wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra trắc nghiệm tổng hợp (Trang 1–5)

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đoạn thị trường ít cạnh tranh nhất để kinh doanh một sản phẩm thuận lợi nhất

a)

Chuyên môn hoá theo thế mạnh, tiềm năng của doanh nghiệp

b)

Lựa chọn thị trường mục tiêu chuyên môn hoá theo sản phẩm

c)

Lựa chọn thị trường mục tiêu bằng việc phủ sóng toàn bộ thị trường

2.

Nam 2011, bột giặt Viso của Unilever Vietnam đã tái định vị thương hiệu trong 1 chiến dịch tiến độ hàng triệu đô mang tên “Viso migration” nhằm nâng cấp thương hiệu từ phân khúc cấp thấp lên cấp trung. Cộng cuộc tái định vị bao gồm nhiều campaign khoác lên hình hình ảnh mới, hình ảnh của chuyên gia đến từ Anh Quốc để đẩy mạnh thông điệp “Công nghệ Anh Quốc”. Theo bạn, họ đã định vị thương hiệu dựa trên yếu tố nào?

a)

Thuộc tính

b)

Lợi ích

c)

Niềm tin và giá trị

d)

Cả 3 yếu tố trên

3.

Sau khi xem quảng cáo về kem dưỡng trắng da Olay effect, chị A nghĩ rằng nếu mình sử dụng loại kem đó thì sẽ cải thiện làn da. Như vậy chị A đang ở giai đoạn nào của tiến trình quyết định mua hàng

a)

Nhận thức vấn đề

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Đánh giá các lựa chọn

d)

Hành vi sau khi mua hàng

4.

Tại sao cần xác định các đơn vị kinh doanh chiến lược

a)

Phân bố nguồn vốn hợp lý

b)

Phát triển các chiến lược

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

5.

Trong phân tích SWOT, phương án SO được hiểu là

a)

Tận dụng những điểm mạnh để nắm bắt cơ hội

b)

Kết hợp những nguy cơ để tránh yếu kém

6.

Trong phân tích SWOT, phương án WT được hiểu là

a)

Khắc phục yếu kém để giảm bớt nguy cơ

b)

Chấp nhận những yếu kém và nguy cơ

c)

Tránh xa nguy cơ để hạn chế yếu kém

d)

Kết hợp những nguy cơ để tránh yếu kém

7.

Doanh nghiệp thực hiện chiến lược khác biệt hoá sản phẩm thường áp dụng biện pháp

a)

Phân loại khách hàng thành những nhóm khác nhau, phục vụ từng nhóm với nhu cầu và thị hiếu khác biệt của mỗi nhóm

b)

Tập trung toàn bộ sức lực vào việc đáp ứng cho chỉ một hoặc vài phân khúc của thị trường đặc biệt, phù hợp với năng lực phục vụ của doanh nghiệp

c)

Phục vụ khách hàng duy nhất một loạt sản phẩm cho toàn bộ thị trường

d)

Phục vụ khách hàng trung bình, khá nhạy cảm với giá cả của sản phẩm

8.

Chiến lược nào sau đây không thuộc chiến lược định vị giá trị

a)

Sản phẩm/dịch vụ hình ảnh khác biệt hơn

b)

Sản phẩm/dịch vụ đắt tiền hơn nhưng chất lượng cao hơn

c)

Giá sản phẩm/dịch vụ không cao nhưng chất lượng cao hơn

d)

Tính năng sản phẩm/dịch vụ giảm nhưng giá giảm nhiều hơn

9.

Đặc điểm của khách hàng trung thành phân tán

a)

Người tiêu dùng trung thành với hai hoặc ba nhãn hiệu

b)

Người tiêu dùng chuyển từ trung thành một nhãn hiệu qua nhãn hiệu khác

c)

Người tiêu dùng không trung thành với bất kỳ nhãn hiệu nào

d)

Người tiêu dùng chỉ luôn mua một nhãn hiệu

10.

Đặc điểm chung của một phân khúc thị trường

a)

Gồm các nhóm khách hàng có cùng nhu cầu và mong muốn

b)

Gồm các nhóm khách hàng có cùng thu nhập

c)

Gồm các nhóm khách hàng có thu nhập ổn định và sẵn lòng chi tiêu cho một loại hàng hoá bất kỳ

d)

Gồm các nhóm khách hàng có cùng nhu cầu nhưng chưa sẵn lòng để chi trả

11.

Thế nào là một siêu phân khúc

a)

Là một loạt phân khúc có những đặc điểm tương tự có thể khai thác được

b)

Là một phân khúc có những đặc điểm tương tự có thể khai thác được

c)

Là một loạt phân khúc có những đặc điểm khác nhau có thể khai thác được

d)

Là một loạt phân khúc có những đặc điểm trái ngược nhau có thể khai thác được

12.

Điền vào chỗ trống. Mức độ hài lòng là một hàm thể hiện mức độ tương đương giữa …… và hiệu quả nhận thức được của sản phẩm

a)

Kỳ vọng

b)

Giá

c)

Chất lượng

d)

Trải nghiệm mua hàng

13.

Thị trường mục tiêu của công ty bao gồm

a)

Những khách hàng mà doanh nghiệp tập trung các hoạt động Marketing

b)

Mọi khách hàng có nhu cầu

c)

Khách hàng có sức mua

d)

Khách hàng trung thành

14.

Câu nói: “Nhu cầu con người được sắp xếp thành các cấp bậc thúc đẩy từ thấp nhất đến cao nhất – các nhu cầu sinh lý, nhu cầu an toàn, nhu cầu xã hội, nhu cầu tôn trọng và nhu cầu tự nhận thức” là của ai

a)

Maslow

b)

Herzberg

c)

Freud

d)

Chrysler

15.

Quy trình quyết định mua hàng bao gồm

a)

Nhận thức vấn đề, tìm kiếm thông tin, đánh giá các lựa chọn, quyết định mua hàng, hành vi sau khi mua

b)

Tìm kiếm thông tin, nhận thức vấn đề, đánh giá các lựa chọn, quyết định mua hàng, hành vi sau khi mua

c)

Quyết định mua hàng, nhận thức vấn đề, tìm kiếm thông tin, đánh giá các lựa chọn, hành vi sau khi mua

d)

Nhận thức vấn đề, quyết định mua hàng, tìm kiếm thông tin, đánh giá các lựa chọn, hành vi sau khi mua

16.

Thị trường người tiêu dùng là gì

a)

Là tất cả các cá nhân, các hộ tiêu dùng và các nhóm người hiện có và tiềm ẩn mua sắm hàng hoá hoặc dịch vụ nhằm mục đích thoả mãn nhu cầu cá nhân

b)

Là nơi thực hiện các giao dịch mua bán, chuyển nhượng, trao đổi các loại hàng hoá, dịch vụ, vốn, sức lao động và các nguồn lực khác trong nền kinh tế

c)

Là nơi mà toàn bộ hành động của người tiêu dùng bộc lộ ra trong quá trình điều tra, mua sắm, sử dụng, đánh giá hàng hoá, dịch vụ nhằm thoả mãn nhu cầu của họ

d)

Tất cả đều sai

17.

Marketing phân loại khách hàng trong nước thành những loại nào

a)

Cá nhân và doanh nghiệp

b)

Doanh nghiệp và tổ chức

c)

Cả ba

d)

Cá nhân và tổ chức

18.

Theo khái niệm phân khúc thị trường: “Khúc thị trường là một nhóm __________ có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích Marketing”

a)

Người tiêu dùng

b)

Thị trường

c)

Khách hàng

d)

Doanh nghiệp

19.

Trong quản trị marketing, ma trận BCG (Boston Consulting Group) dùng để làm gì

a)

Phân bố nguồn lực marketing cho từng SBU (đơn vị kinh doanh chiến lược)

b)

Tìm kiếm thị trường mới

c)

Phân tích yếu tố vi mô, vĩ mô của doanh nghiệp

d)

Tạo ra sản phẩm mới

20.

Chọn trình tự đúng cho việc hoạch định chiến lược cho đơn vị kinh doanh

a)

Sứ mệnh doanh nghiệp > Phân tích SWOT > Hình thành mục tiêu > Hình thành chiến lược > Hình thành chương trình > Ứng dụng > Phản hồi và giám sát

b)

Phân tích SWOT > Sứ mệnh doanh nghiệp > Hình thành chiến lược > Hình thành mục tiêu > Hình thành chương trình > Ứng dụng > Phản hồi và giám sát

c)

Hình thành mục tiêu > Hình thành chiến lược > Phân tích SWOT > Sứ mệnh doanh nghiệp > Hình thành chương trình > Ứng dụng > Phản hồi và giám sát

d)

Hình thành chiến lược > Hình thành chương trình > Phân tích SWOT > Hình thành mục tiêu > Sứ mệnh doanh nghiệp > Ứng dụng > Phản hồi và giám sát

21.

Theo nghiên cứu mới nhất từ hoạt động bán hàng, doanh nghiệp Y xác định rằng nếu giá bán tăng 20%20\% thì doanh thu sẽ tăng 30%30\% , thuộc loại phương pháp nghiên cứu nào

a)

Thực nghiệm

b)

Quan sát

c)

Phỏng vấn cá nhân

d)

Thăm dò

22.

Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về nghiên cứu marketing

a)

Nhà quản trị marketing coi nghiên cứu marketing là định hướng của mọi quyết định

b)

Nghiên cứu marketing rất tốn kém vì chi phí tiến hành rất cao

c)

Các doanh nghiệp cần có một bộ phận nghiên cứu marketing cho riêng mình

d)

Nghiên cứu marketing có phạm vi rộng lớn hơn so với nghiên cứu khách hàng

23.

Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu Clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường. Việc nghiên cứu đối thủ cạnh tranh như trên đây thuộc cấp độ

a)

Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm

b)

Cạnh tranh mong muốn

c)

Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm

d)

Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu

24.

Để xác định nhu cầu hiện tại, các doanh nghiệp cần

a)

Cả A, B đúng

b)

Cả A, B sai

c)

Xác định tổng tiềm năng thị trường, doanh thu ngành, thị phần

d)

Xác định tổng tiềm năng thị trường, tiềm năng khu vực, doanh thu ngành

25.

Một chuyên gia thu thập dữ liệu về trình độ giáo dục, sự thay đổi cơ cấu tuổi tác và phân phối thu nhập. Chuyên gia đang có thông tin về các lực lượng môi trường nào

a)

Nhân khẩu, kinh tế

b)

Nhân khẩu, văn hoá – xã hội

c)

Văn hoá – xã hội, tự nhiên

d)

Kinh tế, văn hoá – xã hội

26.

Vì sao các nhà nghiên cứu thường sử dụng quan sát cùng với các phương pháp thu thập dữ liệu khác

a)

Quan sát gặp khó khăn khi thu thập thông tin như cảm giác, thái độ, động cơ hay hành vi riêng của người tiêu dùng, đặc biệt là các hành vi dài hạn hoặc hành vi không thường xuyên

b)

Quan sát dễ dẫn đến diễn giải chủ quan, gây trùng lặp và thiếu đa dạng thông tin

c)

Phản hồi người tiêu dùng trên blog, mạng xã hội, web… không đơn giản nên cần kết hợp với phương pháp khác để thu thập thông tin dễ hơn

d)

Tất cả đúng

27.

