wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường TV 3

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

cái giếng

b)

cái giiếng

c)

cái rếng

d)

cái dếng

2.

Da cóc mà bọc bột lọc

bột lọc mà bọc hòn than.

Là quả gì?

a)

Quả vải

b)

Quả nhãn

c)

Quả bưởi

d)

Quả hồng

3.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

múa xòe

b)

múa sòe

c)

múa xoè

d)

múa soè

4.

Một đàn cò trắng phau phau

Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm.

Là cái gì?

a)
b)
c)
d)
5.

Trong những vần sau, vần nào có chứa âm đôi?

a)

oay

b)

ươc

c)

oai

d)

oăn

6.

Điền tiếng vào câu sau: Em đã...... thành bài cô giao.

a)

xong

b)

học

c)

hoàn

d)

muốn

7.

chọn đúng tên quả sau:

a)

quả soài

b)

quả sòai

c)

quả xoài

d)

quả xoaì

8.

Con gì đây?

a)

gà trống choai

b)

gà chống troai

c)

gà chống choai

d)

gà trống troai

9.

2 vần sau có điểm gì chung?

oan- oang

a)

đều có âm o

b)

đều có âm a

c)

đều có âm n

d)

đều có âm o và âm a

10.

Cô dạy bài học vần gồm những phần nào?

a)

đọc vần

b)

đọc từ

c)

đọc câu

d)

cả 3 đáp án trên

11.

Câu nào có từ ngữ được nhân hóa ?

a)

Đến giờ xuất phát, chiêng trống nổi lên thì cả mười con voi lao đầu chạy.

b)

Những chú voi về đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi chào khán giả.

12.

Câu nào có bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Vì sao?

a)

Chú Lí tìm đến nhà Xô-phi và Mác vì chú muốn cảm ơn hai bạn nhỏ.

b)

Chú Lí tìm đến nhà Xô-phi và Mác để làm ảo thuật cho mọi người xem.

13.

Nội dung của bài tập đọc Hội vật là gì?

a)

Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật và chiến thắng xứng đáng của đô vật già, trầm tĩnh, giàu kinh nghiệm trước chàng đô vật trẻ còn nông nổi, thiếu kinh nghiệm.

b)

Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật và chiến thắng thuộc về đô vật trẻ đấu với đô vật già, trầm tĩnh, giàu kinh nghiệm

14.

Đọc bài Hội vật và trả lời câu hỏi: Vì sao ông Cản Ngũ thắng?

a)

Vì ông Cản Ngũ đã thi đấu lăn xả, vờn bên trái, đánh bên phải, dứ trên, đánh dưới, thoắt biến, thoắt hoá khôn lường

b)

Vì ông Cản Ngũ giàu kinh nghiệm đấu vật, có sức khỏe và rất mưu trí.

15.

Đọc bài Hội vật và trả lời câu hỏi: Việc ông Cản Ngũ bước hụt đã làm thay đổi keo vật như thế nào?

 

a)

Quắm Đen nhân cơ hội ông Cản Ngũ bước hụt, luồn qua hai cánh tay ông, ôm lấy một bên chân ông, nhấc bổng ông lên.

b)

Ông Cản Ngũ bước hụt, ngã chúi xuống; thắng lợi thuộc về Quắm Đen.

c)

Ông Cản Ngũ bước hụt, mất đà chúi xuống. Quắm Đen luồn qua hai cánh tay ông, ôm lấy một bên chân ông, bốc lên; không khí sới vật sôi nổi hẳn lên.

16.

Từ nào viết sai chính tả trong các từ sau?

a)

Quắm Đen

b)

giục dã

c)

nổi lên

d)

lăn xả

17.

Từ nào viết đúng chính tả trong các từ sau?

a)

Quoắm Đen

b)

chán ngắt

c)

dồn rập

d)

bốc nên

18.

Lựa chọn đáp án đúng: ch hay tr ?

a)

huy chương vàng

b)

huy trương vàng

19.

Dòng nào chứa các từ chỉ sự vật?

a)

bàn học, bác sĩ, hoa hồng, đánh răng

b)

sách vở, bảng, chạy bộ, y tá

c)

điện thoại, em bé, con mèo, hoa phượng

20.

Từ nào viết ĐÚNG chính tả?

a)

khoe khuang

b)

ngờ ngệch

c)

khuyênh hướng

d)

lưu luyến

21.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: Họ b..... tay chào nhau.

a)

ắt

b)

ắc

c)

ặc

22.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: Bé treo áo lên m.....

a)

ắc

b)

ắt

c)

ác

23.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: Gió mùa đông b.... tràn về.

a)

ắt

b)

ắc

24.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: Cảnh tượng thật đẹp m....

a)

ắt

b)

ắc

c)

át

25.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: Cô chèo thuyền ng....... dòng.

a)

ược

b)

ượt

c)

ượp

26.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: Con chim sơn ca bay l...... trên bầu tròi.

a)

iêng

b)

iệng

c)

ệnh

27.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: Chị dùng th...... đo vải.

a)

ướt

b)

ước

c)

ượt

28.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: Mái tóc dài m...... mà.

a)

ược

b)

ượt

c)

ướt

29.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: Trò chơi c....... cờ.

a)

ướp

b)

ướt

c)

ướm

30.

ĐIỀN VÀO CHỖ CHẤM: Dáng điệu th......... tha.

a)

ước

b)

ướt

c)

ược

31.

Từ nào dưới đây chỉ Tính nết của trẻ em.

a)

Chăm chỉ

b)

Đá banh

c)

Bơi lội

32.

Từ nào chỉ hoạt động của trẻ em.

a)

Ngoan ngoãn

b)

Đọc sách

c)

Vui vẻ

33.

Bài thơ "Ngày hôm qua đâu rồi?" là của tác giả nào?

a)

Xuân Diệu

b)

Bế Kiến Quốc

c)

Tố Hữu

34.

Từ ngữ nào dưới đây có tiếng "Học"?

a)

Học hành, chăm chỉ.

b)

Ngoan ngoãn, học hành.

c)

học bài, học tốt.

35.

Hôm qua em đến trường

Mẹ dắt tay từng bước

Hôm nay mẹ lên nương

Một mình em đến lớp.

Đoan thơ trên có mấy nhân vật?

a)

1 nhân vật là con

b)

2 nhân vật là mẹ và con

c)

3 nhân vật là mẹ, con, lớp

36.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả

a)

lan

b)

hoa lang

c)

hoa lan

37.

Từ nào chỉ hoạt động trong câu: “Những chú chim hót líu lo trong vườn cây”?

a)

a. chú chim

b)

b. hót

c)

d. vườn

38.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

a. hoa hồng

b)

b. hoa mai

c)

d. hoa tay

39.

Từ nào sau đây KHÔNG cùng nhóm với những từ còn lại?

yêu thương, yêu mến, quý mến, yêu quý, vui vẻ, thương yêu

a)

yêu thương

b)

quý mến

c)

vui vẻ

40.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu "Ai là gì?"?

a)

Chú Chuồn Chuồn Ớt bay là là trên mặt ao.

b)

Đối với Chuồn Chuồn, họ Dế chúng tôi là láng giềng lâu năm.

c)

Mai và Là cùng thích đọc truyện "Chuyện con mèo dạy hải âu bay."

41.

Đọc khổ thơ sau:


Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.


Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có cái gì?

a)

Chậu hoa

b)

Cái ô

c)

Cây bàng già

d)

Cái quạt

42.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, bàng ghé cửa lớp làm gì?

a)

Để chơi

b)

Để nghe cô giảng bài

c)

Để được tưới nước

d)

Để được chăm sóc

43.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, có mấy tiếng chứa vần ang?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Hoài niệm

b)

Hài niệm

c)

Hoày niệm

d)

Hày niệm

45.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

khai giảng

b)

khoai giảng

c)

khay giảng

d)

khoay giảng

46.

Chọn âm thích hợp vào chỗ chấm:


chuồn chuồn ......im

a)

k

b)

c

c)

qu

d)

q

47.

Chọn âm thích hợp vào chỗ chấm:


chim ......ánh cụt

a)

k

b)

q

c)

qu

d)

c

48.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:


................... liệu

a)

tài

b)

nghuyên

c)

nhyên

d)

tày

49.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh trên

a)

quả chuối

b)

nải chuối

c)

buồng chuối

d)

hoa chuối

50.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

lành lặn

b)

ra lệnh

c)

nom khom

d)

nàng tiên

51.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

buổi sáng

b)

gió soáy

c)

sắp xếp

d)

ánh sáng

52.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

cưng chiều

b)

cái kẻng

c)

buồng cau

d)

dòng cênh

53.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

gia lệnh

b)

reo hò

c)

deo hạt

d)

đơn rản

54.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:


"đi / bán / mẹ / hoa / chợ."

a)

Mẹ đi chợ hoa bán.

b)

Mẹ đi chợ bán hoa.

c)

Đi bán hoa chợ mẹ.

d)

Bán hoa đi chợ mẹ.

55.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu:

" Bạn Hồng.............................."

a)

xanh mơn mởn.

b)

sai trĩu quả.

c)

viết chữ rất đẹp.

d)

trôi lơ lửng trên bầu trời xanh.

56.

Trẻ em là bông hoa quý giá của cha mẹ.

Bộ phận gạch dưới trong câu trên trả lời cho câu hỏi

a)

làm gì?

b)

là gì?

c)

thế nào?

d)

khi nào?

57.

Điền g hoặc gh vào chỗ chấm:

kêu ....ọi

a)

g

b)

gh

58.

Em hãy chọn từ viết sai chính tả:

a)

tươi tắng

b)

học hành

c)

sản xuất

d)

hi vọng

59.

Em hãy đặt 1 câu theo mẫu Ai thế nào?

4 lines
60.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

học tốt

b)

trở về

c)

bàn ghế

d)

châm chỉ

61.

Đặt câu hỏi để trả lời cho bộ phận được gạch dưới:

Em giúp mẹ lau nhà.

(a)  

62.

Câu nào sau đây được viết theo mẫu Ai làm gì?

a)

Mẹ em đi chợ.

b)

Em là học sinh lớp Ba.

c)

Mẹ em rất hiền.

d)

Cái cây này thật cao.

63.

Điền chung / trung:

- Tình bạn thuỷ (a)  

64.

Điền l / n: ...ơm ...ớp

(a)  

65.

Bàng là một loài cây đặc biệt.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Ai thế nào?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai là gì?

d)

Ai ra sao?

66.

Nam mua tặng mẹ một bông hồng nhỏ.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Ai thế nào?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai ra sao?

d)

Ai là gì?

67.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

68.

Chọn câu kể Ai thế nào?

a)

Hoa đồng nội đẹp mỏng manh trong bộ cánh trắng mềm mại điểm nhị vàng.

b)

Ông mặt trời hào phóng thả những tia nắng tinh nghịch xuống vòm cây.

c)

Những chú chim đua nhau cất tiếng hót vang lừng chào ngày mới.

69.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

70.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

71.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

72.

Cổ cao cao, cẳng cao cao

Chân đen cánh trắng ra vào đồng xanh

Cảnh quê thêm đẹp bức tranh

Sao đành chịu tiếng ma lanh nhử mồi?

Là con gì?

a)
b)
c)
d)
73.

Chim gì liệng tựa thoi đưa

Báo mùa xuân đẹp say sưa giữa trời?

Là chim gì?

a)
b)
c)
d)
74.

Điền tiếng còn thiếu vào câu ca dao sau:

" Chuồn chuồn bay ........... thì mưa

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm."

a)

nhanh

b)

vừa

c)

cao

d)

thấp

75.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

76.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

77.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ

78.

Câu: “Thật bất ngờ, con cào cào xòe cánh bay.” Thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai (cái gì, con gì) là gì?

b)

Ai (cái gì, con gì) thế nào?

c)

Ai (cái gì, con gì) làm gì?

79.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Đoạn đường dành riêng cho dân bản tôi đi về phải vượt qua một con suối to.

b)

Con đường men theo một bãi rừng vầu, cây mọc san sát, thẳng tắp, dày như ống đũa.

c)

Những con gà mái dẫn con đi kiếm ăn cạnh đường gọi nhau nháo nhác.

80.

Câu 1: Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

81.

Câu 2: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Những chú chim chích chòe báo mùa xuân đến bằng tiếng hót lảnh lót.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Bằng gì?

82.

Câu 3: Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

83.

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

84.

"Bế cháu ông thủ thỉ:

Cháu khỏe hơn ông nhiều

Ông là buổi trời chiều

Cháu là ngày rạng sáng."

Từ so sánh trong khổ thơ trên là:

( Em hãy chọ đáp án đúng và đầy đủ nhất)

a)

hơn

b)

hơn, là

c)

d)

hơn, là, là

85.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

86.

Câu văn nào có hình ảnh so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giọt nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

87.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau:

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình.

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

88.

Tìm từ trái nghĩa với: nghịch ngợm

a)

chăm chỉ

b)

ngoan ngoãn

c)

vui vẻ

d)

đùa giỡn

89.

Câu nào dùng dấu phẩy đúng?

a)

Hôm qua em, đi chơi rất vui.

b)

Hôm qua, em đi chơi rất vui.

c)

Hôm, qua, em đi chơi rất vui.

d)

Hôm qua, em đi chơi, rất vui.

90.

Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu sau:

Em đánh răng sau khi ăn để bảo vệ răng.

a)

Em đánh răng sau khi ăn vì sao?

b)

Em đánh răng sau khi ăn để làm gì?

c)

để làm gì?

d)

Tại sao em đánh răng sau khi ăn?

91.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ngoan ngoãn, chăm chỉ, xinh xắn

b)

vẽ tranh, cẩn thận, nhẹ nhàng

c)

yêu quý, tự tin, khóc

92.

Có mấy cách nhân hóa?

a)

2 cách

b)

3 cách

c)

4 cách

d)

5 cách

93.

Câu nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch ngỉ ngơi cùng gia đình.

b)

Vào mùa hè, Thanh được đi du lịch nghỉ ngơi cùng gia đình.

c)

CẢ hai câu đều sai

d)

CẢ hai câu đều đúng

94.

Từ nào sau đây viết đúng: hoa xen, tre trúc, sen lẫn

a)

hoa xen

b)

tre trúc

c)

sen lẫn

95.

Câu chuyện: Nâng niu từng hạt giống nhắc đến ai?

a)

bác sĩ

b)

Trạng Nguyễn Hiền

c)

Nhà bác học Lương Đình Của

d)

Nhà nghiên cứu

96.

Chúng ta sử dụng cụm từ chỉ đặc điểm để trả lời cho câu hỏi gì?

a)

Như thế nào?

b)

Để làm gì?

c)

Khi nào?

97.

Cụm từ chỉ nguyên nhân lí do trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

98.

Điền chữ vào chỗ trống:

....a đình

a)

gi

b)

d

c)

r

99.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

rung rinh

b)

dung dinh

c)

rung dinh

d)

dung rinh

100.

" Thông minh" là từ :

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

101.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

mặt trời, mái nhà

b)

cái giường, trải chiếu

c)

cây cau, xanh tươi

d)

ồn ào, công nhân

102.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Chú gà con đi lon ton.

b)

Chú gà con là con vật rất đáng yêu.

c)

Chú gà con đáng yêu quá.

103.

Câu " Cô ấy vẽ nên những bức tranh tuyệt đẹp." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu.

b)

Câu nêu hoạt động.

c)

Câu nêu đặc điểm.

104.

Câu nào được viết đúng?

a)

bạn có phải là người bé nhất lớp ?

b)

Bạn có phải là người bé nhất lớp.

c)

Bạn có phải là người bé nhất lớp ?

d)

Bạn có phải là người bé nhất lớp!

105.

Những từ chỉ đặc điểm nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu:

" Các bạn của tôi là những người ......."

a)

nhanh nhẹn

b)

vui vẻ

c)

đang chạy

d)

chăm chỉ