wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chinese 1

Total questions: 108

Worksheet time: 4hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Từ 男 là sự kết hợp của những bộ thủ nào?

a)

Bộ lực và bộ điền

b)

Bộ khẩu và bộ điền

c)

Bộ tử và bộ lực

2.

Từ nào có nghĩa là “em trai” ?

a)

第第

b)

弟弟

3.

“Mẹ tôi rất bận” trong tiếng Hán nói như thế nào?

a)

我马很忙。

b)

我妈妈太忙。

c)

我吗很忙。

d)

我妈妈很忙。

4.

Đâu là phiên âm đúng của từ 爸爸 ?

a)

Bàba

b)

Bābā

c)

Bàbà

d)

Bāba

5.

Trong chữ 难 có bộ thủ nào?

a)

Bộ hựu

b)

Bộ chấm thủy và bộ nhân đứng

c)

Bộ hựu và bộ nhân đứng

6.

Từ nào dưới đây có bộ tâm?

a)

b)

c)

d)

7.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Trong từ 汉 có bộ chấm thủy

b)

Chữ 白 có tổng cộng 6 nét

c)

很 và 太 đều là hình dung từ

8.

Tìm chữ Hán "Nǐ hǎo"

a)

你汉

b)

祢妹

c)

祢好

d)

你好

9.

Đâu là các âm bật hơi?

a)

p t k q c ch

b)

d j q z sh ch

c)

b q c x zh r

d)

t h j sh ch r

10.

-i được đọc là "ư" khi đi với các phụ âm nào?

(được chọn nhiều đáp án)

a)

j x r zh ch

b)

r ch sh z

c)

c s zh sh

d)

sh s x q r

e)

x ch zh j z

11.

Đâu là pinyin của 汉语

a)

hányǔ

b)

hànyǔ

c)

hányù

d)

hànyù

12.

chữ 不 trong câu dưới đọc là

汉语不太难。

a)

b)

13.

chữ 不 trong câu dưới đọc là

我不忙,爸爸很忙。

a)

b)

14.

chữ 不 trong câu dưới đọc là

汉语很难,不容易。

a)

b)

15.

điền từ còn thiếu

你爷爷好……好?

(a)  

16.

điền từ còn thiếu?

你妈妈有姐姐……?

(a)  

17.

điền từ còn thiếu?

你……英语吗?

(a)  

18.

Dịch câu sau:

tiếng hán không khó, tiếng hán rất dễ

a)

汉语不难,汉语也不容易。

b)

汉语很难,汉语不容易。

c)

汉语不太难,汉语很容易。

d)

汉语非常难,汉语不太容易。

19.

Dịch câu sau:

bạn có học tiếng Hán không?

a)

你有学汉语吗?

b)

你学习汉语吗?

c)

你汉语学吗?

d)

你学汉语有吗?

20.

Dịch câu sau:

tôi có 2 em gái.

(a)  

21.

Từ nào sau đây có nghĩa là con gái:

a)

男:Nán

b)

女:Nǚ

c)

妹妹:Mèimei

d)

白:Bái

22.

Từ nào sau đây có nghĩa là con trai:

a)

弟弟:Dìdi

b)

哥哥:Gēge

c)

爸爸:Bàba

d)

男:Nán

23.

Từ nào sau đây có nghĩa là "Rất bận"

a)

很好:Hěn hǎo

b)

很大:Hěn dà

c)

很忙:Hěn máng

d)

很白:Hěn bái

24.

"Bạn bận không" trong tiếng Trung hỏi như thế nào?

a)

你忙吗?Nǐ máng ma?

b)

你吗忙?Nǐ ma máng?

c)

忙你吗?Máng nǐ ma?

d)

吗忙你?Ma máng nǐ?

25.

Từ nào sau đây có nghĩa là Tiếng Hán

a)

弟弟:Dìdi

b)

妈妈:Māma

c)

妹妹:Mèimei

d)

汉语:Hànyǔ

26.

Câu "他很忙“ nghĩa là gì?

a)

Cô ấy không bận

b)

Anh ấy không bận

c)

Cô ấy rất bận

d)

Anh ấy rất bận

27.

Câu "汉语不太难“:"Hànyǔ bù tài nán “ nghĩa là?

a)

Tiếng Hán không khó lắm

b)

Tiếng Hán rất khó

c)

Tiếng Hán quá khó

28.

