wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Cạnh tranh trong Kinh tế

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Cạnh tranh.

b)

Đấu tranh.

c)

Đối đầu.

d)

Đối kháng.

2.

Trong nền kinh tế thị trường, các chủ thể sản xuất luôn phải cạnh tranh, giành giật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa nhằm

a)

mua được hàng hóa có chất lượng tốt hơn.

b)

mua được hàng hóa với giá thành rẻ hơn.

c)

thu được lợi nhuận cao nhất cho mình.

d)

đạt được lợi ích cao nhất từ việc trao đổi.

3.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh kinh tế?

a)

Tồn tại nhiều chủ sở hữu, là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh.

b)

Nền kinh tế chỉ tồn tại duy nhất một đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh.

c)

Các chủ thể kinh tế luôn giành giật những điều kiện thuận lợi để thu lợi nhuận cao nhất.

d)

Các chủ thể kinh tế có điều kiện sản xuất khác nhau, tạo ra chất lượng sản phẩm khác nhau.

4.

Mua được hàng hóa rẻ hơn, chất lượng tốt hơn - đó là sự cạnh tranh giữa những chủ thể nào?

a)

Giữa các chủ thể sản xuất với nhau.

b)

Giữa người sản xuất và người tiêu dùng.

c)

Giữa người tiêu dùng với nhau.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

5.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

Cạnh tranh là nhân tố kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế.

b)

Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.

c)

Người tiêu dùng được tiếp cận với hàng hóa, dịch vụ chất lượng tốt.

d)

Cạnh tranh trở thành động lực cho sự phát triển của nền kinh tế thị trường.

6.

Những hành vi trái với quy định của pháp luật, các nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại,

4 lines
7.

Những hành vi trái với quy định của pháp luật, các nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại, các chuẩn mực khác trong kinh doanh; có thể gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp khác hoặc người tiêu dùng, tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến đời sống xã hội. động xấu đến đời sống xã hội - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Văn hóa tiêu dùng.

b)

Đạo đức kinh doanh.

c)

Cạnh tranh lành mạnh.

d)

Cạnh tranh không lành mạnh.

8.

Đối với những hành vi cạnh tranh không lành mạnh, chúng ta cần

a)

khuyến khích, cổ vũ.

b)

lên án, ngăn chặn.

c)

thờ ơ, vô cảm.

d)

học tập, noi gương.

9.

Chủ thể nào trong các trường hợp dưới đây có hành vi cạnh tranh lành mạnh?

a)

Doanh nghiệp A (trong trường hợp 1).

b)

Doanh nghiệp Z (trong trường hợp 2).

c)

Công ty D (trong trường hợp 3).

d)

Công ty K (trong trường hợp 4).

10.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của việc cạnh tranh không lành mạnh?

4 lines
11.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của việc cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Bán phá giá sản phẩm để tiêu diệt đối thủ.

b)

Nâng cao chất lượng dịch vụ, hàng hóa.

c)

Đầu tư, cải tiến trang thiết bị, máy móc.

d)

Đãi ngộ tốt với lao động có tay nghề cao.

12.

Cạnh tranh tạo điều kiện để người tiêu dùng được tiếp cận hàng hóa

a)

đơn điệu về mẫu mã; chủng loại, chất lượng kém; giá thành cao.

b)

chất lượng tốt; phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá cả hợp lý.

c)

giá thành cao; đơn điệu về mẫu mã, chủng loại; chất lượng tốt.

d)

chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá thành cao.

13.

Trong nên kinh tế thị trường diễn ra sự cạnh tranh giữa các chủ thể nào sau đây?

a)

Giữa các chủ thể sản xuất với nhau.

b)

Giữa người sản xuất và người tiêu dùng.

c)

Giữa người tiêu dùng với nhau.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

14.

Nội dung nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Là những hành vi trái với quy định của pháp luật.

b)

Gây thiệt hại đến quyền và lợi ích của doanh nghiệp khác.

c)

Phù hợp với nguyên tắc thiện chí, trung thực trong kinh doanh.

d)

Tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến xã hội.

15.

Chủ thể nào trong các trường hợp dưới đây có hành vi cạnh tranh không lành mạnh?

4 lines
16.

Trường hợp 3.Tổng công ty may G đầu tư mua sắm các thiết bị kĩ thuật may tiên tiến để nâng cao năng suất lao động, tăng chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

a)

Doanh nghiệp A (trong trường hợp 1).

b)

Công ty K (trong trường hợp 2).

c)

Tổng công ty may G (trong trường hợp 3).

d)

Doanh nghiệp A, công ty K và công ty G.

17.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

Là sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế.

b)

Là sự hợp tác, giúp đỡ giữa các chủ thể kinh tế.

c)

Chỉ diễn ra giữa người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

Chỉ diễn ra sự cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất.

18.

Nhận định nào dưới đây là sai khi bàn về vấn đề: cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.

b)

Trong nền kinh tế, cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là điều tất yếu.

c)

Trong nền kinh tế, cạnh tranh chỉ diễn ra giữa các chủ thể sản xuất.

d)

Cần lên án và ngăn chặn những hành vi cạnh tranh không lành mạnh.

19.

Số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

cung

b)

cầu.

c)

giá trị.

d)

giá cả

20.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa, dịch vụ?

a)

Giá cả các yếu tố đầu vào.

b)

Thu nhập của người tiêu dùng.

c)

Kỳ vọng của chủ thể sản xuất.

d)

Giá bán sản phẩm.

21.

Xác định nhân tố ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa, dịch vụ trong trường hợp sau: Trường hợp. Trong bối cảnh khan hiếm nguồn nguyên liệu, giá cả các yếu tố sản xuất tăng cao, một số doanh nghiệp phải tăng

4 lines
22.

định nhân tố ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa, dịch vụ trong trường hợp sau: Trường hợp. Trong bối cảnh khan hiếm nguồn nguyên liệu, giá cả các yếu tố sản xuất tăng cao, một số doanh nghiệp phải tăng chi phí để mua đủ nguyên liệu phục vụ sản xuất. Một số doanh nghiệp khác chấp nhận tình trạng sản xuất gián đoạn do không chuẩn bị đủ nguyên liệu đầu vào.

a)

Giá cả các yếu tố đầu vào để sản xuất.

b)

Chính sách hỗ trợ của nhà nước.

c)

Kỳ vọng của chủ thể sản xuất kinh doanh.

d)

Số lượng người tham gia cung ứng.

23.

Trong thông tin dưới đây, nhân tố nào đã ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa trên thị trường? Thông tin. Trước tình hình biến động của giá dầu thế giới tăng cao, Chính phủ đã thực hiện chính sách giảm mức thuế bảo vệ môi trường đối với các mặt hàng xăng, dầu. Điều đó sẽ góp phần giảm chi phí sản xuất, hạ giá thành sản phẩm, giúp các doanh nghiệp mở rộng sản xuất kinh doanh tăng lượng cung.

a)

Chính sách của nhà nước.

b)

Trình độ công nghệ sản xuất.

c)

Sự kì vọng của chủ thể sản xuất.

d)

Số lượng người tham gia cung ứng.

24.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề: lượng cung hàng hóa, dịch vụ trong nền kinh tế thị trường?

a)

Toàn bộ sản phẩm sản xuất ra trong nền kinh tế đều được coi là cung.

b)

Chỉ có một nhân tố duy nhất ảnh hưởng đến cung, đó là: giá bản sản phẩm.

c)

Có nhiều nhân tố ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa, dịch vụ trên thị trường.

d)

Giá cả của yếu tố đầu vào sản xuất không ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa.

25.

Cầu là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà

a)

nhà cung cấp đang nỗ lực sản xuất để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường.

b)

nhà phân phối đang thực hiện hoạt động đầu cơ để tạo sự khan hiếm trên thị trường.

c)

nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định.

d)

ngư

26.

Có nhiều nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường, ngoại trừ nhân tố

a)

thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.

b)

dự đoán của người tiêu dùng về thị trường.

c)

số lượng người bán hàng hóa, dịch vụ.

d)

diá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế.

27.

Xác định nhân tố ảnh hưởng đến lượng cung hàng hóa, dịch vụ trong trường hợp sau: Trường hợp. Xu hướng tiêu dùng "sản phẩm xanh" đang dần trở thành phổ biến ở Việt Nam. Người tiêu dùng ngày càng chọn mua nhiều hơn các sản phẩm có yếu tố "xanh", lựa chọn các phương thức tiêu dùng bền vững, thân thiện với môi trường. Đây là những thay đổi tích cực của xu hướng tiêu dùng, làm cho cộng đồng "người tiêu dùng xanh" ngày càng trở nên đông đảo.

a)

Thu nhập của người tiêu dùng.

b)

Tâm lí, thị hiếu của người tiêu dùng.

c)

Giá cả của hàng hóa, dịch vụ thay thế.

d)

Quy mô dân số thế giới ngày càng tăng.

28.

Trong nền kinh tế thị trường, khối lượng và cơ cấu của cung được xác định bởi

a)

lượng cầu hàng hóa, dịch vụ.

b)

chất lượng hàng hóa, dịch vụ.

c)

giá cả của hàng hóa, dịch vụ.

d)

giá trị của hàng hóa, dịch vụ.

29.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, các doanh nghiệp thường có xu hướng thu hẹp quy mô sản xuất và kinh doanh khi

a)

giá cả thị trường giảm xuống

b)

lượng cung nhỏ hơn lượng cầu.

c)

giá trị thấp hơn giá cả.

d)

nhu cầu tiêu dùng tăng lên.

30.

Trong trường hợp sau, nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ? Trường hợp. Chất lượng cuộc sống càng cao thì nhu cầu về an

4 lines
31.

Trong trường hợp sau, nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ?

a)

Quy mô dân số.

b)

Giá cả hàng hóa.

c)

Thu nhập của người tiêu dùng.

d)

Sở thích, thị hiếu của người tiêu dùng.

32.

Quan hệ cung - cầu có ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả. Cụ thể: khi cung bằng cầu, sẽ dẫn đến

a)

giá cả hàng hóa, dịch vụ giảm.

b)

giá cả hàng hóa, dịch vụ tăng.

c)

giá cả hàng hóa, dịch vụ ổn định.

d)

giá cả lúc tăng, lúc giảm, không ổn định

33.

Khi cung lớn hơn cầu, giá cả giảm, chủ thể sản xuất có xu hướng

a)

thu hẹp sản xuất.

b)

mở rộng sản xuất.

c)

tăng lượng cung hàng hóa.

d)

đầu tư thêm thiết bị, máy móc.

34.

Chủ thể sản xuất, kinh doanh có xu hướng mở rộng quy mô sản xuất, khi

a)

cung lớn hơn cầu.

b)

cung nhỏ hơn cầu.

c)

cung bằng cầu.

d)

giá cả hàng hóa giảm.

35.

Người tiêu dùng có xu hướng mua nhiều hàng hóa, dịch vụ khi

a)

cung lớn hơn cầu.

b)

cung nhỏ hơn cầu.

c)

cung bằng cầu.

d)

giá cả hàng hóa tăng.

36.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội được gọi là

a)

lao động.

b)

làm việc.

c)

việc làm.

d)

khởi nghiệp.

37.

Trong hoạt động sản xuất, lao động được coi là

a)

yếu tố đầu vào, ảnh hưởng tới chi phí sản xuất.

b)

yếu tố đầu ra, ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp.

c)

yếu tố đầu vào, không có ảnh hưởng gì tới chi phí sản xuất.

d)

yếu tố

38.

động được coi là

a)

yếu tố đầu vào, ảnh hưởng tới chi phí sản xuất.

b)

yếu tố đầu ra, ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp.

c)

yếu tố đầu vào, không có ảnh hưởng gì tới chi phí sản xuất.

d)

yếu tố đầu ra, không có ảnh hưởng gì đến chất lượng sản phẩm

39.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: "Thị trường lao động là nơi diễn ra các quan hệ thoả thuận giữa ……………… về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động".

a)

người lao động với nhau.

b)

người sử dụng lao động với nhau.

c)

người sử dụng lao động và người lao động.

d)

người lao động với nhân viên môi giới việc làm.

40.

Thị trường lao động được cấu thành bởi mấy yếu tố?

a)

3 yếu tố.

b)

4 yếu tố.

c)

5 yếu tố.

d)

6 yếu tố.

41.

Thị trường lao động được cấu thành bởi 3 yếu tố là:

a)

cung, cầu và năng suất lao động.

b)

cung, cầu và giá cả sức lao động.

c)

cung, cầu và chất lượng lao động.

d)

cung, cầu và trình độ chuyên môn.

42.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay?

a)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Lao động được đào tạo tăng lên và chiếm ưu thế so với lao động chưa qua đào tạo.

c)

Tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ tăng nhanh hơn khu vực sản xuất.

d)

Lao động trong công nghiệp và dịch vụ giảm; lao động trong nông nghiệp tăng.

43.

Một trong những xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay là

a)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)

Lao động chưa qua đào tạo tăng lên và chiếm ưu thế so với lao động được đào tạo.

c)

Tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ tăng chậm hơn khu vực sản xuất.

d)

Lao động trong công nghiệp và dịch vụ giảm; lao động trong nông.

44.

Khai thác thông tin dưới đây và cho biết: nhận xét nào đúng về tình hình cung - cầu lao động trên thị trường ở Việt Nam năm 2021?

a)

Nguồn cung lao động nhỏ hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm.

b)

Có sự cân bằng giữa nguồn cung lao động với nhu cầu tuyển dụng.

c)

Nguồn cung lao động lớn hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm.

d)

Cán cân cung - cầu lao động được giữ ở mức cân bằng và ổn định

45.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: "….. là hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm".

a)

Lao động.

b)

Làm việc.

c)

Việc làm.

d)

Khởi nghiệp.

46.

Trong nền kinh tế thị trường, việc làm

a)

tồn tại dưới nhiều hình thức, bị giới hạn về không gian và thời gian.

b)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất và bị giới hạn về không gian.

c)

tồn tại dưới nhiều hình thức; không giới hạn về không gian, thời gian.

d)

chỉ tồn tại dưới một hình thức duy nhất, không giới hạn về thời gian

47.

Nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường việc làm.

b)

thị trường lao động.

c)

trung tâm giới thiệu việc làm.

d)

trung tâm môi giới việc làm.

48.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp.

b)

sa thải.

c)

giải nghệ.

d)

bỏ việc

49.

tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

thị trường việc làm.

b)

thị trường lao động.

c)

trung tâm giới thiệu việc làm.

d)

trung tâm môi giới việc làm.

50.

Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ

a)

các phiên giao dịch việc làm.

b)

các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm.

c)

mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên.

d)

thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng.

51.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau.

b)

Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì.

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động.

d)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm

52.

Khi khả năng tạo việc làm lớn hơn khả năng cung ứng lao động sẽ dẫn đến tới tình trạng nào?

a)

Gia tăng tình trạng thất nghiệp.

b)

Thiếu hụt lực lượng lao động.

c)

Cả hai phương án A, B đều đúng.

d)

Cả hai phương án A, B đều sai.

53.

Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trưởng lao động sẽ góp phần

a)

giảm số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.

b)

gia tăng số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.

c)

gia tăng số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.

d)

giảm số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.

54.

Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò

a)

giúp các doanh nghiệp điều tiết lực lượng lao động.

b)

nâng cao kiến thức cho người lao động và người sử dụng lao động.

c)

là cơ sở để người sử lao động tìm được việc làm phù hợp cho mình.

d)

là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với thị trường việc làm.

55.

Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp.

b)

sa thải.

c)

giải nghệ.

d)

bỏ việc

56.

Tình trạng thất nghiệp xuất hiện khi người lao động thay đổi công việc hoặc chỗ ở,… chưa tìm được việc làm mới được gọi là

a)

thất nghiệp tạm thời.

b)

thất nghiệp cơ cấu.

c)

thất nghiệp chu kì.

d)

thất nghiệp tự nguyện.

57.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động mong muốn làm việc nhưng không thể tìm kiếm được việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện.

b)

thất nghiệp không tự nguyện.

c)

thất nghiệp cơ cấu.

d)

thất nghiệp tạm thời.

58.

Xác định loại hình thất nghiệp được đề cập đến trong trường hợp sau: Trường hợp. Ông B không đáp ứng được yêu cầu của việc làm mới khi doanh nghiệp chuyển đổi sang quy trình sản xuất hiện đại nên phải nghỉ việc.

a)

Thất nghiệp tạm thời.

b)

Thất nghiệp cơ cấu.

c)

Thất nghiệp chu kì.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

59.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Người lao động thiếu kĩ năng làm việc.

b)

Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật.

c)

Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.

d)

Sự mất cân đối giữa cung và cầu trên thị trường lao động.

60.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?

a)

Sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động.

b)

Người lao động thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.

c)

Nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất.

d)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động.

61.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với mỗi cá nhân?

4 lines
62.

Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với mỗi cá nhân?

a)

Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.

b)

Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.

d)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định

63.

Xác định loại hình thất nghiệp được đề cập đến trong trường hợp sau: Trường hợp. Doanh nghiệp A tạm ngưng sản xuất do thiếu đơn hàng, chị P phải nghỉ việc và không tìm được việc làm khác trong tình hình kinh tế thành phố đang đình trệ. Chị mong chờ doanh nghiệp A hồi phục sản xuất, tuyển dụng lại lao động tạm nghỉ việc để chị lại có được việc làm như trước.

a)

Thất nghiệp tạm thời.

b)

Thất nghiệp cơ cấu.

c)

Thất nghiệp chu kì.

d)

Thất nghiệp tự nguyện.

64.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của nhà nước trong việc kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp?

a)

Hoàn thiện thể chế về thị trường lao động, thực hiện đúng pháp luật về lao động.

b)

Khuyến khích các cơ sở hoạt động sản xuất kinh doanh mở rộng hoạt động sản xuất.

c)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội, chính sách giải quyết việc làm cho người lao động.

d)

Nghiêm cấm doanh nghiệp nước ngoài đầu tư nhằm bảo vệ các doanh nghiệp trong nước.

65.

Trong trường hợp dưới đây, nhà nước đã thực hiện chính sách nào để kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp? Trường hợp. Nền kinh tế thực hiện quá trình chuyển đổi số sẽ làm cho một bộ phận người lao động không đáp ứng được yêu cầu của công việc mới, họ không có việc làm, không có thu nhập và gia tăng tình trạng thất nghiệp trong xã hội. Nhà nước cần hỗ trợ kinh phí đào tạo và tái đào tạo người lao động, khuyến khích và h

4 lines
66.

Tình trạng thất nghiệp xảy ra do người lao động không muốn làm việc vì điều kiện làm việc và mức lương chưa phù hợp với họ được gọi là

a)

thất nghiệp tự nguyện.

b)

thất nghiệp không tự nguyện.

c)

thất nghiệp cơ cấu.

d)

thất nghiệp tạm thời.

67.

Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế (thường tính bằng chỉ số giá tiêu dùng CPI) một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

tăng trưởng.

b)

lạm phát.

c)

khủng hoảng.

d)

suy thoái.

68.

Chỉ số giá tiêu dùng được viết tắt là

a)

CPI.

b)

KPI.

c)

GDP.

d)

HDI.

69.

Căn cứ vào tỉ lệ, có thể chia lạm phát thành mấy loại hình?

a)

2 loại hình.

b)

3 loại hình.

c)

4 loại hình.

d)

5 loại hình.

70.

Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% £ CPI < 1.000%) được gọi là tình trạng

a)

lạm phát vừa phải.

b)

lạm phát phi mã.

c)

siêu lạm phát.

d)

lạm phát nghiêm trọng.

71.

Tình trạng lạm phát vừa phải được xác định khi

a)

mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI <10%).

b)

đồng tiền mất giá nghiêm trọng, nền kinh tế rơi vào trạng thái khủng hoảng.

c)

mức độ tăng của giá cả ở hai con số

72.

Xác định khi nào lạm phát được xác định?

a)

mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI <10%).

b)

đồng tiền mất giá nghiêm trọng, nền kinh tế rơi vào trạng thái khủng hoảng.

c)

mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% £ CPI < 1000%).

d)

giá cả tăng lên với tốc độ nhanh, đồng tiền mất giá nghiêm trọng (1000% £ CPI).

73.

Trong điều kiện lạm phát thấp, điều nào sau đây đúng?

a)

giá cả thay đổi chậm, nền kinh tế được coi là ổn định.

b)

giá cả thay đổi nhanh chóng; nền kinh tế cơ bản ổn định.

c)

đồng tiền mất giá một cách nhanh chóng, lãi suất thực tế giảm.

d)

đồng tiền mất giá một cách nghiêm trọng; kinh tế khủng hoảng.

74.

Xác định tình trạng lạm phát ở Việt Nam trong giai đoạn 2010 - 2011.

a)

Lạm phát vừa phải.

b)

Lạm phát phi mã.

c)

Siêu lạm phát.

d)

Lạm phát nghiêm trọng.

75.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

Chi phí sản xuất tăng cao.

b)

Tổng cầu của nền kinh tế tăng.

c)

Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.

d)

Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.

76.

Xác định nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin sau:

4 lines
77.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu quả của lạm phát tới đời sống kinh tế và xã hội?

a)

Giảm quy mô đầu tư, sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp.

b)

Giá cả hàng hóa cao làm cho mức sống của người dân giảm sút.

c)

Đồng tiền mất giá nghiêm trọng, gây thiệt hại cho người đi vay vốn.

d)

Lạm phát cao, kéo dài có thể gây khủng hoảng kinh tế, chính trị, xã hội.

78.

Để khắc phục tình trạng lạm phát do chi phí đẩy, nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây?

a)

Thu hút vốn đầu tư, giảm thuế.

b)

Cắt giảm chi tiêu ngân sách.

c)

Giảm mức cung tiền.

d)

Tăng thuế.

79.

Nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây để khắc phục tình trạng lạm phát do cầu kéo?

a)

Tăng chi tiêu ngân sách.

b)

Thu hút vốn đầu tư.

c)

Tăng thuế.

d)

Giảm thuế.

80.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát

b)

Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.

c)

Tình trạng lạm phát luôn tác động tiêu cực đến nền kinh tế đất nước.

d)

Tình trạng lạm phát không ảnh hưởng gì đến đời sống của người dân.

81.

Nhận định nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?

a)

Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.

b)

Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.

c)

Tình trạng lạm phát là biểu hiện đồng tiền của quốc gia bị mất giá.

d)

Lạm phát tăn

82.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

lợi thế nội tại.

c)

cơ hội kinh doanh.

d)

cơ hội bên ngoài.

83.

Yếu tố nào sau đây được coi là xuất phát điểm của quá trình sản xuất kinh doanh; thể hiện sự sáng tạo của cá nhân hoặc tổ chức trong việc lựa chọn loại sản phẩm, dịch vụ cung cấp cho thị trường nhằm thu được lợi nhuận?

a)

Nguồn vốn đầu tư.

b)

Ý tưởng kinh doanh.

c)

Lực lượng lao động.

d)

Năng lực quản trị.

84.

Ý tưởng kinh doanh thường được chia thành 2 dạng, là:

a)

ý tưởng kinh doanh cải tiến và ý tưởng kinh doanh mới.

b)

ý tưởng kinh doanh khả thi và ý tưởng kinh doanh không khả thi.

c)

ý tưởng kinh doanh trong quá khứ và ý tưởng kinh doanh hiện tại.

d)

ý tưởng kinh doanh hữu dụng và ý tưởng kinh doanh không hữu dụng.

85.

Có nhiều dấu hiệu nhận diện một ý tưởng kinh doanh tốt, ngoại trừ dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Tính vượt trội.

b)

Lợi thế cạnh tranh.

c)

Tính mới mẻ, độc đáo.

d)

Tính trừu tượng, phi thực tế.

86.

Nhận định nào dưới đây là sai khi nói về một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có tính vượt trội.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Không có tính khả thi.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

87.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, bao gồm:

a)

nguồn vốn đầu tư và khát vọng khởi nghiệp.

b)

kinh nghiệm khởi nghiệp và yếu tố nội lực.

c)

cơ hội bên ngoài và thời cơ khách quan.

d)

lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

88.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những cơ hội bên ngoài giúp hìn

4 lines
89.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.

d)

Đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.

90.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.

d)

Đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.

91.

Một trong những cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh là

a)

nhu cầu sản phẩm trên thị trường.

b)

khát vọng khởi nghiệp chủ thể kinh doanh.

c)

sự đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.

d)

khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh.

92.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Trình độ chuyên môn của chủ thể kinh doanh.

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

93.

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh (thu lợi nhuận) được gọi là

a)

Lực lượng lao động.

b)

Ý tưởng kinh doanh.

c)

Cơ hội kinh doanh.

d)

Năng lực quản trị.

94.

Yếu tố nào dưới đây không thể hiện cho một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Hấp dẫn.

b)

Ổn định.

c)

Đúng thời điểm.

d)

Lỗi thời.

95.

Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hoà các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh

4 lines
96.

ng giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hoà các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

97.

Có ý chí bền bị cả về thể chất và tinh thần, duy trì thái độ lạc quan và dám chấp nhận rủi ro trong kinh doanh; biết tự đánh giá được điểm mạnh, điểm yếu, vai trò, giá trị, khả năng, điều kiện và các quan hệ xã hội của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

98.

Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hoà các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

99.

Có ý chí bền bị cả về thể chất và tinh thần, duy trì thái độ lạc quan và dám chấp nhận rủi ro trong kinh doanh; biết tự đánh giá được điểm mạnh, điểm yếu, vai trò, giá trị, khả năng, điều kiện và các quan hệ xã hội của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

100.

Đọc trường hợp dưới đây và trả lời câu hỏi: Trường hợp. Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị M tận dụng cơ hội để mở rộng thị phần. Câu hỏi: Theo em, việc làm trên thể hiện năng lực gì của chị M?

(a)  

101.

Theo em, việc làm trên thể hiện năng lực gì của chị M?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực giao tiếp, hợp tác.

c)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

d)

Năng lực thiết lập quan hệ.

102.

Đạo đức kinh doanh được hiểu là

a)

những chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh.

b)

tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức mà bất kì cá nhân nào trong xã hội cũng có.

c)

trách nhiệm của công dân đối với sự phát triển kinh tế - chính trị - xã hội của đất nước.

d)

yêu cầu cần có về kiến thức - kĩ năng - thái độ và năng lực của mỗi công dân trong xã hội.

103.

Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với khách hàng?

a)

Giữ chữ tín, thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết.

b)

Trung thực, trách nhiệm trong kinh doanh.

c)

Không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

104.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng, xã hội.

d)

không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

105.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa các chủ thể sản xuất với nhau là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.