wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài PasCal 5, 6

Total questions: 104

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ vào chỗ trống:

Bài toán là một ................................. hoặc một ................................ cần phải giải quyết

Đáp án không viết hoa và theo cú pháp như ví dụ sau: shy shy, cô bình

(a)  

2.

Khi xác định bài toán ta cần xác định những gì?

a)

điều kiện cho trước

b)

kết quả cần thu được

c)

yêu cầu cần đạt

d)

nhiệm vụ cần phải giải quyết

e)

công việc cần phải giải quyết

3.

Hãy xác định điều kiện cho trước - thông tin đã cho INPUT của bài toán sau:

Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật

Đáp án không viết hoa và viết theo ví dụ sau: shy shy, cô bình

(a)  

4.

Hãy xác định kết quả cần đạt - thông tin cần tìm OUTPUT của bài toán sau:

Tính chu vi và diện tích của hình vuông

a)

Chu vi và diện tích

b)

cạnh của hình vuông

c)

chu vi

d)

chiều dài và chiều rộng của hình vuông

5.

Nếu trong if và else có từ hai câu lệnh trở lên thì cần phải thêm lệnh gì vào?

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

begin

b)

end

c)

{ và }

d)

begin

end;

e)

(* và *)

6.

Điền từ vào chỗ trống:

Việc dùng máy tính giải một bài toán là đưa cho máy tính .............................................. các thao tác đơn giản mà nó có thể thực hiện được từ các .............................................. cho trước ta nhận được ................................... cần tìm

Đáp án không ghi in hoa và ghi theo quy tắc sau: shy shy, cô bình

(a)  

7.

Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán thường được gọi là:

a)

Thuật toán

b)

Xác định bài toán

c)

chương trình

d)

kết quả

8.

Chú thích một hàng trong Pascal là

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

begin

b)

end

c)

{ và }

d)

begin

end;

e)

(* và *)

9.

Chú thích nhiều hàng trong Pascal là

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

begin

b)

end

c)

{ và }

d)

begin

end;

e)

(* và *)

10.

Thuật toán thực chất là:

đáp án không ghi in hoa

(a)  

11.

Màn hình hiển thị của chương trình thực chất chính là gì của bài toán?

a)

Thuật toán

b)

Xác định bài toán

c)

chương trình

d)

kết quả

12.

Các câu lệnh được viết ở ...................................................... trong môi trường lập trình:

a)

Thuật toán

b)

Xác định bài toán

c)

chương trình

d)

kết quả

13.

Trước khi viết chương trình thì cần làm gì đầu tiên

a)

Thuật toán

b)

Xác định bài toán

c)

chương trình

d)

kết quả

14.

Sau khi xác định bài toán thì cần thực hiện công việc gì rồi mới viết chương trình trong máy tính

a)

Thuật toán

b)

Xác định bài toán

c)

chương trình

d)

kết quả

15.

Sắp xếp các bước sau để trở thành một quá trình giải bài toán trên máy tính

a. Mô tả thuật toán

b. Xác định bài toán

c. Viết chương trình

Viết theo cú pháp sau: 1. a; 2. b; 3. c;

(a)  

16.

Tóm lại, ta có thể hiểu:

Thuật toán là dãy các thao tác cần thực hiện theo một (a)   để thu kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

17.

Thuật toán có bao nhiêu dạng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Các dạng của thuật toán bao gồm:

a)

Liệt kê

b)

Sơ đồ khối

c)

Viết chương trình

d)

Xác định bài toán

19.

Nhìn hình và xác định vai trò của hình sau trong thuật toán dạng sơ đồ khối:

a)

Khối bắt đầu, kết thúc

b)

Khối nhập, xuất dữ liệu

c)

Khối tính toán

d)

Khối rẽ nhánh

e)

Luồng xử lý

20.

Nhìn hình và xác định vai trò của hình sau trong thuật toán dạng sơ đồ khối:

a)

Khối bắt đầu, kết thúc

b)

Khối nhập, xuất dữ liệu

c)

Khối tính toán

d)

Khối rẽ nhánh

e)

Luồng xử lý

21.

