wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tiếng Việt

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

……… nó mang nhiều hành lí ………. nó không thể đi nhanh được.

a)

Tuy … nhưng

b)

Vì … nên….

c)

Nhờ … mà…

2.

Tìm những quan hệ từ trong câu sau

a)

con khỉ này rất nghịch nên các anh bảo vệ thường phải cột dây

b)

con khỉ này rất nghịch nên các anh bảo vệ thường phải cột dây

c)

Vì con khỉ này rất nghịch nên các anh bảo vệ thường phải cột dây.

3.

Chọn từ thích hợp ( công nhân, công dân) điền vào chỗ trống:

a)

Bố em là công nhân làm việc trong xí nghiệp may mặc.

b)

Bố em là công dân làm việc trong xí nghiệp may mặc.

4.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

5.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

6.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên gặp nhau vào thời gian nào trong năm?

a)

Một ngày đầu năm.

b)

Một ngày giữa năm.

c)

Một ngày cuối năm.

7.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên trong câu chuyện tượng trưng cho điều gì?

a)

Cho bốn loại trái cây ngon nhất trong năm.

b)

Cho bốn loại hoa lá trong năm.

c)

Cho bốn mùa trong năm.

8.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

9.

Câu “Bố Dũng là học trò cũ của thầy giáo’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

10.

Trong những từ sau, từ nào là chỉ hoạt động?

a)

Buồn bã

b)

Lười biếng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

11.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

12.

Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu Ai là gì?

a)

Tuấn là cậu bé ngoan.

b)

Cậu bé ấy rất ngoan.

c)

Cậu bé đấy đang làm gì?

d)

Tuấn đang học bài.

13.

Câu “ Em là học sinh giỏi’’ . Thuộc mẫu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai như thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai thế nào?

14.

Đoạn văn Cô tiên phất chiếc quạt mầu nhiệm. Lâu đài ,ruộng vườn phút chốc biến mất. Bà hiện ra, móm mém, hiền từ, dang tay ôm hai đứa cháu hiếu thảo vào lòng. Có mấy câu?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

15.

Trong câu: “Chi đến tìm những bông cúc màu xanh” thuộc kiểu câu nào dưới đây?

a)

Ai làm gì?

b)

Khi nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ở đâu?

16.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

17.

Từ trái nghĩa của nắng là:

a)

trời đẹp

b)

mưa

c)

râm râm

d)

mát

18.

Từ nào sau đây không phải từ chỉ sự vật?

a)

cây bàng

b)

làm việc

c)

con ếch

d)

cái tủ

19.

Câu văn "Lan và My là đôi bạn thân." thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai - là gì?

b)

Ai - làm gì?

c)

Ai - thế nào?

20.

Câu văn "Những chú ong thợ đang vội vã bay về tổ." thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai - là gì?

b)

Ai - làm gì?

c)

Ai - thế nào?

21.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "là gì?" trong câu văn "Bạn thân của Chi là một họa sĩ nhí." là:

a)

họa sĩ nhí

b)

là một họa sĩ nhí

c)

Chi là một họa sĩ nhí

22.

Câu tục ngữ, thành ngữ khuyên (chê) con người điều gì:

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

a)

Khuyên người ta đoàn kết với nhau vì đoàn kết tạo nên sức mạnh.

b)

Khuyên người ta sống nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn.

c)

Chê người có tính ghen tị khi thấy người khác hơn mình.

23.

Tập hợp nào dưới đây gồm các từ ghép?

a)

Bãi biển, vằng vặc, ruộng rẫy, cây cối.

b)

Học hành, thành phố, rộng rãi, to lớn.

c)

Mặt mũi, tình thương, nhỏ nhẹ, đầy đủ.

24.

Trong ba bộ phận của tiếng, bộ phận nào có thể không có:

a)

Thanh

b)

Vần

c)

Âm đầu

25.

Dấu hai chấm trong câu văn sau có tác dụng gì?

Khi ấy, tôi chợt hiểu rằng: cả tôi nữa, tôi cũng vừa nhận được chút gì của lão.

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật, được dùng phối hợp với dấu ngoặc kép.

c)

Đánh dấu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

26.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm những từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe dạp, đường bộ.

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa.

c)

Tàu hoả, đường biển, ôtô, dưa hấu, máy bay.

27.

Đâu là nghĩa của từ "Tự trọng"?

a)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

c)

Tin vào bản thân mình

28.

