wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 2

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

2.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ:

Một con ngựa đau, ...

a)

cả tàu bỏ cỏ

b)

cả tàu được ăn thêm cỏ

c)

cả đàn ăn cỏ

d)

cả tàu bỏ con ngựa đau

3.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

4.

Nghĩa của câu thành ngữ “Ếch ngồi đáy giếng” là phê phán những kẻ hiểu biết hạn hẹp mà lại huênh hoang, tự đắc ; khuyên chúng ta phải mở rộng tầm hiểu biết, không chủ quan, kiêu ngạo, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Hình trên minh họa cho thành ngữ nào?

a)

Đổ nước vào lửa

b)

Đổ xăng vào lửa

c)

Thêm dầu vào lửa

d)

Thêm xăng vào lửa

6.

Câu thành ngữ "Thêm dầu vào lửa" có nghĩa là:

a)

Đổ thêm dầu vào lửa để cháy to hơn.

b)

Dập tắt lửa.

c)

Khiến một việc tồi tệ trở nên xấu hơn.

d)

Làm tăng sự tức giận, phẫn nộ.

7.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ người keo kiệt, bủn xỉn quá mức?

a)
b)
c)
d)
8.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ lời lẽ, giọng điệu ngọt ngào, quyến rũ, nhưng giả dối và nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu thành ngữ sau:

... chết ruồi.

a)

Bẫy nhựa

b)

Mật ngọt

c)

Keo dính

d)

Tinh dầu sả

10.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

...trong bụng.

a)

Đi guốc

b)

Đi dép

c)

Để dép

d)

Mang giày

11.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Lá ... đùm lá...

a)

rách/nát

b)

lành/nát

c)

nát/te tua

d)

lành/rách

e)

rách/rách hơn

12.

Câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" ý chỉ sự đùm bọc, giúp đỡ nhau trong khó khăn, hoạn nạn đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nghĩ cá chặt thớt.

b)

Cá nằm trên thớt.

c)

Đầu chép, mép trôi, môi mè, lườn trắm.

d)

Giận cá chém thớt.

e)

Thịt nạc dao phay, thịt mỡ dao bầu.

14.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Há miệng chờ sung

c)

Ăn sung mặc sướng

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

e)

Ăn chực nằm chờ

15.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

Khôn ngoan đối đáp người ngoái

Gà cùng một mẹ chớ hoài ... nhau

a)

Đá

b)

Đạp

c)

Cãi

d)

Tranh

16.

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên ...

a)

hòn đá cao

b)

hòn núi cao

c)

đoàn kết

d)

Hòn núi thấp

17.

Anh em như thể tay chân

... đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

Rách lành

b)

ngã đau

c)

ngã xuống

d)

rách lành

18.

Chọn lời giải nghĩa đúng nhất cho câu tục ngữ "Một kho vàng không bằng một nang chữ":

a)

Vàng là thứ kim loại quý hiếm, có giá trị cao.

b)

Vàng có giá trị hơn sách.

c)

Chữ có giá trị hơn vàng.

d)

Đề cao tầm quan trọng của việc học, của chữ nghĩa, của tri thức hơn của cải vật chất.

19.

Đây là câu ca dao tục ngữ nào

(a)  

20.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

21.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

22.

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu. Là câu tục ngữ về gì?

a)

Cái đẹp

b)

Cái nết

c)

Kính trọng

d)

Nhân phẩm

23.

Ướt như ................

a)

chuột lội

b)

chuột lột

c)

chuột lụi

d)

chuột lụt

24.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

25.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

26.

Câu tục ngữ này khuyên chúng ta sống phải có lòng tự trọng

a)

Một mặt người bằng mười mặt của

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm

c)

Cái răng, cái tóc là góc con người

d)

Học ăn, học nói, học gói, học mở

27.

Bài ca dao sau diễn đạt điều gì?

Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

28.

Đâu là hình ảnh câu ca dao "Thọc gậy bánh xe"?

a)
b)
c)
d)
29.

Một con sâu bỏ rầu ...

a)

nồi :D

b)

nồi cá

c)

nồi canh

d)

nồi cơm

30.

Thua keo này, ... keo khác.

a)

ta bày

b)

bày

c)

làm

d)

tạo

31.

Những câu ca dao nào dưới đây nói về lòng biết ơn, cội nguồn?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

c)

Ăn cây nào, rào cây ấy

d)

Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba.

32.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

33.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

34.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

35.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

36.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

37.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

38.

Câu ca dao “Ngó lên nuộc lạt mái nhà/ Bao nhiêu nuộc lạt nhớ ông bà bấy nhiêu” diễn tả điều gì?

a)

Diễn tả nỗi nhớ, sự yêu kính đối với ông bà

b)

Diễn tả tình cảm của những người yêu ngôi nhà, nơi cư trú của mỗi con người

c)

Diễn tả được tình cảm yêu quý, kính trọng, nỗi nhớ của con cháu đối với ông bà

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

39.

