wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÁC KĨ NĂNG GIAO TIẾP CƠ BẢN

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Bạn nên lắng nghe người khác như thế nào?

a)

Luôn tôn trọng lắng nghe người khác.

b)

Thường tảng lờ vì còn phải suy nghĩ chuyện khác.

c)

Chỉ lắng nghe khi cần thiết.

d)

Mặc kệ người khác, không quan tâm những gì họ nói.

2.

Mức độ lắng nghe nào được đánh giá cao nhất?

a)

Nghe chăm chú

b)

Giả vờ nghe

c)

Nghe thấu cảm

d)

Nghe chọn lọc

3.

Kỹ năng lắng nghe hiệu quả là?

a)

Khả năng đón nhận và hiểu những thông điệp mà người nói muốn nói, bằng lời hoặc không lời, trực tiếp hay ngụ ý, mơ hồ hay rõ ràng.

b)

Là đi vào nội tâm của người nói, hiểu họ trong khung cảnh, quan điểm của họ.

c)

Là sự tập trung chú ý vào người nói, không để bị chi phối bởi những gì xảy ra xung quanh và trong chính lòng mình.

d)

Tất cả đáp án trên

4.

Hoạt động "NGHE" là gì?

a)

Cảm nhận tiếng nói

b)

Là quá trình chúng ta tiếp nhận mọi loại âm thanh

c)

Là sự chủ động, tập trung

d)

Là ngồi im tại chỗ

5.

Hình ảnh chú mèo Kitty không có miệng nhắc nhở chúng ta điều gì?

a)

Hãy lắng nghe và không phán xét

b)

Hãy mạnh mẽ hơn

c)

Hãy tự tin hơn

d)

Hãy vui tươi hơn

6.

Bạn tham gia cuộc họp giữa thầy giáo và các anh chị khóa trên. Có 1 anh phát biểu khiến bạn và mọi người thấy khá khó chịu, bạn nên?

a)

Thay đổi chủ đề cuộc họp.

b)

Chất vấn lại những vấn đề bạn thấy khó chịu.

c)

Nghe hết những gì họ nói rồi tìm lỗi sai.

d)

Nghe hết những gì họ nói rồi xác định rõ đúng sai.

7.

Khi người khác có ý kiến trái ngược với mình bạn sẽ...

a)

Vẫn lắng nghe vì muốn tỏ ra tôn trọng họ.

b)

Không quan tâm những gì họ nói.

c)

Cãi lại cho đến khi họ chấp nhận bạn đúng

8.

Đâu là điều không nên làm để lắng nghe hiệu quả?

a)

Nghe đầy đủ

b)

Ngáp hay tỏ ra thờ ơ

c)

Có ngôn ngữ cử chỉ phù hợp

d)

Lắng nghe bằng trái tim

9.

LẮNG NGHE là gì?

a)

Là một quá trình tập trung và mong muốn hiểu nội dung của người nói

b)

Là ngồi im quan sát

c)

Là không nói gì

d)

Là chỉ nhìn xung quanh

10.

Đầu bài thuyết trình, tụi mình đưa ra câu nói:

"Lắng nghe là một trong năm giác quan của con người, nhưng lắng nghe là (a)   "

11.

Quy trình tiến hành kĩ năng lắng nghe tiến hành các bước theo thứ tự?

a)

Tập trung,tham dự, hiểu,ghi nhớ,hồi đáp,phát triển

b)

Tập trung,hiểu,tham dự,ghi nhớ,hồi đáp,phát triển

c)

Tham dự,tập trung,hiểu,ghi nhớ,phát triển,hồi đáp

d)

Tập trung,ghi nhớ,tham dự,hiểu,phát triển

12.

Quy trình 6 bước tiến hành kĩ năng lắng nghe lặp đi lặp lại trong quá trình giao tiếp, đảm bảo lắng nghe một cách hiệu quả

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Tiêu chí đánh giá lắng nghe hiệu quả trong giao tiếp sư phạm:

a)

Tư thế nghe

b)

Phản hồi ngắn

c)

Nghe được đầy đủ nội dunhg,nghe tâm tư tình cảm,nghe nhu cầu nguyện vọng

d)

Tất cả ý trên

14.

Lắng nghe là quá trình tiếp nối quá trình ...., đi kèm sự .... và mong muốn thấu hiểu nội dung và trạng thái cảm xúc người nói . Hãy điền vào chỗ trống (mỗi chữ cách nhau bằng dấu phẩy)

(a)  

15.

Có mấy mức độ lắng nghe?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

16.

