wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường tuần 6

Total questions: 101

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Thành ngữ nào sau đây viết sai?

a)

Quýt làm cam chịu

b)

Rào trước đón sau

c)

Im hơi lặng tiếng

d)

Ăn ngon mặc sướng

2.

Trọng nghĩa khinh …………

(a)  

3.

Giải câu đố sau:

Để nguyên có nghĩa là nhà

Hỏi vào sẽ chẳng thật thà nữa đâu

Thêm huyền tóc trắng, bạc râu

Sắc vào thì thấy như vừa đông sang.

Từ thêm dấu sắc là từ gì?

a)

già

b)

cóng

c)

rét

d)

buốt

4.

Đoạn văn sau đây có bao nhiêu lỗi sai chính tả?

"Bên vệ đường sừng sững một cây sồi. Đó là một cây sồi lớn, hai người ôm không suể, có những cành có lẽ đã gãy từ lâu, vỏ cây nứt nẻ và đầy sẹo. Với những cánh tay xù sì không cân đối, những ngón tay quều qào xoè rộng, nó như một con quái vật già nua, cau có và khinh khỉnh đứng giữa đám bạch dương tươi cười."

(Theo Lép Tôn-xtôi)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Đất khách …………..người

(a)  

6.

Trong câu “ Các chú ve ôm đàn ca hát cùng hoa phượng” , tác giả đã dùng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

nhân hóa và so sánh

d)

Tất cả đều sai

7.

Từ "thông báo" trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Hôm qua, trường của Hoa đã thông báo về kế hoạch đi dã ngoại vào cuối tuần này.

b)

Cơ quan của bố Hương đưa ra nhiều thông báo về tuyển dụng trong tháng 3.

c)

Chị nhân viên đã thông báo giờ tàu chạy đến tất cả hành khách.

d)

Các trường Đại học ở Hà Nội thông báo kết quả tuyển sinh năm nay rất sớm.

8.

Sự vật nào được nhân hoá trong đoạn văn dưới đây?

Minh rất thích lắng nghe và cảm nhận âm thanh của thành phố. Từ ban công của căn gác nhỏ, Minh đứng yên lặng và chăm chú nghe những âm thanh náo nhiệt của Thủ đô. Những chú ve kêu rền rĩ buồn rầu trong những đám lá ven đường, tiếng còi xe inh ỏi trên phố, tiếng nô đùa của các cô cậu học sinh."

a)

tiếng còi xe

b)

đám lá

c)

con ve

d)

căn gác

9.

Những dòng thơ nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Ôi lòng Bác vậy cứ thương ta
Thương cuộc đời chung, thương cỏ hoa.

b)

Bác ơi nhớ mấy cho cùng
Ngoài xa Bác có thấu lòng cháu không?

c)

Bác ngồi đó, lớn mênh mông
Trời xanh, biển rộng, ruộng đồng, nước non.

d)

Những đường Việt Bắc của ta
Đêm đêm rầm rập như là đất rung.

10.

Từ nào dưới đây là danh từ?

a)

tổ hợp

b)

phù hợp

c)

hòa hợp

d)

phối hợp

11.

Thành ngữ nào sau đây viết sai?

a)

Chân lấm tay bùn

b)

  Chân ướt chân khô

c)

Chân yếu tay mềm

d)

Chân trời góc bể

12.

Có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa trong câu thơ sau?

       "Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay

Ra sông nhớ suối, có ngày nhớ đêm."

                                      (Theo Tố Hữu)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Khổ thơ sau đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?                

 "Những ngôi sao thức ngoài kia            

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con."                                             (Theo Trần Quốc Minh)

a)

so sánh và điệp ngữ

b)

nhân hóa và điệp ngữ

c)

đảo ngữ và điệp ngữ

d)

nhân hóa và so sánh

14.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

trau dồi, dồi dào, dỗ dành, dả dối

b)

xem xét, xét xử, xác suất, xa xỉ

c)

che dấu, rầu rĩ, réo rắt, rảnh rỗi

d)

ranh rới, giàn giụa, trưng cất, xào xạc

15.

Khổ thơ sau đây có bao nhiêu lỗi sau chính tả?  

  "Em yêu từng xợi nắng cong

Bức tranh thủy mặc dòng sông con đò    

 Em yêu trao liệng cánh cò

Cánh đồng mùa gặt lượn lờ vàng ươm    

 Em yêu khói bếp vương vương

Sám màu mái lá mấy tầng mây cao."      

   (Theo Hoàng Thanh Tâm)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh?

a)

   Ngày xuân mơ nở trắng rừng

Nhớ người đan nón chuốt từng sợi giang.

(Tố Hữu)

b)

Cánh đồng thơm ngát hương bay

Những chùm hoa nắng nở đầy quê thương.

(Nguyễn Lãm Thắng)

c)

Làng quê lúa gặt xong rồi

Mây hong trên gốc rạ phơi trắng đồng.

(Trần Đăng Khoa)

d)

  Ngọn đèn sáng giữa trời khuya

Như ngôi sao nhỏ gọi về niềm vui.

(Phan Thị Thanh Nhàn)

17.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Tiếng chim ánh ỏi cành cao

Lung linh nắng mật ngọt vào không gian.

(Nguyễn Trọng Hoàn)

b)

  Trường em ngói mới đỏ hồng Mọc lên tươi thắm giữa đồng lúa xanh.

(Nguyễn Bùi Vợi)

c)

Sau làn mưa bụi tháng Ba

Lá tre bỗng đỏ như là lửa thiêu.

(Trần Đăng Khoa)

d)

Vườn hoa nhỏ trước cổng trường

Tháng năm xanh mướt, sắc hương nồng nàn.

(Nguyễn Lãm Thắng)

18.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Ăn có nhai, nói có tiếng.

b)

  Ăn có ngon, nói có nghĩ.

c)

  Ăn có nhai, nói có nghĩ.

d)

Ăn có no, nói có nghĩ.

19.

Sự vật trong khổ thơ dưới đây được nhân hoá bằng cách nào?

Mẹ làm đồng đã mệt

Cơn nắng rát da người

Gió lau khô mồ hôi

Trên trán gầy của mẹ.

(Nguyễn Lãm Thắng)

a)

Trò chuyện với sự vật như với người

b)

Dùng từ ngữ chỉ đặc điểm của người để tả về vật

c)

Gọi sự vật bằng những từ chỉ người

d)

Dùng từ ngữ chỉ hoạt động của người để tả về vật

20.

Những sự vật trong khổ thơ dưới đây được nhân hoá bằng cách nào? 

Gió sớm từ đâu tới

Lá thức giấc lao xao

Xoan vươn mình hít thở

Bưởi soi gương bờ ao.

(Nguyễn Trọng Hoàn)

a)

Trò chuyện với sự vật như với người

b)

Dùng từ ngữ chỉ đặc điểm của người để tả về vật

c)

Gọi sự vật bằng những từ chỉ người

d)

Dùng từ ngữ chỉ hoạt động của người để tả về vật

21.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành một câu văn hoàn chỉnh.

nhung / hãnh / Đoá / vươn / nắng / sớm. / hồng / kiêu / mình / đón

a)

Đoá hồng nhung kiêu hãnh vươn mình trong nắng sớm.

b)

Đoá hồng nhung kiêu hãnh vươn mình đón nắng buổi sớm.

c)

Đoá hồng nhung kiêu hãnh vươn mình đón nắng sớm.

d)

Đoá hồng nhung kiêu hãnh vươn mình tắm nắng sớm.

22.

Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Thiên biến vạn hoá

b)

Bày binh bố trận

c)

Cao lương mĩ vị

d)

Cải lão hoàn đồng

23.

Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả?

a)

giăng kín, bứt rứt, co rúm, dõng dạc

b)

rảnh rỗi, nhà rông, dườm dà, giãy giụa

c)

dân gian, dư dả, mát rượi, di sản

d)

xóm giềng, rủng rỉnh, mưa dầm, biểu dương

24.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

tưởng tượng

b)

tham gia

c)

tiếp thu

d)

hữu nghị

25.

Câu 3. Đoạn thơ dưới đây viết về mùa nào?

"Vương trên tùng phiến lá

Những giọt nắng mật vàng kìa cơn gió khẽ khàng

Ngân nga cùng ve nhỏ"

a)

mùa xuân

b)

mùa thu

c)

mùa đông

d)

mùa hạ

26.

Câu 7. Từ nào dưói đây viết đúng chính tả?

a)

chậm rãi

b)

dôm dả

c)

rạt rào    

d)

dộn dàng

27.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

          “Chuồn chuồn bay thấp, mưa ngập bờ ao

          Chuồn chuồn bay cao, mưa ….… lại tạnh.”

(a)  

28.

Giải câu đố:

Không dấu việc của thợ may,

Huyền vào giúp khách hàng ngày qua sông.

Hỏi vào rực rỡ hơn hồng,

Đội nón thêm ngã vui lòng mẹ cha.

Từ có dấu huyền là từ gì?

Trả lời: từ ………..

(a)  

29.

Câu 7. Dấu phẩy trong câu “Tùng, cúc, trúc, mai biểu tượng cho những đức tính của người quân tử” có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu 

b)

Ngăn cách trạng ngữ với vị ngữ và chủ ngữ 

c)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép 

d)

Kết thúc câu cảm thán, cầu khiến

30.

Ăn trông nồi ........

a)

ngồi trông hướng

b)

ngồi trông ghế

c)

ngồi trông cơm

d)

ngồi trông cá

31.

Mâm cao...... đầy

a)

cỗ

b)

thịt

c)

d)

xôi

32.

Nói có sách, mách có.....

a)

tiếng

b)

chứng

c)

người

d)

bạn

33.

Điều.... lẽ phải

a)

thật

b)

hay

c)

tốt

d)

34.

Nuôi.... tay áo

a)

muỗi

b)

chồn

c)

cáo

d)

ong

35.

Nước sôi lửa.....

a)

đỏ

b)

nóng

c)

chín

d)

bỏng

36.

Chọn cặp từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“…chắt chiu hơn …phung phí”.

a)

nhiều - ít

b)

hiếm - nhiều

c)

ít - nhiều

d)

chút - nhiều

37.

Chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu:

“Dục tốc bất …....”

a)

được

b)

động

c)

thành

d)

đạt

38.

Từ nào có thể thay thế cho từ "động viên" trong câu dưới đây?

Cô giáo động viên cả lớp cùng nhau cố gắng trong đợt thi cuối học kì sắp tới.

a)

hoan nghênh

b)

khen ngợi

c)

nỗ lực

d)

khích lệ

39.

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ in đậm trong câu văn sau?

Sâu trong khu rừng rậm rạp có một con suối nhỏ, nước trong veo , róc rách chảy.

a)

trong vắt

b)

đục ngầu

c)

trong sạch

d)

đen đúa

40.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ "ngay thẳng"?

a)

trung thực

b)

kiên cường

c)

gan dạ

d)

gian trá

41.

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta không nên nản lòng khi gặp khó khăn?

a)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

b)

Cây ngay không sợ chết đứng.

c)

Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo.

d)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

42.

D/ư/h/à/h/n/a

(a)  

43.

C/u/ố/â/đ/i

(a)  

44.

G/o/ừ/a/i/a/t/h

(a)  

45.

Đuổi hình bắt chữ:

(a)  

46.

Đuổi hình bắt chữ:

(a)  

47.

Đuổi hình bắt chữ:

(a)  

48.

Điền vào chỗ trống:

"Cây cao bóng mát không ngồi

Anh ra chỗ nắng ... ... không râm"

a)

hỏi trời

b)

kêu trời

c)

than trời

d)

trách trời

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

"Bán ....... xa/ Mua ....... gần".

a)

anh em/ láng giềng

b)

chị em/ láng giềng

c)

bạn bè/ họ hàng

d)

họ hàng/ anh em

50.

"Xa xút" hay "Sa sút"

a)

Xa xút

b)

Sa sút

51.

" Ăn trực" hay " Ăn chực" ?

a)

Ăn trực

b)

Ăn chực

52.

Sắp xếp thành câu:

Được / chớ / thóc / mùa / lúa / ngô / phụ / khoai

(a)  

53.

Sắp xếp thành câu:

hơn / nhiều / chắt / Ít / ăn / chiu / phí

(a)  

54.

"ỏn ẻn" là loại từ gì?

a)

động từ

b)

tính từ

c)

phó từ

d)

danh từ

55.

Tìm từ khác với những từ còn lại:

cáu kỉnh - căn cơ - canh cánh - cặm cụi - căm căm

a)

căn cơ

b)

cồng kềnh

c)

canh cánh

d)

cặm cụi

e)

căm căm

56.

Đâu là đại từ xưng hô từ?

a)

mà,nhờ,thì vậy,...

b)

mà,và,nhờ,nhưng,thì,ở,của,...

c)

và,nhưng,trên,thì,ở,mẹ,...

d)

Cậu,tớ,thầy,cô,mình,...

57.

Câu tục ngữ nào không nói về ý chí, nghị lực của con người?

a)

Có chí thì nên.

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

c)

Có đi mới đến, có học mới hay.

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

58.

Câu tục ngữ nào nói về ý chí, nghị lực của con người?

a)

Một câu nhịn, chín câu lành.

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

c)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

d)

Ai ơi đã quyết thì hành

Đã đan thì lận tròn vành mới thôi.

59.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về tính trung thực?

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

c)

Thẳng như ruột ngựa.

d)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

60.

Câu tục ngữ sau đây có nghĩa là gì?

  “Một cây làm chẳng nên non.

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.”

a)

Cùng nhau đoàn kết tạo nên sức mạnh.

b)

Cùng nhau đi làm ăn xa.

c)

Cùng nhau lên rừng khai phá đất hoang.

d)

Cùng nhau trồng nhiều cây xanh.

61.

Từ nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

dũng cảm

b)

cần mẫn

c)

làm việc

d)

   tươi tốt

62.

Trong câu ”Cậu bé ấy là một học sinh ưu tú, phải không?”, từ nghi vấn là

a)

b)

không

c)

phải không

d)

phải

63.

Ý nghĩa “Muốn những điều trái với lẽ thường” của thành ngữ nào sau đây:

a)

Đứng núi này trông núi nọ.

b)

Cầu được ước thấy.

c)

Ước quả trái mùa.

d)

Tham thì thâm.

64.

Có bao nhiêu tính từ trong câu: "Cái thành phố đáng yêu này tuy không phải là nơi chôn rau cắt rốn, nhưng Thăng vẫn thấy nặng tình với nó" ?

(a)  

65.

"rấm rứt" hay "rấm dứt"

a)

rấm rứt

b)

rấm dứt

66.

Có bao nhiêu tính từ trong câu: "Dưới chân đồi, những thửa ruộng lúa xanh mượt, uốn quanh co dưới trời nắng, lấp loáng như một khúc sông." ?

(a)  

67.

chịu khó cần cù thì bù (a)  

68.

Sắp xếp thành câu:

lành / Tốt / hơn / áo / danh

(a)  

69.

"chỉnh chu" hay "chỉn chu"?

a)

chỉnh chu

b)

chỉn chu

70.

"xông xênh" hay "sông sênh"?

a)

xông xênh

b)

sông sênh

71.

"Tiền gửi" là loại từ gì?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

phó từ

72.

Có bao nhiêu tính từ trong câu:

"Luôn minh bạch để xứng đáng với nghề nghiệp trong mắt khách hàng".

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

"xác suất" hay "xác xuất"?

a)

xác suất

b)

xác xuất

74.

"Thị trường" là loại từ gì?

a)

Tính từ

b)

Danh từ

c)

Động từ

d)

Trạng từ

75.

Điền cặp từ còn thiếu vào thành ngữ sau:

Chân ... đá chân ...

a)

nam, siêu

b)

đăm, chiêu

c)

nam, chiêu

76.

Điền từ còn thiếu vào thành ngữ sau:

Ướt như ...

a)

chuột lột

b)

chuột lội

77.

"Âm ỉ" là động từ hay tính từ?

a)

Động từ

b)

Tính từ

c)

Không phải động từ cũng không phải tính từ

d)

Vừa là động từ, vừa là tính từ

78.

Cách viết tên địa danh nào sau đây là đúng:

a)

Xanh pê téc bua

b)

Xanh-Pê-Téc-Bua

c)

Xanh-Pê-téc-bua

d)

Xanh Pê-téc-bua

79.

Trong câu: “Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu.” có mấy động từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

80.

Chủ ngữ của câu: “Thoáng cái, dưới bóng râm của rừng già, thảo quả lan tỏa nơi tầng rừng thấp,lấn chiếm không gian.”

a)

Thảo quả

b)

Thảo quả lan tỏa

c)

Thảo quả lan tỏa nơi tầng rừng thấp

d)

Dưới bóng râm của rừng già

81.
a)

Dần đi ở từ năm chửa mười hai 

b)

Khi ấy 

c)

Đầu nó còn để hai trái đào 

d)

Cả A, B, C đều sai.

82.

"Cọ sát" hay "Cọ xát"

(a)  

83.

"Thăm quan" hay "Tham quan"

(a)  

84.

"Gọt giũa" là động từ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

"Sững sờ" là

a)

động từ

b)

tính từ

c)

danh từ

d)

trạng từ

86.

Điền từ còn thiếu vào câu sau:
Nhất quỷ nhì ma thứ ba …..

a)

bóng tối

b)

điểm số

c)

thú dữ

d)

học trò

87.

Sắp xếp từ: T/ư/ơ/h/n/y/u/ê/g

(a)  

88.

Điền từ còn thiếu: "Đầu voi đuôi...."

a)

Mèo

b)

Chuột

c)

Rồng

d)

89.

Chọn từ thích hợp: "Vô duyên đối diện bất ....."

a)

Tương phùng

b)

Ái nộ

c)

Căm hờn

90.

Hình ảnh sau đây gợi con nghĩ đến câu thành ngữ nào?

a)

Ăn cháo đã bát

b)

Ăn trông nồi ngồi trông hướng

c)

Giỏ nhà ai quai nhà nấy

d)

Vơ đũa cả nắm

91.

Chọn các câu tục ngữ nói về tình cảm gia đình:

a)

Anh thuận em hòa là nhà có phúc.

b)

Không thầy đố mày làm nên

c)

Cắt dây bầu dây bí, ai nỡ cắt dây chị, dây em.

d)

Con có mẹ như măng ấp bẹ

e)

Anh em như thể tay chân.

92.

Đáp án nào sau đây có cùng nhóm nghĩa.

a)

cưa, cắt, nối, chặt

b)

đẽo, gọt , vót, bào

c)

nối, ghép, tách, chia

d)

đẽo, chà, gọt, bào

93.

Quang ……………chính đại

4 lines
94.

Cẩn tắc vô ưu,vô .......

a)

áy náy

b)

ngứa ngáy

95.

Cái khó bó cái .........................

a)

khôn

b)

quần

96.

Cá _________________một lứa

a)

chép

b)

97.

Cả giận mất ..........................

a)

khôn

b)

tiền

98.

Chim có tổ, người có ......

a)

tông

b)

nhà

99.

Chọn các ý đúng nói về câu tục ngữ:

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

a)

Nhất nước: nước là ưu tiên hàng đầu

b)

Nhì phân: phân bón được chú trọng thứ ba

c)

tam cần: chăm chỉ, cần cù được chú trọng thứ ba

d)

Tứ giống: giống cây trồng tốt là yếu tố quan trọng thứ tư

e)

Bốn ưu tiên hàng đầu trong trồng trọt

100.

Nói lời phải giữ lấy lời

Đừng như con ... đậu rồi lại bay

a)

Bướm

b)

Ong

c)

Chim

d)

Chuồn chuồn

101.

Đi ... mới biết đường dài

a)

Lâu

b)

Chơi

c)

Bộ

d)

Xa