Dựa theo hình ảnh điền vào chỗ trống:

A: 你是哪国人?

B: 我是___________。

a)

日本人

b)

人日本

c)

法国人

d)

人法国

29.

Tìm phiên âm latinh cho những chữ Hán sau:

汉语、我、银行、学

a)

Hànyǔ, wó, yínháng, xué

b)

Hànyǔ, wǒ, yínhàng, xué

c)

Hányǔ, wǒ, yínháng, xué

d)

Hànyǔ, wǒ, yínháng, xué

30.

Chọn câu trả lời đúng。

汉语难吗? ....................?

a)

汉语难不。

b)

不难汉语。

c)

不汉语难。

d)

汉语不难。

31.

Chọn đáp án đúng.

一、二、三、........、五、六、........、八、 九、十

a)

四,七

b)

七‘四

c)

十’七

d)

七,十

32.

Trong những chữ Hán sau chữ nào mang nghĩa "con trai"?

a)

b)

c)

d)

33.

Trong những chữ Hán sau chữ nào mang nghĩa "nước Anh"?

a)

英语

b)

英国

c)

法国

d)

韩国

34.

Hình ảnh trên là biểu tượng của nước nào?

a)

日本

b)

韩国

c)

中国

d)

泰国

35.

Hình ảnh trên là biểu tượng của nước nào?

a)

英国

b)

法国

c)

美国

d)

中国

36.

Nhìn hình điền vào chỗ trống:

A: ..................

B: 您好!

a)

您好!

b)

你好!

c)

好您?

d)

好你?

37.

Nhìn hình điền vào chỗ trống.

A: 您好!

B: .................

a)

您好!

b)

你好!

c)

你们好!

d)

好你们!

38.

Những chữ Hán sau có chung bộ gì?

他,你,们

a)

Bộ Nhân

b)

Bộ Khẩu

c)

Bộ Ngôn

d)

Bộ Thủy

39.

Những chữ Hán sau có chung bộ gì?

她,妈,妹

a)

Bộ Nữ

b)

Bộ Nhân

c)

Bộ Ngôn

d)

Bộ Tâm

40.

Chọn đáp án đúng?

A: 你忙吗?

B: ...................

a)

忙很

b)

忙不

c)

很忙

d)

吗忙

41.

Chọn phiên âm đúng cho những từ sau:

韩语,汉语,英语

a)

Hányǔ, hànyǔ, yīngyǔ

b)

Hànyǔ, hànyǔ, yīngyǔ

c)

Hányǔ, hányǔ, yīngyǔ

d)

Hányǔ, hànyǔ, yīngyú

42.

"Hôm nay bố bạn bận không?" Tiếng Trung nói như nào?

(a)  

43.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你在······学习汉语?

a)

哪儿

b)

那儿

c)

d)

44.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我 / 这 / 汉语 / 老师 / 的 / 书 / 是

a)

这是我老师的汉语书。

b)

这是我的老师汉语书。

c)

我老师的汉语书这是。

d)

这是我老师汉语的书。

45.

"Hôm nay là thứ mấy?" Tiếng Trung hỏi như thế nào?

(a)  

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

星期天我不···家。

a)

b)

c)

d)

47.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

那是我的汉语老师。

a)

Kia là giáo viên tiếng Trung của tôi.

b)

Đây là giáo viên tiếng Trung của tôi.

c)

Kia là giáo viên của tôi.

d)

Kia là giáo viên tiếng Trung.

48.

"Công việc của mẹ bạn có bận không?" tiếng Trung là gì?

(a)  

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我要······鸡蛋汤。

a)

一碗

b)

一个

c)

d)

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”我要两·······饺子。“

(a)  

51.

"还要别的吗?" Câu này có nghĩa là gì?

a)

Còn muốn cái khác không?

b)

Còn mua không?

c)

Mua cái khác không?

d)

Cần gì nữa không?

52.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

这·······饺子, 那·······面条。

a)

b)

c)

d)

53.

Dùng 5 câu để giới thiệu về bản thân bằng tiếng Trung.

4 lines
54.

Dịch câu sau: Bố bạn bận không?

a)

爸爸你忙吗?

b)

你爸爸忙吗?

c)

你爸爸妈妈忙吗?

d)

你妈妈忙吗?