Dòng nào dưới đay chỉ gồm từ láy?

a)

Háo hức, cheo leo, mênh mông, chầm chậm.

b)

Háo hức, cheo leo, lặng im, mênh mông, chầm chậm.

c)

Chắc khoẻ, mong manh, cheo leo, se sẽ.

29.

Em hiểu nghĩa của câu “lá lành đùm lá rách” là như thế nào?

a)

Người thân gặp nạn, mọi người khác đều đau đớn.

b)

Giúp đỡ san xẻ cho nhau lúc khó khăn, hoạn nạn.

c)

Người may mắn giúp đỡ người gặp bất hạnh.

30.

Cho câu văn sau: Lê-nin đã nói: “ Học, học nữa, học mãi.” Trong câu văn trên, dấu hai chấm có tác dụng

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

Đánh dấu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật, được dùng phối hợp với dấu ngoặc kép.

31.

Tiếng “ưa” có những bộ phận nào ?

a)

Âm đầu “ư”, vần “a”, thanh ngang.

b)

Âm đầu ” ưa”, vần “ưa”, không có thanh.

c)

Không có âm đầu, vần “ưa”, thanh ngang.

32.

Quan hệ từ nào sau đây có thể điền vào chỗ trống trong câu: “Tấm chăm chỉ hiền lành........ Cám thì lười biếng, độc ác.” ?

a)

còn

b)

c)

tuy

d)

33.

“ Bởi chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.”

Câu ca dao trên là câu ghép có quan hệ gì giữa các vế câu?

a)

quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

quan hệ tương phản.

34.

Khổ thơ sau đây sứ dụng mấy lần biện pháp nhân hóa?

Bầy chim đi ăn về

Rót vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc.

Nắng đứng ngủ quên

Trên những bức tường

Làn gió về mang hương

Ủ đầy những rãnh tường chưa trát vữa.

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

35.

Xét các câu sau:

a) Bà em mua hai con mực.

b) Mực nước đã dâng lên cao.

c) Trình độ văn chương của anh ấy cũng có mực

a)

“mực” trong câu a và b là các từ nhiều nghĩa.

b)

“mực” trong câu b và c là các từ nhiều nghĩa.

c)

“mực” trong câu a và b là các từ đồng âm.

d)

Cả B và C đều đúng.

36.

Chủ ngữ của câu: “ Lom khom dưới núi tiều vài chú” là:

a)

Lom khom.

b)

vài chú.

c)

tiều vài chú.

d)

Đáp .

37.

Câu chủ đề có vai trò như thế nàotrong đoạn văn?

a)

Làm ý chính nổi bật

b)

Dẫn đến ý chính.

c)

Là ý chính.

d)

Giải thích cho ý chính.

38.

Câu nào dưới đây là câu ghép ?

a)

Lưng con cào cào và đôi cánh mỏng mảnh của nó tô màu tía, nom đẹp lạ.

b)

Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái.

c)

Sóng nhè nhẹ liếm vào bãi cát, bọt tung trắng xoá.

d)

Vì những điều đã hứa với cô giáo, nó quyết tâm học thật giỏi.

39.

Dòng nào dưới đây là vị ngữ của câu: “Những chú voi chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi.” ?

a)

đều ghìm đà, huơ vòi

b)

ghìm đà, huơ vòi

c)

huơ vòi

d)

chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi

40.

Chủ ngữ của câu: “Cái hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trò còn đọng lại mãi trong tâm hồn chúng em.” là:

a)

Cái hương vị ngọt ngào nhất

b)

Cái hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trò

c)

Cái hương vị

d)

Cái hương vị ngọt ngào

41.

Trong các câu sau đây, câu nào có trạng ngữ bổ sung ý nghĩa chỉ thời gian?

a)

Vì bận ôn bài, Lan không về quê thăm ngoại được.

b)

Để có một ngày trại vui vẻ và bổ ích, chúng em đã chuẩn bị rất chu đáo.

c)

Trong đợt thi đua vừa qua, lớp em đã về nhất.

d)

Bằng đôi chân bé nhỏ so với thân hình, bồ câu đi từng bước ngắn trong sân.

42.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu kể Ai là gì ?

a)

Ở Trường Sơn, mỗi khi trời nổi gió, cảnh tượng thật là dữ dội.

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Khi đó, nhà bác học đã gần bảy chục tuổi.

d)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

43.

Từ nào chứa tiếng “ mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt bão

c)

mắt em bé đen lay láy

d)

dứa mới chín vài mắt

44.

