Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tntv vòng thi hương năm học 25-26

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Chọn “l” hoặc “n” phù hợp để điền vào chỗ trống: "Trên những ruộng bậc thang ....úa đã chín vàng, điểm tô cho ....úi rừng Tây Bắc đẹp hơn bao giờ hết." Em chọn cặp nào?

a)

l, n

b)

n, l

c)

l, l

d)

n, n

2.

Chọn số thích hợp: Từ ở vị trí số .... là từ chỉ đặc điểm của viên phấn. Các lựa chọn: 1. trắng tinh 2. trong veo 3. trắng bệch

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 và 2

3.

Chọn “l” hoặc “n” để điền: "Những ngôi sao trên bầu trời đêm tựa những ngọn đèn thắp sáng ....ung ....inh." Cặp đúng là gì?

a)

l, n

b)

n, l

c)

l, l

d)

n, n

4.

Chọn số thích hợp: Câu văn "Cây bằng năng từ nâu đã được coi là hoa học trò bởi màu hoa rất giống màu mực tím và cũng bởi vì hoa lở đúng vào mùa thi." Câu văn trên có .... từ viết sai chính tả.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

5.

Chọn số thích hợp: "Cứ như thế, hết lứa tre già này, thì dưới gốc tre lại lô nhô đám măn bắt đầu vươn mình thẳng đứng." Câu văn trên có .... từ viết sai chính tả.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Chọn số thích hợp: Trong các câu sau, câu ở vị trí số .... có từ viết sai chính tả. 1. Bà đan chiếc khăn len ấm áp cho em. 2. Nước da của bé Sam trắng hồng. 3. Loan luôn cố gắn học tập chăm chỉ để bố mẹ tự hào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không câu nào

7.

Chọn số thích hợp: "Thân sen vươn cao làm bệ đỡ cho phầng tinh hoa nhất của nó. Bông sen kiêu hãnh, vươn mình lên đón ánh mặt trời." Câu văn trên có .... từ viết sai chính tả.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Nhận biết nghĩa từ: Từ nào miêu tả mức độ rất sạch và sáng của màu trắng?

a)

trắng tinh

b)

trong veo

c)

trắng bệch

d)

xám nhạt

9.

Chọn cách viết đúng của từ miêu tả ánh sáng sao:

a)

lung linh

b)

nung ninh

c)

lung ninh

d)

nung linh

10.

Xác định từ sai trong câu: "Bông sen kêu hãnh, vươn mình lên đón ánh mặt trời." Từ nào viết sai chính tả?

a)

kêu

b)

hãnh

c)

sen

d)

đón

11.

Câu văn: "Mẹ đang .... ngô làm sữa cho cả nhà." Hãy chọn tiếng đúng điền vào chỗ trống từ các tiếng trong ngoặc (may, xay, bay).

a)

may

b)

xay

c)

bay

12.

Trong các câu sau, câu ở vị trí số mấy có từ viết sai chính tả? 1. Hà ngân nga bài hát mới thuộc. 2. Các cầu thủ đang tập luyện trên sân cỏ. 3. Bác em có vần trán rộng và cao.

a)

Vị trí số 1

b)

Vị trí số 2

c)

Vị trí số 3

13.

Chọn câu dùng đúng dấu phẩy.

a)

Trong phòng Mĩ thuật có bạn, đang nặn đồ chơi bằng đất sét, có bạn hí húi vẽ tranh.

b)

Trong phòng Mĩ thuật, có bạn đang nặn đồ chơi bằng đất sét, có bạn hí húi vẽ tranh.

c)

Trong phòng Mĩ thuật, có bạn đang nặn đồ chơi, bằng đất sét có bạn hí húi vẽ tranh.

d)

Trong phòng Mĩ thuật có bạn đang nặn đồ chơi, bằng đất sét có bạn hí húi vẽ tranh.

14.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

khát khao

b)

máy bay

c)

mát rượi

d)

viên phấn

15.

Câu nào có dấu câu dùng chưa đúng?

a)

Cậu cho tớ mượn cuốn sách này được không?

b)

Cuốn sách này của Hà Nhi.

c)

Cuốn sách viết về tình bạn thân thiết của voi và hươu?

d)

Ba câu trên đều đúng.

16.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

khác khao

b)

máy bay

c)

mát rượi

d)

viên phấn

17.

Chọn phương án đúng: Từ nào là từ chỉ đồ vật?

a)

viên phấn

b)

mát rượi

c)

khát khao

d)

hí húi

18.

Câu nào sau đây là câu hỏi?

a)

Cuốn sách này của Hà Nhi.

b)

Cậu cho tớ mượn cuốn sách này được không?

c)

Cuốn sách viết về tình bạn thân thiết của voi và hươu.

d)

Trong phòng Mỹ thuật, có bạn đang nặn đồ chơi bằng đất sét, có bạn hí húi vẽ tranh.

19.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm hỏi?

a)

Mâm cỗ ngày Tết đã được bạn nhỏ chuẩn bị thế nào?

b)

Em có thích về quê không?

c)

Em có thường xuyên giúp đỡ bố mẹ công việc nhà không?

d)

Bố đã mang một cành đào rất đẹp về trang trí nhà cửa?

20.

Trong câu: "Tết đến, các bạn nhỏ ai cũng thích thú, mong chờ được nhận lì sì may mắn." Từ ngữ nào viết sai chính tả?

a)

may mắn

b)

thích thú

c)

lì sì

d)

mong chờ

21.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xoa dịu

b)

sương mai

c)

con sên

d)

soa dịu

22.

Trong các nghề sau, nghề nào bảo vệ trật tự, an toàn xã hội?

a)

giáo viên

b)

cảnh sát

c)

bác sĩ

d)

nông dân

23.

Từ nào là viết sai chính tả?

a)

chanh ảnh

b)

trơn bóng

c)

trầu cau

d)

xinh xắn

24.

Trong câu: "Tết đến, các bạn nhỏ ai cũng thích thú, mong chờ được nhận lì xì may mắn.", dấu phẩy có tác dụng gì?

a)

Nối hai vế câu có ý nghĩa liệt kê, tách thành phần cùng chức năng

b)

Kết thúc câu kể

c)

Đánh dấu chỗ cần ngắt nhịp giữa chủ ngữ và vị ngữ

d)

Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ

25.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

leng keng

b)

lưỡi xẻn

c)

dế mèng

d)

xà ben

26.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Hạnh có đôi mắt long lanh, tròn xoe.

b)

Quả táo này có xuất xứ từ nước Mĩ.

c)

Cuốn truyện em yêu thích đã suất bản tập mới.

d)

Các cô công nhân xưởng dệt làm việc rất chăm chỉ.

27.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

trắng trẻo

b)

múa xoè

c)

đốt lửa

d)

xây nhà

28.

Chọn từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ: "Môi hở ….. lạnh"

a)

răng

b)

miệng

c)

mũi

d)

tai

29.

Câu nào dưới đây sử dụng sai dấu chấm than?

a)

Các em hãy cố gắng ăn đa dạng các loại hoa quả để bổ sung được nhiều dưỡng chất nhé!

b)

Bạn có thể cho mình mượn bút không!

c)

Ôi, bức tranh này đẹp quá!

d)

Chúc mừng sinh nhật bạn!

30.

Trong các từ sau, từ nào chỉ hoạt động?

a)

múa xoè

b)

trắng trẻo

c)

xanh biếc

d)

hiền lành

31.

Chọn câu dùng sai dấu chấm than:

a)

Mùi hương của trái sầu riêng chín thơm quá!

b)

Mỗi loại trái cây đều có hình dáng, màu sắc và hương vị riêng!

c)

Đừng quên so sánh chúng với các loại trái cây khác nhé!

d)

Các em hãy cố gắng ăn đa dạng các loại hoa quả để bổ sung được nhiều dưỡng chất nhé!

32.

Câu nào dưới đây dùng sai dấu chấm (.) ở cuối câu?

a)

Nhìn kia, trăng đêm nay sáng quá.

b)

Mặt trăng tròn vành vạnh, từ từ nhô lên sau lũy tre.

c)

Mùa thu, bầu trời bỗng cao và trong xanh hơn.

d)

Những đám mây đen ùn ùn kéo đến từ phía chân trời vào mỗi buổi chiều oi bức.

33.

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại ?

a)

viên phấn

b)

cày bừa

c)

cấy lúa

d)

gieo mạ

34.

Từ nào dưới đây chỉ tình cảm gia đình?

a)

mạnh mẽ

b)

đùm bọc

c)

nhanh nhẹn

d)

nhút nhát

35.

Chọn từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ: "Gần mực thì..., gần đèn thì rạng."

a)

trắng

b)

nâu

c)

xanh

d)

đen

36.

Trong các câu sau, câu nào là câu miêu tả thời tiết mùa thu?

a)

Mùi hương của trái sầu riêng chín thơm quá!

b)

Mùa thu, bầu trời bỗng cao và trong xanh hơn.

c)

Đừng quên so sánh chúng với các loại trái cây khác nhé!

37.

Trong các lựa chọn sau, đâu là cụm từ diễn tả chuyển động chậm rãi của mặt trăng?

a)

ùn ùn kéo đến

b)

từ từ nhô lên

c)

bồng cao và trong xanh

38.

Từ nào thuộc nhóm đồ dùng học tập?

a)

viên phấn

b)

cày bừa

c)

gieo mạ

39.

Thành ngữ "Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng" khuyên chúng ta điều gì?

a)

Chỉ nên chơi với bạn giỏi để luôn được điểm cao.

b)

Môi trường, bạn bè xung quanh có thể ảnh hưởng tốt hoặc xấu đến ta.

c)

Luôn tránh xa những người lạ vì họ nguy hiểm.

40.

Chọn câu dùng đúng dấu chấm than.

a)

Cuối buổi học, em và Hà hẹn nhau ở thư viện để cùng đọc sách!

b)

Cuốn sách "Người thầy" xếp ở đâu thế Lan!

c)

Em đang cố gắng tìm sách trong thư viện trường!

d)

Thư viện trường học có nhiều sách hay quá!

41.

Câu nào dưới đây dùng đúng dấu chấm?

a)

Bố ơi, ngày mai ai sẽ đưa con đi học ạ.

b)

Con đưa các bạn ra sân chơi được không ạ.

c)

Lan nhờ mẹ mua cho mình hai quyển vở để viết bài.

d)

Mái tóc của bạn ấy đẹp quá.

42.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

sự nghiệp

b)

ngị lực

c)

nghư dân

d)

ngiêm khắc

43.

Từ nào có nghĩa là "tự bộc lộ mình một cách tự nhiên như vốn có, không giả dối"?

a)

yêu mến

b)

khiêm tốn

c)

đoàn kết

d)

thật thà

44.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xan xát

b)

sạch sẽ

c)

chăm chỉ

d)

vui vẻ

45.

Chọn câu dùng đúng dấu hỏi

a)

Con có thể mượn thêm một quyển sách chứ?

b)

Bạn Minh rất thích đọc truyện cổ tích.

c)

Ôi, cuốn sách này hay quá.

d)

Em đang ghi tên vào danh sách mượn sách.

46.

Câu nào thể hiện cảm xúc mạnh mẽ, cần dùng dấu chấm than?

a)

Bạn có thể giúp tớ tìm cuốn sách không

b)

Thật là một ngày đọc sách tuyệt vời

c)

Hôm nay lớp mình học tiết đọc hiểu

d)

Mẹ ơi con đã làm xong bài tập

47.

Chọn từ gần nghĩa nhất với “khiêm tốn”.

a)

tự cao

b)

nhu mì

c)

khoan dung

d)

kiêu hãnh

48.

Trong câu: "Lan nhờ mẹ mua cho mình hai quyển vở để viết bài", dấu chấm đặt ở đâu là đúng?

a)

Sau từ "Lan"

b)

Sau từ "mình"

c)

Sau từ "bài"

d)

Sau từ "mẹ"

49.