Nhóm là gì?

a)

Nhóm là một tập hợp từ hai người trở lên, cùng chung mục đích, một sở thích, thực hiện cùng một số công việc nào đó

b)

Là tập hợp người có mối liên hệ với nhau, có chung mục đích, sở thích, thực hiện cùng một số công việc nào đó

c)

Là một tập hợp từ hai người trở lên nhưng khác nhau về mục đích, sở thích và thực hiện cùng một số công việc nào đó

d)

Là một tập hợp rất nhiều người có chung một mục đích, thực hiện chung một số công việc nào đó

17.

Nhóm làm việc là một nhóm người với ... cùng hoạt động để đạt được một mục đích chung.

a)

Kĩ năng thuyết trình

b)

Kĩ năng bổ sung

c)

Kĩ năng thiết lập mục tiêu

d)

Kĩ năng giao tiếp

18.

Ưu điểm của tổ làm việc là...

a)

Một tổ cần có đủ kĩ năng cần thiết để thực hiện một số những mục tiêu chung

b)

Nhiệm vụ, công việc đề ra cho tổ thực hiện có sự hợp lý nhất định

c)

Các quyết định của tổ được thông qua và truyền đạt nhanh chóng

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

19.

Kỹ năng làm việc nhóm là ...

a)

Là khả năng tương tác giữa các thành viên trong các nhóm khác nhau nhằm phát triển tiềm năng, năng lực của tất cả các thành viên và thúc đẩy hiệu quả công việc

b)

Là kĩ năng tương tác giữa các nhóm nhằm phát triển tiềm năng, năng lực theo nhóm

c)

Là khả năng tương tác giữa các thành viên trong một nhóm nhằm phát triển tiềm năng, năng lực của tất cả các thành viên và thúc đẩy hiệu quả công việc

d)

Là khả năng tương tác nhằm phát triển tiềm năng, năng lực của các thành viên trong nhóm

20.

Làm việc nhóm có vai trò gì?

a)

Tăng năng suất, hiệu quả công việc

b)

Tạo nhiều ý tưởng sáng tạo và nhiều cơ hội phát triển bản thân

c)

Các thành viên trong nhóm học hỏi được nhiều kĩ năng

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

21.

Theo cơ cấu tổ chức, nhóm chia làm những loại nào?

a)

Nhóm chính thức và nhóm không chính thức

b)

Nhóm chính thức và nhóm dự án

c)

Nhóm không chính thức và nhóm chức năng

d)

Nhóm chuyên nhiệm và uỷ ban

22.

Các giai đoạn phát triển nhóm theo thứ tự lần lượt là ...

a)

Hình thành - xung đột - hoạt động trôi chảy - bình thường hoá - kết thúc

b)

Hình thành - bình thường hoá - xung đột - hoạt động trôi chảy - kết thúc

c)

Hình thành - xung đột - bình thường hoá - hoạt động trôi chảy - kết thúc

d)

Hình thành - xung đột - hoạt động trôi chảy - kết thúc

23.

Lãnh đạo nhóm có vai trò như thế nào?

a)

Xây dựng nguyên tắc hoạt động

b)

Huấn luyện, kết nối các thành viên

c)

Quản trị sự xung đột

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

24.

Ưu điểm của phong cách lãnh đạo độc đoán là....

a)

Triển khai công việc nhanh chóng

b)

Thử thách được năng lực thành viên nhóm

c)

Tạo áp lực tích cực

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

25.

Nhược điểm của phong cách lãnh đạo tự do là gì?

a)

Khuyến khích phát triển cá nhân

b)

Khuyến khích sự sáng tạo và đổi mới

c)

Lãnh đạo thụ động, thậm chí tránh né trách nhiệm

d)

Tăng năng suất, hiệu quả công việc

26.

Phong cách lãnh đạo dân chủ là ....

a)

là phong cách mà trưởng nhóm chỉ huy đề xuất các phương án khác nhau để nhóm lựa chọn, hoạt động nhóm có sự tham gia, hợp tác của các thành viên trong nhóm

b)

là phong cách mà trưởng nhóm không dám ra quyết định, để nhóm tự do tổ chức giải quyết các công việc

c)

là phong cách mà trưởng nhóm đưa ra mục đích công việc, quyết định phương thức làm việc, thông tin chủ yếu từ trên xuống

d)

Là phong cách mà chỉ huy đề xuất và quyết định luôn phương án xử lý

27.

Ưu điểm của phong cách lãnh đạo dân chủ là ...

a)

Hơi tốn thời gian để đi đến quyết định

b)

Luôn lắng nghe phản hồi từ các thành viên để điều chỉnh kịp thời công việc hoặc mối quan hệ trong nhóm

c)

Khó thống nhất được ý kiến

d)

Lãnh đạo ít tham gia vào hoạt động

28.

Năng lực và phẩm chất thường có của người lãnh đạo bao gồm...

a)

Khả năng thích ứng với môi trường

b)

Sẵn sàng chịu trách nhiệm

c)

Chịu được áp lực công việc

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

29.

