Font size
Worksheetschinese 1
Total questions: 108
Worksheet time: 4hrs 36mins
Từ 男 là sự kết hợp của những bộ thủ nào?
Bộ lực và bộ điền
Bộ khẩu và bộ điền
Bộ tử và bộ lực
Từ nào có nghĩa là “em trai” ?
第第
弟弟
“Mẹ tôi rất bận” trong tiếng Hán nói như thế nào?
我马很忙。
我妈妈太忙。
我吗很忙。
我妈妈很忙。
Đâu là phiên âm đúng của từ 爸爸 ?
Bàba
Bābā
Bàbà
Bāba
Trong chữ 难 có bộ thủ nào?
Bộ hựu
Bộ chấm thủy và bộ nhân đứng
Bộ hựu và bộ nhân đứng
Từ nào dưới đây có bộ tâm?
忙
很
吗
汉
Nhận định nào dưới đây là đúng?
Trong từ 汉 có bộ chấm thủy
Chữ 白 có tổng cộng 6 nét
很 và 太 đều là hình dung từ
Tìm chữ Hán "Nǐ hǎo"
你汉
祢妹
祢好
你好
Đâu là các âm bật hơi?
p t k q c ch
d j q z sh ch
b q c x zh r
t h j sh ch r
-i được đọc là "ư" khi đi với các phụ âm nào?
(được chọn nhiều đáp án)
j x r zh ch
r ch sh z
c s zh sh
sh s x q r
x ch zh j z
Đâu là pinyin của 汉语?
hányǔ
hànyǔ
hányù
hànyù
chữ 不 trong câu dưới đọc là
汉语不太难。
bú
bù
chữ 不 trong câu dưới đọc là
我不忙,爸爸很忙。
bù
bú
chữ 不 trong câu dưới đọc là
汉语很难,不容易。
bù
bú
điền từ còn thiếu
你爷爷好……好?
(a)
điền từ còn thiếu?
你妈妈有姐姐……?
(a)
điền từ còn thiếu?
你……英语吗?
(a)
Dịch câu sau:
tiếng hán không khó, tiếng hán rất dễ
汉语不难,汉语也不容易。
汉语很难,汉语不容易。
汉语不太难,汉语很容易。
汉语非常难,汉语不太容易。
Dịch câu sau:
bạn có học tiếng Hán không?
你有学汉语吗?
你学习汉语吗?
你汉语学吗?
你学汉语有吗?
Dịch câu sau:
tôi có 2 em gái.
(a)
Từ nào sau đây có nghĩa là con gái:
男:Nán
女:Nǚ
妹妹:Mèimei
白:Bái
Từ nào sau đây có nghĩa là con trai:
弟弟:Dìdi
哥哥:Gēge
爸爸:Bàba
男:Nán
Từ nào sau đây có nghĩa là "Rất bận"
很好:Hěn hǎo
很大:Hěn dà
很忙:Hěn máng
很白:Hěn bái
"Bạn bận không" trong tiếng Trung hỏi như thế nào?
你忙吗?Nǐ máng ma?
你吗忙?Nǐ ma máng?
忙你吗?Máng nǐ ma?
吗忙你?Ma máng nǐ?
Từ nào sau đây có nghĩa là Tiếng Hán
弟弟:Dìdi
妈妈:Māma
妹妹:Mèimei
汉语:Hànyǔ
Câu "他很忙“ nghĩa là gì?
Cô ấy không bận
Anh ấy không bận
Cô ấy rất bận
Anh ấy rất bận
Câu "汉语不太难“:"Hànyǔ bù tài nán “ nghĩa là?
Tiếng Hán không khó lắm
Tiếng Hán rất khó
Tiếng Hán quá khó
Dựa theo hình ảnh điền vào chỗ trống:
A: 你是哪国人?
B: 我是___________。
日本人
人日本
法国人
人法国
Tìm phiên âm latinh cho những chữ Hán sau:
汉语、我、银行、学
Hànyǔ, wó, yínháng, xué
Hànyǔ, wǒ, yínhàng, xué
Hányǔ, wǒ, yínháng, xué
Hànyǔ, wǒ, yínháng, xué
Chọn câu trả lời đúng。
汉语难吗? ....................?
汉语难不。
不难汉语。
不汉语难。
汉语不难。
Chọn đáp án đúng.
一、二、三、........、五、六、........、八、 九、十
四,七
七‘四
十’七
七,十
Trong những chữ Hán sau chữ nào mang nghĩa "con trai"?
难
南
喃
男
Trong những chữ Hán sau chữ nào mang nghĩa "nước Anh"?