Trong hệ thống thông tin Marketing (MIS), vì sao thông tin phải được chuyển giao cho nhà quản lý và những người liên quan

a)

Vì thông tin tiếp thị sẽ không có giá trị nếu chúng không được sử dụng để giúp cá nhân/tổ chức ra quyết định tiếp thị tốt hơn

b)

Vì những thông tin đó đã quá lỗi thời để ra quyết định tiếp thị hoặc làm việc với khách hàng

c)

Vì các thông tin này không đòi hỏi sự phân tích chuyên sâu hơn

d)

Tất cả đúng

28.

Vì sao các chuyên gia tiếp thị có thể nhanh chóng tiếp cận và làm việc với những thông tin thuộc cơ sở dữ liệu nội bộ để nhận diện các cơ hội cũng như những vấn đề của tiếp thị, nhưng cơ sở dữ liệu nội bộ vẫn không được đánh giá là quá hiệu quả?

a)

Tốn nhiều thời gian để truy cập

b)

Dữ liệu thường không hoàn chỉnh, không phù hợp và có thể nhanh chóng lạc hậu

c)

Tốn nhiều chi phí để truy cập hơn so với những nguồn thông tin khác

d)

Cả A và C đều đúng

29.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là ưu điểm của dữ liệu sơ cấp so với dữ liệu thứ cấp?

a)

Độ tin cậy cao hơn

b)

Tính cập nhật cao hơn

c)

Chi phí tìm kiếm thấp hơn

d)

Khi đã thu thập xong thì xử lý dữ liệu sẽ nhanh hơn

30.

Giải thích tầm quan trọng của thông tin trong việc thu thập mong muốn ẩn sâu của thị trường và khách hàng.

a)

Các công ty cần thông tin vững chắc để tạo ra giá trị tốt hơn và mang lại sự hài lòng cao hơn cho khách hàng

b)

Các thông tin về đối thủ, đại lý bán lẻ và những nhân vật, lực lượng khác trong thị trường là rất quan trọng

c)

Thông tin vừa là đầu vào vừa là một tài sản chiến lược và công cụ tiếp thị quan trọng

d)

Cả A, B và C đều đúng

31.

Vì sao phương pháp tiếp xúc phỏng vấn qua điện thoại là một trong những phương pháp hữu hiệu nhất để thu thập thông tin nhanh chóng?

a)

Vì các phỏng vấn viên có thể giải thích những câu hỏi khó

b)

Vì các phỏng vấn viên có thể dựa vào các câu trả lời trước đó để bỏ qua các câu hỏi không phù hợp phía sau hoặc thăm dò những thứ khác

c)

Vì tỉ lệ các đáp viên trả lời điện thoại có vẻ cao hơn tỉ lệ trả lời các bảng câu hỏi qua thư

d)

Cả A, B và C đều đúng

32.

Vì sao phương pháp phỏng vấn nhóm vẫn được áp dụng rộng rãi, nhưng nhiều nhà nghiên cứu lại gặp phải sai lệch thông tin khi sử dụng phương pháp này?

a)

Người tiêu dùng trong nhóm thử nghiệm thường không cởi mở và thành thật về những cảm nghĩ, hành vi và mối quan tâm thật sự của mình trước mặt người khác

b)

Phương pháp này thường sử dụng nhóm mẫu nhỏ để giảm thiểu thời gian và chi phí

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

33.

Bước đầu tiên của chuyên gia tiếp thị trong việc đánh giá các cơ hội tiếp thị là gì?

a)

Ước tính tổng nhu cầu thị trường

b)

Ước tính chỉ tiêu

c)

Ước tính tổng nhu cầu khách hàng

34.

Quyền lực mua sắm hiện hữu trong nền kinh tế phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn thu nhập hiện hữu, giá cả, khả năng tiết kiệm, nợ và tín dụng

b)

Nguồn thu nhập hiện hữu, giá cả, nợ và tín dụng, lạm phát

c)

Nguồn thu nhập hiện hữu, giá cả, thị trường, lạm phát

d)

Nguồn thu nhập hiện hữu, giá cả, khả năng tiết kiệm, thị trường

35.

Thị trường tiềm năng được hiểu là

a)

Thị trường mà doanh nghiệp có thể khai thác trong tương lai bao gồm những khách hàng chưa mua hàng của doanh nghiệp và khách hàng đang mua hàng của đối thủ

b)

Thị trường mà doanh nghiệp có thể khai thác trong tương lai

c)

Thị trường mà doanh nghiệp đang khai thác và sẽ khai thác trong tương lai

d)

Tất cả đều sai

36.

Trong xã hội, dân số được chia thành các nhóm giáo dục nào?

a)

Người thất học, người bỏ học nửa chừng, tốt nghiệp phổ thông, tốt nghiệp cao đẳng, tốt nghiệp đại học chuyên sâu

b)

Người thất học, trình độ tiểu học, trình độ cơ sở, trình độ phổ thông, trình độ đại học và trình độ sau đại học

c)

Người không biết chữ, người biết chữ, tốt nghiệp đại học, tốt nghiệp sau đại học

d)

Người thất học, người bỏ học nửa chừng, tốt nghiệp đại học và tốt nghiệp sau đại học

37.

Để thu thập thông tin mỗi ngày về sự phát triển của môi trường tiếp thị, các nhà quản lý sử dụng

a)

Hệ thống thu thập, phân tích, xử lý và sử dụng thông tin thị trường

b)

Hệ thống thu thập, phân tích, xử lý và lưu trữ thông tin thị trường

c)

Hệ thống thu thập, chắt lọc, phân tích và sử dụng thông tin thị trường

d)

Hệ thống thu thập, chắt lọc, phân tích và lưu trữ thông tin thị trường

38.