55.

Chọn từ phù hợp với hình ảnh.

a)

哥哥

b)

爸爸

c)

妹妹

d)

弟弟

56.

Dịch câu sau: 我爸爸妈妈很爱我。

a)

Bố mẹ tôi rất yêu thương tôi.

b)

Bố tôi rất yêu thương tôi.

c)

Anh chị em tôi rất yêu thương nhau.

d)

Mẹ tôi rất yêu thương tôi.

57.

Chọn những câu đúng.

a)

你忙不忙?

b)

你妹妹忙不忙吗?

c)

老师好。

d)

汉语很难。

58.

a)

to,lớn

b)

con ngựa

c)

nữ

d)

tốt,đẹp,hay,..

59.

anh,chị,bạn,...

a)

b)

c)

d)

60.

tiếng hàn quốc

a)

汉语

b)

韩国语

c)

俄语

d)

德语

61.

trắng

a)

b)

c)

d)

62.

trả lời câu hỏi:

汉语难不难?

a)

很忙

b)

很难

c)

很好

d)

63.

điền vào chố chấm

他是你哥哥。。。。?

a)

b)

妹妹

c)

d)

64.

điền vào chỗ chấm 她去。。。取钱

a)

邮局

b)

银行

c)

北京

d)

天安门

65.

星期

a)

thứ 2

b)

thứ 7

c)

tuần

d)

CN

66.

dịch:我是法国人

4 lines
67.

你去哪人?

a)

我去家

b)

今天星期二

c)

我的爸爸

d)

没关系

68.

dịch theo thứ tự:今天,昨天,明天

a)

thứ 3,thứ 4,thứ 5

b)

hôm nay,hôm qua,ngày mai

c)

ngày mai,hôm nay,hôm qua

d)

hôm qua,ngày mai,hôm

69.

dịch theo thứ từ từ:星期天,星期二,星期五,星期三

a)

Chủ Nhật,thứ 2,thứ 5,thứ 3

b)

tuần, tuần thứ 1,tuần thứ 3,Chủ Nhật

c)

Chủ Nhật,thứ 3,thứ 6,thứ 4

d)

Chủ Nhật,thứ 4,thứ 5,thứ 6

70.

dịch: ở đó

a)

那人

b)

哪人

c)

d)

71.

dịch: 明天见

a)

tạm biệt

b)

ngày mai gặp lại

c)

xin chào

d)

hôm

72.

dịch: 北京

a)

Thiên An Môn

b)

Trùng Khánh

c)

Bắc Kinh

d)

Hà Nam

73.

dịch theo thứ tự: số 10,số 3,số 5,số 8,số 9,số 7

a)

八,十,三,二,七,九

b)

一,十,六,七,四,九

c)

六,十,九,八,七,四

d)

十,三,五,八,九,七

74.

điền vào chỗ chấm:

她妈妈去邮局寄。。。

a)

b)

学校

c)

d)

银行

75.

sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:(ai ko có bàn phím tiếng trung thì ghi sốVD câu 1 去thì đánh số 1,他 đánh số 2 rồi sắp xếp )

1.去/他/邮局/寄/吗?/信

2.明天/弟弟/学/她/英语

4 lines
76.

你学英语吗?

a)

去邮局

b)

去银行

c)

d)

去河内

77.

北京,河内. Nghĩa là gì?

a)

Thượng Hải, Bắc Kinh

b)

Bắc Kinh, Hà Nội

c)

Hồ Chí Minh, Hà Nội

d)

Việt Nam, Trung Quốc

78.

tiếng Hàn

a)

韩国语

b)

俄语

c)

英语

d)

越南语

79.

你去邮局寄信吗?

a)

不去。去银行取钱

b)

学汉语

c)

去哪儿?

d)

明天见!

80.

你去哪儿?

a)

我学汉语

b)

我回学校

c)

我很好

d)

我很饿

81.

今天星期几?

a)

去银行

b)

c)

d)

今天星期一

82.

谢谢

a)

没关系

b)

c)

不客气

d)

很好

83.

对不起

a)

不客气

b)

没关系

c)

你好

d)

谢谢

84.