Nhìn hình và xác định vai trò của hình sau trong thuật toán dạng sơ đồ khối:

a)

Khối bắt đầu, kết thúc

b)

Khối nhập, xuất dữ liệu

c)

Khối tính toán

d)

Khối rẽ nhánh

e)

Luồng xử lý

22.

Nhìn hình và xác định vai trò của hình sau trong thuật toán dạng sơ đồ khối:

a)

Khối bắt đầu, kết thúc

b)

Khối nhập, xuất dữ liệu

c)

Khối tính toán

d)

Khối rẽ nhánh

e)

Luồng xử lý

23.

Nhìn hình và xác định vai trò của hình sau trong thuật toán dạng sơ đồ khối:

a)

Khối bắt đầu, kết thúc

b)

Khối nhập, xuất dữ liệu

c)

Khối tính toán

d)

Khối rẽ nhánh

e)

Luồng xử lý

24.

Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện thuật toán sau:

   Bước 1. Tam←x;

   Bước 2. x←y;

   Bước 3. y← tam;

a)

Giá trị của biến x bằng giá trị của biến y

b)

Hoán đổi giá trị hai biến x và y

c)

Giá trị của biến y bằng giá trị của biến x

d)

Khác

26.

Hãy xác đinh bài toán sau: "Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên 1 2 ... 100?"

a)

INPUT: Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên. OUTPUT: Tổng 100 số tự nhiên đầu tiên.

b)

INPUT: Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên. OUTPUT: Các số từ 1 đến 100.

c)

INPUT: Tổng 100 số tự nhiên đầu tiên. OUTPUT: Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên.

d)

INPUT: Các số từ 1 đến 100. OUTPUT: Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên.

27.

Hãy chọn phát biểu Đúng:

a)

Các bước giải bài toán trên máy tính là: Mô tả thuật toán → Xác định bài toán → Viết chương trình

b)

Cần phải xác định bài toán trước khi giải bài toán trên máy tính

c)

Máy tính có hiểu được chương trình viết bằng ngôn ngữ tự nhiên

d)

Với mỗi bài toán cụ thể, phải lựa chọn ngôn ngữ lập trình phù hợp rồi mới xây dựng thuật toán giải bài toán đó

28.

Hãy chọn phát biểu Sai?

a)

Việc thực hiện cả 3 bước khi giải bài toán trên máy tính là cần thiết, nhất là đối với bài toán phức tạp

b)

Xác định bài toán là xác định rõ các điều kiện cho trước và kết quả cần thu được

c)

Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán được gọi là thuật toán

d)

Đối với mỗi bài toán cụ thể chúng ta chỉ có 1 thuật toán duy nhất để giải bài toán đó trên máy tính

29.

Thuật toán là:

a)

Dãy các thao tác cần thực hiện theo 1 trình tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

b)

Một thao tác cần thực hiện để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

c)

Dãy các thao tác cần thực hiện để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.

d)

Tất cả đều sai

30.

Mô tả thuật toán là:

a)

Liệt kê các bước thực hiện công việc.

b)

Liệt kê các cách thực hiện công việc.

c)

Liệt kê một bước thực hiện công việc.

d)

Tất cả đều đúng

31.

Mô tả thuật toán pha trà mời khách

   + B1: Tráng ấm, chén bằng nước sôi

   + B2: Rót nước sôi vào ấm và đợi khoảng 3 đến 4 phút.

   + B3: Cho trà vào ấm

   + B4: Rót trà ra chén để mời khách.

a)

B1- B3-B4- B2

b)

B1- B3- B2-B4

c)

B2-B4-B1-B3

d)

B3-B4-B1-B2

32.