Nhóm chính thức là

a)

Nhóm chính thức là tổ chức tổ chức bao gồm một nhà quản lý và một số nhân viên dưới quyền

b)

Nhóm chính thức là nhóm có tổ chức ổn định, có chức năng, nhiệm vụ rõ ràng

c)

Nhóm chính thức bao gồm một số người cùng làm việc để hoàn thành một công việc nào đó theo sự phân công của tổ chức.

d)

Nhóm chính thức là nhóm có tổ chức ổn định, có chức năng, nhiệm vụ rõ ràng, thường tập hợp những người cùng chung chuyên môn hoặc có chuyên môn gần gủi nhau, tồn tại trong thời gian dài.

30.

Hạn chế của làm việc nhóm là

a)

Hiện tượng tu duy nhóm: quá chú trọng đồng thuận nhóm trong đánh giá thực tiễn và ra quyết định về đường lối hành động, gây áp lực với các ý kiến, quan điểm thiểu số và không phổ biến.

b)

Các thành viên nhóm quan tâm đến mục tiêu của chính bản thân họ hơn là mục tiêu của nhóm.

c)

Tốn nhiều thời gian để thảo luận, thỏa hiệp và lựa chọn phương án; Thảo luận nhóm có thể bị một số cá nhân hay nhóm nhỏ cấu thành chi phối.

d)

Tốn nhiều thời gian để thảo luận, thỏa hiệp và lựa chọn phương án; Thảo luận nhóm có thể bị một số cá nhân hay nhóm nhỏ cấu thành chi phối; Các thành viên nhóm quan tâm đến mục tiêu của chính bản thân họ hơn là mục tiêu của nhóm; Hiện tượng tu duy nhóm: quá chú trọng đồng thuận nhóm trong đánh giá thực tiễn và ra quyết định về đường lối hành động, gây áp lực với các ý kiến, quan điểm thiểu số và không phổ biến.

31.

Kỹ năng của cá nhân để làm việc nhóm hiệu quả là:

a)

Am hiểu vấn đề trong những nét cơ bản và khái quát nhất để hợp tác

b)

Hiểu rõ tâm lý, năng lực các thành viên trong nhóm để điều động có khoa học và phù hợp

c)

Biết lắng nghe và chất vấn; biết thuyết phục và tôn trọng các thành viên khác, sẵn sàng trợ giúp, chia sẻ và phối hợp với mọi người khi cần

d)

Đề cao tinh thần đồng đội để nuôi dưỡng sự hăng hái, nhiệt tình của nhóm

32.

Khái niệm kỹ năng làm việc nhóm là:

a)

Kỹ năng tương tác giữa các thành viên trong nhóm nhằm thúc đẩy hiệu quả công việc , phát triển tiềm năng của tất cả các thành viên

b)

Khả năng huy động các thành viên cùng tham gia công việc chung của tổ chức

c)

Khả năng xây dựng vai trò chính trong nhóm, sáng tạo, kích thích tiềm năng của các thành viên

d)

Khả năng làm việc chung với người khác trong những hoàn cảnh cụ thể của mỗi người

33.

Đặc điểm của giai đoạn hình thành nhóm là:

a)

A. Hiếm khi trực tiếp bộc lộ xung đột, mâu thuẫn; có thể mất đi một số thành viên chưa chấp nhận hòa đồng.

b)

Chưa có sự tin tưởng, cởi mở, chia sẻ; chưa có người chịu trách nhiệm chung; hiếm khi trực tiếp bộc lộ xung đột, mâu thuẫn; có thể mất đi một số thành viên chưa chấp nhận hòa đồng; hình thành một số nguyên tắc sơ khai

c)

Hình thành một số nguyên tắc sơ khai

d)

Chưa có sự tin tưởng, cởi mở, chia sẻ; chưa có người chịu trách nhiệm chung

34.

Nguyên tắc làm việc nhóm là:

a)

Phân tích mục tiêu của nhóm và kiểm tra, cải tiến các quy trình , hoạt động thực tiễn và sự tương tác của các thành viên trong nhóm

b)

Cần chia sẻ thông tin và nguồn lực; thống nhất về phương thức thực hiện; tôn trọng và khích lệ nhau; cộng tác chứ không cạnh tranh; nhận diện xem nhóm hoặc cá nhân mình đang ở đâu, nhanh chóng chuyển sang sự thay đổi

c)

Có mục tiêu chung, giao tiếp hiệu quả, đảm bảo phân công rõ ràng về trách nhiệm từng cá nhân

d)

Tin tưởng, tôn trọng, đề cao lợi ích chung và kiểm soát tốt xung đột nhóm

35.

Các bước tổ chức một cuộc họp nhóm

a)

1/ Chuẩn bị; 2/ Triển khai; 3/ Thống nhất cách làm việc; 4/ Thảo luận và ra quyết định; 5/ Tổng kết

b)

1/ Đưa tài liệu nội dung cuộc họp đến các thành viên; 2/ trao đổi nội dung; 3/ Ra quyết định; 4/ Kết luận

c)

1/ Giới thiệu người tham gia; 2/ Giới thiệu nội dung họp nhóm; 3/ Thảo luận; 4/ Kết thúc

d)

1/ Chuẩn bị; 2/ Giao nhiệm vụ ghi chép cho thư ký; 3/ Thảo luận; 4/ Tổng kết

36.

Đâu là giai đoạn khó khăn nhất của nhóm

a)

Gia đoạn hình thành

b)

Giai đoạn xung đột

c)

Giai đoạn chuẩn hóa

d)

Giai đoạn hoạt động nhịp nhàng

37.

Sự luyện tập chiếm bao nhiêu phần trăm trong sự thành công của một bài thuyết trình ?

a)

65%

b)

75%

c)

85%

d)

95%

38.

Tiến hành thuyết trình gồm có mấy phần ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Đây là biểu hiện gì của người thuyết trình khi đứng trước đám đông ?

a)

làm chủ bài thuyết trình

b)

linh hoạt

c)

tự ti

d)

thiếu sự tương tác khán giả

40.

Trong chương trình TED, ông Bryan Stevenson dành bao nhiêu thời gian trong bài thuyết trình của mình chỉ để kể chuyện ?

a)

50%

b)

55%

c)

60%

d)

65%

41.

Khán giả có thể quên mất 60% nội dung của bài thuyết trình sau bao lâu ?

a)

20 phút

b)

nửa ngày

c)

1 tuần

d)

sau khi vừa thuyết trình xong

42.

Thuyết trình giúp chúng ta điều gì? (chọn nhiều đáp án)

a)

Tự tin hơn

b)

Nhận được sự tin tưởng

c)

Chạy nhanh hơn

d)

Rèn kĩ năng giao tiếp

e)

Hoàn thành BTVN

43.

Cấu trúc của một bài thuyết trình gồm có những gì?

a)

Mở bài, Thân bài, Kết bài

b)

Bắt đầu, Diễn biến, Kết thúc

c)

Mở đầu, Nội dung, Kết thúc

44.

Đâu là những phi ngôn ngữ khi thuyết trình? (chọn nhiều đáp án)

a)

Trang phục, Ánh mắt, Giọng nói

b)

Cổ, Bụng, Lưng

c)

Chạy, Nhảy, Bay

d)

Nét mặt, Cử chỉ, Dáng đứng

45.

Để có một bài thuyết trình thành công, chúng ta cần làm gì?

a)

Trang phục lịch sự, Phát âm rõ ràng, chuẩn mực, Ngôn ngữ hình thể tốt, Luôn tươi cười

b)

Tự do ngôn luận, Mặc quần áo không lịch sự, Nói ngọng, Khuôn mặt cau có

46.

Thuyết trình là gì?

a)

Vẽ tranh trước mặt nhiều người

b)

Trình bày trước mọi người một điều gì đó

c)

Tranh luận về một vấn đề gì đó

d)

Bàn bạc một vấn đề quan trọng

47.

Thế nào là thuyết trình tranh biện?

a)

Là khả năng nói trước đám đông.

b)

Là khả năng nói, làm sáng tỏ vấn đề và thuyết phục người nghe.

c)

Là khả năng tranh cãi để phần thắng thuộc về mình.

d)

Là cãi nhau với người khác.

48.

Cần lưu ý điều gì để có một bài thuyết trình tốt? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Ánh mắt, gương mặt, cử chỉ phù hợp.

b)

Giọng nói to, rõ ràng, tự tin.

c)

Nghĩ rất lâu rồi mới nói.

d)

Chuẩn bị kĩ càng về nội dung nói.

e)

Trình bày lan man, dài dòng.

49.

Điều gì cần tránh khi thuyết trình trước đám đông?

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Nói nhỏ, lắp bắp

b)

Run rẩy, khóc lóc

c)

Thái độ lịch sự, thân thiện

d)

Cười to ha hả

e)

Biết nói lời cảm ơn sau khi kết thúc bài nói

50.

Ánh mắt như thế nào thể hiện sự tự tin khi thuyết trình?

a)

Nhìn lên trời

b)

Nhìn thẳng về phía trước

c)

Nhìn xuống đất

d)

Liên tục nhìn dò xét xung quanh

e)

Nhắm chặt lại

51.

Em cần làm gì để nâng cao kĩ năng thuyết trình?