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

….. cậy cha, …. cậy con

….. không chăm học, …. còn cậy ai.

a)

bé – lớn

b)

trẻ – già

c)

khỏe – yếu

d)

tốt – xấu

45.

Chủ ngữ trong câu: “ Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi màu đông, những chùm hoa khép miệng đã bắt đầu kết trái.” là:

a)

những chùm hoa

b)

trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi màu đông

c)

những chùm hoa khép miệng

d)

trong sương thu ẩm ướt

46.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một đơn dài để đề nghị giải quyết.

47.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa

a)

Xinh đẹp - Xấu xí

b)

Hòa bình - Thái bình

c)

Tai - tai ấm

d)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

48.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

49.

Câu nào sau đây từ "đầu" được dùng với nghĩa chuyển

a)

Khi viết, em đừng ngoẹo đầu

b)

Nước suối đầu nguồn rất trong.

50.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

51.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

52.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

53.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

54.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

55.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

56.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

bầu bĩnh

b)

bập bùng

c)

bờ bãi

d)

bồng bềnh

57.

Tìm từ láy trong các từ sau.

a)

Đường đua

b)

Tôm tép

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

58.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

59.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

60.

Trạng ngữ là gì ?

a)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho danh từ trong câu.

b)

Bộ phận phụ của từ trong câu, bổ sung ý nghĩa cho động từ hoặc tính từ trong câu.

c)

Bộ phận phụ của câu, dùng để làm lời hô, gọi gây chú ý ở người nghe hoặc để bộc lộ cảm xúc.

d)

Thành phần phụ của câu, xác định thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích...của sự việc nêu trong câu.

61.

Xác định thành phần Trạng ngữ trong câu sau:

"Dưới bóng tre của ngàn xưa, thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính."

a)

Dưới bóng tre của ngàn xưa

b)

thấp thoáng mái đình

c)

thấp thoáng mái đình, mái chùa cổ kính

d)

mái chùa cổ kính

62.

___________ , những chú công nhân đang đào một cái hố to.

a)

Trên bục giảng

b)

Trong lúc ngủ

c)

Để sửa đường

d)

Vì trời mưa

63.

Câu cầu khiến thường có chức năng:

a)

Hỏi

b)

Khuyên bảo, đề nghị, yêu cầu

c)

Bộc lộc cảm xúc

d)

Kể, tả

64.

Câu nào sau đây là câu bộc lộ cảm xúc khi nhìn thấy mặt trời mọc.

a)

Mặt trời đỏ rực như một quả cầu lửa.

b)

Cậu có đi cùng tớ xem mặt trời mọc không?

c)

Ôi, mặt trời lúc bình minh thật huy hoàng!

d)

Em đừng nhìn thẳng vào mặt trời!

65.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa tổng hợp?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa hồng

d)

Hoa huệ

66.

Dòng nào chứa các từ chứa tiếng“hợp” có nghĩa là “gộp lại”?

a)

A.  hợp lực, hợp sức, hợp lí

b)

B. hợp sức, hợp tác, phù hợp

c)

C.  hợp nhất, hợp sức, hợp pháp

d)

D. hợp lực, hợp sức, hợp nhất

67.

“ Hoà bình” là:

a)

A.Trạng thái bình thản

b)

B.Trạng thái không có chiến tranh

c)

C. Trạng thái hiền hoà, yên ả.

d)

D.Trạng thái vắng lặng, nhẹ nhàng

68.

Câu nào có từ “bay” mang nghĩa gốc?

a)

A. Chim én bay đầy trời.

b)

B. Em thả ước mơ bay theo con diều.

c)

C. Khối tài sản của chị ấy thoáng chốc bay theo tên cướp.

d)

D. Mây bay là là quanh đỉnh núi.

69.

Câu nào có từ “lưng” được dùng theo nghĩa gốc?

a)

A. Vì mỏi, em dựa người vào lưng ghế.

b)

B. Bà đã già nên lưng đã còng.

c)

C.Hoa tam giác mạch nở khắp lưng núi.

d)

D.Xa xa, hoa ban nở trắng lưng đồi.

70.

Từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu “Vẻ đẹp bình dị của buổi chiều hè vùng ngoại ô thật đáng yêu.” là:

a)

A.Giản dị

b)

B.Bình an

c)

C.Giản đơn

d)

D.Bình thường

71.

Từ  “chân ’’ trong “ bước chân người – chân tường.” là:

a)

A. Từ đồng âm

b)

B. Từ nhiều nghĩa

c)

C. Từ đồng nghĩa

d)

D. Từ trái nghĩa

72.

Từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu “Cô y tá sửng sốt.”

a)

A. hy vọng           

b)

B. lo lắng

c)

C. kinh ngạc

d)

D. thất vọng

73.

Trong câu “Nước hoa chỉ là một thứ hàng hóa giả tạo, làm sao bằng được mùi rơm rạ trong nắng, mùi hoa bưởi trong sương, mùi hoa ngâu trong chiều, mùi hoa sen trong gió…”, từ “giả tạo” có thể thay bằng từ:

a)

A. Giả dối

b)

B.Giả danh

c)

C. Nhân tạo

d)

D.Giả dạng

74.

Đồng nghĩa với từ “rậm rạp”.

a)

A. um tùm

b)

B. tươi tốt

c)

C.lúc lỉu

d)

D. chẳng chịt

75.

Từ “nước”trong “Nước hoa”và “Nước cờ ” là cặp từ ...

a)

A. Đồng nghĩa

b)

B. Trái nghĩa

c)

C. Đồng âm

d)

D. Nhiều nghĩa

76.

Cặp từ trái nghĩa trong câu “Chiều chiều, hoa thiên lí cứ thoảng nhẹ đâu đây, lọc qua không khí rồi bay nhẹ đến, rồi thoáng cái lại bay đi.” là:

a)

A. thoảng/ bay

b)

B. đến/ đi

c)

C. thoảng/ đến

d)

D. bay/ đi

77.

Thành ngữ, tục ngữ nào có cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Đồng sức đồng lòng

b)

B. Kề vai sát cánh

c)

C. Đất thấp trời cao

d)

D. Quê cha đất tổ

78.

Dòng nào chứa từ in đậm là cặp từ đồng âm?

a)

A. Ông ấy ngày càng bệnh nặng hơn./ Cái túi ấy nặng trĩu.

b)

B. Tối hôm ấy, ông lão đã rất yếu./Nam học yếu nhưng rất hiền lành.

c)

C. Gương mặt ông lão giãn ra./ Bác Hồ là tấm gương về lối sống giản dị.

d)

D. Suốt đêm, mẹ chẳng hề chợp mắt./Mẹ đã gọt bỏ các mắt thơm..

79.

Theo em từ “nước”trong câu “Nước hoa chỉ là một thứ hàng hóa giả tạo.”và câu “Nước cờ ấy rất hay.” là cặp từ ...

a)

A. Đồng nghĩa

b)

B. Trái nghĩa

c)

C. Đồng âm

d)

D. Nhiều nghĩa

80.

Biện pháp tu từ được dùng trong câu " Ông lão cố gắng mở mắt, gương mặt già nua, bệnh tật như bừng lên cùng ánh mắt.” là:

a)

A. So sánh

b)

B. Nhân hóa

c)

C. So sánh và nhân hóa

d)

D. Quan hệ từ

81.

Biện pháp tu từ được dùng trong câu : “Những cánh diều mềm mại như cánh bướm.” là:

a)

A. So sánh

b)

B. Nhân hóa

c)

C. So sánh và nhân hóa   

d)

D. Quan hệ từ  

82.

Tìm chủ ngữ của câu: “Con chim sơn ca cất tiếng hót tự do, thiết tha đến nỗi khiến người ta phải ao ước giá mình có một đôi cánh.” :

a)

A. Con chim

b)

B. Con chim sơn ca

c)

C. Con chim sơn ca cất tiếng hót

d)

D. Con chim sơn ca cất tiếng hót tự do, thiết tha

83.

Vị ngữ của câu “Chàng trai ngồi xuống bên cạnh, nắm chặt bàn tay nhăn nheo của người bệnh.”là:

a)

A. ngồi xuống bên cạnh

b)

B. nắm chặt bàn tay nhăn nheo của người bệnh

c)

C. ngồi xuống bên cạnh, nắm chặt bàn tay nhăn nheo

d)

D.ngồi xuống bên cạnh, nắm chặt bàn tay nhăn nheo của người bệnh

84.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

" Anh Khoa hồn nhiên, xởi lởi. "

a)

Anh Khoa

b)

xởi lởi

c)

hồn nhiên, xởi lởi

d)

Anh Khoa hồn nhiên

85.

Tìm vị ngữ ngữ câu sau:

" Hà Nội tưng bừng màu đỏ. "

a)

Hà Nội

b)

màu đỏ

c)

tưng bừng màu đỏ

d)

Hà Nội tưng bừng

86.