Thị trường tiềm năng là?

a)

Tập hợp những người tiêu dùng có mức độ quan tâm đáng kể đến đề xuất thị trường, chưa xét đến khả năng chi trả

b)

Tập hợp những người tiêu dùng với mức độ quan tâm đáng kể đến đề xuất thị trường và có đủ ngân sách để tiếp cận sản phẩm

c)

Tập hợp những người tiêu dùng có nhu cầu thiết yếu đáng kể đến đề xuất thị trường và có đủ khả năng chi trả

d)

Tập hợp những người tiêu dùng luôn trong trạng thái sẵn sàng mua sản phẩm/dịch vụ mà công ty đang theo đuổi

39.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Quan sát

b)

Thực nghiệm

c)

Điều tra phỏng vấn

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

40.

Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là

a)

Phân tích thông tin

b)

Báo cáo kết quả thu được

c)

Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu

d)

Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét

41.

Có 2 phương thức chọn mẫu là

a)

Chọn mẫu xác suất và chọn mẫu có chủ định

b)

Chọn mẫu chi tiết và chọn mẫu xác suất

c)

Chọn mẫu chủ định và chọn mẫu chi tiết

d)

Chọn mẫu xác suất và chọn mẫu tổng hợp

42.

Nhiệm vụ nghiên cứu Marketing gồm các nghiên cứu:

a)

Đặc tính của thị trường, các xu thế hoạt động kinh doanh và hàng hóa của đối thủ cạnh tranh

b)

Sự phân ứng của khách hàng đối với mặt hàng mới

c)

Dự báo ngắn hạn và dài hạn

d)

Cả A, B, C

43.

Hệ thống thu thập, phân tích, xử lý và sử dụng thông tin thị trường là gì?

a)

Là tập hợp các quy trình, thủ tục và nguồn mà các nhà quản lý sử dụng để có được những thông tin mỗi ngày về sự phát triển của môi trường tiếp thị

b)

Là tập hợp các hồ sơ và data mà các nhà quản lý sử dụng để có được những thông tin mỗi tuần về sự phát triển của môi trường tiếp thị

c)

Là tập hợp các hồ sơ và data mà các nhà quản lý sử dụng để có được những thông tin mỗi ngày về sự phát triển của môi trường tiếp thị

d)

Là tập hợp các thủ tục và nguồn mà các nhà quản lý sử dụng để có được những thông tin trong từng giai đoạn về sự phát triển của môi trường tiếp thị

44.

Một hệ thống thông tin marketing (MIS) gồm có những phần nào?

a)

Hệ thống hồ sơ nội bộ, hệ thống thông tin thị trường và hệ thống nghiên cứu thị trường

b)

Hệ thống hồ sơ nội bộ, hệ thống thông tin thị trường và hệ thống tìm kiếm

c)

Hệ thống nghiên cứu thị trường, hệ thống tìm kiếm và hệ thống hỗ trợ

d)

Tất cả đều sai

45.

Công ty bạn là một doanh nghiệp dịch vụ vừa & nhỏ, dịch vụ của bạn không phải ai cũng có thể sử dụng. Để giới thiệu dịch vụ của mình một cách hiệu quả nhất, bạn phải làm cách nào:

a)

Gửi thư trực tiếp đến các khách hàng đã được lựa chọn

b)

Thực hiện một chương trình quảng cáo trên TV

c)

Tổ chức các sự kiện để thu hút nhiều người đến xem

d)

Quảng cáo trên các báo

46.

Nhờ có chiến dịch Marketing California Kip Processor Board's “Got Milk”, doanh thu của sữa ở California đã tăng 7% chỉ trong một năm; quảng cáo không hề đánh vào những tệp khách hàng không uống sữa, mà tập trung vào khách hàng đã và đang uống. Công ty đã áp dụng triết lý gì?

a)

Triết lý bán hàng

b)

Triết lý sản xuất

c)

Triết lý sản phẩm

d)

Triết lý tiếp thị tổng thể

47.

Mustela là chuyên gia da liễu hàng đầu thế giới hơn 70 năm qua. Khi đồng hành cùng với Mustela, mỗi sản phẩm bán ra trên thị trường sẽ được trích ra số tiền 2% trên giá bán lẻ để đóng góp vào quỹ hỗ trợ trẻ em nghèo ở 24 bệnh viện và trung tâm nuôi dưỡng trẻ toàn quốc. Sáng kiến xã hội của doanh nghiệp này thuộc loại nào?

a)

Tiếp thị có ý nghĩa xã hội (Cause-related marketing)

b)

Tiếp thị xã hội doanh nghiệp

c)

Tiếp thị xã hội

d)

Từ thiện doanh nghiệp

48.

Công ty Elgin đã chọn triết lý cạnh tranh nào để tiến hành kinh doanh?

a)

Triết lý sản phẩm

b)

Triết lý sản xuất

c)

Triết lý bán hàng

d)

Triết lý tiếp thị

49.

Chiến dịch “Năng Động Việt Nam”, do NESTLÉ MILO và Ogilvy Việt Nam thực hiện năm 2017 về vai trò quan trọng của thể thao trong sự phát triển toàn diện của trẻ em thuộc sáng kiến xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Tiếp thị xã hội

b)

Tiếp thị từ thiện

c)

Tiếp thị có ý nghĩa xã hội

d)

Từ thiện doanh nghiệp

50.

Dịch vụ nào sau đây gọi là dịch vụ gia tăng của dịch vụ cắt/uốn tóc?

a)

Có trị liệu sắc đẹp

b)

Thợ giỏi

c)

Kinh doanh lâu năm

d)

Các câu trên đều đúng

51.