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Tham gia nhóm, CLB tranh biện/thuyết trình.

b)

Đọc nhiều sách, báo.

c)

Chơi game thường xuyên.

d)

Hăng hái, tự tin thể hiện bản thân.

52.

Thói quen nào em cần rèn luyện để giúp em thuyết trình tốt?

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Giải thích các sự vật, hiện tượng xung quanh.

b)

Tìm dẫn chứng để bảo vệ các ý kiến, lí lẽ của mình.

c)

Đi ngủ muộn.

d)

Nói nhiều.

e)

Ăn mặc đẹp.

53.

Tư thế đứng thuyết trình phù hợp đối với nam:

a)

Chân rộng bằng vai

b)

Chân rộng hơn vai

c)

Chân hẹp hơn vai

54.

Tư thế thuyết trình phù hợp đối với nữ:

a)

Chân hẹp hơn vai

b)

Chân chữ V chéo

c)

Chân chữ V thẳng

55.

Vị trí phù hợp của người thuyết trình:

a)

Đứng lệch về bên trái hoặc bên phải sân khấu

b)

Đứng giữa sân khấu

c)

Ngồi cùng khán giả

56.

Nên cầm micro như thế nào?

a)

Micro càng sát miệng càng tốt

b)

Micro che miệng khi nói

c)

Micro chếch góc 30 - 45 độ so với miệng

d)

Micro cách miệng 5 - 10 cm

57.

Sử dụng ánh mắt như thế nào khi thuyết trình:

a)

Nhìn về 1 hướng

b)

Di chuyển ánh mắt liên tục

c)

Bao quát khán giả, chọn điểm ổn định khi nhìn 1 hướng

d)

Chọn 1 điểm ổn định

58.

Trong khi thuyết trình có nên khoanh tay không?

a)

b)

Không

c)

Thỉnh thoảng

d)

Tùy theo nội dung thuyết trình

59.

Bạn sẽ làm gì nếu muốn khán giả lên sân khấu?

a)

Đứng trên sân khấu gọi tên khán giả

b)

Đứng trên sân khấu chỉ rõ đặc điểm nhận dạng của khán giả

c)

Di chuyển đến gần khán giả dùng cả 2 tay để bắt tay và mời khán giả lên sân khấu

d)

Di chuyển đến gần khán giả, có thể vỗ nhẹ vào bắp tay khán giả

60.

Để nội dung thuyết trình hấp dẫn và hợp lí cần:

a)

Thời gian thuyết trình nhiều và dàn ý chi tiết

b)

Thời gian thuyết trình phù hợp và dàn ý hợp lí, khoa học

c)

Thời gian thuyết trình linh hoạt và dàn ý hợp lí, khoa học

d)

Thời gian thuyết trình nhiều và dàn ý hợp lí, khoa học

61.

Phương án nào không phải là cách để có thời gian thuyết trình hiệu quả nhất:

a)

Tập trung vào thông điệp chính

b)

Tính toán thời gian hợp lí

c)

Dành tất cả thời gian cho nội dung chính

d)

Lựa chọn thời gian thích hợp cho từng nội dung

62.

Vấn đề là gì?

a)

là những điều cần xem xét, nghiên cứu và giải quyết.

b)

là mục tiêu hoặc kết quả mong muốn nào đó mà chúng ta chưa tìm ra được cách để thực hiện, đạt được.

c)

là những sự cố xảy ra trong cuộc sống, gây ảnh hưởng tiêu cực đến tiến độ công việc.

d)

cả a và b

63.

Nhân viên A: "Các giải quyết này dường như không hiệu quả, do đó công việc này ngày càng đi xuống"

Vấn đề chính của A là gì?

a)

A chưa tìm ra giải pháp hiệu quả để thực hiện

b)

A hiện đang quá tiêu cực trong việc nhìn nhận vấn đề

c)

A thiếu kinh nghiệm để đánh giá đúng vấn đề hiện tại của mình

64.

Phân loại dựa theo tính chất của vấn đề có bao nhiêu dạng vấn đề?

a)

3 dạng: Vấn đề sai lệch; Vấn đề tiềm tàng; Vấn đề cần hoàn thiện

b)

2 dạng: Vấn đề cấp bạch; Vấn đề chiến lược

c)

2 dạng: Vấn đề trong khả năng; Vấn đề ngoài khả năng

d)

Rất nhiều

65.

"Phát triển khả năng, nâng cao chất lượng, tính hiệu quả của giải pháp để đáp ứng các yêu cầu/ vấn đề hiện tại hoặc tương lai" đây là tính chất của vấn đề nào?

a)

Vấn đề tiềm tàng

b)

Vấn đề sai lệch

c)

Vấn đề cần hoàn thiện

66.

