Font size
WorksheetsClass 5A
Total questions: 112
Worksheet time: 54mins
.Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại
books
pencils
rulers
bags
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại
read
teacher
eat
ahead
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại
tenth
math
brother
theater
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại
does
watches
finishes
brushes
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại
city
fine
kite
like
What do you do in your free time? – I often _______skating with my friends.
go
do
does
make
What are you doing? I’m __________a cabbage
fall off
cutting
doing
liking
Maria likes __________books in her free time.
reads
read
reading
going
I have a pain in my back. I have a___________
headache
earache
backache
sore throat
Why would you like to be a writer?
Because I’d like to write stories for children
It is Doreamon
Because you may get a burn
First, the prince visited the castle and he met a beautiful princess.
What’s her name?
My name's Hoang Anh
Her name's Hoang Anh
His name's Hoang Anh
Their name's Hoang Anh
What does she do in her free time?
I often go camping with my family
She often goes camping with her family.
He often goes camping with his family.
They often go camping with their family.
What the matter ________ you?
on
off
with
about
Eat _________ food!
nice
beauty
pretty
heathy
Khoanh tròn vào từ có phát âm khác
arrived
believed
received
hoped
Khoanh tròn vào từ có phát âm khác
laughed
washed
helped
weighed
Dịch nghĩa câu sau:
What would you like to be in future?
- i'd like to be a Pilot
Bạn muốn làm gì trong tương lai/ tôi muốn làm phi công
Bạn khoẻ không / tôi khoẻ
Hôm nay thời tiết như thế nào
Bố bạn làm nghề gì / bố tớ làm phi công
Dịch nghĩa các từ sau:
Pilot - doctor - architect - writer
Phi công - kiến trúc sư - Nhà soạn thảo - bác sĩ
Bác sĩ - phi công - kiến trúc sư - giáo viên
Phi công - bác sĩ - kiến trúc sư - nhà soạn thảo
What would you like to be: có nghĩa là
Bạn muốn làm gì
Bạn muốn ăn gì
Bạn thấy thế nào
Tìm câu hỏi thích hợp cho câu trả lời sau:
.......
I'd like to be a teacher
Can i help you ?
What time o'clock?
How old are you ?
What would you like to be in future ?
Sau này tớ muốn làm tài xế
I'd like to be a driver
I'd like to be a doctor
I'd like to be a pilot
Why would you like to be a pilot.
Because i'd like to fly a plane
Tại sao bạn muốn làm phi công. Bởi vì tớ muốn lái máy bay
Tại sao bạn muốn làm bác sĩ. Vì tớ muốn chữa bệnh cho mọi người
Tại sao bạn muốn làm phi công. Vì tớ thích
Dịch nghĩa từ và cụm từ sau:
Farmer - work on a farm
Cô giá - dạy học sinh
Bác sĩ - khám bệnh
Người nông dân - làm việc ở nông trại
Chuyện gì xảy ra với bạn vậy?
How are you?
What's the matter with you?
Where is the cinema
Dịch nghĩa các từ sau:
Headache - stomachace
Đau đầu
Mệt mỏi
Ốm
Đau đầu - đau bụng
Khoanh tròn vào từ khác loại:
A. tooth
B. eye
C. head
D. aspirin
Khoanh tròn vào từ khác loại:
A. photo
B. bought
C. flew
D. sang
Khoanh tròn vào từ khác loại:
A. How
B. What
C. That
D. Who
Khoanh tròn vào từ khác loại:
A. beautiful
B. souvenir
C. interesting
D. colourful
Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D cho câu sau:
What are you going _______ tomorrow?
A. to do
B. do
C. did
D. doing
I sometimes go ………….. in the winter.
A. ski
B. skiing
C. to ski
D. to skiing
I ______ milk, meat and cola.
A. liking
B. likes
C. liked
D. like
Mai _______ shopping twice a month.
A. go
B. goes
C. went
D. is going
I and my sister ________ to school on foot everyday.
A. go
B. goes
C. went
D. are going
Nam usually ................. TV before having dinner.
A. is watching
B. watched
C. watches
D. watchs
My dad is a doctor. He always _________ a white blouse.
A. wear
B. wears
C. will wear
D. is wearing
My sister _______ home late last night.
A. come
B. came
C. is coming
B. comes
Laura _________ a meal yesterday afternoon.
A. cooked
B. cook
C. cooks
D. is cooking
We weren't hungry, so we _______ anything.
A. ate
B. didn't eat
C. don't eat
D. eat
There are four ___________ in my country: spring, summer, autumn and winter.
A. season
B. seasons
C. people
D. students
How many seasons are __________ in England?
A. these
B. that
C. those
D. there
He should go to the ________ because he has a toothache.
A. dentist
B. nurse
C. teacher
D. doctor
_________ is it from Hanoi to Hue? ~ About 900 kilometers.
A. How old
B. How
C. How far
D. How many
__________ are you going this summer holiday? ~ I’m going to Paris.
A. What
B. When
C. Where
D. Who
We want to have a good time ____ Hanoi.
A. at
B. on
C. for
D. in
Where did you go on holiday?
Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?
Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
Bạn đã đến đó bằng gì?
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
I went to Ha Long Bay
Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
I went to Hoi An ancient town
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
I went to Hue imperial city
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
How did you get there?
Bạn đã đến đó bằng gì?
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
I went there by car
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
I went there by Bike
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
I went there by Motorbike
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
I went there by Bus
- Tôi đã đi đến đó bằng xe đạp
- Tôi đã đi đến đó bằng xe máy
- Tôi đã đi đến đó bằng xe buýt
- Tôi đã đi đến đó bằng xe khách
address có nghĩa là
đường
ngõ
địa chỉ
căn hộ
how did you get there ?
i get here by motobike
i always play game
i am watching tv
i am playing football
Where did you go on holiday?
Bạn đã đi đâu vào kì nghỉ?
Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
Bạn đã đến đó bằng gì?
Tôi đã đi đến đó bằng ô tô
I went to Ha Long Bay
Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
I went to Hoi An ancient town
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
I went to Hue imperial city
- Tôi đã đi đến đảo phú quốc
- Tôi đã đi đến phố cổ Hội An
- Tôi đã đi đến Cố đô Huế
- Tôi đã đi đến vịnh Hạ long
address có nghĩa là
đường
ngõ
địa chỉ
căn hộ
how did you get there ?
i get here by motobike
i always play game
i am watching tv
i am playing football
Quang Nam ………………..……….. is my father’s hometown.
city
town
province
building
My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.
and polluted village
and pretty village
and crowded village
and modern village
Her family lives on the third ………………..……….. of HAGL Tower.
floor
tower
village
mountain
Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.
house
flat
hometown
address
Danang is one of the most beautiful ………………..……….. in Vietnam.
country
city
pretty
noisy
interesting
in'teresting
'interesting
interesting
interes'ting
beautiful
'beautiful
beau'tiful
beauti'ful
beautiful
CO_N_RY_IDE
T-S-U
S-T-U
S-U-T
U-T-S
S_ME_IMES
T-O
O-T
A-O
O-R
How ............. do they go swimming?
always
sometimes
often
rarely
14: điền từ còn thiếu: I put....... my coat
a: on
b: at
c: or
d: and
Dịch sang Tiếng Anh: Xe hơi
(a)
Dịch sang Tiếng Anh: cá mập
(a)
Dịch sang Tiếng Anh: giúp đỡ
(a)
Dịch sang Tiếng Anh: khăn choàng cổ
(a)
Chọn câu đúng
It doesn't have long neck.
It has three legs.
It has long neck.
I _____ yogurt.
don't like
like
doesn't like
Hãy thêm _ing vào động từ sau:
"run"
(a)
Tính từ sở hữu của "She"
them
their
her
its
Tính từ sở hữu của "They"
(a)
Tính từ sở hữu của "He"
(a)
Tính từ sở hữu của "you"
(a)
My book
cuốn sách của tôi
cuốn sách
cuốn sách của cô ấy
his camera
(a)
Can you (a) , please?
Can you knock on the (a) , please?
Can you (a) , please?
Can you (a) , please?
(a) , please?
What's this?
Bag
Pencil
Pen
Train
party
funfair
picnic
chatted with friends
played blind man's bluff
played hide -and- seek
had nice food and drink
funfair
picnic
party
picnic
party
funfair
Chọn từ đồng nghĩa ở quá khứ của "Sing"
sung
sang
song
Chọn từ đồng nghĩa ở quá khứ của " have"
had
has
haved
Chọn từ đồng nghĩa ở quá khứ của "eat"
eta
eated
ate
Quá khứ của "do"
didn't
did
doed
Quá khứ của " is "
was
were
did
Quá khứ của " are"
was
were
did
Từ tiếng Anh nào thể hiện niềm hạnh phúc?
Hungry
Tired
Happy
Cold
I'm (a) . I want to eat a hamburger.
Bức ảnh dưới đây thể hiện tâm trạng gì?
Sad
Happy
Cold
Thristy
Count and say
Eight
Ten
Twelve
Five
He is (a)
He's is _____. He need a water bottle.
Hot
Cold
Thristy
Sad
Hình ảnh này thể hiện thời tiết như thế nào?
Hot
Cold
Số 13 trong tiếng Anh đọc như thế nào?
Fourteen
Fifteen
Thirteen
Thirty
Số 14 trong tiếng Anh viết như thế nào?
Fourteen
Fourty
Four
Five
Are you happy?
Yes
No
Really happy