英语
英国
法国
韩国
Hình ảnh trên là biểu tượng của nước nào?
日本
韩国
中国
泰国
Hình ảnh trên là biểu tượng của nước nào?
英国
法国
美国
中国
Nhìn hình điền vào chỗ trống:
A: ..................
B: 您好!
您好!
你好!
好您?
好你?
Nhìn hình điền vào chỗ trống.
A: 您好!
B: .................
您好!
你好!
你们好!
好你们!
Những chữ Hán sau có chung bộ gì?
他,你,们
Bộ Nhân
Bộ Khẩu
Bộ Ngôn
Bộ Thủy
Những chữ Hán sau có chung bộ gì?
她,妈,妹
Bộ Nữ
Bộ Nhân
Bộ Ngôn
Bộ Tâm
Chọn đáp án đúng?
A: 你忙吗?
B: ...................
忙很
忙不
很忙
吗忙
Chọn phiên âm đúng cho những từ sau:
韩语,汉语,英语
Hányǔ, hànyǔ, yīngyǔ
Hànyǔ, hànyǔ, yīngyǔ
Hányǔ, hányǔ, yīngyǔ
Hányǔ, hànyǔ, yīngyú
"Hôm nay bố bạn bận không?" Tiếng Trung nói như nào?
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你在······学习汉语?
哪儿
那儿
那
哪
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我 / 这 / 汉语 / 老师 / 的 / 书 / 是
这是我老师的汉语书。
这是我的老师汉语书。
我老师的汉语书这是。
这是我老师汉语的书。
"Hôm nay là thứ mấy?" Tiếng Trung hỏi như thế nào?
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
星期天我不···家。
回
去
见
吃
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
那是我的汉语老师。
Kia là giáo viên tiếng Trung của tôi.
Đây là giáo viên tiếng Trung của tôi.
Kia là giáo viên của tôi.
Kia là giáo viên tiếng Trung.
"Công việc của mẹ bạn có bận không?" tiếng Trung là gì?
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我要······鸡蛋汤。
一碗
一个
个
一
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
”我要两·······饺子。“
(a)
"还要别的吗?" Câu này có nghĩa là gì?
Còn muốn cái khác không?
Còn mua không?
Mua cái khác không?
Cần gì nữa không?
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
这·······饺子, 那·······面条。
是
吃
买
卖
Dùng 5 câu để giới thiệu về bản thân bằng tiếng Trung.
Dịch câu sau: Bố bạn bận không?
爸爸你忙吗?
你爸爸忙吗?
你爸爸妈妈忙吗?
你妈妈忙吗?
Chọn từ phù hợp với hình ảnh.
哥哥
爸爸
妹妹
弟弟
Dịch câu sau: 我爸爸妈妈很爱我。
Bố mẹ tôi rất yêu thương tôi.
Bố tôi rất yêu thương tôi.
Anh chị em tôi rất yêu thương nhau.
Mẹ tôi rất yêu thương tôi.
Chọn những câu đúng.
你忙不忙?
你妹妹忙不忙吗?
老师好。
汉语很难。
好
to,lớn
con ngựa
nữ
tốt,đẹp,hay,..
anh,chị,bạn,...
你
明
去
不
tiếng hàn quốc
汉语
韩国语
俄语
德语
trắng
白
口
日
见
trả lời câu hỏi:
汉语难不难?
很忙
很难
很好
对
điền vào chố chấm
他是你哥哥。。。。?
马
妹妹
对
吗
điền vào chỗ chấm 她去。。。取钱
邮局
银行
北京
天安门
星期
thứ 2
thứ 7
tuần
CN
dịch:我是法国人
你去哪人?
我去家
今天星期二
我的爸爸
没关系
dịch theo thứ tự:今天,昨天,明天
thứ 3,thứ 4,thứ 5
hôm nay,hôm qua,ngày mai
ngày mai,hôm nay,hôm qua
hôm qua,ngày mai,hôm
dịch theo thứ từ từ:星期天,星期二,星期五,星期三
Chủ Nhật,thứ 2,thứ 5,thứ 3
tuần, tuần thứ 1,tuần thứ 3,Chủ Nhật
Chủ Nhật,thứ 3,thứ 6,thứ 4
Chủ Nhật,thứ 4,thứ 5,thứ 6
dịch: ở đó
那人
哪人
回
难
dịch: 明天见
tạm biệt
ngày mai gặp lại
xin chào
hôm
dịch: 北京
Thiên An Môn
Trùng Khánh
Bắc Kinh
Hà Nam
dịch theo thứ tự: số 10,số 3,số 5,số 8,số 9,số 7
八,十,三,二,七,九
一,十,六,七,四,九
六,十,九,八,七,四
十,三,五,八,九,七
điền vào chỗ chấm:
她妈妈去邮局寄。。。
钱
学校
信
银行
sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:(ai ko có bàn phím tiếng trung thì ghi sốVD câu 1 去thì đánh số 1,他 đánh số 2 rồi sắp xếp )
1.去/他/邮局/寄/吗?/信
2.明天/弟弟/学/她/英语
你学英语吗?
去邮局
去银行
对
去河内
北京,河内. Nghĩa là gì?
Thượng Hải, Bắc Kinh
Bắc Kinh, Hà Nội
Hồ Chí Minh, Hà Nội
Việt Nam, Trung Quốc
tiếng Hàn
韩国语
俄语
英语
越南语
你去邮局寄信吗?
不去。去银行取钱
学汉语
去哪儿?
明天见!
你去哪儿?
我学汉语
我回学校
我很好
我很饿
今天星期几?
去银行
对
错
今天星期一
谢谢
没关系
不
不客气
很好
对不起
不客气
没关系
你好
谢谢
这是我的老师
Đây là thầy giáo của tôi
đây là bạn của tôi
đây là nhà của tôi
đây là em của tôi
您好!请进!请坐!请喝茶!
chào anh, mời uống nước, mời vào, mời ngồi
chào anh, mới vào, mời ngồi, mời uống nước
chào anh, mời uống nước, mời ngồi, tạm biệt
chào anh, mời ngồi, mời ăn, mời uống trà
Ngồi
喝
茶
进
坐
工作忙吗?
很忙
很好
不知道
对
身体好吗?
对
很好
不知道
很忙
请问,你贵姓?
我性张
我是越南人
你好
再见
你叫什么名字?
我是中国人
我学汉语
我去学校
我叫麦克
你是哪国人?
我是他的姐姐
我是越南人
我学汉语
我叫好英
你学习什么?
我学习法语
我很饿
我是越南人
你呢?
这是什么?
这是笔
我学汉语
那是书
很好
Đây là sách của tôi
这是我的书
这是我的笔
这是我的手机
这是我的学校
Từ nào có nghĩa là "nước Pháp"?
越南
日本
法国
韩国
Số 59 viết là gì?
五九
五十九
十五九
九十五
Trả lời câu hỏi sau: 你爸爸妈妈好吗?
我爸爸妈妈很忙。
他们很好。
她们很好。
我爸爸不好。
Câu nào đồng nghĩa với câu sau: 你妹妹忙吗?
你妹妹很忙。
你妹妹忙不好?
你妹妹忙不忙?
你妹妹是忙吗?
Dưới đây có mấy câu đúng?
1. 你爸爸很好,对吗?
2. 今天我去学校学习汉语。
3. 大白去银行了昨天。
1
2
3
0
Dịch câu sau: 明天日英去北京。
Hôm nay Nhật Anh đi Bắc Kinh rồi.
Ngày mai Anh Nhật đi Trung Quốc.
Hôm qua Nhật Anh đi Bắc Kinh.
Ngày mai Nhật Anh đi Bắc Kinh.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你哥哥.........学生吗?
不
是
大
好
Sắp xếp những từ sau thành câu:
去 / 今天 / 银行 / 我妈妈 / 取钱
我妈妈去银行取钱今天。
今天我去取钱银行。
今天我妈妈去银行取钱。
我去取钱银行今天。
Dịch câu sau: Hôm qua chị gái của Đại Bạch đi bưu điện rồi.
今天大白的妹妹去邮局了。
明天大白的姐姐去邮局。
昨天姐姐的大白去邮局了。
昨天大白的姐姐去邮局了。
Từ nào khác với những từ còn lại:
越南,中国,学习,北京
学习
北京
中国
越南
Chọn những đáp án đúng.
Đổi câu sau thành câu hỏi: 她学习很忙。
她学习忙吗?
她学习忙不忙?
她学习忙不好?
她学习很忙,对吗?
Sắp xếp những từ sau thành câu:
是 / 越南语 / 越南人,/ 很难。/ 我
我是越南人,越南语很难。
我是越南语,越南人很难。
越南语是我,越南人很难。
我很难,越南人是越南语。
Câu sau đúng hay sai:
昨天日英的弟弟去银行寄信了。
Đúng.
Sai.
Dịch câu sau: Hôm qua anh ta đi Hàn Quốc học tiếng Hàn rồi.
他去韩国学习韩语了昨天。
昨天她去韩国学习韩语了。
昨天他去韩国学习韩语了。
明天他去韩国学习韩语了。