Điền vào chỗ trống: "Giải quyết vấn đề là một (1) ..., (2) ... nguyên nhân, lựa chọn (3) ..., triển khai và đánh giá giải pháp nhằm loại bỏ mâu thuẫn giữa thực tế và mong muốn."

a)

(1) quá trình tìm hiểu, (2) chọn lọc, (3) giải pháp

b)

(1) quá trình xác định, (2) phân tích, (3) giải pháp tối ưu

c)

(1) quá trình xác định, (2) đào sâu, (3) phương pháp thực hiện

67.

Quy trình giải quyết vấn đề bao gồm ... bước?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

2

68.

Tìm hiểu nguyên nhân là bước thứ mấy của quy trình giải quyết vấn đề?

(a)  

69.

Lập kế hoạch và giải quyết vấn đề là bước thứ mấy của quy trình giải quyết vấn đề?

(a)  

70.

Xây dựng giải pháp là bước thứ mấy của quy trình giải quyết vấn đề?

(a)  

71.

Lựa chọn giải pháp tối ưu là bước thứ mấy của quy trình giải quyết vấn đề?

(a)  

72.

Khi giải quyết vấn đề, rất nhiều người mắc phải sai lầm "hăng hái đưa ra giải pháp trong khi vẫn chưa nắm rõ ràng về vấn đề"

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Những giải pháp có ứng dụng công nghệ luôn mang lại hiệu quả trong trong việc giải quyết vấn đề

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Trong việc giải quyết vấn đề, chúng ta nên tập trung vào đâu trước tiên

a)

Tìm hiểu vấn đề

b)

Brainstorm - động não

c)

Nhận thức lại vấn đề

d)

Tìm kiếm giải pháp

75.

Kỹ năng "NHẬN THỨC LẠI" giúp chúng ta

a)

Có cái nhìn tổng quát và rộng hơn về vấn đề

b)

Có được cái nhìn đa chiều về vấn đề

c)

Giải quyết đúng vấn đề

76.

Chúng ta nên ghi ra giấy phần mô tả vấn đề vì:

a)

Nó giúp chúng ta mô tả vấn đề rõ ràng hơn

b)

Mọi người dễ dàng tham gia cùng thảo luận về vấn đề này.

c)

Nó giúp cho người tư vấn dễ dàng giúp đỡ bạn hơn.

d)

Nó giúp chúng ta tìm ra nhiều vấn đề hơn.

77.

Một số lỗi mà chúng ta có thể mắc phải khi giải quyết vấn đề?

a)

Tự giới hạn bản thân mình trong một ràng buộc không cần thiết.

b)

Dựa vào quá nhiều giả định mà không thử nghiệm.

c)

Đóng khung vấn đề quá hẹp

d)

Đóng khung vấn đề thiên về giải pháp mà chúng ta yêu thích.

78.

Khi xác định vấn đề, chúng ta nên thực hiện chiến thuật nào?

a)

Xem xét ra ngoài phạm vi kinh nghiệm chuyên môn của chúng ta

b)

Xem xét đến thời điểm trước khi vấn đề xảy ra.

c)

Xem xét các yếu tố tác động bị ẩn.

d)

Xem xét các khía cạnh không rõ ràng của tình huống.

79.

Design Thinking (tư duy thiết kế) được xem là phương pháp giải quyết vấn đề mang tính đổi mới sáng tạo. *

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Chúng ta có thể tìm kiếm cách giải quyết vấn đề của mình từ bên ngoài tổ chức bằng cách:

a)

Tìm kiếm những vấn đề tương tự đã được giải quyết, sau đó áp dụng cho vấn đề của mình.

b)

Đưa vấn đề của mình lên các nền tảng/cộng đồng có kết nối với những chuyên gia, những người chuyên giảiquyết vấn đề để tìm kiếm giải pháp.

c)

Cả 2 cách trên

81.

Trong khi giải quyết vấn đề có liên quan nhiều đến con người, chúng ta:

a)

Cần có sự thấu cảm

b)

Đặt mình vào vị trí của người mà mình cần giải quyết

c)

Cần hiểu được bối cảnh của vấn đề.

82.

Theo bạn, KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ có mức độ quan trọng như thế nào?

a)

Bình thường

b)

Quan trọng

c)

Rất quan trọng

83.

Kỹ năng giải quyết vấn đề là gì?

a)

Xử lý khả năng

b)

Tình huống giả quyết

c)

received problem

d)

cả A và B

84.

Các vấn đề xử lý kỹ năng bao gồm:

a)

Kỹ năng giao tiếp, kỹ năng phân tích

b)

Khả năng sáng tạo, nhóm làm việc kỹ thuật

c)

Kỹ năng giải quyết tình trạng, buổi đàm luận

d)

Cả 3 phương án trên

85.