Chọn cặp từ chỉ hoạt động phù hợp để hoàn thành câu: "Trong lớp, cô giáo đang ... còn các bạn học sinh thì chăm chú ..."

a)

chấm bài - vui chơi

b)

giảng bài - lắng nghe

c)

vẽ tranh - chạy nhảy

d)

kể chuyện - chấm bài

50.

Chọn cặp từ chỉ đặc điểm phù hợp để hoàn thành câu: "Cây bàng trong sân trường rất ..., có những tán lá ..."

a)

nhỏ nhẹ - xanh rờn

b)

cao lớn - xanh um

c)

nhỏ nhắn - trong xanh

d)

thanh mảnh - xanh xao

51.

Chọn cặp từ chỉ đặc điểm phù hợp để hoàn thành câu: "Ban công nhà em tràn ngập ánh nắng ... và hương thơm ... của các loài hoa."

a)

mịn màng - thoang thoảng

b)

xanh um - ngan ngát

c)

lạnh lẽo - nồng nàn

d)

ấm áp - ngào ngạt

52.

Điền "ai" hoặc "ay" thích hợp: "hoa m ... vàng"

a)

ai

b)

ay

c)

a

53.

Điền "ai" hoặc "ay" thích hợp: "ng ... ngắn"

a)

ai

b)

ay

c)

ây

54.

Nếu cô giáo đang giảng bài, hành động nào của học sinh là phù hợp?

a)

nói chuyện ồn ào

b)

lắng nghe chăm chú

c)

chạy nhảy quanh lớp

d)

vẽ tùy ý

55.

Từ nào mô tả tán lá nhiều và dày:

a)

xanh xao

b)

xanh um

c)

trong xanh

d)

xanh rờn

56.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành: Điền "che" hoặc "tre" vào chỗ trống. Rặng ____ vươn mình ____ chở cho những búp măng mới nhú.

a)

che ... che

b)

tre ... tre

c)

che ... tre

d)

tre ... che

57.

Chọn dấu câu thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn hội thoại: Trời sắp mưa ( ) mẹ gọi vào nhà. - Nam ơi, con thu quần áo giúp mẹ được không? - Vâng ạ. Nam đáp lời mẹ rồi chạy nhanh ra sân mang chăn màn ( ) quần áo của mọi người vào nhà ( )

a)

(, ), (.), (.)

b)

(, ), (:), (.)

c)

(, ), (,) , (.)

d)

(.) , (,) , (.)

58.

Bà dẫn bé đi chợ mua bánh và sữa. Câu văn trên có .... từ chỉ hoạt động. Chọn số đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Điền từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ: Có công mài sắt có ngày nên ............ Chọn đáp án đúng.

a)

kim

b)

dao

c)

cưa

d)

búa

60.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Cánh hoa cúc nhỏ, mỏng mảnh, vàng tươi.

b)

Màu trắng hoa ban giản dị như con người vùng núi cao Tây Bắc.

c)

Trên khuôn viên tầng thượng nhỏ nhà em, mẹ trồng rất nhiều loài hoa.

d)

Bầu trời xanh thẳm và mây trắng bồng bềnh.

61.

Trong đoạn hội thoại, lời nói "Nam ơi, con thu quần áo giúp mẹ được không?" kết thúc bằng dấu nào?

a)

Dấu chấm.

b)

Dấu hỏi.

c)

Dấu than.

d)

Dấu phẩy.

62.

Chọn nghĩa đúng của câu tục ngữ: "Có công mài sắt có ngày nên kim".

a)

Làm việc nhanh mới thành công.

b)

Kiên trì cố gắng sẽ đạt kết quả.

c)

Chỉ cần may mắn là đủ.

d)

Làm việc một lần là xong.

63.

Trong câu "Bà dẫn bé đi chợ mua bánh và sữa", từ nào KHÔNG phải là từ chỉ hoạt động?

a)

dẫn

b)

đi

c)

mua

d)

bánh

64.

Đâu là câu giới thiệu?

a)

Bàn chân nhỏ xíu của bé bước nhanh vài bước rồi sà ngay vào lòng mẹ.

b)

Thầy Long là giáo viên dạy môn Toán lớp em.

c)

Anh trai em có cái nhìn tự tin nhưng cương quyết.

d)

Nếp áo dài lụa màu mỡ gà tha thướt, yêu kiều buông lơi.

