wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường TV5 tuần 2

Total questions: 101

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

2.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

3.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

4.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

5.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

6.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

7.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

8.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

9.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

10.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

11.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

12.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

13.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

14.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

15.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

16.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

17.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

18.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

19.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

20.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

21.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

22.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

23.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

24.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

25.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

26.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây tạo thành một động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

27.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

28.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

29.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

30.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Cả a,b,c đều sai.

31.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

32.

Từ hay trong câu văn nào dưới đây là một động từ?

a)

Chiều nay học Toán hay học tiếng Việt?

b)

Quyển truyện này đọc rất hay.

c)

Có học mới hay, có cày mới biết.

d)

Cả a,b,c đều sai.

33.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

34.

Từ người lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất người lớn.

c)

Người lớn, trẻ em cùng chung tay bảo vệ môi trường.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

35.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

36.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

37.

Ngày mai các em sẽ có một cuộc sống tươi đẹp vô cùng.

Từ " cuộc sống" trong câu trên thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

38.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ?

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

39.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

40.

Từ “Trẻ” trong câu “Lan là cô bé trẻ nhất đám” là tính từ

a)

Chỉ tính tình

b)

Chỉ hình dáng

c)

Chỉ đặc điểm

d)

Chỉ kích thước

41.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.

b)

Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.

c)

Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.

d)

Vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng

42.

"Dòng sông lững lờ chảy giữa đôi bờ lúa ngô xanh biêng biếc. "

Câu trên có mấy từ láy?

a)

1 từ láy là : lững lờ

b)

2 từ láy là :lững lờ, biêng biếc

c)

Không có từ láy nào

43.

Từ nào sau đây là từ ghép phân loại?

a)

hoa hồng

b)

mộc mạc

c)

bánh trái

d)

cứng cáp

44.

Dấu phẩy trong câu "Khi lớn lên, con người tìm thấy hạnh phúc trong cuộc đời thực.” có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu.

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm vị ngữ trong câu.

45.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

c)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

46.

Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Chợt người phụ nữ quay sang tôi nói: "Tôi cảm thấy rất ái ngại! Chỉ vì nhường chỗ cho tôi mà cô lại gặp khó khăn như vậy. Cô biết không, nếu hôm nay tôi không gửi phiếu thanh toán tiền gas, thì công ty điện và gas sẽ cắt hết nguồn sưởi ấm của gia đình tôi."

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau dấu hai chấm là lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau dấu hai chấm là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó.

47.

Câu "Những cánh diều mềm mại như cánh bướm." thuộc mẫu câu nào đã học?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

48.

"Trung thực, tốt bụng là những đức tính tốt của người trò ngoan."

Câu trên thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

49.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Nêu nhận định

c)

Nêu yêu cầu, mong muốn

d)

Khẳng định, phủ định

e)

Tỏ thái độ khen, chê

50.

Chủ ngữ của câu "Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau tỏa mùi thơm.” là:

a)

Hoa lá, quả chín.

b)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối

c)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân.

d)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm.

51.

Vị ngữ trong câu "Cây tre nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.” có cấu tạo như thế nào?

a)

Danh từ.

b)

Tính từ.

c)

Cụm danh từ.

d)

Cụm tính từ.

52.

Câu nào dưới đây đặt dấu gạch chéo (/) đúng vị trí để phân cách chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như / tấm kính lau hết mây hết bụi

b)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như tấm kính / lau hết mây hết bụi.

c)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch / như tấm kính lau hết mây hết bụi.

d)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể / sạch như tấm kính lau hết mây hết bụi.

53.

Câu sau có mấy trạng ngữ?

Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, cả nhà ngồi trông bánh, trò chuyện đến sáng.

a)

1 trạng ngữ: Đêm ấy

b)

2 trạng ngữ: Đếm ấy, bên bếp lửa hồng

c)

3 trạng ngữ: Đêm ấy, bên bếp lửa hồng, trò chuyện đến sáng.

54.

Câu nào dưới đây có trạng ngữ chỉ thời gian?

a)

Vì dịch bệnh, Lan không về quê thăm bà được.

b)

Trong đợt dịch vừa qua, người dân Việt Nam đã luôn đoàn kết, tương trợ lẫn nhau.

c)

Để phòng chống dịch covid, chúng em được nghỉ hè sớm hơn mọi năm.

55.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

56.

KHỔ THƠ SAU CÓ MẤY SỰ VẬT ĐƯỢC NHÂN HÓA?

Bầy chim đi ăn về

Rót vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc.

Nắng đứng ngủ quên

Trên những bức tường

Làn gió về mang hương

Ủ đầy những rãnh tường chưa trát vữa.

a)

1 sự vật

b)

2 sự vật

c)

3 sự vật

d)

4 sự vật

57.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa

a)

Xinh đẹp - Xấu xí

b)

Hòa bình - Thái bình

c)

Tai - tai ấm

d)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

58.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "Mẹ"

a)

b)

U

c)

Bầm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

59.

Từ nào sau đầy đồng nghĩa với từ "Cha"

a)

Ba

b)

Bố

c)

Tía

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

60.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng âm

a)

Bàn bạc - Cái bàn

b)

Phi nghĩa - Chính nghĩa

c)

Xinh đẹp - xinh tươi

61.

Cặp từ nào sau đây là từ nhiều nghĩa

a)

Mũi - mũi thuyền

b)

Răng - tóc

c)

Đá bóng - hòn đá

62.

Cặp từ nào sau đây là cặp từ đồng âm

a)

Cổ áo - cổ chai

b)

Cổ lọ - cổ điển

c)

Siêng năng - chăm chỉ

63.

Cặp từ nào sau đây là cặp từ nhiều nghĩa

a)

Chân - chân bàn

b)

Cổ tích - Cổ áo

c)

Cần cù - siêng năng

64.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

65.

Câu nào sau đây từ "đầu" được dùng với nghĩa chuyển

a)

Khi viết, em đừng ngoẹo đầu

b)

Nước suối đầu nguồn rất trong.

66.

Dòng nào dưới đây có chứa từ đồng âm

a)

Lúa ngoài đồng đã chín vàng - Tổ em có chín học sinh.

b)

Miệng - miệng giếng

c)

Cái lưỡi - Lưỡi dao

67.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "gan dạ"?

a)

Dũng cảm

b)

Nhút nhát

c)

Khỏe mạnh

68.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "thi sĩ"?

a)

nhà thơ

b)

nhà văn

c)

kiến trúc sư

d)

cô Trà

69.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "heo"?

a)

lợn

b)

gia súc

c)

động vật

70.

Tìm từ đồng nghĩa với từ "mổ xẻ"?

a)

Phẫu thuật

b)

Chặt chém

c)

Lo lắng

71.

Từ "tô" và "bát" là cặp từ đồng nghĩa ...

a)

hoàn toàn

b)

không hoàn toàn

72.

Các từ "chết", "hi sinh", "bỏ mạng" có thể thay thế cho nhau trong mọi trường hợp được không?

a)

b)

Không

73.

Tìm từ trái nghĩa với "cá tươi"?

a)

cá ươn

b)

cá héo

c)

cá già

74.

Đâu là cặp từ trái nghĩa đúng?

a)

ăn yếu - ăn khỏe

b)

học yếu - học khỏe

75.

Đâu là cặp từ trái nghĩa đúng?

a)

Chữ xấu - chữ đẹp

b)

Đất xấu - Đất đẹp

76.

Đâu không phải từ đồng nghĩa với từ "nhìn"?

a)

Ngắm

b)

Liếc

c)

Trông

d)

Rọi

77.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

78.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

79.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

80.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

chờ đợi - trông ngóng

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ bé - loắt choắt

81.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

82.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

83.

Từ nào không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại?

a)

Quân nhân

b)

Bộ đội

c)

Hạ sĩ quan

d)

Giáo viên

84.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

85.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

86.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường xuôi

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

về - nhớ

c)

thưa - nhớ

d)

Bác - Người

87.

Dòng nào chỉ các từ đồng nghĩa:

a)

A. Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc

b)

B. Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.

c)

C. Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.

d)

D. Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.

88.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

89.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

90.

Dòng nào có từ mà tiếng "đồng" KHÔNG cùng nghĩa với tiếng"đồng" trong các từ còn lại?

a)

A. Đồng lòng, đồng loại, đồng ca

b)

B. Đồng đội, đồng thanh, đồng khởi

c)

C. Đồng bào, đồng hồ, đồng chí

d)

Đồng diễn, đồng điệu, đồng hương

91.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Cháu ........... hôm nay

Vì lòng yêu Tổ quốc

Vì xóm làng thân thuộc

Bà ơi, cũng vì bà

Vì tiếng gà cục tác

Ổ trứng hồng tuổi thơ"

(Tiếng gà trưa – Xuân Quỳnh)

a)

chiến đấu

b)

kháng chiến

c)

đấu tranh

d)

tranh đấu

92.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

93.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

94.

Tìm từ dùng sai và ghi từ THAY THẾ trong câu sau:

"Trường em đã được cờ luân phiên của Đoàn Thanh niên"

(a)  

95.

Đặt câu với các từ sau

a. Đơn giản

b. Giản dị

c. Đơn điệu

4 lines
96.

Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:


“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”

a)

im lìm - yên tĩnh - vắng lặng

b)

vắng lặng - im lìm - yên tĩnh

c)

yên tĩnh - im lìm - vắng lặng

d)

im lìm - vắng lặng - yên tĩnh

97.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

98.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường xuôi

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

về - nhớ

c)

thưa - nhớ

d)

Bác - Người

99.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

100.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

101.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Lúc con nằm ...........

Lời ru là tấm chăn

Trong giấc ngủ êm đềm

Lời ru thành giấc mộng"

(Xuân Quỳnh)

a)

ấm nóng

b)

ấm áp

c)

âm ấm

d)

ấm nồng