Quy trình giải quyết vấn đề là gì?

a)

Nhận vấn đề, xác định, tiêu đề, lựa chọn và giải pháp xác định, nhìn nhận và phân tích

b)

Nhận vấn đề, xác định, nhìn nhận và phân tích, tiêu đề, lựa chọn và giải pháp xác định

c)

Xác định, tiêu đề, lựa chọn và giải pháp xác định, nhận vấn đề, nhìn nhận và phân tích

d)

Xác định, lựa chọn và giải pháp xác định, tiêu đề, nhận vấn đề, nhìn nhận và phân tích

86.

Những điều nên làm khi giao tiếp gián tiếp qua điện thoại ?

a)

Chào hỏi khi bắt đầu và kết thúc cuộc gọi.

b)

Nói ngắn gọn,rõ ràng và nhẹ nhàng.

c)

Nói chuyện với người khác khi đang nghe điện thoại.

d)

Cúp máy bất chợt không thông báo cho người kia.

87.

Giao tiếp gián tiếp là gì ?

a)

Là hình thức giao tiếp mà các bên gặp gỡ trong thực tế và dùng ngôn ngữ, lời nói làm phương tiện chính để nói chuyện với nhau

b)

Là phương thức thông qua một phương tiện trung gian khác như: thư từ, fax, email,…

c)

Là hành động truyền tải ý đồ, ý tứ của một chủ thể tới một chủ thể khác thông qua việc sử dụng các dấu hiệu, biểu tượng và các quy tắc giao tiếp mà cả hai bên cùng hiểu

88.

Các hạn chế,nhược điểm của giao tiếp gián tiếp là gì ?

a)

Giới hạn về không gian và thời gian

b)

Phụ thuộc vào tốc độ mạng,sóng điện thoại

c)

Tiện lợi nhanh chóng

d)

Giao tiếp được với nhiều người

e)

G

89.

Cấu trúc một văn bản sử dụng giao tiếp (Email, tin nhắn…) chuyên nghiệp bao gồm các cấu phần nào?

a)

Mở đầu,nội dung

b)

Mở đầu.kết thúc

c)

Nội dung,kết thúc

d)

Mở đầu,nội dung,kết thúc

90.

Đâu không phải là hình thức giao tiếp gián tiếp?

a)

Gọi điện thoại cho khách

b)

Viết email cho đối tác

c)

Thuyết trình ý tưởng tới cán bộ quản lí

d)

Gửi tin nhắn báo địa điểm họp cho nhân viên

91.

Khi nào thì giao tiếp gián tiếp phù hợp hơn giao tiếp trực tiếp? (nhiều đáp án)

a)

Khi bạn muốn nhanh chóng nhận được ý kiến trả lời về một vấn đề.

b)

Khi muốn trình bày một số chuyện không muốn nói thành lời.

c)

Khi bạn muốn tránh nói chuyện với ai đó.

92.

Ưu điểm của việc giao tiếp qua điện thoại là gì?

a)

A. Bạn có thể tiết kiệm được thời gian và công sức đi lại

b)

B. Thấy được cử chỉ, nét mặt, hành động của đối phương

c)

C. Hỗ trợ cho việc gặp mặt trực tiếp

d)

D. A và C đúng

93.

 Lưu ý nào KHÔNG ĐÚNG với kỹ năng giao tiếp qua điện thoại?

a)

Cần kiểm tra số điện thoại trước khi gọi

b)

Giọng nói từ tốn, vừa phải, phát âm rõ ràng, cẩn thận

c)

Gọi vào đầu giờ làm việc hoặc sắp hết giờ làm việc

d)

Tránh ăn uống khi nói chuyện điện thoại

94.

Đâu là một trong những lỗi thường mắc khi viết thư tín trong kinh doanh?

a)

Cách bố cục trình bày thư kém

b)

Từ ngữ thiếu tự nhiên

c)

Dùng sai danh xưng

d)

Thiếu phần trình bày mục tiêu, lý do

95.

 Khái niệm nội dung của thư tín?

a)

Thư tín thể hiện phong cách của người viết và văn hóa của cả công ty hay của cả đất nước khi giao dịch với đối tác nước ngoài

b)

Thư tín giúp tạo ấn tượng đối với người nhận về người gửi và đạt được mục đích giao tiếp trong kinh doanh

c)

Thư tín là công cụ giúp thể hiện tất cả mọi nội dung người gửi muốn truyền đạt đến người nhận

d)

Thư tín giúp người gửi nhanh chóng đạt được mục đích thông qua các thỏa thuận, điều kiện có lợi cho người gửi

96.

