

Bảo vệ

63.

Từ nào là từ đồng âm với từ " cánh đồng"

a)

tượng đồng

b)

đồng án

c)

ruộng đồng

64.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

65.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

66.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

67.

Từ trái nghĩa là:

a)

Những từ có nghĩa giống nhau

b)

Những từ có nghĩa gần giống nhau

c)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d)

Những từ có nghĩa trái ngược nhau

68.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

69.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

70.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

71.

Đại từ hắn thay thế cho cụm từ nào trong đoạn văn sau:

Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

Từ hắn thay thế cho từ "bố tôi"

b)

Từ hắn thay thế cho từ "nó"

c)

Từ hắn thay thế cho cụm từ “thằng sếp Tây”

d)

Từ hắn thay thế cho cụm từ "người thợ quét vôi"

72.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

73.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

74.

Có thể chọn cặp từ nào để hoàn thiện câu văn sau: Trời ...... nắng to, hoa giấy ....... nở nhiều.

a)

vì ... nên

b)

tuy ... nhưng

c)

càng ... càng

d)

mặc dù ... nhưng

75.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

76.

Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp.

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

77.

1.Từ đơn là những từ gồm bao nhiêu tiếng mang nghĩa tạo thành?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

2. Từ ghép là những từ có bao nhiêu tiếng tạo thành?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Từ 2 tiếng trở lên

79.

3. Trong các từ sau, từ nào là danh từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, đi

b)

mưa, gió

c)

mưa, nhanh

d)

mưa, to

80.

4. Trong các từ sau, từ nào là động từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

đi , nhanh

b)

chạy, nhanh

c)

mưa , chạy

d)

đi, chạy

81.

5. Trong các từ sau, từ nào là tính từ?

"mưa, đi, chạy, nhanh, gió, to"

a)

mưa, nhanh

b)

mưa, to

c)

gió , to

d)

nhanh, to

82.

Câu 1. Xác định từ loại của những từ được gạch chân dưới đây: Anh ấy đang suy nghĩ./Bác sĩ sẽ kết luận sau.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

83.

Câu sau có mấy động từ: Nước chảy đá mòn?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

84.

Câu “Trí nhớ tuyệt vời của Lê Quý Đôn khiến người Thanh kinh ngạc.” Có mấy tính từ?

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

85.

Từ “bỡ ngỡ” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

86.

Từ “dịu dàng” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

87.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

88.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

89.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

90.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

91.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

92.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

93.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

94.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

95.

Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?

a)

Hữu tình

b)

Hữu ích

c)

Bằng hữu

d)

Hữu hạn

96.

Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)?

a)

truyền tin

b)

truyền thanh

c)

lan truyền

d)

truyền ngôi

97.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

98.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

99.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

100.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

101.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

102.

Xét các câu sau:


Bà em mua hai con mực.

Mực nước đã dâng lên cao.

Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực.

a)

“mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa

b)

“mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa

c)

“mực” trong câu a và b là các từ đồng âm

d)

Cả b và c đều đúng

103.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

104.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

105.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

106.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày