wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tuần 12 TV 4

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

2.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Che phủ

b)

Che đậy

c)

Che chở

d)

Che giấu

3.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

4.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhoi

c)

Nhỏ bé

d)

Nhỏ nhắn

5.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

6.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Sáng choang

b)

Sáng rực

c)

Sáng lóa

d)

Sáng sủa

7.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

8.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

9.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

10.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Bồng bềnh

b)

Bồng bột

c)

Bồng bế

d)

Bồng bồng

11.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

đưa đẩy

b)

ấm áp

c)

dẫn dắt

d)

đi đứng

12.

Từ nào dưới đây không là từ láy?

a)

nhẹ nhõm

b)

nhẹ nhàng

c)

nhỏ nhẹ

d)

nhỏ nhen

13.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Chói chang

b)

Chói lọi

c)

Chói lòa

d)

Chói lói

14.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

15.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đưa đón

b)

Chạy nhảy

c)

Dẻo dai

d)

Nhỏ nhắn

16.

Từ nào dưới đây không phải từ ghép?

a)

Chật hẹp

b)

Chật chội

c)

Chật cứng

d)

Chật ních

17.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Lo lắng

b)

Lo âu

c)

Lo toan

d)

Lo sợ

18.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

nhỏ nhẹ

b)

nhỏ nhoi

c)

nhỏ nhen

d)

nho nhỏ

19.

Tìm các từ láy trong dãy từ sau:

giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh

a)

giam giữ, tươi tốt

b)

lạnh lùng, lấp lánh

c)

tươi tốt, cỏ cây

d)

cỏ cây, lấp lánh

20.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

xa xôi

b)

xa lạ

c)

xa tít

d)

xa xưa

21.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

22.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

23.

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

24.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Nhè nhẹ

b)

Dịu dàng

c)

Mơ mộng

d)

Mơ màng

25.

Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

26.

Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: lạnh giá, nóng bức, lạnh ngắt, giá rét.

a)

Lạnh giá

b)

Nóng bức

c)

Lạnh ngắt

d)

Giá rét

27.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

28.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

29.

Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Mới lạ

b)

Mới tinh

c)

Mới cứng

d)

Mới toanh

30.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

31.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

32.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

33.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

34.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

35.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

36.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

37.

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?

a)

Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát

b)

Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi

c)

Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát

d)

Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

38.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

39.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

40.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát

d)

Tất cả các đáp án trên

41.

Từ “khúc khích” dùng để chỉ?

a)

tiếng cười

b)

tiếng khóc

c)

tiếng nói

d)

tiếng hét

42.

Tìm các từ ghép trong các từ dưới đây:

 Nhỏ nhẹ, nhỏ bé, nhỏ nhắn, nhỏ nhoi, nho nhỏ, lạnh nhạt, lạnh tanh lạnh toát, lạnh lẽo, lạnh lùng

(a)  

43.

Đâu là từ láy?

a)

cỏ cây

b)

lấp ló

c)

thân thương

d)

mơ mộng

44.

Đâu là từ ghép?

a)

xanh xao

b)

gầy gò

c)

chờ đợi

d)

mênh mông

45.

Đâu là đáp án chỉ có từ láy?

a)

lạnh lùng, thăm thẳm, gồ ghề

b)

mong ngóng , trăng trắng, mấp mé

c)

thấp thoáng, xanh tươi, thảnh thơi

d)

lành lạnh, lành lặn, lạnh buốt, lạnh giá

46.

Tiếng thường có mấy bộ phận ?

a)

1 bộ phận

b)

2 bộ phận

c)

3 bộ phận

d)

4 bộ phận

47.

"San sẻ giúp đỡ nhau lúc hoạn nạn" là nghĩa của câu thành ngữ nào dưới đây ?

a)

Môi hở răng lạnh         

b)

Nhường cơm sẻ áo      

c)

Máu chảy ruột mềm

d)

Lá lành đùm lá rách

48.

Nghĩa của từ "tự trọng" là:

a)

Tin vào bản thân mình                              

b)

Quyết định lấy công việc của mình

c)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.  

d)

Tất cả các ý đều đúng

49.

Những từ nào là từ đơn:

a)

học, múa, chơi                                         

b)

học tập, múa hát, chơi                            

c)

học, múa hát, chơi

d)

học tập, múa hát, vui chơi

50.

Trong một tiếng bắt buộc phải có:

a)

Âm đầu, vần           

b)

Âm đầu, vần và thanh

c)

Vần và thanh           

d)

Âm đầu và âm cuối

51.

Dòng nào viết đúng danh từ riêng:

a)

Trần đại nghĩa           

b)

Trần Đại Nghĩa

c)

Trần Đại nghĩa           

d)

trần đại nghĩa 

52.

Trong câu sau, những từ nào là từ phức?

Hương là lớp trưởng lớp em, Hương học tập rất chăm chỉ.

a)

học tập, chăm chỉ

b)

lớp trưởng, lớp em, học tập, chăm chỉ

c)

lớp trưởng, học tập, chăm chỉ

d)

lớp em, học tập, chăm chỉ

53.

Dòng nào sau đây cùng nghĩa với " ước mơ "

a)

ước ao, thật thà, ước vọng

b)

ước nguyện, ước vọng, mơ ước

c)

nhân từ, tốt bụng, ước mong

d)

ước vọng , ước mong , hạnh phúc

54.

Từ  “ vằng vặc” là từ:

a)

Từ đơn

b)

Từ láy

c)

Từ ghép

d)

Từ ghép phân loại

55.

Dòng nào sau đây viết đúng quy tắc viết hoa:

a)

Trường tiểu học Diên Hồng

b)

Trường Tiểu Học Diên Hồng

c)

Trường Tiểu học Diên Hồng

d)

Trường Tiểu học Diên hồng

56.

Tiếng “ em ” có mấy bộ phận:

a)

1 bộ phận

b)

2 bộ phận

c)

3 bộ phận

d)

4 bộ phận

57.

Từ  “ đường sắt ” là từ:

a)

Từ đơn

b)

Từ láy

c)

Từ ghép phân loại

d)

Từ ghép tổng hợp

58.

Câu văn: "Đoàn kết là truyền thống quý báu của nhân dân ta" có mấy từ đơn?

a)

3 từ đơn

b)

4 từ đơn

c)

5 từ đơn

d)

6 từ đơn

59.

Nghĩa của từ " tự hào" là:

a)

Lấy làm hài lòng, hãnh diện về cái tốt đẹp mình có.

b)

Tự cho mình hơn người và tỏ ra coi thường người khác

c)

Khó chịu khi cảm thấy bị đánh giá thấp hoặc bị coi thường

d)

Tin vào bản thân mình

60.

Hãy chọn từ đúng

a)

Lảng quên

b)

Lãng quên

61.

Hãy chọn từ đúng

a)

Chứng lảng tai

b)

Chứng lãng tai

62.

Hãy chọn từ đúng

a)

Đánh trống lản

b)

Đánh trống lảng

c)

Đánh trống lãn

d)

Đánh trống lãng

63.

Hãy chọn từ đúng

a)

Cháy xém

b)

Cháy sém

64.

Hãy chọn từ đúng

a)

Đen sì

b)

Đen xì

65.

Hãy chọn từ đúng

a)

Hàn sì

b)

Hàn xì

66.

Hãy chọn từ đúng

a)

Húp cháo sì sụp

b)

Húp cháo sì xụp

c)

Húp cháo xì xụp

d)

Húp cháo xì sụp

67.

Hãy chọn từ đúng

a)

Lạy xì xụp

b)

Lạy xì sụp

c)

Lạy sì xụp

d)

Lạy sì sụp

68.

Hãy chọn từ đúng

a)

Căn tin

b)

Căng tin

c)

Căn tinh

d)

Căng tinh

69.

Hãy chọn từ đúng

a)

Lai căn

b)

Lai căng

70.

Hãy chọn từ đúng

a)

Khảng khái

b)

Khẳng khái

71.

Hãy chọn từ đúng

a)

Bánh chưng bánh dày/dầy

b)

Bánh chưng bánh giày/giầy

72.

Hãy chọn từ đúng

a)

Giày vò

b)

Dày vò

73.

Hãy chọn từ đúng

a)

Quên béng đi mất!

b)

Quên bén đi mất!

74.