Từ nào thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách con người?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Xinh đẹp

b)

Hiền dịu

c)

Rực rỡ

d)

Tươi tắn

e)

Thuỳ mị

87.

Câu nào là câu kể Ai thế nào?

a)

Ba em đang nhổ cỏ.

b)

Chị Linh đang nhảy dây.

c)

Chị hai hái mận.

d)

Bạn Hùng vui tính nhất lớp.

88.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

" Bên đường, cây cối xanh um. "

a)

Cây cối

b)

Xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường. cây cối

89.

Khi viết, cuối câu cảm có dấu gì?

a)

Dấu chấm

b)

Dấu chấm than

c)

Dấu chấm hỏi

d)

Dấu ba chấm

90.

Dùng cụm từ thích hợp cho câu văn miêu tả cây phượng.

" Chúng tôi ...... cây phượng ở góc sân trường. "

a)

chả dễ gì quên

b)

chả lẽ lại quên

c)

chẳng lẽ lại quên

d)

sẽ không bao giờ quên

91.

Chuyển câu kể :" Thanh đi lao động" thành câu khiến.

a)

Thanh đi lao động nào !

b)

Thanh đi lao động không ?

c)

Thanh không đi lao động sao ?

92.

Xác định trạng ngữ chỉ mục đích trong câu sau:

" Để tiêm phòng dịch cho trẻ em, tỉnh đã cử nhiều đội y tế về các bản. "

a)

Tỉnh

b)

Đã cử nhiều đội y tế về các bản

c)

Để tiêm phòng dịch cho trẻ em

d)

Về các bản.

93.

Quả gì chín đỏ

Vỏ có nhiều gai

Ruột đem đồ xôi

Ăn vào sáng mắt ?

(a)  

94.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

95.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Che phủ

b)

Che đậy

c)

Che chở

d)

Che giấu

96.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

97.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhoi

c)

Nhỏ bé

d)

Nhỏ nhắn

98.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

99.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Sáng choang

b)

Sáng rực

c)

Sáng lóa

d)

Sáng sủa

100.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

101.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

102.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Chói chang

b)

Chói lọi

c)

Chói lòa

d)

Chói lói

103.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

104.

Từ nào dưới đây không phải từ ghép?

a)

Chật hẹp

b)

Chật chội

c)

Chật cứng

d)

Chật ních

105.

Tìm các từ láy trong dãy từ sau:

giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh

a)

giam giữ, tươi tốt

b)

lạnh lùng, lấp lánh

c)

tươi tốt, cỏ cây

d)

cỏ cây, lấp lánh

106.

Phát biểu nào đúng nhất về khái niệm ẩn dụ?

a)

Ẩn dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có những nét tương đồng với nó để tăng tính gợi hình, gợi cảm của sự diễn đạt.

b)

Ẩn dụ là đối chiếu sự vật, hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác để tìm ra những nét tương đồng.

c)

Ẩn dụ là đối chiếu sự vật này đối với sự vật khác, tìm những nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

d)

Ẩn dụ là đối chiếu sự vật, hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác có nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

107.

Hình ảnh "mặt trời" trong câu nào dưới đây được sử dụng theo lối ẩn dụ?

a)

“Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ Mặt trời chân lí chói qua tim.”

b)

Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh.

c)

“Thấy anh như thấy mặt trời Chói chang khó ngó, trao lời khó trao.”

d)

Mặt trời mọc ở đằng đông.

108.

Phép so sánh khác phép ẩn dụ ở chỗ:

a)

Phép so sánh không cần đến sự liên tưởng như phép ẩn dụ.

b)

Phép so sánh thì không giúp cho câu nói có tính hình tượng, biểu cảm như phép ẩn dụ

c)

Phép so sánh chỉ đơn thuần là so sánh các sự vật hiện tượng với nhau bằng các từ so sánh, nó không phải là biện pháp tạo ra nghĩa mới, từ mới như phép ẩn dụ.

109.

Câu nào sử dụng phép ẩn dụ trong các câu sau?

a)

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non.

b)

Chòng chành như nón không quai

Như thuyền không lái, như ai không chồng.

c)

Tổ quốc tôi như một con tàu

Mũi tàu ta đó mũi Cà Mau.

d)

Con rận bằng con ba ba

Đêm nằm nó ngáy cả nhà thất kinh.

110.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng phép ẩn dụ?

a)

Bác vẫn ngồi đinh ninh.

b)

Người cha mái tóc bạc.

c)

Bóng Bác cao lồng lộng.

d)

Chú cứ việc ngủ ngon.