Hình ảnh “gừng cay - muối mặn” thể hiện điều gì?

a)

Tình cảm lứa đôi

b)

Tình cảm gia đình

c)

Tình cảm vợ chồng

d)

Tình cảm cha mẹ với con cái

40.

Câu ca dao, câu hát nào dưới đây nói về tình cảm gia đình?

a)

Trong đầm gì đẹp bằng sen

Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng

Nhị vàng bông trắng lá xanh

Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn

b)

Anh em như chân với tay

Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần

c)

Đồng Đăng có phố Kì Lừa

Có nàng Tô Thị có chùa Tam Thanh

41.

"ĐỒNG TIỀN ĐI LIỀN ......."

a)

KHÚC CÁ

b)

VỚI GIÁ

c)

KHÚC RUỘT

d)

SỐ MÁ

42.

" ÉP DẦU ÉP MỠ, AI NỠ ÉP ...... "

a)

PHƯƠNG ANH

b)

DIỆP

c)

DUYÊN

d)

CHÂU

43.

" BỐN BỂ ..... NHÀ "

a)

b)

NHIỀU

c)

TRĂM

d)

MỘT

44.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

a)

HŨ GẠO CHUỘT RƠI

b)

CHUỘT SA CHĨNH GẠO

c)

CHUỘT RƠI HŨ GẠO

d)

CHUỘT ĂN HẾT GẠO

45.

" MẠNH VÌ ......, BẠO VÌ ...... "

a)

KHOẺ, HƯ

b)

MẸ, BA

c)

GẠO, TIỀN

d)

SAO, SAO

46.

"CHỚ THẤY SÓNG CẢ MÀ ..... TAY CHÈO"

a)

b)

NGÃ

c)

ĐỔ

d)

BỎ

47.

ĐÂY LÀ CÂU CA DAO NÀO?

a)

RỪNG VÀNG BIỂN BẠC

b)

RỪNG NÚI BAO LA

c)

RỪNG THIÊNG NƯỚC ĐỘC

d)

RỪNG MƯA BIỂN NẮNG

48.

"TAY LÀM HÀM ......, TAY QUAI MIỆNG ......"

a)

ĂN, NÓI

b)

NÓI, MỞ

c)

NHAI, TRỄ

d)

NGẬM, RỘNG

49.

"...... ĐẮM ĐUỐI VỀ CON"

a)

MỖI TỐI

b)

NỖI NHỚ

c)

DƯỚI SUỐI

d)

CÁ CHUỐI

50.

"...... QUEN TAY

.... QUEN MẮT

.... QUEN MỒM "

a)

ĐÁNH BẠC,

NGỦ NGÀY,

ĂN VẶT

b)

ĐÁNH ĐẬP,

LƯỜM LIẾC,

CHỬI TỤC

c)

CƯỚP ĐỒ,

NHÌN BÀI,

NÓI LÁO

d)

VIẾT BÀI,

HỌC BÀI'

ĐỌC BÀI

51.

" ....... LÀ ĐẦU CÂU CHUYỆN "

a)

CÁI ĐẦU

b)

MIẾNG TRẦU

c)

CÁI GÌ

d)

BẮT ĐẦU

52.

ĐÂY LÀ CÂU CA DAO NÀO?

a)

" BÁN ANH EM XA MUA LÁNG GIỀNG GẦN"

b)

" SÔNG CÓ KHÚC NGƯỜI CÓ LÚC"

c)

" TRONG ĐẦM GÌ ĐẸP BẰNG SEN ...... GẦN BÙN MÀ CHẲNG HÔI TANH MÙI BÙN"

d)

" TA VỀ TA TẮM AO TA, DÙ TRONG DÙ ĐỤC AO NHÀ VẪN HƠN"

53.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

(a)  

54.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

(a)  

55.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

(a)  

56.

Mau sao thì..., vắng sao thì mưa

(a)  

57.

Mồng một thì Tết mẹ cha,

Mồng hai Tết chú, mồng ba Tết...

a)

Ông bà

b)

Anh chị

c)

d)

Thầy

58.

Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa... đã tối

(a)  

59.

Anh đi anh nhớ quê nhà

Nhớ canh rau muống nhớ cà dầm...

a)

Mắm

b)

Muối

c)

Tương

60.

Đầu năm mua..., cuối năm mua vôi

(a)  

61.

Đây là câu tục ngữ nào?

(a)  

62.

Đây là câu tục ngữ nào?

(a)  

63.

Đây là câu tục ngữ nào?

(a)  

64.

Đây là câu tục ngữ nào?

(a)  

65.

Một lời khuyên của dân gian?

(a)  

66.