Hãy chọn từ đúng

a)

Đôi mắt xắc xảo

b)

Đôi mắt sắc xảo

c)

Đôi mắt sắc sảo

d)

Đôi mắt xắc sảo

75.

chọn x hay s:

(a)   ao xuyến

76.

chọn gi,r hay d:

.......ông bão

a)

r

b)

gi

c)

d

77.

chọn ch hay tr:

.......ậm rãi

a)

ch

b)

tr

78.

chọn k hay c:

....i bo

a)

k

b)

c

79.

chọn nh hay kh:

quả .....ế

a)

kh

b)

nh

80.

chọn iêt hay êt:

m (a)   mỏi

81.

chọn c hay k :

kiêu ...ăng

a)

c

b)

k

82.

chọn ch hay tr:

.......ính phủ

a)

ch

b)

tr

83.

chọn x hay s:

......in lỗi

a)

s

b)

x

84.

Chọn r hay d :

con .....ết

a)

r

b)

d

85.

Từ nào sau đây đúng chính tả

a)

Tựu trung

b)

Tựu chung

c)

Tịu chung

d)

Tịu trung

86.

Từ nào đúng chính tả

a)

Cọ sát

b)

Cọ xát

87.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Sơ xuất

b)

Sơ suất

c)

Xơ xuất

d)

Xơ suất

88.

Chọn từ đúng sau đây

a)

Sác xuất

b)

Xác suất

c)

Sác suất

d)

Xác xuất

89.

Chọn từ đúng chính tả

a)

Bắt chước

b)

Bắt chiếc

c)

Bắt trước

d)

Bắc triết

90.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Nghe lá cây .....ầm ....ì"

a)

r - r

b)

d - d

c)

gi - gi

d)

gi - r

91.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Lá gió đang .....ạo nhạc."

a)

r

b)

gi

c)

d

92.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Cơn mưa ....ào vừa đi qua."

a)

r

b)

gi

c)

d

93.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Dù mệt nhưng mẹ chẳng bao ......ờ than thở."

a)

r

b)

gi

c)

d

94.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Hình .....áng cái bàn ấy trông thật lạ mắt."

a)

r

b)

gi

c)

d

95.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Một người bị bệnh hoang .........., suốt ngày ngỡ mình là chuột.

a)

tưởng

b)

tưỡng

96.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Cuối cùng được ra viện nhưng anh ta cứ đứng tần ngần .......... ở cổng viện mà không đi...

a)

mải

b)

mãi

97.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Bệnh nhân sợ hãi ......... thích:

a)

giải

b)

giãi

98.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Bên ........ có một con mèo.

a)

cổng

b)

cỗng

99.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Nhưng anh đã biết mình không ........ là chuột kia mà.

a)

phải

b)

phãi

100.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Tôi biết như vậy hỏi có ăn thua gì. ....... con mèo nó không biết điều ấy thì sao?

a)

Nhở

b)

Nhỡ

101.

Từ có nghĩa "cầm tay đưa đi" :

a)

dắc

b)

dắt

c)

giắt

102.

Từ có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật:

a)

cắc

b)

chặt

c)

cắt

103.

Từ trái nghĩa với chê:

a)

khen

b)

kheng

c)

thưởng

104.

Từ trái nghĩa với khỏe:

a)

iếu

b)

yếu

c)

mạnh

105.

Từ nào dưới đây là từ đúng

a)

cây sương rồng

b)

cây xương ròng

c)

cây sương rồng

d)

cây xương rồng

106.

Từ nào viết đúng

a)

xuất sắc

b)

suất sắc

c)

xa sôi

d)

xa xôi

e)

xinh xắn

107.

Từ nào viết đúng

a)

xứ sở

b)

xứ xở

c)

xao xuyến

d)

sao xuyến

e)

sinh xôi

108.

Từ nào viết sai

a)

sơ sinh

b)

xuất sắc

c)

xô sát

d)

năng suất

e)

sa ngã

109.

Từ nào viết đúng

a)

thủy chung

b)

cơ quan trung ương

c)

chuyền miệng

d)

truyền miệng

e)

chung kết

110.

từ nào sau đây viết đúng:

a)

quoằn quại

b)

quằn quại

c)

quoằn quoại