65.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Thầy Hùng đang viết tên bài đọc ở giữa bảng.

b)

Bãi biển ồn ào, đông đúc khách du lịch.

c)

Mùa hè về, những chú ve đua nhau ca hát.

d)

Bố đứng dậy lấy mấy cuốn sách để xem.

66.

Đọc hai dòng thơ: "Con gì đẹp nhất loài chim / Đuôi xòe rực rỡ như nghìn cánh hoa?" Con chim nào phù hợp nhất với miêu tả này?

a)

con vẹt

b)

con công

c)

con chích chòe

d)

con cò

67.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Em ngồi đọc sách dưới giàn mướp xanh um ấy.

b)

Lá mướp có hình như lá phong ba đầu nhọn, to chừng bàn tay trẻ em.

c)

Hoa thiên lý có màu xanh lá nhạt, pha với màu trắng.

d)

Khu vườn tuy nhỏ nhưng rau nào cũng đủ cả.

68.

Trong các từ sau, từ nào chỉ hoạt động?

a)

xanh um

b)

đọc

c)

màu trắng

d)

nhỏ xinh

69.

Chọn câu dùng từ chỉ màu sắc đúng nhất.

a)

Bạn Lan chạy rất nhanh ngoài sân.

b)

Chiếc khăn có màu mỡ gà óng ả.

c)

Con mèo nằm ngủ cạnh cửa sổ.

d)

Bố kể chuyện cho cả nhà nghe.

70.

Câu nào cho biết thời điểm mùa trong năm?

a)

Mùa đông, cây cối trơ trụi.

b)

Cô giáo viết bài lên bảng.

c)

Bạn Nam chơi đá bóng.

d)

Mẹ nấu cơm trong bếp.

71.

Chọn câu nêu đặc điểm:

a)

Bạn Bình đọc sách chăm chú.

b)

Anh trai em có cái nhìn tự tin nhưng cương quyết.

c)

Cả lớp đang luyện viết chữ đẹp.

d)

Bà treo bức tranh mới lên tường.

72.

Trong các lựa chọn sau, câu nào vừa nêu địa điểm vừa nêu hoạt động?

a)

Em ngồi đọc sách dưới giàn mướp.

b)

Con công có bộ lông rực rỡ.

c)

Mùa hè về, ve kêu râm ran.

d)

Khu vườn tuy nhỏ nhưng nhiều rau.

73.

Chọn từ chỉ hoạt động phù hợp. Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

nhảy xa

b)

quả bóng

c)

đánh giày

d)

dán lát

74.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu?

a)

Bố em là kĩ sư cơ khí của nhà máy đóng tàu.

b)

Em cùng mẹ chuẩn bị bữa cơm trưa cho gia đình.

c)

Cả lớp im phăng phắc, chăm chú nghe cô giảng bài.

d)

Cô giáo em cao cao, dáng người thon thả.

75.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Bố mẹ em cùng các cô chú công nhân đang hái chè.

b)

Bố trồng một giàn chanh leo, vừa để thu trái, vừa để che mát cho sân.

c)

Mặt trời hè tỏa những tia nắng chói chang xuống mặt đất.

d)

Quả chanh leo tròn như quả bóng, vỏ láng mịn.

76.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

cây ngô

b)

cày bừa

c)

củ khoai

d)

rơm rạ

77.

Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

a)

con cò

b)

đánh đàn

c)

cái cây

d)

con cáy

78.

Trong các câu sau, câu nào là câu nêu hoạt động?

a)

Bạn Lan đọc sách vào tối qua.

b)

Mẹ đang nấu cơm ở bếp.

c)

Ngày mai lớp em đi tham quan.

d)

Cô giáo đã dạy xong bài mới.

79.

Chọn câu nêu đặc điểm?

a)

Bé Na ăn cơm rất nhanh.

b)

Ông nội em tóc bạc và nụ cười hiền hậu.

c)

Bạn Minh đá bóng vào chiều nay.

d)

Cả nhà em đi chợ từ sớm.

80.

