Font size
WorksheetsClass 5B
Total questions: 108
Worksheet time: 1hrs 12mins
How to ask someone to guide you go to a place
Hi, Good moring
May I help you?
Can you repeat that again?
Could you tell me the way to. .... ?
cross the road
qua đường
rẽ trái
7. Turn right
Rẽ trái
Rẽ phải
đi thẳng về phía trước
băng qua đường
It’s on your left
nó ở bên phải của bạn
đi qua trạm xe buýt
nó ở bên trái của bạn
Go past the bus stop
đi ngang qua trạm xe buýt
đi dọc theo con đường này
nó đối diện với trạm xăng
nhà hàng
(a)
ở giữa 2 món đồ
(a)
3. Square
quảng trường
đền thờ
thánh đường
phòng trưng bày tranh ảnh
2. Railway station
đền thờ
quảng trường
phòng trưng bày tranh ảnh
ga xe lửa
4. Art gallery
ga xe lửa
phòng trưng bày tranh ảnh
quảng trường
miếu thờ
5. Temple
nhà thờ lớn
quảng trường
ga xe lửa
đền thờ
10. Take the second turning on the left.
Rẽ trái
Rẽ ngõ thứ 2 phía bên trái
đi thẳng về phía trước
băng qua đường
"Cửa hàng" trong tiếng Anh là gì?
Supermarket
Shop
Hospital
Bank
xe trung chuyển
(a)
xe 45 chỗ là giề?
lorry
coach
car
bus
Thẻ lên máy bay
(a)
IN
ở trong
ở trên
Bên dưới
Đằng sau
ON
Bên cạnh
Đằng trước
Ở trên
Đằng sau
BEHIND
Đằng sau
Đằng trước
Bên cạnh
Ở trong
UNDER
Đằng trước
Ở giữa
Ở trong
Bên dưới
IN FRONT OF
Ở trong
Bên cạnh
Phía trước
go straight ahead
rẽ trái
đi thẳng
take the first turning on the right
rẽ lối rẽ thứ 2 bên trái
rẽ lối rẽ thứ nhất bên phải
take the second turning on the left
rẽ lối rẽ thứ 2 bên trái
rẽ lối rẽ thứ 2 bên phải
cross the road
qua đường
rẽ trái
ngã tư
crossroad
then
first
cross the road
vòng xuyến
crossroad
intersection
round
roundabout
vạch sang đường
(a)
đèn giao thông
(a)
Viết từ tiếng Anh:
PHÍA BẮC / HƯỚNG BẮC
(a)
Viết từ tiếng Anh:
PHÍA NAM / HƯỚNG NAM
(a)
Viết từ tiếng Anh:
PHÍA TÂY / HƯỚNG TÂY
(a)
Viết từ tiếng Anh:
PHÍA ĐÔNG / HƯỚNG ĐÔNG
(a)
Go past the bank.
Đi ngang qua ngân hàng.
Đi dọc theo con đường này
Nó đối diện với trạm xăng
Go along the street.
Đi sang đường.
Đi dọc theo con đường.
Đi qua đường hầm.
Điền từ vào chỗ trống:
Go ................... the bridge.
on
above
over
reception
car park
cafe
tennis court
reception
car park
cafe
tennis court
tennis court
halls of residence
student's union
library
tennis court
football pitch
gym
squash court
tennis court
football pitch
gym
squash court
tennis court
football pitch
gym
squash court
laboratory
library
halls of residence
art gallery
Chọn từ khác nghĩa so với các từ còn lại.
expand
increase in size
become bigger
move
Chọn từ khác nghĩa so với các từ còn lại.
remove
move
relocate
transfer
Chọn từ khác nghĩa với các từ còn lại.
demolish
remove
knock down
build
Turn right
rẽ trái
rẽ phải
đi thẳng
Turn left
rẽ trái
rẽ phải
đi thẳng
go straight
băng qua đường
rẽ trái ở lới thứ 2
đi thẳng
cross the road
băng qua đường
rẽ trái ở lối thứ 2
nó ở bên trái của bạn
Take the second turning on the left
nó ở bên phải của bạn
rẽ trái ở lối thứ 2
nó ở bên trái của bạn
It’s on your left
nó ở bên phải của bạn
đi qua trạm xe buýt
nó ở bên trái của bạn
It’s on your right
nó ở bên phải của bạn
đi dọc theo con đường này
nó ở bên trái của bạn
It’s opposite the gas station
nó ở bên phải của bạn
đi dọc theo con đường này
nó đối diện với trạm xăng
Go past the bus stop
đi ngang qua trạm xe buýt
đi dọc theo con đường này
nó đối diện với trạm xăng
Go along this street
đi ngang qua trạm xe buýt
đi dọc theo con đường này
nó đối diện với trạm xăng
Tìm từ trái nghĩa
ugly
small
long
happy
Từ trái nghĩa là.......
short
old
small
silly
Từ trái nghĩa là.......
short
old
sad
silly
Từ trái nghĩa là.......
short
young
sad
silly
Từ trái nghĩa là.......
long
young
sad
silly
Từ trái nghĩa là.......
long
young
sad
beautiful
Từ trái nghĩa là.......
long
hot
sad
beautiful
Từ trái nghĩa là.......
long
hot
sad
good
Từ trái nghĩa là.......
long
hot
old
good
Trái nghĩa 'beautiful' là
(a)
Trái nghĩa 'long' là (a)
Trái nghĩa 'big' là (a)
nhà hàng
church
museum
restaurant
garage
church
nhà hàng
nhà thờ
nhà để xe
trung tâm thể thao
museum
bảo tàng
nhà thờ
nhà hàng
tiệm hoa
nhà để xe
florist's
travel agency
garage
church
trung tâm thể thao
florist's
travel agency
sports centre
restaurant
travel agency
bãi đỗ xe
nhà để xe
đại lý du lịch
tiệm hoa
parking lot
bãi đỗ xe
nhà để xe
đại lý du lịch
tiệm hoa
tiệm hoa
parking lot
travel agency
flower
florist's
go straight
turn right
go past
cross the road
turn right
turn left
go as far as the...
turn right
turn left
go past the ...
go as far as the ...
go straight ahead
go as far as the ...
opposite
next to
behind
opposite
take the second right
take the second left
take the first right
take the first left
take the second left
take the third left
(a)
left
right
roundabout
opposite
Choose only questions for asking directions
Where is the library?
How can I get to the bank?
Go sraight on.Turn left the hospital is on the right.
Reorder this sentence:
me, / the library / where's / Excuse / ?
(a)