Đâu là trong những lưu ý khi sử dụng chiến thuật GIRO viết thư

a)

Chú ý ảnh hưởng của văn hóa đến cách viết thư

b)

Chú ý cách xưng hô, khiêm nhường trước đối tác

c)

Cố gắng tạo lợi thế với đối tác ngay từ đầu thư

d)

Lên kế hoạch cẩn thận, chi tiết

97.

Những điều nên làm khi giao tiếp gián tiếp qua điện thoại ?

a)

Chào hỏi khi bắt đầu và kết thúc cuộc gọi.

b)

Nói ngắn gọn,rõ ràng và nhẹ nhàng.

c)

Nói chuyện với người khác khi đang nghe điện thoại.

d)

Cúp máy bất chợt không thông báo cho người kia.

98.

Khi gọi mà khách hàng không bắt máy thì nên cúp máy khi nào?

a)

Sau 4 tiếng chuông

b)

Sau 10 tiếng chuông

c)

Để chuông reo đến khi nào khách bắt máy

d)

Sau 3,4 tiếng vì có thể khách đang bận và sẽ gọi lại KH sau

99.

Khi gọi mà khách hàng không bắt máy thì nên cúp máy khi nào?

a)

Sau 4 tiếng chuông

b)

Sau 10 tiếng chuông

c)

Để chuông reo đến khi nào khách bắt máy

d)

Sau 3,4 tiếng vì có thể khách đang bận và sẽ gọi lại KH sau

100.

Khi có cuộc gọi tới, theo tiêu chuẩn thì bao nhiêu tiếng chuông reo là phải bắt máy lên?

a)

Trong vòng 3 tiếng chuông

b)

Trong vòng 5 tiếng chuông

c)

Khi nào bắt máy cũng được

d)

Không nhất thiết phải bắt máy liền

101.

Khi có cuộc gọi đến, khi bắt máy lên, đầu tiên chúng ta phải làm gì?

a)

Không làm gì cả

b)

Xưng hô tên công ty, bản thân và gửi lời chào đến khách

c)

Hỏi khách có cần sự giúp đỡ gì không?

d)

Hỏi tên của khách hàng để tiện phục vụ

102.

Khi trao đổi qua điện thoại, chúng ta nên chú ý điều gì ở giọng nói?

a)

Giọng nói bình thường

b)

Giọng nói nên được nâng cao lên một bậc

c)

Chú ý điều chỉnh âm lượng

d)

Chú ý sức khỏe

103.

Trong quá trình giao tiếp qua điện thoại, nên tạo ấn tượng với khách bằng cách nào?

a)

Hỏi thăm khách

b)

Hỏi thăm tên khách và xưng hô trong suốt quá trình giao tiếp

c)

Khó tạo ấn tượng khi giao tiếp qua điện thoại

104.

Những điều sau đây KHÔNG ĐÚNG khi giao tiếp qua điện thoại với khách hàng

a)

Biểu lộ đồng cảm với khách qua những tiếng "À, vậy hả A/C - à, dạ! Dạ vâng ...."

b)

Lắng nghe chủ động

c)

Cắt ngang lời khách hàng khó đang nói.

d)

Giọng nói từ từ, rõ ràng, chuẩn vùng miền

105.

Kết thúc cuộc gọi chúng ta nên làm gì?

A. Chào tạm biệt khách

B. Cảm ơn khách

C. Để khách cúp máy trước

a)

Câu A đúng

b)

Câu B,C đúng

c)

Câu A,B,C đúng

d)

Câu A,B,C sai

106.

Khi cúp máy, chúng ta nên chú ý điều gì về máy điện thoại?

a)

Điều chỉnh âm lượng

b)

Chú ý đường truyền

c)

Cúp máy nhẹ nhẹ - không có tiếng kêu

d)

Chú ý ghi âm cuộc gọi

107.

Thời gian lý tưởng nhất cho cuộc gọi đi vào buổi sáng

a)

8h - 12h

b)

9h - 12h

c)

9h30 - 11h30

d)

10h - 11h30

108.

Thời gian lý tưởng cho cuộc gọi đi vào buổi trưa, chiều

a)

14h - 16h30

b)

13h - 17h

c)

13h30 - 16h

d)

15h - 17h

109.

Thời gian lý tưởng cho cuộc gọi đi vào buổi tối

a)

18h - 19h

b)

19h - 21h

c)

20h - 22h

d)

19h30 - 20h30

110.

Đối với những cuộc gọi đi ra nước ngoài, chúng ta cần lưu ý điều gì quan trọng nhất

a)

Số điện thoại

b)

Múi giờ

c)

Loại máy điện thoại

111.

Đối với cuộc gọi quan trọng, khi gọi cho khách mà không gọi được, chúng ta ưu tiên làm gì trước?

a)

Để lại tin nhắn

b)

Không làm gì cả

c)

Gọi điện thoại lại liền tức khắc lần nữa