wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn từ loại 5A4

Total questions: 107

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Xác định tính từ trong câu: "Chiếc áo mẹ may rất thẳng."

4 lines
2.

Xác định động từ trong câu: "Hôm nay, bạn em học bài rất tốt."

4 lines
3.

Xác định danh từ trong câu: "Trời mưa, mẹ và bé Bông phải trú tạm ở hiên nhà."

4 lines
4.

"Cao lớn" là loại từ:

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Từ láy

5.

Tìm tính từ: "Bạch dương xanh tuyệt đẹp tròn mùa hè."

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Bach dương

b)

Xanh

c)

Mùa hè

d)

Tuyệt đẹp

6.

Đặt 1 câu hỏi về việc học tập của em ở lớp.

4 lines
7.

Đặt 1 câu hỏi để tự hỏi chính mình.

4 lines
8.

Đặt 1 câu hỏi để hỏi về ước mơ của bạn mình.

4 lines
9.

Động từ trong câu: "Mẹ nấu cho em bữa cơm rất ngon." là:

a)

Mẹ

b)

Rất ngon

c)

Bữa cơm

d)

Nấu

10.

Trong câu "Ngoài đồng, các cô chú nông dân đang gặt lúa." có trạng ngữ là:

a)

các cô chú

b)

ngoài đồng

c)

đang gặt lúa

d)

nông dân

11.

Tìm tính từ trong câu sau: "Cha em là một người chăm chỉ và kĩ tính."

a)

chăm chỉ

b)

kĩ tính

c)

cha em

d)

chăm chỉ, kĩ tính

12.

Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì?

Từ những năm 30 của thế kỷ XX, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến dần thành chiếc áo dài "tân thời".

a)

Ngăn cách trạng ngữ với CN và VN.

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

c)

Ngăn cách trạng ngữ với CN và VN, ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

d)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép.

13.

Tìm các danh từ có trong câu sau:

Thuyền rẽ sóng lướt bon bon như đang nhớ núi rừng phải lướt cho nhanh để về cho kịp.

a)

thuyền

b)

bon bon

c)

sóng

d)

nhớ

e)

núi rừng

14.

Trong những từ sau, từ nào là động từ: bài tập, viết bài, ghi chép, học tập, suy nghĩ.

a)

bài tập

b)

viết bài

c)

ghi chép

d)

học tập

e)

suy nghĩ

15.

Tìm các tính từ có trong câu sau:

Cơn gió dịu dàng thổi qua khu vườn rồi đem vào căn phòng một mùi hương man mát.

a)

dịu dàng

b)

thổi qua

c)

mùi hương

d)

man mát

16.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những tàu lá chuối vàng ối xõa xuống như nhưng đuôi áo, vạt áo.

a)

Những tàu lá chuối

b)

Những tàu lá chuối vàng ối

c)

Tàu lá chuối

d)

Lá chuối

17.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Rải rác khắp thung lũng, tiếng gà gáy râm ran.

a)

thung lũng

b)

rải rác khắp thung lũng

c)

tiếng gà

d)

tiếng gà gáy

18.

Lúa chín vàng xuộm ở ngoài đồng.

Trạng ngữ trong câu trên là:

a)

lúa chín

b)

ngoài đồng

c)

ở ngoài đồng

d)

vàng xuộm

19.

Xác định vị ngữ trong câu sau:

Qua khe dậu, ló ra mấy quả ở đỏ chói.

a)

qua khe dậu

b)

quả ớt

c)

đỏ chói

d)

ló ra

20.

Kim Đồng và các đồng đội của anh đã dũng cảm vượt qua mọi khó khăn.

Chủ ngữ trong câu trên là:

a)

Kim Đồng

b)

Kim Đồng và các đồng đội

c)

Kim Đồng và các đồng đội của anh

d)

dũng cảm

21.

Dòng nào sau đây thuộc Danh từ?

a)

cá, hoa hồng, xe đạp, vui vẻ, mặt trời

b)

sông núi, biển cả, mưa gió, học sinh

c)

ăn uống, bàn ghế, hoa hướng dương

22.

Từ "con sông" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

23.

Từ "kéo co" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

24.

Từ "trò kéo co" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

25.

Từ "mệt" là từ chỉ gì?

a)

Từ chỉ sự vật.

b)

Từ chỉ hoạt động.

c)

Từ chỉ trạng thái.

d)

Từ chỉ đặc điểm

26.

Câu "Còng giơ gọng vó" có mấy từ chỉ hoạt động?

a)

1

b)

2

c)

3

27.

Câu "Còng giơ gọng vó" có mấy từ chỉ sự vật?

a)

1

b)

2

c)

3

28.

Câu 'Biển to lớn thế vẫn là trẻ con." có mấy từ chỉ đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

29.

Xác định từ loại của những từ được gạch chân dưới đây: Anh ấy đang suy nghĩ./Bác sĩ sẽ kết luận sau.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

30.

Câu sau có mấy động từ: Nước chảy đá mòn?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

31.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

32.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

33.