Đây là câu tục ngữ nào?

(a)  

67.

Đây là câu tục ngữ nào?

(a)  

68.

Trong các câu tục ngữ sau, câu nào có ý nghĩa giống với câu: “Đói cho sạch, rách cho thơm” ?

a)

Đói ăn vụng, túng làm càn.

b)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.

c)

Ăn phải nhai, nói phải nghĩ.

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

69.

Trong các câu tục ngữ sau, câu nào có ý nghĩa trái ngược với câu “Uống nước nhớ nguồn” ?

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Ăn cháo đá bát

c)

Ăn gạo nhớ kẻ đâm xay giần sàng

d)

Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng

70.

Chân ...... đá chân ........

a)

nam - chiêu

b)

đăm - chiêu

c)

nữ - chiêu

d)

đăm - diêu

71.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Ra ngô ra khoai

b)

Ra khoai ra ngô

c)

Ra môn ra khoai

d)

Ra khoai ra môn

72.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Cao chạy xa bay

b)

Xa chạy cao bay

c)

Cao chạy xa tay

d)

Xa đậy cao bay

73.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Đều như giắt tranh

b)

Đều như vắt tranh

c)

Đều như vắc tranh

d)

Đều như vắt chanh

74.

Chọn câu thành ngữ đúng:

a)

Vắng chủ nhà gà mọc râu tôm

b)

Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm

c)

Vắng chủ nhà gà mọc niêu tôm

d)

Vắng chủ nhà gà vọc niêu tôm

75.

Câu nào dưới đây đúng?

a)

Dùi đục chắm mắm cáy

b)

Dùi đục chấm mắm cay

c)

Bầu dục chấm mắm cáy

d)

Bầu dục chấm mắm cay

76.

Khôn ngoan đến cửa quan mới biết

Giàu có ....... mới hay

a)

mùng một Tết

b)

ba mươi Tết

77.

Điền cặp từ trái nghĩa:

Trống đánh ..., kèn thổi ...

a)

ngược - xuôi

b)

hay - dở

c)

bé - to

d)

xuôi - ngược

78.

Lợn ... gà ...

a)

thả - nhốt

b)

nhốt - thả

c)

béo - gầy

d)

gầy - béo

79.

Ở ... gặp ...

a)

ác - dữ

b)

dữ - ác

c)

lành - hiền

d)

hiền - lành

80.

Điền cặp từ trái nghĩa:

Bóc ... cắn ...

a)

to - bé

b)

bé - to

c)

ngắn - dài

d)

dài - ngắn

81.

Ruộng ... trồng màu, ruộng ... cấy chiêm

a)

cao - thấp

b)

nông - sâu

c)

cạn - sâu

d)

cao - sâu

82.

... da bụng, ... da mắt

a)

căng - chùng

b)

chùng - căng

c)

Căng - chùng

d)

To - bé

83.

Con nhà tông không giống....cũng giống .....

a)

lông - cánh

b)

mỏ - cánh

c)

nhau - cánh

d)

chân - cánh

84.

Con hư tại mẹ, ......

a)

con hư do cha

b)

cháu hư tại bà

c)

cháu hư do bà

d)

con dại do cha

85.
a)

Thương cho roi cho vọt

b)

Ghét cho ngọt cho bùi

c)

Thương cho roi cho vọt, ghét cho kẹo yêu thương.

d)

Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.

86.
a)

Anh em máu chảy ruột mềm.

b)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã.

c)

Máu chảy ruột mềm

d)

Một giọt máu hơn ao nước lã.

87.

....... như thể tay chân,

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

.......... nào phải người xa,

Cùng chung bác mẹ, một nhà cùng thân.

a)

chị em

b)

anh em

c)

anh chị

d)

cha mẹ

88.

Tu đâu cho bằng tu nhà,

Thờ ...... kính ....... mới là chân tu.

a)

ông - bà

b)

anh - chị

c)

tổ - tiên

d)

cha - mẹ

89.

Mẹ .......con biển hồ lai láng,

Con ........mẹ tính tháng tính ngày.

a)

nuôi

b)

chăm

c)

yêu

d)

thương

90.

Lên ..... mới biết .... cao,

Nuôi con mới biết công lao mẹ, thầy.

a)

núi

b)

đồi

c)

non

91.

Tính tình của con cái không phải lúc nào cũng được như cha mẹ mong muốn

a)

Mỗi người mỗi tính

b)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính

c)

Trời sinh voi sinh cỏ

d)

Con dại cái mang

92.



(a)  

93.



(a)  

94.



(a)  

95.



(a)  

96.



(a)  

97.



(a)  

98.



(a)  

99.



(a)  

100.



(a)  

101.



(a)  

102.



(a)  

103.



(a)  

104.



(a)  

105.



(a)  

106.



(a)