Chuỗi cửa hàng thức ăn nhanh KFC khi thâm nhập thị trường Việt Nam đã có một số thay đổi và bổ sung vào thực đơn cho phù hợp với văn hóa, khẩu vị của người Việt. KFC đã dựa vào môi trường nào sau đây để đưa ra chiến lược tiếp thị phù hợp?

a)

Môi trường văn hóa – xã hội

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Môi trường nhân khẩu học

d)

Môi trường kinh tế

52.

Kích thích khách hàng mua nhiều hơn là hoạt động:

a)

Khuyến mãi

b)

Đóng gói

c)

Bán hàng

d)

Quảng cáo

53.

Một nhãn hàng tại Mỹ bị tẩy chay do thái độ nhân viên phục vụ quá kém, phân biệt đối xử với người da màu. Nhãn hàng này đã mắc phải sai lầm nào trong mô hình 7P?

a)

People

b)

Physical

c)

Promotion

d)

Process

54.

Để tìm kiếm và khai thác thị trường mục tiêu một cách tốt nhất, doanh nghiệp phải tập trung vào loại nhiệm vụ chính nào?

a)

Khai thác thị trường hiện có bằng cách thâm nhập sâu hơn vào thị trường này với nhiều giải pháp khác nhau

b)

Tìm mọi phương thức có thể để mở rộng ranh giới thị trường hiện tại

c)

Khai thác thị trường mới với nhiều loại sản phẩm mới

d)

Cả A và B

55.

Quan điểm bán hàng được vận dụng mạnh mẽ với:

a)

Hàng hóa mua theo nhu cầu thụ động

b)

Hàng hóa được sử dụng thường ngày

c)

Hàng hóa được mua có chọn lựa

d)

Hàng hóa mua theo nhu cầu đặc biệt

56.

Marketing là gì?

a)

Là sự dự đoán, sự quản lý, sự điều chỉnh và sự thỏa mãn nhu cầu thông qua quá trình trao đổi

b)

Là hoạt động của con người nhằm thỏa mãn các nhu cầu thông qua trao đổi

c)

Là một quá trình mà ở đó cấu trúc nhu cầu về hàng hóa và dịch vụ được dự đoán và được thỏa mãn thông qua một quá trình bao gồm nhận thức thúc đẩy và phân phối

d)

Tất cả đều đúng

57.

Chọn trình tự đúng của các công việc trong quản trị Marketing: Phân tích cơ hội thị trường; Thiết lập các chiến lược Marketing; Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu; Hoạch định chương trình Marketing; Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing.

a)

(1) (3) (2) (4) (5)

b)

(1) (2) (3) (4) (5)

c)

(1) (3) (4) (2) (5)

d)

(3) (1) (2) (4) (5)

e)

(3) (1) (2) (4) (5)

58.

Yếu tố ảnh hưởng đến Marketing mà công ty có thể kiểm soát được là gì?

a)

Nhân viên

b)

Chính phủ

c)

Các lực lượng xã hội

d)

Đối thủ cạnh tranh

59.

Thị trường khách hàng chủ chốt của một doanh nghiệp khi bán hàng hóa cho doanh nghiệp khác để doanh nghiệp đó sinh lời sau khi bán lại cho người tiêu dùng là gì?

a)

Thị trường doanh nghiệp

b)

Thị trường người tiêu dùng

c)

Thị trường toàn cầu

d)

Thị trường phi lợi nhuận và chính phủ

60.

Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có yếu tố nào?

a)

Khả năng mua sắm

b)

Nhu cầu

c)

Sản phẩm

d)

Giá cả phù hợp

61.

Dịch vụ nào có ba đặc điểm: là nguồn gốc lợi thế cạnh tranh và đóng góp giá trị cho khách hàng; được ứng dụng trong nhiều loại hình thị trường; các đối thủ không dễ dàng bắt chước?

a)

Dịch vụ cốt lõi

b)

Dịch vụ bao quanh

c)

Dịch vụ phụ

d)

Dịch vụ cộng thêm

62.

Nhu cầu không hiện hữu có phải là một trạng thái bất lợi cho doanh nghiệp không?

a)

Không, vì đây là dấu hiệu cho doanh nghiệp đẩy mạnh triển khai kế hoạch tiếp thị một cách khác biệt của sản phẩm

b)

Có vì khách hàng ở trạng thái không nhận thức và không quan tâm đến sản phẩm

c)

Có vì làm cho lợi nhuận doanh nghiệp bằng 0 hoặc nhỏ hơn 0

d)

Không vì doanh nghiệp có cơ hội chờ đợi cho đến khi nhu cầu hiện hữu

63.

Câu nói nào thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng Marketing?

a)

Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm A

b)

Chỉ phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn

c)

Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo

d)

Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán

64.

Phát biểu nào đúng về định vị?

a)

Mục tiêu cuối cùng của định vị là thành công trong việc tạo ra điểm khác biệt nổi trội của các sản phẩm trong tâm trí khách hàng

b)

Không phải tất cả các sản phẩm đều tạo được điểm khác biệt

c)

Định vị chỉ cần tập trung vào thuộc tính giá

d)

Định vị là hoạt động chỉ diễn ra sau khi bán hàng

65.

Nhu cầu của con người có đặc điểm gì?

a)

Đa dạng phong phú và luôn biến đổi

b)

Đa dạng phong phú và luôn cố định

c)

Cụ thể và luôn biến đổi

d)

Cả A và C

66.

Trong quy trình truyền thông, yếu tố nào quan trọng nhất?

a)

Thông điệp

b)

Nguồn xuất phát

c)

Kênh truyền thông

d)

Người nhận

67.