Em hãy tìm câu nêu hoạt động

a)

Cánh đồng lúa vàng óng.

b)

Chú bộ đội hành quân qua làng.

c)

Màu trời xanh ngắt.

d)

Quả táo đỏ thắm.

81.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em rất thích ăn trái cây.

b)

Mẹ em là cô giáo dạy lớp Hai.

c)

Quả chanh leo tròn và đẹp.

d)

Hôm nay trời nắng to.

82.

Chọn từ chỉ âm thanh trong các từ sau:

a)

xào xạc

b)

mơ màng

c)

mênh mông

d)

lung linh

83.

Đọc đoạn thơ: "Mẹ, mẹ ơi em bé / Từ đâu đến nhà ta/ Nụ cười như tia nắng / Bàn tay như nụ hoa / Bước chân đi lẫm chẫm / Tiếng cười vang sân nhà?" Em bé được miêu tả có nụ cười như thế nào?

a)

như mặt trời

b)

như nhụ hoa

c)

như vì sao

d)

như tia nắng

84.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Món quà đỏ rực đẹp

b)

Bầu trời sáng nay thật trong xanh

c)

Dân chài uống nước ở ven bờ sông

d)

Bàn tay của em xinh xinh

85.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

giúp đỡ

b)

hiền lành

c)

chăm chỉ

d)

uống nước

86.

Chọn từ mô tả ánh sáng phù hợp nhất:

a)

lung linh

b)

xào xạc

c)

lấm tấm

d)

nụ hoa

87.

Trong các câu sau, câu nào diễn tả kích thước rộng lớn?

a)

mơ màng như khói

b)

mênh mông như biển

c)

xào xạc như lá

d)

lung linh như sao

88.

Giải câu đố: "Con gì lông mượt/ đôi sừng cong cong/ lúc ra cánh đồng/ cày bừa rất giỏi?" Chọn đáp án đúng.

a)

con trâu

b)

con nai

c)

con lừa

d)

con hươu

89.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu một địa danh?

a)

Hà Nội là thủ đô của Việt Nam

b)

Bé Mai rất chăm chỉ

c)

Cuối tuần cả nhà về quê ngoại chơi

d)

Nhà của bà có gian gác đỏ

90.

Nhóm nào gồm toàn từ chỉ hoạt động của loài chim?

a)

đi, đứng, nằm, ngồi, nói

b)

trèo, phi, phóng, chạy, lăn

c)

gặm, hú, rống, húc, vồ

d)

liệng, nhảy, mổ, mớm, đậu

91.

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong thơ: "Em .... lá thư nhỏ / Gửi bố ngoài đảo xa / Bao nỗi niềm nhung nhớ".

a)

viết

b)

vẽ

c)

đọc

d)

xé

92.

Câu nào mô tả hoạt động cuối tuần của gia đình?

a)

Bé Mai rất chăm chỉ.

b)

Cuối tuần cả nhà về quê ngoại chơi.

c)

Nhà của bà có giàn gấc đỏ.

d)

Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

93.

Từ nào KHÔNG phải là hoạt động của chim trong các từ sau?

a)

liệng

b)

mớm

c)

đậu

d)

rống

94.

Nếu em muốn gửi thư cho bố ngoài đảo xa, em cần làm hoạt động nào trước?

a)

viết thư

b)

mua đồ chơi

c)

chơi đá bóng

d)

ngủ trưa

95.

Nhìn vào các hoạt động của chim, hoạt động nào giúp chim di chuyển trên không?

a)

đậu trên cành

b)

liệng trên trời

c)

mớm mồi

d)

mổ hạt

96.

Nhìn hình minh họa: Một bé gái ngồi học trong phòng có bàn, bình hoa, gấu bông, sách vở. Chọn đáp án gồm các từ ngữ chỉ sự vật có trong tranh.

a)

máy tính, điện thoại, gấu bông

b)

điện thoại, bàn ghế, bếp ga

c)

gấu bông, bình hoa, sách vở

d)

bình hoa, cây đàn, tủ lạnh

97.