Trong câu: “Tráng sĩ mặc áo giáp, cầm roi, nhảy lên mình ngựa.” có bao nhiêu động từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Cho câu: “Tất cả những em học sinh tiên tiến ấy đều được nhà trường khen thưởng”. Cụm danh từ có trong câu đã cho là:

a)

tất cả những em học sinh 

b)

những em học sinh tiên tiến

c)

tất cả những em học sinh tiên tiến ấy

d)

những em học sinh tiên tiến ấy

35.

Câu sau đây có mấy tính từ" "Gió thổi mạnh làm Sơn thấy lạnh, và cay mắt."?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Danh từ trung tâm trong cụm danh từ sau là gì?

"Mười hai cuốn sách mà bố tặng cho em trai tôi"

a)

Mười hai

b)

Cuốn sách

c)

Bố

d)

Em trai

37.

Câu văn " Người mẹ ngẩng đầu lên và chậm rãi hỏi cậu con trai đã đi đâu. " có các động từ nào?

a)

ngẩng đầu, hỏi, đi

b)

Ngẩng, hỏi, đi

c)

Ngẩng đầu, chậm rãi, hỏi

38.

Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

39.

Trong câu "Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền'', động từ là:

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

d)

làm lụng

40.

Trong các câu sau, câu cảm là:

a)

Ôi! Răng đau quá!

b)

Răng em đau, phải không?

c)

Em về nhà đi!

d)

Cả A và C đều đúng.

41.

Trạng ngữ trong câu “Trong nhà, mọi người đều đã ngủ say” là:

a)

Trong nhà

b)

Mọi người

c)

Trong nhà, mọi người

d)

Ngủ say

42.

Từ được cấu tạo bởi :

a)

Các tiếng

b)

Các vần

c)

Các thanh

d)

Các âm đầu

43.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

44.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

45.

Chọn từ khác loại trong các từ sau: mùa xuân; học sinh, trường học, đi bộ

a)

mùa xuân

b)

học sinh

c)

trường học

d)

đi bộ

46.

Chọn từ khác loại trong 4 từ sau: vui sướng; niềm vui; phấn khởi; vui mừng

a)

vui sướng

b)

niềm vui

c)

phấn khởi

d)

vui mừng

47.

Chủ ngữ trong câu : Những em bé xinh xắn đang nô đùa vui vẻ bên bờ biển.

a)

Những em bé

b)

Những em bé xinh xắn

c)

Những em bé xinh xắn đang nô đùa

d)

Những em bé xinh xắn đang nô đùa vui vẻ

48.

Các từ thuộc chủ đề du lịch, thám hiểm là:

a)

Kem chống nắng, bản đồ du lịch, quần áo, la bàn.

b)

Hướng dẫn viên, lều trại, bảng đen, phấn trắng.

c)

Va li, la bàn, ti vi, máy lạnh.

d)

Giấy tờ tùy thân, tiền mặt, ống nhòm, tủ lạnh.

49.

Người có tính cách lạc quan là người luôn:

a)

Lo lắng khi ở nhà một mình.

b)

Suy nghĩ tích cực trước những khó khăn.

c)

Thay vì than trách bản thân, luôn tìm cách giải quyết vấn đề.

d)

Cả B và C đều đúng.

50.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

51.

Những từ cùng nghĩa với từ “Nhân hậu” là:

a)

Nhân từ, nhân ái, hiền hậu

b)

Nhân ái, lục đục, hiền hậu.

c)

Nhân từ, đùm bọc, bất hoà.

d)

Nhân từ, chia rẽ, nhân ái.

52.

“Tự trọng” có nghĩa là:

a)

Tin vào bản thân mình .

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

c)

Quyết định lấy công việc của mình.

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.

53.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc.

b)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà.

c)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực.

54.

“Trước sau như một không gì lay chuyển nổi” là nghĩa của từ:

a)

Trung thành

b)

Trung kiên

c)

Trung nghĩa

d)

Trung hậu

55.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

56.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

“Tự tin” cùng nghĩa với “tự cao”.

b)

"Thùy mị, nết na" là những từ thể hiện vẻ đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.

c)

Trong từ “nhân dân” tiếng “nhân” có nghĩa là lòng thương người.

d)

Từ láy “Xanh xao” dùng để tả màu sắc của lá cây còn non

57.

Câu tục ngữ khẳng định người có ý chí thì nhất định sẽ thành công là:

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Thẳng như ruột ngựa

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Lá lành đùm lá rách

58.

Hình ảnh nào sau đây phù hợp với nội dung, ý nghĩa của câu tục ngữ " Lá lành đùm lá rách"

a)
b)
c)
d)
59.

Chọn từ đúng

a)

Xéo sắt

b)

Xéo xắt

c)

Xéo sắc

d)

Xéo xắc

60.

Chọn từ đúng

a)

Sum họp

b)

Xum họp

61.

Chọn từ đúng

a)

Cháy sém

b)

Cháy xém

62.

Chọn từ đúng

a)

Xắc sảo

b)

Sắt sảo

c)

Xắt sảo

d)

Sắc sảo

e)

Sắc xảo

63.

Chọn từ đúng

a)

Tiêu xài

b)

Tiêu sài

64.

Chọn từ đúng

a)

Xém tí nữa

b)

Sém tí nữa

65.

Chọn tất cả những từ đúng

a)

Đặt biệt

b)

Đặc biệt

66.

Chọn từ đúng

a)

Sắt bén

b)

Sắc bén

67.

Chọn từ đúng

a)

Suy nghĩ

b)

Suy nghỉ

68.

Chọn từ đúng

a)

Chia sẻ

b)

Chia sẽ

69.

Chọn từ đúng

a)

Rỏ ràng

b)

Rõ ràng

70.

Chọn từ đúng

a)

Xấp sửa

b)

Sắp sửa

71.

Chọn từ đúng

a)

Nghĩ ngơi

b)

Nghỉ ngơi

72.

Chọn đáp án đúng

a)

Ngành học

b)

Nghành học

73.

Chọn từ đúng

a)

Sấp xỉ

b)

Xấp xỉ

74.

Buổi …ớm mùa đông trên núi cao,..ương …uống lạnh thấu…ương.

a)

xớm

xương

xuống

xương

b)

sớm

sương

xuống

xương

c)

sớm

sương

suống

sương

d)

xớm

xương

suống

xương

75.

Chú chim được …inh ra trong chiếc tổ ….inh xắn

a)

s/x

b)

s/s

c)

x/s

d)

x/x

76.

Chọn từ đúng

a)

Xắc sảo

b)

Sắt sảo

c)

Xắt sảo

d)

Sắc sảo

e)

Sắc xảo

77.

.... hai trái tim, tình yêu bùng cháy

a)

Cọ xát

b)

Cọ sát

78.

Cuối cùng tôi cũng .... đủ tiền học IT rồi

a)

Xoay sở

b)

Xoay xở

79.

Nhỏ học IT, lớn lên tương lai.....

a)

Sáng lạng

b)

xán lạn

80.

Tôi sẽ không ..... bồ của cậu đâu

a)

Dành giật

b)

Giành giật

81.

Con trai IT luôn hào phóng, chẳng bao giờ ...... từng đồng một với bạn gái vì lương cao mà

a)

Dè xẻn

b)

Dè sẻn

82.

Ai đó đang ..... quanh đây để kiếm đồ ăn

a)

Sục sạo

b)

xục xạo

83.

...... với nhau, mãi bên Rikai bạn nhé

a)

Móc nghéo

b)

Móc ngoéo

84.

Khoanh vào trước chữ cái giải đáp cho câu đố sau:

Để nguyên tên một loài chim

Bỏ sắc thường thấy ban đêm trên trời.

a)

A. sẻ - sao

b)

B. sáo –sao

c)

C. bồ câu – sao

d)

trắng - trăng

85.

Ngăn nắp, xong xuôi, gọn gàng

a)

Chỉn chu

b)

Chỉnh chu

86.

Ý muốn, tâm nguyện muốn trao tặng cho ai

a)

Giành cho

b)

Dành cho

c)

Rành cho

87.

Từ chứa tiếng bắt đầu bằng "r, d, gi" có nghĩa "giữ lại, dùng về sau"

a)

dành dụm

b)

sử dụng

c)

để giành

d)

tiêu dùng

88.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

89.

Tre ... măng mọc

(a)  

90.

Thua keo này, bày keo ...

a)

tùy

b)

hồ

c)

khác

d)

khổ

91.

... em như chân với tay

a)

Anh

b)

Chị

c)

Ông

d)

92.

Nghĩa ... như nước trong nguồn chảy ra

a)

mẹ

b)

con

c)

cha

d)

muốn

93.

Lời ... ý đẹp

a)

tùy

b)

sướng

c)

nói

d)

hay

94.

Trắng như ... gà bóc

a)

tinh

b)

kinh

c)

trứng

d)

trắng

95.

Chịu thương ... khó

a)

cắn

b)

lòng

c)

chịu

d)

trả

96.

Nhanh như ...

(a)  

97.

Kinh thầy ... bạn

(a)  

98.

Hẹp nhà ... bụng

a)

rộng

b)

chật

c)

dài

d)

ngắn

99.

Chân lấm ... bùn

(a)  

100.

Lá ... về cội

a)

sâu

b)

rụng

c)

thương

d)

chịu

101.

Giấyb rách phải ... lấy lề

(a)  

102.

Trong những từ sau đây, từ nào viết đúng chính tả?

Nước ... đá mòn

a)

trải

b)

chảy

c)

chải

d)

trải

103.

Kiến tha ... đầy tổ

a)

lâu

b)

muộn

c)

sớm

d)

cả 3 đáp án trên

104.

Đi xa mới biết đường ...

(a)  

105.

Cha mẹ sinh con, ... sinh đất

a)

tổ quốc

b)

đời

c)

trời

d)

dài

106.

Xấu người đẹp ...

(a)  

107.

Ở ... gặp lành

a)

ác

b)

dữ

c)

tợn

d)

hiền