wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Class 5A

Total questions: 112

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

.Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

books

b)

pencils

c)

rulers

d)

bags

2.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

read

b)

teacher

c)

eat

d)

ahead

3.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

tenth

b)

math

c)

brother

d)

theater

4.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

does

b)

watches

c)

finishes

d)

brushes

5.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

city

b)

fine

c)

kite

d)

like

6.

What do you do in your free time? – I often _______skating with my friends.

a)

go

b)

do

c)

does

d)

make

7.

What are you doing? I’m __________a cabbage

a)

fall off

b)

cutting

c)

doing

d)

liking

8.

Maria likes __________books in her free time.

a)

reads

b)

read

c)

reading

d)

going

9.

I have a pain in my back. I have a___________

a)

headache

b)

earache

c)

backache

d)

sore throat

10.

Why would you like to be a writer?

a)

Because I’d like to write stories for children

b)

It is Doreamon

c)

Because you may get a burn

d)

First, the prince visited the castle and he met a beautiful princess.

11.

What’s her name?

a)

My name's Hoang Anh

b)

Her name's Hoang Anh

c)

His name's Hoang Anh

d)

Their name's Hoang Anh

12.

What does she do in her free time?

a)

I often go camping with my family

b)

She often goes camping with her family.

c)

He often goes camping with his family.

d)

They often go camping with their family.

13.

What the matter ________ you?

a)

on

b)

off

c)

with

d)

about

14.

Eat _________ food!

a)

nice

b)

beauty

c)

pretty

d)

heathy

15.

Khoanh tròn vào từ có phát âm khác

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

16.

Khoanh tròn vào từ có phát âm khác

a)

laughed

b)

washed

c)

helped

d)

weighed

17.

Dịch nghĩa câu sau:

What would you like to be in future?

- i'd like to be a Pilot

a)

Bạn muốn làm gì trong tương lai/ tôi muốn làm phi công

b)

Bạn khoẻ không / tôi khoẻ

c)

Hôm nay thời tiết như thế nào

d)

Bố bạn làm nghề gì / bố tớ làm phi công

18.

Dịch nghĩa các từ sau:

Pilot - doctor - architect - writer

a)

Phi công - kiến trúc sư - Nhà soạn thảo - bác sĩ

b)

Bác sĩ - phi công - kiến trúc sư - giáo viên

c)

Phi công - bác sĩ - kiến trúc sư - nhà soạn thảo

19.

What would you like to be: có nghĩa là

a)

Bạn muốn làm gì

b)

Bạn muốn ăn gì

c)

Bạn thấy thế nào

20.

Tìm câu hỏi thích hợp cho câu trả lời sau:

.......

I'd like to be a teacher

a)

Can i help you ?

b)

What time o'clock?

c)

How old are you ?

d)

What would you like to be in future ?

21.

Sau này tớ muốn làm tài xế

a)

I'd like to be a driver

b)

I'd like to be a doctor

c)

I'd like to be a pilot

22.

Why would you like to be a pilot.

Because i'd like to fly a plane

a)

Tại sao bạn muốn làm phi công. Bởi vì tớ muốn lái máy bay

b)

Tại sao bạn muốn làm bác sĩ. Vì tớ muốn chữa bệnh cho mọi người

c)

Tại sao bạn muốn làm phi công. Vì tớ thích

23.

Dịch nghĩa từ và cụm từ sau:

Farmer - work on a farm

a)

Cô giá - dạy học sinh

b)

Bác sĩ - khám bệnh

c)

Người nông dân - làm việc ở nông trại

24.

Chuyện gì xảy ra với bạn vậy?

a)

How are you?

b)

What's the matter with you?

c)

Where is the cinema

25.

Dịch nghĩa các từ sau:

Headache - stomachace

a)

Đau đầu

b)

Mệt mỏi

c)

Ốm

d)

Đau đầu - đau bụng

26.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. tooth

b)

B. eye

c)

C. head

d)

D. aspirin

27.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. photo

b)

B. bought

c)

C. flew

d)

D. sang

28.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. How

b)

B. What

c)

C. That

d)

D. Who

29.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. beautiful

b)

B. souvenir

c)

C. interesting

d)

D. colourful

30.

Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D cho câu sau:

What are you going _______ tomorrow?

a)

A. to do

b)

B. do

c)

C. did

d)

D. doing

31.

I sometimes go ………….. in the winter.

a)

A. ski

b)

B. skiing

c)

C. to ski

d)

D. to skiing

32.

I ______ milk, meat and cola.

a)

A. liking

b)

B. likes

c)

C. liked

d)

D. like

33.

Mai _______ shopping twice a month.

a)

A. go

b)

B. goes

c)

C. went

d)

D. is going

34.

I and my sister ________ to school on foot everyday.

a)

A. go

b)

B. goes

c)

C. went

d)

D. are going

35.

Nam usually ................. TV before having dinner.

a)

A. is watching

b)

B. watched

c)

C. watches

d)

D. watchs

36.

My dad is a doctor. He always _________ a white blouse.

a)

A. wear

b)

B. wears

c)

C. will wear

d)

D. is wearing

37.

My sister _______ home late last night.

a)

A. come

b)

B. came

c)

C. is coming

d)

B. comes

38.

Laura _________ a meal yesterday afternoon.

a)

A. cooked

b)

B. cook

c)

C. cooks

d)

D. is cooking

39.

We weren't hungry, so we _______ anything.

a)

A. ate

b)

B. didn't eat

c)

C. don't eat

d)

D. eat

40.

There are four ___________ in my country: spring, summer, autumn and winter.

a)

A. season

b)

B. seasons

c)

C. people

d)

D. students

41.

How many seasons are __________ in England?

a)

A. these

b)

B. that

c)

C. those

d)

D. there

42.

He should go to the ________ because he has a toothache.

a)

A. dentist

b)

B. nurse

c)

C. teacher

d)

D. doctor

43.

_________ is it from Hanoi to Hue? ~ About 900 kilometers.

a)

A. How old

b)

B. How

c)

C. How far

d)

D. How many

44.

__________ are you going this summer holiday? ~ I’m going to Paris.

a)

A. What

b)

B. When

c)

C. Where

d)

D. Who

45.

We want to have a good time ____ Hanoi.

a)

A. at

b)

B. on

c)

C. for

d)

D. in

46.

Where did you go on holiday?

a)

Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

47.

I went to Ha Long Bay

a)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

b)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

c)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

d)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

48.

I went to Hoi An ancient town

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

49.

I went to Hue imperial city

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

50.

How did you get there?

a)

Bạn đã đến đó bằng gì?

b)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

51.

I went there by car

a)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

52.

I went there by Bike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

53.

I went there by Motorbike

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

54.

I went there by Bus

a)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp

b)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy

c)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt

d)

- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách

55.

address có nghĩa là

a)

đường

b)

ngõ

c)

địa chỉ

d)

căn hộ

56.

how did you get there ?

a)

i get here by motobike

b)

i always play game

c)

i am watching tv

d)

i am playing football

57.

Where did you go on holiday?

a)

Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?

b)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

c)

Bạn đã đến đó bằng gì?

d)

Tôi đã đi đến đó bằng ô tô

58.

I went to Ha Long Bay

a)

Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

b)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

c)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

d)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

59.

I went to Hoi An ancient town

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

60.

I went to Hue imperial city

a)

- Tôi đã đi đến đảo phú quốc

b)

- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An

c)

- Tôi đã đi đến Cố đô Huế

d)

- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long

61.

address có nghĩa là

a)

đường

b)

ngõ

c)

địa chỉ

d)

căn hộ

62.

how did you get there ?

a)

i get here by motobike

b)

i always play game

c)

i am watching tv

d)

i am playing football

63.

Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.

a)

city

b)

town

c)

province

d)

building

64.

My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.

a)

and polluted village

b)

and pretty village

c)

and crowded village

d)

and modern village

65.

Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.

a)

floor

b)

tower

c)

village

d)

mountain

66.

Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.

a)

house

b)

flat

c)

hometown

d)

address

67.

Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.

a)

country

b)

city

c)

pretty

d)

noisy

68.

interesting

a)

in'teresting

b)

'interesting

c)

interesting

d)

interes'ting

69.

beautiful

a)

'beautiful

b)

beau'tiful

c)

beauti'ful

d)

beautiful

70.

CO_N_RY_IDE

a)

T-S-U

b)

S-T-U

c)

S-U-T

d)

U-T-S

71.

S_ME_IMES

a)

T-O

b)

O-T

c)

A-O

d)

O-R

72.

How ............. do they go swimming?

a)

always

b)

sometimes

c)

often

d)

rarely

73.

14: điền từ còn thiếu: I put....... my coat

a)

a: on

b)

b: at

c)

c: or

d)

d: and

74.

Dịch sang Tiếng Anh: Xe hơi

(a)  

75.

Dịch sang Tiếng Anh: cá mập

(a)  

76.

Dịch sang Tiếng Anh: giúp đỡ

(a)  

77.

Dịch sang Tiếng Anh: khăn choàng cổ

(a)  

78.

Chọn câu đúng

a)

It doesn't have long neck.

b)

It has three legs.

c)

It has long neck.

79.

I _____ yogurt.

a)

don't like

b)

like

c)

doesn't like

80.

Hãy thêm _ing vào động từ sau:

"run"

(a)  

81.

Tính từ sở hữu của "She"

a)

them

b)

their

c)

her

d)

its

82.

Tính từ sở hữu của "They"

(a)  

83.

Tính từ sở hữu của "He"

(a)  

84.

Tính từ sở hữu của "you"

(a)  

85.

My book

a)

cuốn sách của tôi

b)

cuốn sách

c)

cuốn sách của cô ấy

86.

his camera

(a)  

87.

Can you (a)   , please?

88.

Can you knock on the (a)   , please?

89.

Can you (a)   , please?

90.

Can you (a)   , please?

91.

(a)   , please?

92.

What's this?

a)

Bag

b)

Pencil

c)

Pen

d)

Train

93.
a)

party

b)

funfair

c)

picnic

94.
a)

chatted with friends

b)

played blind man's bluff

c)

played hide -and- seek

d)

had nice food and drink

95.
a)

funfair

b)

picnic

c)

party

96.
a)

picnic

b)

party

c)

funfair

97.

Chọn từ đồng nghĩa ở quá khứ của "Sing"

a)

sung

b)

sang

c)

song

98.

Chọn từ đồng nghĩa ở quá khứ của " have"

a)

had

b)

has

c)

haved

99.

Chọn từ đồng nghĩa ở quá khứ của "eat"

a)

eta

b)

eated

c)

ate

100.

Quá khứ của "do"

a)

didn't

b)

did

c)

doed

101.

Quá khứ của " is "

a)

was

b)

were

c)

did

102.

Quá khứ của " are"

a)

was

b)

were

c)

did

103.

Từ tiếng Anh nào thể hiện niềm hạnh phúc?

a)

Hungry

b)

Tired

c)

Happy

d)

Cold

104.

I'm (a)   . I want to eat a hamburger.

105.

Bức ảnh dưới đây thể hiện tâm trạng gì?

a)

Sad

b)

Happy

c)

Cold

d)

Thristy

106.

Count and say

a)

Eight

b)

Ten

c)

Twelve

d)

Five

107.

He is (a)  

108.

He's is _____. He need a water bottle.

a)

Hot

b)

Cold

c)

Thristy

d)

Sad

109.

Hình ảnh này thể hiện thời tiết như thế nào?

a)

Hot

b)

Cold

110.

Số 13 trong tiếng Anh đọc như thế nào?

a)

Fourteen

b)

Fifteen

c)

Thirteen

d)

Thirty

111.

Số 14 trong tiếng Anh viết như thế nào?

a)

Fourteen

b)

Fourty

c)

Four

d)

Five

112.

Are you happy?

a)

Yes

b)

No

c)

Really happy