Trong đoạn văn sau, câu nào nêu hoạt động? (1) Bé Nga có nước da mịn màng, trắng trẻo. (2) Mắt bé to tròn, trông thật đáng yêu. (3) Tóc của bé đen nhánh, mềm mượt như tơ. (4) Đôi môi bé đỏ hồng. (5) Mỗi buổi chiều, bố thường bế bé Nga ra công viên chơi. (6) Bé chạy quanh công viên, thích thú xem mọi người tập thể dục.

a)

câu 5 và câu 6

b)

câu 3 và câu 6

c)

câu 1 và câu 3

d)

câu 2 và câu 3

98.

Trong đoạn văn sau, câu nào nêu đặc điểm? (1) Bé Nga có nước da mịn màng, trắng trẻo. (2) Mắt bé to tròn, trông thật đáng yêu. (3) Tóc của bé đen nhánh, mềm mượt như tơ. (4) Đôi môi bé đỏ hồng. (5) Mỗi buổi chiều, bố thường bế bé Nga ra công viên chơi. (6) Bé chạy quanh công viên, thích thú xem mọi người tập thể dục.

a)

câu 5 và câu 6

b)

câu 1, câu 2, câu 3, câu 4

c)

câu 2 và câu 5

d)

câu 3 và câu 6

99.

Chọn câu đúng: Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ hoạt động?

a)

chạy

b)

viết

c)

đỏ hồng

d)

hát

100.

Đọc đoạn văn: "(1) Gian hàng đồ chơi thật đa dạng, hấp dẫn. (2) Bác bán hàng bày ra nào là đèn kéo quân, đầu sư tử, đèn lồng, bóng bay, đèn sao và nhiều đồ chơi khác nữa. (3) Các bạn nhỏ vui đùa với những chiếc chong chóng xinh xinh. (4) Những chiếc đèn lồng sặc sỡ, sáng lung linh." Câu nào miêu tả hoạt động của các bạn nhỏ?

a)

Câu (1)

b)

Câu (2)

c)

Câu (3)

d)

Câu (4)

101.

Câu tục ngữ nào khuyên chúng ta phải kiên trì, nỗ lực, không nản chí?

a)

Con trâu là đầu cơ nghiệp

b)

Nói lời hay, làm việc tốt

c)

Chim có tổ, người có tông

d)

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo

102.

Câu đố: "Là hoa, chẳng phải đồng hồ. Mà sao vẫn báo đúng giờ trổ bông. Là hoa gì?" Chọn đáp án đúng.

a)

Hoa đồng tiền

b)

Hoa nhài

c)

Hoa mười giờ

d)

Hoa lan

103.

Câu nào miêu tả đúng bức tranh sau:

a)

Mặt hồ phẳng lặng, tháp cổ in bóng xuống nước xanh.

b)

Con thuyền lớn đang chạy giữa biển sóng dữ.

c)

Cánh đồng lúa vàng trải dài đến chân núi cao.

d)

Sa mạc rộng với cồn cát nóng bỏng.

104.

Em Phương Nhi trong đoạn văn được miêu tả như thế nào? : "Em Phương Nhi nhà cô Trang năm nay mới lên ba. Hai má bầu bĩnh, hồng hào. Đôi mắt em to vừa tròn. Cái miệng chũm chĩm như cánh hoa xinh, xinh ơi là xinh"

a)

Một em bé đáng yêu, xinh xắn

b)

Một em bé hiếu động, nghịch ngợm

c)

Một em bé ngoan ngoãn, lễ phép

d)

Một em bé hoạt bát, nhanh nhẹn

105.

Chi tiết nào KHÔNG có trong miêu tả về Phương Nhi?

a)

Đôi mắt to vừa tròn

b)

Hai má bầu bĩnh, hồng hào

c)

Tóc dài xoăn tít

d)

Miệng chũm chĩm như cánh hoa

106.

Bài thơ đố: "Con gì nhỏ bé / Mà hát khoẻ ghê / Suốt cả mùa hè / Râm ran hợp xướng?" Con nào phù hợp nhất với mô tả?

a)

con ve

b)

con kiến

c)

con sâu

d)

con gián

107.

Kết luận: "Con trai là một từ chỉ hoạt động" là đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng