wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

..............

Total questions: 100

Worksheet time: 17hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước Văn Lang được thành lập vào:

a)

Khoảng 700 năm TCN.

b)

Khoảng 800 năm TCN.

c)

Khoảng 900 năm TCN.

d)

Khoảng 600 năm TCN.

2.

Nhà nước Văn Lang thành lập quanh khu vực:

a)

sông Hồng, sông Đà, sông Mã.

b)

sông Hồng, sông Mã, sông Cả

c)

sông Hồng, sông Cửu Long, sông La

d)

sông Hồng, sông Hậu, sông La

3.

Giúp việc cho Hùng Vương là các:

a)

Lạc hầu, lạc tướng.

b)

Nô tì.

c)

Lạc dân

d)

Lạc quan, lạc tướng

4.

Vua nước Âu Lạc là:

a)

Thục Phán

b)

Trọng Thủy

c)

Triệu Đà

d)

Hùng Vương

5.

Thành Cổ Loa - kinh đô của nước Âu Lạc nay thuộc khu vực:

a)

Đông Anh, Hà Nội

b)

Phong Châu, Phú Thọ

c)

Đống Đa, Hà Nội

d)

Hoa Lư, Ninh Bình

6.

Triệu Đà chiếm được nước Âu Lạc vào năm:

a)

179 TCN

b)

197 TCN

c)

279 TCN

d)

297 TCN

7.

Thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc là:

a)

Kỹ thuật chế tạo nỏ bắn được một tên

b)

Xây dựng thành Cổ Loa

c)

Nông nghiệp tiếp tục được phát triển

d)

Rèn được lưỡi cày bằng đồng

8.

Sau khi lên ngôi vua, Thục Phán xưng là:

a)

Hùng Vương

b)

An Dương Vương

c)

Bắc Bình Vương

d)

Hưng Đạo Đại Vương

9.

Nước Văn Lang tồn tại qua bao nhiêu đời vua Hùng?

a)

A. 15 đời vua Hùng.

b)

B. 16 đời vua Hùng.

c)

C. 18 đời vua Hùng.

10.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?

a)

A. Lạc hầu

b)

B. Lạc tướng

c)

C. Vua Hùng Vương

11.

Dưới thời các vua Hùng, nghề chính của lạc dân là gì?

a)

A. Làm ruộng

b)

B. Đúc đồng

c)

C. Nuôi tằm, ươm tơ, dệt vải

12.

Thành Cổ Loa do ai xây dựng?

a)

A. Triệu Đà

b)

B. Quân Tần

c)

C. An Dương Vương

d)

D. Hùng Vương

13.

Những thành tựu quốc phòng nước Âu Lạc là gì?

a)

Thành Cổ Loa và nỏ bắn nhiều mũi tên

b)

Thành Cổ Loa và trồng lúa

c)

Trồng lúa và bắn nỏ

14.

Người dân Lạc Việt và Âu Việt biết làm các nghề gì?

a)

Làm ruộng

b)

Ươm tơ, dệt lụa

c)

Đúc đồng

d)

Cả ba đáp án trên

15.

Nước ta rơi vào ách đô hộ của các triều đại nào?

a)

triều đại phong kiến phương Nam

b)

triều đại phong kiến phương Bắc

c)

triều đại phong kiến Trung Quốc

16.

Vua nước Âu Lạc là:

a)

Thục Phán

b)

Trọng Thủy

c)

Triệu Đà

d)

Hùng Vương

17.

Kinh đô của nước Văn Lang là:

a)

Sài Gòn (TP.HCM)

b)

Thăng Long (Hà Nội)

c)

Kinh thành Huế

d)

Phong Châu (Phú Thọ)

18.

Thành Cổ Loa - kinh đô của nước Âu Lạc nay thuộc khu vực:

a)

Đông Anh, Hà Nội

b)

Phong Châu, Phú Thọ

c)

Đống Đa, Hà Nội

d)

Hoa Lư, Ninh Bình

19.

Nhà nước Văn Lang được hình thành vào

a)

Thế kỉ VII TCN

b)

Thế kỉ V TCN

c)

Thế kỉ VII

d)

Thế kỉ V

20.

Vua Hùng Vương chia nước thành

a)

5 bộ

b)

8 bộ

c)

10 bộ

d)

15 bộ

21.

Đứng đầu các bộ là:

a)

Lạc hầu

b)

Lạc tướng

c)

Bồ chính

d)

Vua

22.

Nhà nước Văn Lang ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Mâu thuẫn giữa người giàu và người nghèo

b)

Giải quyết xung đột giữa các bộ lạc Lạc Việt

c)

Nhu cầu trị thuỷ và bảo vệ mùa màng

d)

Cả 3 đáp án

23.

Theo sự tích Âu Cơ - Lạc Long Quân thì những người con theo mẹ Âu Cơ lên vùng cao đã tôn người anh cả lên làm vua, người đó chính là?

a)

Hùng Vương

b)

An Dương Vương

c)

Sơn Tinh

d)

Thánh Gióng

24.

Vua Hùng chọn đóng đô ở đâu?

a)

Cổ Loa ( Hà Nội )

b)

Thăng Long

( Hà Nội )

c)

Hoa Lư

( Ninh Bình )

d)

Bạch Hạc

( Phú Thọ )

25.

Ai là người chỉ huy quân ta đánh quân Tần?

a)

An Dương Vương

b)

Hùng Vương

c)

Kinh Dương Vương

d)

Thục Phán

26.

Sau khi lên ngôi vua, Thục Phán đóng đô ở đâu?

a)

Phong Châu

b)

Cổ Loa

c)

Thăng Long

d)

Hoa Lưu

27.

So với thời vua Hùng thì thời An Dương Vương quyền hành và tổ chức nhà nước như thế nào?

a)

Quyền hành ngang nhau và bộ máy nhà nước như nhau

b)

Quyền hành cao hơn, bộ máy nhà nước như nhau

c)

Quyền hành cao hơn, bộ máy nhà nước chặt chẽ hơn

d)

Quyền hành như nhau, bộ máy nhà nước chặt chẽ hơn

28.

Sau khi đánh thắng quân Tần, hai vùng đất của người Tây Âu và Lạc Việt hợp thành một nước có tên là

a)

Văn Lang

b)

Đại Việt

c)

Âu Lạc

d)

Đại Cồ Việt

29.

Thời kì An Dương Vương gắn với câu chuyện sự tích nổi tiếng nào trong lịch sử dân tộc?

a)

Bánh chưng - bánh giầy

b)

Mị Châu - Trọng Thuỷ

c)

Thánh Gióng

d)

Âu Cơ - Lạc Long Quân

30.

Thời Văn Lang, ngoài việc đúc lưỡi cày, vũ khí... những người thợ thủ công còn biết đúc

a)

Cuốc

b)

xẻng

c)

Trống đồng, thạp đồng

d)

dao

31.

Viêc đi lại chỉ yếu của người Việt cổ là

a)

thuyền

b)

đi bộ

c)

đi ngựa

d)

đi xe đạp

32.

Sau những ngày lao động mệt nhọc, cư dân Văn Lang thường làm gì?

a)

chuẩn bị bữa ăn cho ngày hôm sau

b)

nghỉ ngơi

c)

tổ chức lễ hội, vui chơi

d)

rèn đúc công cụ lao động

33.

Kinh đô của nước Văn Lang là:

a)

Sài Gòn (TP.HCM)

b)

Thăng Long (Hà Nội)

c)

Kinh thành Huế

d)

Phong Châu (Phú Thọ)

34.

Thành Cổ Loa - kinh đô của nước Âu Lạc nay thuộc khu vực:

a)

Đông Anh, Hà Nội

b)

Phong Châu, Phú Thọ

c)

Đống Đa, Hà Nội

d)

Hoa Lư, Ninh Bình

35.

Điểm giống nhau giữa nhà nước Âu Lạc và nhà nước Văn Lang?

a)

Đơn vị hành chính: thôn, xã...

b)

Có lãnh thổ rộng lớn

c)

Đều có quân đội

d)

Có tổ chức từ trên xuống dưới.

36.

Theo truyền thuyết "Con rồng cháu tiên", Lạc Long Quân thuộc dòng dõi nào?

a)

Dòng dõi rồng

b)

Dòng dõi tiên

c)

Dòng dõi người

d)

Dòng dõi thú

37.

Âu Cơ sinh ra bọc bao nhiêu trứng?

a)

2

b)

10

c)

50

d)

100

38.

Người con thứ mấy của Lạc Long Quân và Âu Cơ lên làm vua?

a)

Con cả

b)

Con thứ hai

c)

Con thứ ba

d)

Con thứ tư

39.

Người con cả của Lạc Long Quân và Âu Cơ lên làm vua, lấy hiệu là gì?

a)

An Dương Vương

b)

Bát Vương

c)

Hùng Vương

d)

Long Vương

40.

Năm 208 TCN, Thục Phán tự xưng là An Dương Vương, đổi tên nước thành:

a)

Văn Lang

b)

Âu Lạc

c)

Lạc Việt

d)

Âu Việt

41.

Trong truyện cổ tích "Bánh chưng, bánh giầy", hoàng tử làm bánh chưng, bánh giầy dâng lên vua Hùng tên là gì?

a)

Lang Võ

b)

Lang Liêu

c)

Lang Nghĩa

d)

Lang Vũ

42.

Truyền thuyết nào gắn liền với sự ra đời của nhà nước Văn Lang?

a)

Thánh Gióng

b)

Qủa Bầu mẹ

c)

Con Rồng Cháu Tiên

d)

Bánh Chưng - Bánh Giầy

43.

Nhà nước Âu Lạc ra đời trong thời gian nào?

a)

Năm 206 TCN

b)

Năm 207 TCN

c)

Năm 208 TCN

d)

Năm 209 TCN

44.

Nhà nước Âu Lạc ra đời do nhu cầu nào sau đây?

a)

Hợp tác làm nông nghiệp.

b)

Hợp tác phát triển kinh tế và văn nuôi.

c)

Trị thủy và chống ngoại xâm.

d)

Nhu cầu phát triển của xã hội.

45.

Cư dân Văn Lang - Âu Lạc sống chủ yếu bằng nghề gì?

a)

Nghề thủ công nghiệp.

b)

Nghề buôn bán.

c)

Nghề nông trồng lúa nước.

d)

Nghề chăn nuôi.

46.

Thức ăn chính của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

Cơm nếp, cơm tẻ.

b)

Rau, củ.

c)

Tôm, cá.

d)

Rau, cá, củ, quả.

47.

Trang phục của cư dân Văn Lang - Âu Lạc như thế nào?

a)

Nam đóng khố, nữ mặc quần, áo yếm.

b)

Nam mặc quần, nữ mặc quần, áo tứ thân.

c)

Nam đóng khố, nữ mặc váy, áo xẻ giữa, có yếm che ngực.

d)

Nam mặc quần, nữ mặc đồ tứ thân.

48.

Cư dân Văn Lang - Âu Lạc cư trú ở đâu?

a)

Nhà sàn.

b)

Hang động.

c)

Mái đá.

d)

Nhà ngói.

49.

Thời Đông Sơn công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng?

a)

A. Đá

b)

B. Sắt

c)

C. Đồng

d)

D. Thiếc

50.

Thời An Dương Vương, Nhà nước Âu Lạc được tổ chức như thế nào?

a)

A.Không có gì thay đổi so với nhà nước Văn Lang

b)

B.Đã thay đổi hoàn toàn so với nhà nước Văn Lang.

c)

C.Tổ chức nhà nước quy củ hơn nhà nước Văn Lang( có pháp luật và quân đội).

d)

D.Chỉ thay đổi một số cơ quan.

51.

Thục Phán là người chỉ huy quân ta chống quân xâm lược nào?

a)

A. Quân Nam Hán

b)

B. Nhà Ân

c)

C. Quân Tần

d)

D. Quân Nguyên Mông

52.

Người dân Lạc Việt và Âu Việt biết làm các nghề gì?

a)

Làm ruộng

b)

Ươm tơ, dệt lụa

c)

Đúc đồng

d)

Cả ba đáp án trên

53.

Cư dân Văn Lang – Âu Lạc chủ yếu cư trú ở loại nhà gì?

a)

Nhà Nồi

b)

Nhà Sàn

c)

Nhà Tầng

d)

Nhà Ba Gian

54.

Hoạt động nông nghiệp chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là gì?

a)

Nghề Nông Trồng Lúa

b)

Đánh Bắt Cá

c)

Chăn Nuôi Gia Súc

d)

Luyện Kim

55.

Về mặt tín ngưỡng, cư dân Văn Lang – Âu Lạc có tục

a)

Thờ Nhiều Loại Động Vật

b)

Tôn Sùng Các Vị Thần Trong Tự Nhiên

c)

Thờ Cúng Tổ Tiên Và Thờ Các Vị Thần Trong Tự Nhiên

d)

Thờ Cúng Người Đã Khuất.

56.

Cây lương thực chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

Lúa Mì

b)

Sắn

c)

Ngô

d)

Lúa Nước

57.

Ngày giỗ tổ Hùng Vương hàng năm vào

a)

Ngày mồng 9 tháng 3 âm lịch hàng năm.

b)

Ngày mồng 10 tháng 3 âm lịch hàng năm.

c)

Ngày mồng 3 tháng 10 âm lịch hàng năm.

d)

Ngày mồng 8 tháng 3 âm lịch hàng năm.

58.

Phụ nữ Lạc việt có thói quen nào dưới đây dưới đây:

a)

A. Nhuộm răng đen

b)

B. Ở nhà mái ngói

c)

C. Đeo trang sức bằng kim cương

d)

D. Di chuyển bằng xe máy

59.

Việc đi lại giữa các làng, chạ chủ yếu bằng

a)

thuyền         

b)

đi ngựa           

c)

 đi bộ

d)

đi xe đạp

60.

Vào những ngày thường, người nam thường:

a)

 đóng khố, mình trần, đi chân đất

b)

đóng khố, mặc áo vải thổ cẩm, đi giày đan bằng lá cây

c)

đóng khố, mặc áo vải thổ cẩm, đi chân đất.

d)

 đóng khố, mình trần, đi giày lá.

61.

Dưới thời Văn Lang, đứng đầu mỗi Bộ là

a)

Quan lang.

b)

Lạc tướng.

c)

Lạc hầu.

d)

Bồ chính.

62.

Kinh đô của nước Âu Lạc - Phong Khê, nay là

a)

Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội

b)

Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Nội

c)

Tiên Phong - Phổ Yên - Thái Nguyên.

d)

Mai Phụ - Lộc Hà - Hà Tĩnh.

63.

Sau khi lên ngôi, An Dương Vương đã dời đô về

a)

Phong Châu (Phú Thọ).

b)

Phú Xuân (Huế).

c)

Phong Khê (Đông Anh, Hà Nội).

d)

Hoa Lư (Ninh Bình).

64.

Khoảng 2000 năm TCN, những nhóm cư dân Việt cổ đã di cư từ vùng núi xuống đâu?

a)

Trung du

b)

Biển

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng châu thổ

65.

Quân đội thời Văn Lang được tổ chức như thế nào?

a)

Chia thành cấm quân và quân địa phương.

b)

Chia thành quân triều đình và quân ở các lộ.

c)

Chia thành cấm binh và hương binh.

d)

Chưa có quân đội.

66.

Hoạt động sản xuất chính của cư dân Văn Lang là gì?

a)

Săn bắt thú rừng.

b)

Đúc đồng.

c)

Trồng lúa nước.

d)

Làm đồ gốm.

67.

Đâu không phải phong tục của người Văn Lang?

a)

Gói bánh chưng.

b)

Nhuộm răng đen.

c)

Xăm mình.

d)

Đi chân đất.

68.

Ý nào dưới đây thể hiện điểm khác biệt trong tổ chức bộ máy nhà nước thời An Dương Vương so với thời Hùng Vương?

a)

Vua đứng đầu nhà nước, nắm mọi quyền hành.

b)

Giúp việc cho vua có các lạc hầu, lạc tướng.

c)

Cả nước chia thành nhiều bộ, do lạc tướng đứng đầu.

d)

Nhà nước được tổ chức chặt chẽ hơn, vua có quyền hơn trong việc trị nước.

69.

Trong tổ chức cai trị, chính sách của các triều đại phong kiến phương Bắc đối với nước Âu Lạc là gì?

a)

Chia nước ta thành các quận, cử quan lại đến cai trị.

b)

Chiếm đoạt ruộng đất, bắt nhân dân ta cống nạp sản vật quý, hương liệu…

c)

Tăng cường thuế khóa và lao dịch nặng nề.

d)

Tìm cách xóa bỏ những phong tục tập quán của người Việt

70.

Em có nhận xét gì về tổ chức bộ máy nhà nước thời Văn Lang?

a)

Quyền lực được tập trung tối đa vào trong tay Hùng Vương.

b)

Tiềm tàng nguy cơ chia rẽ, cát cứ ở các chiềng, chạ.

c)

Tổ chức theo mô hình quân chủ, đơn giản, sơ khai

d)

Tổ chức đơn giản, chưa khoa học.

71.

Quân đội thời Âu Lạc như thế nào?

a)

Chia thành cấm quân và quân địa phương.

b)

Chia thành quân triều đình và quân ở các lộ.

c)

Lực lượng khá đông, vũ khí có nhiều cải tiến.

d)

Chưa có quân đội.

72.

Hồ và sông ngòi không có giá trị nào sau đây?

a)

A. Thủy sản.

b)

B. Giao thông.

c)

C. Du lịch.

d)

D. Khoáng sản.

73.

Ở miền ôn đới nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do

a)

A. nước mưa.

b)

B. nước ngầm.

c)

C. băng tuyết.

d)

D. nước ao, hồ.

74.

Chi lưu là gì?

a)

A. Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

b)

B. Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.

c)

C. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

d)

D. Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông.

75.

Hồ nước ngọt Bai-kan thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

A. Hoa Kì.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. Liên bang Nga.

76.

Cửa sông là nơi dòng sông chính 

a)

A. xuất phát chảy ra biển.

b)

B. tiếp nhận các sông nhánh.

c)

C. đổ ra biển hoặc các hồ.

d)

D. phân nước cho sông phụ.

77.

Sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới?

a)

A. Sông I-ê-nit-xây.

b)

B. Sông Missisipi.

c)

C. Sông Nin.

d)

D. Sông A-ma-dôn.

78.

Lưu vực của một con sông là

a)

A. vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ.

b)

B. diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.

c)

C. chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.

d)

D. vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.

79.

Lưu vực của một con sông là

a)

vùng hạ lưu của sông.

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

c)

vùng đất đai đầu nguồn.

d)

chiều dài từ nguồn đến cửa sông

80.

Nhận định đúng về thuỷ quyển là

a)

nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa, nước ngầm.

b)

nước trong các biển, đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.           

 

c)

nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.                

       

d)

                

nước trong các sông, hồ, ao, nước biển, hơi  nước, băng tuyết.        

81.

Chi lưu là gì?

a)

Lượng nước chảy mặt ra mặt cắt ngang lòng sông.

b)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

c)

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

d)

Các con sông đổ nước vào sông chính.

82.

Phụ lưu là

a)

lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông.

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

c)

các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

d)

các con sông đổ nước vào con sông chính.

83.

Khái niệm về sông

a)

là dòng chảy thường xuyên trên bề mặt lục địa, được cung cấp bởi mưa, băng tuyết tan và nước ngầm

b)

là dòng chảy thường xuyên trong các biển và đại dương, được cung cấp bởi gió, mưa và độ muối

c)

là dòng chảy thường xuyên trong lòng đất, được cung cấp bởi mưa, băng tuyết tan

d)

là dòng chảy không thường xuyên trên bề mặt lục địa, được cung cấp bởi mưa, băng tuyết tan và nước ngầm

84.

Chế độ nước sông (thủy chế) là lưu lượng nước sông trong vòng ..........

a)

Một ngày

b)

Một tuần

c)

Một tháng

d)

Một năm

85.

Hệ thống sông bao gồm những bộ phận nào?

a)

Sông chính, phụ lưu và lưu vực sông.

b)

Sông chính, phụ lưu và chi lưu.

c)

Chi lưu, phụ lưu và lưu vực sông.

d)

Sông chính, chi lưu và lưu vực sông.

86.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

g bình năm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật,  nhiệt độ trung bình năm.

87.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ 

a)

nước trên  mặt thấm xuống.

b)

nước từ  biển, đại dương thấm vào.

c)

nước từ  dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

88.

Nguồn cung cấp nước chính cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

sông ngòi

b)

mưa

c)

nước ngầm

d)

băng tuyết

89.

Trên Trái Đất, 10% diện tích lục địa được bao phủ bởi

a)

băng hà

b)

nước mưa

c)

nước ngầm

d)

tuyết

90.

Băng hà chiếm khoảng bao nhiêu trữ lượng nước ngọt của Trái Đất?

a)

50%

b)

70%

c)

60%

d)

80%

91.

Biển nào mặn nhất thế giới?

a)

Biển Đông

b)

Biển Đỏ

c)

Biển Đen

d)

Biển Chết

92.

Đại dương nào có diện tích lớn nhất trên thế giới?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

93.

Nguyên nhân sinh ra sóng là:

a)

Gió và động đất

b)

Tác động của con người

c)

Mặt Trời

d)

Vận động siêu nhiên

94.

Có mấy loại thủy triều?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Hiện tượng bán nhật triều là gì?

a)

Thủy triều lên, xuống 1 lần trong ngày

b)

Thủy triều lên, xuống 2 lần trong ngày

c)

Thủy triều lên, xuống nhiều lần trong ngày

d)

Thủy triều lên, xuống không đều

96.

Đại dương có diện tích nhỏ nhất là

a)

Thái bình dương

b)

Đại tây dương

c)

Ấn độ dương

d)

Bắc băng dương

97.

Đại dương có diện tích lớn nhất là

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái bình dương

c)

Đại tây dương

d)

Ấn độ dương

98.

NGUYÊN NHÂN HÌNH THÀNH THỦY TRIỀU LÀ

a)

Do ảnh hưởng các loại gió thổi thường xuyên trên Trái Đất

b)

Do sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời

c)

Do tác động của con người

99.

NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH BỀ MẶT ĐẠI DƯƠNG THẾ GIỚI LÀ:

a)

15 độ C

b)

16 đô C

c)

17 độ C

d)

18 độ C

100.

Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14