Phép so sánh cho kết quả gì thì có nghĩa là điều kiện được thỏa mãn

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Phép so sánh cho kết quả gì thì có nghĩa là điều kiện không được thỏa mãn

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Trong câu lệnh if điều kiện then câu lệnh 1 else câu lệnh 2:

Khi điều kiện đúng thì sẽ thực hiện

a)

câu lệnh 1

b)

câu lệnh 2

c)

câu lệnh 1 và 2

d)

Không thực hiện

35.

Trong câu lệnh if điều kiện then câu lệnh 1 else câu lệnh 2:

Khi điều kiện sai thì sẽ thực hiện

a)

câu lệnh 1

b)

câu lệnh 2

c)

câu lệnh 1 và 2

d)

Không thực hiện

36.

Phép so sánh = trong pascal được ký hiệu là

(a)  

37.

Phép so sánh <  trong pascal được ký hiệu là 

(a)  

38.

Phép so sánh \ne   trong pascal được ký hiệu là 

(a)  

39.

Phép so sánh >  trong pascal được ký hiệu là 

(a)  

40.

Phép so sánh \ge    trong pascal được ký hiệu là 

(a)  

41.

Phép so sánh \le     trong pascal được ký hiệu là 

(a)  

42.

Cấu trúc rẽ nhánh cho phép thay đổi gì của các bước trong thuật toán

(a)  

43.

Trong các ngôn ngữ lập trình, các cấu trúc rẽ nhánh được thể hiện bằng?

(a)  

44.

Câu lệnh điều kiện dạng thiếu được viết với các từ khóa như thế nào?

Đáp án không viết hoa

(a)  

45.

Câu lệnh điều kiện dạng đủ được viết với các từ khóa như thế nào?

Đáp án không viết hoa

(a)  

46.

Câu lệnh rẽ nhánh được phân thành mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Câu lệnh rẽ nhánh bao gồm các loại câu lệnh rẽ nhánh nào?

a)

Dạng đủ

b)

Dạng thiếu

c)

Dạng vừa

d)

Không có dạng nào

48.

Phát biểu nào sau đây có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh ?

a)

A:= B

b)

A > B

c)

N mod 100

d)

“A nho hon B”

49.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

   if (45 mod 3 ) = 0 then X :=X+2;

   ( Biết rằng trước đó giá trị của biến X = 5)

a)

5

b)

9

c)

7

d)

11

50.

Ta có 2 lệnh sau:

   x:= 8;

   If x>5 then x := x +1;

   Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

5

b)

9

c)

8

d)

6

51.

Các câu lệnh Pascal nào sau đây được viết đúng:

a)

If x:= 5 then a = b;

b)

If x > 4; then a:= b;

c)

If x > 4 then a:=b else m:=n;

d)

If x > 4 then a:=b; else m:=n;

52.

Để tìm giá trị lớn nhất của 2 số a, b thì ta viết:

a)

Max:=a; If b>Max then Max:=b;

b)

If a>b then Max:=a else Max:=b;

c)

Max:=b; If a>Max then Max:=a;

d)

Cả 3 câu đều đúng.

53.

Hãy chọn cách dùng sai . Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau :

a)

if A <= B then X := A else X := B;

b)

if A < B then X := A;

c)

X := B; if A < B then X := A;

d)

if A < B then X := A else X := B;

54.

IF a>8 THEN b:=3 ELSE b:=5;

   Khi a nhận giá trị là 0 thì b nhận giá trị nào?

a)

0

b)

5

c)

8

d)

3

55.

Chọn câu lệnh Pascal hợp lệ trong các câu sau:

a)

If x : = a + b then x : = x + 1;

b)

If a > b then max = a;

c)

If a > b then max : = a else max : = b;

d)

If 5 := 6 then x : = 100;

56.

Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh:

   X:= 10;

   IF (91 mod 3 ) = 0 then X :=X+20;

a)

10

b)

30

c)

2

d)

1

57.

Chương trình trên bị sai ở dòng thứ mấy?

(Lỗi sai sẽ được tìm kiếm từ trên xuống dưới, thấy lỗi sai ở đâu chương trình sẽ dừng ở đó)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

58.

Khi cho c =10 và d = 10 thì kết quả hiển thị lên màn hình sẽ là

(Nếu chương trình bị lỗi thì ghi chương trình báo lỗi)

(a)  

59.

Kết quả hiển thị khi cho c = 7 và d = -7

(Nếu chương trình bị lỗi thì ghi chương trình báo lỗi)

(a)  

60.

Chương trình sau bị sai ở dòng thứ mấy

(a)  

61.

Khi cho a = -10 và b = 10 thì kết quả hiển thị chương trình là

(Nếu chương trình bị lỗi thì ghi chương trình báo lỗi)

(a)  

62.

Chương trình này bị dư gì?

(a)  

63.

Viết chương trình xếp loại học sinh khi nhập điểm trung bình từ bàn phím như sau:

ĐTB \ge   8: Xếp loại giỏi

8 < ĐTB \ge  6.5: Xếp loại Khá

6.5 < ĐTB \ge  5: Xếp loại Trung bình

Còn lại xếp loại yếu

Cần xét bao nhiêu câu lệnh if cho đoạn chương trình trên

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Viết chương trình xếp loại học sinh khi nhập điểm trung bình từ bàn phím như sau:

ĐTB \ge   8: Xếp loại giỏi

8 < ĐTB \ge  6.5: Xếp loại Khá

6.5 < ĐTB \ge  5: Xếp loại Trung bình

Còn lại xếp loại yếu

Chương trình trên thuộc dạng nào?

a)

Rẽ nhánh dạng đủ

b)

Rẽ nhánh dạng thiếu

c)

Dạng lặp

d)

Chỉ là chương trình bình thường

65.

Viết chương trình xếp loại học sinh khi nhập điểm trung bình từ bàn phím như sau:

ĐTB \ge   8: Xếp loại giỏi

8 < ĐTB \ge  6.5: Xếp loại Khá

6.5 < ĐTB \ge  5: Xếp loại Trung bình

Còn lại xếp loại yếu

Cần xét bao nhiêu từ khóa else cho đoạn chương trình trên

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Viết chương trình xếp loại học sinh khi nhập điểm trung bình từ bàn phím như sau:

ĐTB \ge   8: Xếp loại giỏi

8 < ĐTB \ge  6.5: Xếp loại Khá

6.5 < ĐTB \ge  5: Xếp loại Trung bình

Còn lại xếp loại yếu

Khi nhập ĐTB là 7.4 thì học sinh sẽ xếp loại gì?

a)

Giỏi

b)

Khá

c)

Trung bình

d)

Yếu

67.

Chương trình sau có bị lỗi không?

a)

b)

Không

68.

Cần thêm gì vào chương trình để chương trình không bị lỗi

Đáp án không viết hoa,nếu có cách thì cách bằng dấu , và một khoảng trắng

(a)  

69.

Trong câu lệnh rẽ nhánh thiếu thì từ khóa đi cùng với từ if là

(a)  

70.

Trong câu lệnh rẽ nhánh thì từ khóa biểu thị cho chữ nếu là

(a)  

71.

Trong câu lệnh rẽ nhánh đủ thì từ khóa đi cùng với từ if và then là:

(a)  

72.

Begin và End bao tại thân chương trình thì phía sau End sẽ là dấu

(a)  

73.

begin và end bao tại đoạn chương trình trong if thì phía sau end sẽ là dấu

(a)  

74.

Phép chia lấy phần dư trong Pascal ký hiệu là gì?

Đáp án không viết hoa

(a)  

75.

Phép chia lấy phần nguyên trong Pascal ký hiệu là gì?

Đáp án không viết hoa

(a)  

76.

Dữ liệu cần có là:

a)

Input

b)

Output

c)

Mô tả thuật toán

d)

Viết chương trình

77.

Kết quả cần là:

a)

Input

b)

Output

c)

Mô tả thuật toán

d)

Viết chương trình

78.

Input và Output thuộc bước nào sau đây:

a)

Xác định bài toán

b)

Mô tả thuật toán

c)

Viết chương trình

d)

Không thuộc gì cả

79.

Hãy sắp xếp các bước trong quá trình giải quyết bài toán trên máy tính (trong lớp) theo đúng thứ tự:

(1) Viết chương trình

(2) Xác định bài toán

(3) Mô tả thuật toán

a)

(1) - (2) - (3)

b)

(2) - (1) - (3)

c)

(2) - (3) - (1)

d)

(1) - (3) - (2)

80.

Trong bước viết chương trình sẽ cần gì khai báo những gì?

a)

Tên chương trình

b)

Thư viện

c)

Hằng

d)

Biến

e)

Tất cả các đáp án trên

81.

Hãy sắp xếp các bước trong mô tả thuật toán theo đúng thứ tự của nó:

(1) dientich := Bankinh*Bankinh*3.14

(2) nhận giá trị bán kính

(3) in ra kết quả diện tích hình tròn

a)

(3) - (2) - (1)

b)

(2) - (3) - (1)

c)

(2) - (1) - (3)

d)

(3) - (1) - (2)

82.

Cách phát biểu một điều kiện

a)

Đại_lượng

b)

toán_tử_so_sánh

c)

giá_trị

d)

Tất cả đáp án trên

83.

if (a>b) then

writeln('So ',a,' lon hon so ',b);

Đây là if dạng nào:

a)

dạng a: dạng if thiếu

b)

dạng b: dạng if đủ

84.

sau lệnh if sẽ có từ khóa nào trong câu lệnh rẽ nhánh dạng a: dạng thiếu:

a)

then

b)

else

c)

readln;

d)

end;

85.

Cách phát biểu một điều kiện

a)

Đại lượng

b)

Toán tử so sánh

c)

Giá trị

d)

Phép toán

e)

Cú pháp

86.

Cú pháp để gộp nhiều câu lệnh con thành một câu lệnh ta sử dụng cú pháp nào?

a)

Begin

câu lệnh 1;

câu lệnh 2;

...

end;

b)

Begin

câu lệnh 1;

câu lệnh 2;

...

end.

c)

{

câu lệnh 1;

câu lệnh 2;

...

}

d)

(

câu lệnh 1;

câu lệnh 2;

...

)

87.

Trong các đoạn lệnh sau đây, theo em các câu lệnh nào sẽ phải đặt vào câu lệnh gộp Begin ... end;

program BT;

uses crt;

var DTB: real;

begin

clrscr;

write('Nhap diem trung binh vao: ');

readln(DTB);

if (DTB = 8.5) then

writeln('Ban dat loai gioi');

writeln('Ban xung dang duoc tuyen duong');

readln;

end.

a)

begin

writeln('Ban dat loai gioi');

writeln('Ban xung dang duoc tuyen duong');

end;

b)

begin

write('Nhap diem trung binh vao: ');

readln(DTB);

end;

c)

begin

if (DTB = 8.5) then

writeln('Ban dat loai gioi');

writeln('Ban xung dang duoc tuyen duong');

end;

d)

begin

uses crt;

var DTB: real;

end;

88.

Có mấy loại cấu trúc rẽ nhánh

(a)  

89.

cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu là

a)

if<điều kiện> then <câu lệnh>;

b)

if<điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;

c)

Cả hai đáp án đều sai

d)

Cả hai đáp án đều đúng

90.

cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là

a)

if<điều kiện> then <câu lệnh>;

b)

if<điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;

c)

Cả hai đáp án đều sai

d)

Cả hai đáp án đều đúng

91.

Câu lệnh rẽ nhánh sau là câu lệnh rẽ nhánh loại nào?

if (A <> B or A < B) then min := A

else min := B;

a)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

c)

Cả hai đáp án đều đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

92.

Kết quả của chương trình sau là gì:

Program BT;

uses crt;

var a, b: integer;

begin

a:=40; b:=4;

if (a>b) then

a:=a-b;

else

b:=b-a;

writeln(a);

end.

a)

-36

b)

40

c)

36

d)

4

93.

Hãy xác định trong câu lệnh rẽ nhánh sau sai ở dòng lệnh thứ mấy?

1. if (a mod 2<>0) then

2. writeln('a la so chan');

3. else

4. writeln('a la so le');

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Hãy cho biết ý nghĩa của đoạn lệnh sau:

if(st1 > 0 and st2 >0) then

begin

st := st1 + st2;

write('Ket qua la: ', st);

end;

else write('Khong thoa dieu kien nen khong the tra ve ket qua');

a)

Tính và xuất tổng 2 số thực

b)

Tính và xuất tổng 2 số nguyên

c)

Tính và xuất tổng 2 số nguyên dương

d)

Tính và xuất tổng 2 số thực

95.

Cho biết khi thực hiện thuật toán sau, máy tính sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp?

Bước 1. S ← 10, x ← 1.

Bước 2. Nếu S ≤ 5, chuyển tới bước 4.

Bước 3. S ← S - x và quay lại bước 2.

Bước 4. Thông báo S và kết thúc thuật toán.

a)

5

b)

10

c)

15

d)

Kết quả khác

96.

Cho biết khi thực hiện thuật toán sau, máy tính sẽ thực hiện bao nhiêu vòng lặp?

Bước 1. S ← 16, n ← 0

Bước 2. Nếu S ≤ 10, chuyển tới bước 4.

Bước 3. n ← n + 3, S ← S – n và quay lại bước 2.

Bước 4. Thông báo S và kết thúc thuật toán.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Hoạt động nào sau đây là lặp với số lần chưa biết trước:

a)

Rửa tay

b)

Múc nước cho

c)

Lau bảng

d)

Chạy quanh sân cho đến khi mệt

98.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất . Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh IF – THEN, sau IF là . Điều kiện là

a)

biểu thức lôgic;

b)

biểu thức số học;

c)

biểu thức quan hệ;

d)

một câu lệnh;

99.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Với cấu trúc rẽ nhánh IF THEN , câu lệnh đứng sau THEN được thực hiện khi:

a)

điều kiện được tính toán xong;

b)

điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng;

c)

điều kiện không tính được;

d)

điều kiện được tính toán và cho giá trị sai;

100.

Hãy chọn phương án ghép đúng. Với cấu trúc rẽ nhánh IF THEN ELSE , câu lệnh 2 được thực hiện khi:

a)

biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong;

b)

câu lệnh 1 được thực hiện;

c)

biểu thức điều kiện sai;

d)

biểu thức điều kiện đúng;

101.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phát biểu nào sau đây là đúng với câu lệnh rẽ nhánh if…then…else…?

a)

if ANếu sau else muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa hai cặp dấu ngoặc nhọn;

b)

Nếu sau else muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa hai dấu ngoặc đơn;

c)

Nếu sau else muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa Begin và End;

d)

Nếu sau else muốn thực hiện nhiều câu lệnh thì các câu lệnh phải đặt giữa Begin và End.

102.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp cách viết các câu lệnh ghép nào sau đây là đúng:

a)

Begin:

A := 1 ;

B := 5 ;

End ;

b)

Begin;

A := 1 ;

B := 5 ;

End ;

c)

Begin

A := 1 ;

B := 5 ;

End ;

d)

Begin

A := 1

B := 5

End ;

103.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá trị của A. B. C có cùng lớn hơn 0 hay không ta viết câu lệnh If thế nào cho đúng ?

a)

If A. B. C > 0 then ……

b)

If (A > 0) and (B > 0) and (C > 0) then ……

c)

If A > 0 or B > 0 and C > 0 then ……

d)

If (A > 0) or (B > 0) or (C > 0) then……

104.

Cho đoạn chương trình:

x:=2; y:=3;

IF x > y THEN

F:= 2*x – y

ELSE IF x=y THEN

F:= 2*x

ELSE F:= x*x + y*y ;

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị F là:

a)

F=13

b)

F=1

c)

F=4

d)

Không xác định