这是我的老师

a)

Đây là thầy giáo của tôi

b)

đây là bạn của tôi

c)

đây là nhà của tôi

d)

đây là em của tôi

85.

您好!请进!请坐!请喝茶!

a)

chào anh, mời uống nước, mời vào, mời ngồi

b)

chào anh, mới vào, mời ngồi, mời uống nước

c)

chào anh, mời uống nước, mời ngồi, tạm biệt

d)

chào anh, mời ngồi, mời ăn, mời uống trà

86.

Ngồi

a)

b)

c)

d)

87.

工作忙吗?

a)

很忙

b)

很好

c)

不知道

d)

88.

身体好吗?

a)

b)

很好

c)

不知道

d)

很忙

89.

请问,你贵姓?

a)

我性张

b)

我是越南人

c)

你好

d)

再见

90.

你叫什么名字?

a)

我是中国人

b)

我学汉语

c)

我去学校

d)

我叫麦克

91.

你是哪国人?

a)

我是他的姐姐

b)

我是越南人

c)

我学汉语

d)

我叫好英

92.

你学习什么?

a)

我学习法语

b)

我很饿

c)

我是越南人

d)

你呢?

93.

这是什么?

a)

这是笔

b)

我学汉语

c)

那是书

d)

很好

94.

Đây là sách của tôi

a)

这是我的书

b)

这是我的笔

c)

这是我的手机

d)

这是我的学校

95.

Từ nào có nghĩa là "nước Pháp"?

a)

越南

b)

日本

c)

法国

d)

韩国

96.

Số 59 viết là gì?

a)

五九

b)

五十九

c)

十五九

d)

九十五

97.

Trả lời câu hỏi sau: 你爸爸妈妈好吗?

a)

我爸爸妈妈很忙。

b)

他们很好。

c)

她们很好。

d)

我爸爸不好。

98.

Câu nào đồng nghĩa với câu sau: 你妹妹忙吗?

a)

你妹妹很忙。

b)

你妹妹忙不好?

c)

你妹妹忙不忙?

d)

你妹妹是忙吗?

99.

Dưới đây có mấy câu đúng?

1. 你爸爸很好,对吗?

2. 今天我去学校学习汉语。

3. 大白去银行了昨天。

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

100.

Dịch câu sau: 明天日英去北京。

a)

Hôm nay Nhật Anh đi Bắc Kinh rồi.

b)

Ngày mai Anh Nhật đi Trung Quốc.

c)

Hôm qua Nhật Anh đi Bắc Kinh.

d)

Ngày mai Nhật Anh đi Bắc Kinh.

101.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你哥哥.........学生吗?

a)

b)

c)

d)

102.

Sắp xếp những từ sau thành câu:

去 / 今天 / 银行 / 我妈妈 / 取钱

a)

我妈妈去银行取钱今天。

b)

今天我去取钱银行。

c)

今天我妈妈去银行取钱。

d)

我去取钱银行今天。

103.

Dịch câu sau: Hôm qua chị gái của Đại Bạch đi bưu điện rồi.

a)

今天大白的妹妹去邮局了。

b)

明天大白的姐姐去邮局。

c)

昨天姐姐的大白去邮局了。

d)

昨天大白的姐姐去邮局了。

104.

Từ nào khác với những từ còn lại:

越南,中国,学习,北京

a)

学习

b)

北京

c)

中国

d)

越南

105.

Chọn những đáp án đúng.

Đổi câu sau thành câu hỏi: 她学习很忙。

a)

她学习忙吗?

b)

她学习忙不忙?

c)

她学习忙不好?

d)

她学习很忙,对吗?

106.

Sắp xếp những từ sau thành câu:

是 / 越南语 / 越南人,/ 很难。/ 我

a)

我是越南人,越南语很难。

b)

我是越南语,越南人很难。

c)

越南语是我,越南人很难。

d)

我很难,越南人是越南语。

107.

Câu sau đúng hay sai:

昨天日英的弟弟去银行寄信了。

a)

Đúng.

b)

Sai.

108.

Dịch câu sau: Hôm qua anh ta đi Hàn Quốc học tiếng Hàn rồi.

a)

他去韩国学习韩语了昨天。

b)

昨天她去韩国学习韩语了。

c)

昨天他去韩国学习韩语了。

d)

明天他去韩国学习韩语了。