Chuỗi cung ứng là gì?

a)

Là một kênh kéo dài từ nguyên vật liệu thô cho đến các thành phần tạo nên thành phẩm trước khi được giao đến cho người dùng

b)

Là một kênh kéo dài từ nguyên vật liệu thô cho đến các thành phần tạo nên thành phẩm trước khi được giao đến cho tổ chức

c)

Là một kênh kéo dài từ nguyên vật liệu thô cho đến các thành phần tạo nên thành phẩm trước khi được giao đến cho người bán

d)

Là hệ thống vận tải trong nội bộ doanh nghiệp

68.

Người mua chọn các sản phẩm, dịch vụ mà họ cho rằng có thể mang lại điều gì?

a)

Giá trị nhiều nhất

b)

Lợi nhuận nhiều nhất

c)

Thương hiệu nhiều nhất

d)

Giá tiền nhiều nhất

69.

Đối tượng của các hoạt động marketing là gì?

a)

Hàng hóa tiêu dùng, dịch vụ, phụ kiện, trải nghiệm, cá nhân, địa điểm, tài sản, tổ chức, thông tin và ý tưởng

b)

Đồ dùng điện tử, dịch vụ, phụ kiện, trải nghiệm, cá nhân, địa điểm, tài sản, tổ chức, thông tin và ý tưởng

c)

Hàng hóa tiêu dùng, dịch vụ, phụ kiện, trải nghiệm, cá nhân, địa điểm, tài sản, tổ chức, thông tin và nghệ thuật

d)

Đồ dùng điện tử, dịch vụ, phụ kiện, trải nghiệm, cá nhân, địa điểm, tài sản, tổ chức, thông tin và nghệ thuật

70.

Để thu thập thông tin về môi trường marketing, nhà quản trị marketing cần có khả năng gì?

a)

Không cần có khả năng nào

b)

Có phương pháp nghiên cứu marketing và có kiến thức marketing

c)

Chỉ cần có kiến thức marketing

d)

Chỉ cần có phương pháp nghiên cứu marketing

71.

Thông thường, loại kích thích nào có ảnh hưởng mạnh mẽ đến việc sinh nhu cầu của người tiêu dùng?

a)

Từ các kích thích bên trong người tiêu dùng

b)

Từ các kích thích bên ngoài người tiêu dùng

c)

Từ cả kích thích bên trong và bên ngoài người tiêu dùng

d)

Từ các kích thích của người bán

72.

Môi trường marketing của doanh nghiệp gồm nhiều nhóm công chúng. Tập hợp nào sau đây thể hiện đầy đủ nhất?

a)

Nhóm công chúng tài chính, nhóm công chúng truyền thông, nhóm công chúng chính phủ, nhóm hoạt động cộng đồng, nhóm địa phương, nhóm nội bộ

b)

Nhóm công chúng tài chính, nhóm công chúng truyền thông, nhóm công chúng chính phủ, nhóm nhà cung cấp

c)

Nhóm công chúng tài chính, nhóm báo chí, nhóm đối thủ cạnh tranh, nhóm công chúng chính phủ, nhóm hoạt động cộng đồng, nhóm địa phương, nhóm nội bộ

d)

Nhóm doanh nghiệp, nhóm nhà cung cấp, nhóm công chúng truyền thông, nhóm công chúng chính phủ

73.

Phát biểu nào đúng về thị phần khách hàng?

a)

Là tổng giá trị vọng đợi của tất cả khách hàng hiện hữu và tiềm năng mà doanh nghiệp có

b)

Thị phần mà doanh nghiệp có được từ hành động mua sắm của khách hàng

c)

Là hoạt động chủ yếu của chiến lược marketing

d)

Là hoạt động đẩy mạnh bán hàng cho khách hàng

74.

Loại nghiên cứu Marketing được sử dụng rộng rãi nhất để thu thập dữ liệu sơ cấp là gì?

a)

Nghiên cứu thực nghiệm

b)

Nghiên cứu nhóm

c)

Nghiên cứu dân tộc học

d)

Nghiên cứu khảo sát

75.

Hành vi mua hàng nào cho thấy người tiêu dùng ít trung thành với nhãn hiệu nhất?

a)

Hành vi mua phức tạp

b)

Hành vi mua theo thói quen

c)

Hành vi mua có lựa chọn

d)

Hành vi mua thỏa hiệp

76.

Môi trường vi mô trong marketing được thể hiện bởi các yếu tố sau đây, ngoại trừ yếu tố nào?

a)

Công nghệ

b)

Dân số

c)

Thu nhập

d)

Lợi thế cạnh tranh

77.

Phát biểu nào đúng về bản chất chiến lược marketing?

a)

Chiến lược marketing bao gồm hai câu hỏi: chúng ta sẽ phục vụ khách hàng nào và làm thế nào để tạo ra giá trị cho họ; sau đó thiết kế chương trình marketing mix 4P để mang lại giá trị cho khách hàng mục tiêu

b)

Một chiến lược marketing hiệu quả là phải giúp doanh nghiệp gia tăng thị phần trên thị trường

c)

Doanh nghiệp triển khai marketing mix 4P là hoàn thành chiến lược marketing

d)

Chiến lược marketing phải làm tăng cơ sở khách hàng và gia tăng khách hàng trung thành

78.

Hành vi mua hàng nào thường khiến người tiêu dùng trải qua quá trình bất hòa sau khi mua hàng, cảm thấy không thoải mái với món hàng đã mua?

a)

Hành vi mua phức tạp

b)

Hành vi mua theo thói quen

c)

Hành vi mua có lựa chọn

d)

Hành vi mua thỏa hiệp

79.

Điều nào sau đây là một lợi thế của phỏng vấn qua điện thoại?

a)

Chi phí thực hiện thấp nhất

b)

Tốc độ thu thập dữ liệu cao

c)

Bảo đảm hoàn toàn tính ẩn danh

d)

Tỷ lệ trả lời luôn đạt 100%

80.

Nguồn thông tin nào sau đây thường khiến người mua ít tin tưởng nhất?

a)

Nguồn tin cá nhân

b)

Nguồn tin đại chúng

c)

Nguồn tin thương mại

d)

Kinh nghiệm thực tiễn

81.

Nguồn thông tin bên ngoài nào sau đây giúp người mua hợp thức hóa hoặc đánh giá sản phẩm?

a)

Nguồn tin cá nhân

b)

Nguồn tin đại chúng

c)

Nguồn tin thương mại

d)

Kinh nghiệm thực tiễn

82.

Thông thường, người mua tiếp nhận phần lớn thông tin từ nguồn tin nào sau đây?

a)

Nguồn tin cá nhân

b)

Nguồn tin đại chúng

c)

Nguồn tin thương mại

d)

Kinh nghiệm thực tiễn

83.

Điều nào sau đây không phải là lợi thế của nghiên cứu khảo sát?

a)

Là nghiên cứu phù hợp nhất để thu thập thông tin mô tả

b)

Nghiên cứu khảo sát chỉ có thể thực hiện trực tiếp với đối tượng khảo sát

c)

Nghiên cứu khảo sát có tính linh hoạt rất cao

d)

Nghiên cứu khảo sát giúp thu thập các thông tin về hiểu biết, thái độ, sở thích và hành vi mua hàng của khách hàng

84.

Quy trình mua hàng của người tiêu dùng diễn ra như thế nào?

a)

Nhận diện nhu cầu, tìm kiếm thông tin, quyết định mua, hành vi sau khi mua

b)

Nhận diện nhu cầu, đánh giá các lựa chọn, quyết định mua, hành vi sau khi mua

c)

Nhận diện nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đánh giá các lựa chọn, quyết định mua, hành vi sau khi mua

d)

Nhận diện nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đánh giá các lựa chọn, quyết định mua

85.

Phát biểu nào sau đây đúng về một chương trình marketing hiệu quả?

a)

Các chuyên gia marketing cho rằng mình đang bán sản phẩm và các khách hàng lại cho rằng mình đang mua giá trị hoặc giải pháp cho vấn đề của chính mình

b)

Một chương trình marketing hiệu quả là phải làm tăng cơ số khách hàng và gia tăng khách hàng trung thành

c)

Một chương trình marketing hiệu quả là phải tăng thị phần thị trường

86.

Yếu tố nào được coi là yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Văn hóa, xã hội

b)

Chính trị, kinh tế

c)

Xã hội, công nghệ

d)

Địa lý, văn hóa

87.

Doanh nghiệp lựa chọn ưu tiên nguồn lực để phát triển hệ thống phân phối rộng rãi khi khách hàng của doanh nghiệp có hành vi mua sắm nào sau đây?

a)

Hành vi mua phức tạp

b)

Hành vi mua theo thói quen

c)

Hành vi mua có lựa chọn

d)

Hành vi mua thỏa hiệp

88.

Theo quan điểm marketing thì mọi hoạt động sẽ theo thứ tự:

a)

Điểm khởi đầu: nhà máy; Tập trung: sản phẩm hiện hữu; Công cụ: Bán hàng & xúc tiến truyền thông; Kết thúc: Lợi nhuận qua doanh số

b)

Điểm khởi đầu: thị trường; Tập trung: nhu cầu khách hàng; Công cụ: marketing tích hợp; Kết thúc: Lợi nhuận qua sự hài lòng của khách hàng

c)

Điểm khởi đầu: thị trường; Tập trung: sản phẩm hiện hữu; Công cụ: Bán hàng & xúc tiến truyền thông; Kết thúc: Lợi nhuận qua sự hài lòng

89.

Đối với những sản phẩm mà khách hàng ít cân nhắc khi mua sắm, chiến lược marketing khuyến khích khách duy trì thói quen mua sắm bằng cách thống lĩnh không gian của các kệ hàng và thường xuyên chạy quảng cáo nhắc nhở… thường áp dụng cho những doanh nghiệp nào?

a)

Doanh nghiệp nhỏ

b)

Doanh nghiệp lớn

c)

Cả doanh nghiệp lớn và doanh nghiệp nhỏ

d)

Chiến lược trên không phù hợp cho cả doanh nghiệp lớn và doanh nghiệp nhỏ

90.

Thời gian đầu, những giải pháp nhằm giải quyết mâu thuẫn giữa người bán với người mua, và người bán với người bán được gọi là:

a)

Marketing

b)

Quản trị

c)

4C

d)

4P

91.

Rào cản mua hàng nào sau đây doanh nghiệp không thể hoặc khó kiểm soát được?

a)

Thái độ không đúng mực của nhân viên bán hàng

b)

Hình thức thanh toán không phù hợp

c)

Sản phẩm không có sẵn

d)

Ý kiến phản đối của người khác đối với quyết định mua hàng của khách hàng

92.

Để phát hiện người tiêu dùng đang và sẽ phát sinh nhu cầu, mong muốn gì, doanh nghiệp nên ưu tiên thực hiện hoạt động nào sau đây?

a)

Cho dùng thử sản phẩm

b)

Khảo sát nhu cầu

c)

Quảng cáo

d)

Tất cả các phương án trên

93.

Trong khi tìm kiếm ý tưởng về cách chế tạo máy rửa chén thân thiện với người dùng, các nhà thiết kế của một doanh nghiệp sản xuất máy rửa chén đã dành thời gian quan sát nhiều người khi họ sử dụng máy rửa bát trong nhà của họ. Trong trường hợp này, các nhà thiết kế đã tiến hành một:

a)

Nghiên cứu nhân quả

b)

Nghiên cứu dân tộc học

c)

Nghiên cứu khảo sát

d)

Nghiên cứu thử nghiệm

94.

Thông tin về hành vi không xảy ra thường xuyên hoặc những hành vi có tính riêng tư là những dữ liệu mà loại nghiên cứu nào khó có thể thu thập được?

a)

Nghiên cứu quan sát

b)

Nghiên cứu dân tộc học

c)

Nghiên cứu khảo sát

d)

Nghiên cứu thử nghiệm

95.

Ba cân nhắc về quan điểm marketing xã hội bao gồm:

a)

Lợi nhuận, sự hài lòng của khách hàng, và nhu cầu khách hàng

b)

Lợi nhuận doanh nghiệp, sự hài lòng của nhân viên, nhu cầu khách hàng

c)

Phúc lợi xã hội, đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng, và lợi nhuận doanh nghiệp

d)

Tất cả đều sai

96.

Trong quan điểm xã hội, doanh nghiệp nên cân bằng ba yếu tố nào trong việc thiết kế các chiến lược marketing:

a)

Lợi nhuận doanh nghiệp, sự hài lòng của nhân viên, nhu cầu khách hàng

b)

Lợi nhuận doanh nghiệp, lợi ích xã hội, sự hài lòng của nhân viên

c)

Lợi nhuận doanh nghiệp, nhu cầu & mong muốn của khách hàng, và lợi ích xã hội

97.

Một trường đại học A muốn biết liệu việc giảm 10%10\% học phí có làm tăng số lượng người đăng ký vào học; để bù lại mức giảm đó, học cần tiến hành một dự án nghiên cứu marketing có mục tiêu nghiên cứu gì?

a)

Phân tích

b)

Mô tả

c)

Khám phá

d)

Nhân quả

98.

Quan điểm marketing xã hội ra đời do tính tới các khả năng xảy ra xung đột giữa:

a)

Nhu cầu ngắn hạn và lợi ích trong dài hạn của khách hàng

b)

Lợi nhuận và nhu cầu xã hội

c)

Lợi nhuận doanh nghiệp, sự hài lòng của nhân viên, nhu cầu khách hàng

d)

Tất cả đều sai

99.

Người làm marketing thường ưu tiên dành thời gian nhiều nhất để tìm yếu tố môi trường nào sau đây?

a)

Môi trường kinh tế

b)

Nhà cung cấp

c)

Đối thủ

d)

Khách hàng

100.

Trong những năm gần đây, nguồn lực nội bộ nào sau đây được các tổ chức đánh giá ngày càng quan trọng?

a)

Nguồn nhân lực

b)

Khả năng tài chính

c)

Khả năng sản xuất kinh doanh

d)

Khả năng nghiên cứu và phát triển

101.

Nguồn lực nào sau đây là yếu tố đảm bảo nâng cao năng lực cạnh tranh cho doanh nghiệp và sản phẩm của doanh nghiệp cũng như đảm bảo sản phẩm đáp ứng nhu cầu của khách hàng?

a)

Nguồn nhân lực

b)

Khả năng tài chính

c)

Văn hóa doanh nghiệp

d)

Khả năng nghiên cứu và phát triển

102.

Để có thể tạo ra hoặc phát triển sản phẩm mới trước đối thủ cạnh tranh, nâng cao chất lượng sản phẩm, kiểm soát giá thành hay cải tiến quy trình sản xuất để giảm chi phí, thì doanh nghiệp nên tập trung vào nguồn lực nào?

a)

Nguồn nhân lực

b)

Nguồn lực tài chính

c)

Năng lực marketing của doanh nghiệp

d)

Khả năng nghiên cứu và phát triển

103.

Doanh nghiệp có khả năng thu hút nguồn nhân lực, đào tạo phát triển và duy trì nhân sự… chứng tỏ doanh nghiệp có thế mạnh về nguồn lực nào sau đây?

a)

Nguồn nhân lực

b)

Nguồn lực tài chính

c)

Năng lực marketing của doanh nghiệp

d)

Khả năng nghiên cứu và phát triển

104.

Tổng giá trị vòng đời khách hàng, nghĩa là:

a)

Là hoạt động đẩy mạnh hoạt động bán hàng cho khách hàng

b)

Là quy trình chung của việc xây dựng và duy trì mối quan hệ sinh lợi với khách hàng bằng việc mang lại giá trị khách hàng vượt trội và sự thỏa mãn cho khách hàng

c)

Tổng giá trị vòng đời của tất cả khách hàng hiện hữu và tiềm năng mà doanh nghiệp có, và khách hàng sinh lợi càng trung thành với doanh nghiệp bao nhiêu, giá trị vòng đời khách hàng sẽ càng lớn bấy nhiêu

105.

Đa số khách hàng khi sử dụng các dịch vụ tài chính như bảo hiểm, ngân hàng… thường có hành vi mua sắm nào?

a)

Hành vi mua phức tạp

b)

Hành vi mua theo thói quen

c)

Hành vi mua có lựa chọn

d)

Hành vi mua thỏa hiệp

106.

Những thay đổi trong môi trường vi mô mà ở đó doanh nghiệp có thể:

a)

Tìm kiếm lợi nhuận tối đa và tận dụng cơ hội

b)

Tác động và cho môi trường vi mô theo ý muốn của mình

c)

Chấp nhận và không thể thay đổi, ở đó doanh nghiệp phải thích ứng, tránh né các nguy cơ và tận dụng các cơ hội

d)

Tất cả đều sai