wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review - Verb Tenses

Total questions: 109

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Các từ nào là dấu hiệu của hiện tại đơn

a)

A. never, always, every, just, sometimes

b)

B. never, usually, often, recently, always

c)

C. always, seldom, every, sometimes, often

d)

D. often, sometimes, usually, now, never

2.

Công thức thì hiện tại hoàn thành

a)

A. have/has Ved/Cột 2

b)

B. had Ved/Cột 2

c)

C. had +Ved/Cột 3

d)

D. have/has +Ved/Cột 3

3.

Các từ nào là dấu hiệu của tương lai đơn

a)

A. tomorrow,last, next, in the future

b)

B. next,tomorrow, in the future, tonight

c)

C. in the past, next, in 2050, this summer

d)

D. tomorrow, tonight, in 2050, once

4.

Công thức hiện tại đơn, động từ thường, câu khẳng định là

a)

A. S+ do/does+Vnguyên

b)

B. S +Vnguyên/Vs/es

c)

C. S+am/is/are+Vnguyên

d)

D.S+ Vs/Ves

5.

Khi nào thì dùng "was" trong thì quá khứ

a)

A. I /he/she/it/số ít

b)

B. he/she/it/số ít

c)

C.you/we/they/sốnhiều

d)

D.I/you/we/they số nhiều

6.

Câu nào dưới đây là đúng

a)

A.ngay sau before chia hiện tại hoàn thành, còn lại chia quá khứ đơn

b)

B. ngay sau before chia quá khứ đơn, còn lại chia hiện tại hoàn thành

c)

C.ngay sau before chia quá khứ hoàn thành, còn lại chia quá khứ đơn

d)

D. ngay sau before chia quá khứ đơn, còn lại chia quá khứ hoàn thành

7.

Từ nào có cách thêm -ing sai

a)

A. planning

b)

B. studying

c)

C. seeing

d)

D.studing

8.

Công thức của thì quá khứ hoàn thành là (a)   +Vphân từ 2

9.

Những từ nào cần đặt giữa have/has và Vphân từ 2 trong thì hiện tại hoàn thành

a)

A.just,yet, ever,never

b)

B. just, already,ever,recently

c)

C.just, already, ever, never

d)

D. already, never,once, just

10.

Chọn các cụm từ là dấu hiệu nhận biết của HTĐ

a)

always

b)

usually

c)

sometimes

d)

at this time yesterday

11.

Chọn các cụm từ là dấu hiệu nhận biết của HTĐ

a)

occasionally

b)

rarely

c)

barely

d)

Keep silence!

12.

Chọn các cụm từ là dấu hiệu nhận biết của HTĐ.

a)

Look out!

b)

every

c)

normally

d)

regularly

e)

as a rule = as usual (

13.

Những từ nào không dùng ở HTTD:

a)

believe

b)

belong

c)

smell (chỉ trạng thái: có mùi là)

d)

prefer

e)

run

14.

Những động từ nào không dùng ở HTTD:

a)

admire

b)

understand,

c)

dislike

d)

want

e)

think

15.

My classes usually start on 7 a.m. Tìm lỗi sai?

a)

My

b)

start

c)

on

d)

a.m

16.

"Tôi thường đánh răng vào lúc 8 giờ sáng"

Dịch câu trên sang tiếng anh?

a)

I often bruhs my teeth at 8 a.m

b)

I often brush my face at 8 a.m

c)

I often brush my teeth at 8 a.m

d)

I often brush my tooth at 8 a.m

17.

Mẹ tôi thường thức tôi dậy vào lúc 5 giờ sáng.

Dịch sang tiếng anh?

a)

My mother often gets me up at 5 a.m

b)

My mother wakes me up at 5 a.m everyday

c)

My mother often wakes me up at 5 o'clock

d)

My mother often wakes me up at 5 a.m

18.

I always take a nap ____________.

a)

for 30 minutes

b)

at 30 minutes

c)

on 30 minutes

d)

since 30 minutes

19.

She ...................... like eating too much sugar.

a)

don't

b)

doesn't

c)

do

d)

does

20.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

21.

Cấu trúc câu khẳng định thì HTTD

a)

S + be + VB.I.

b)

S + V_ing + be.

c)

S + be + V_ing.

d)

S + V.

22.

Câu sau là thời gì?

He writes a letter to his friend everyday.

a)

Present continuous

b)

Present simple

23.

Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...

a)

dùng Present continuous

b)

dùng Present simple

24.

Thời nào mô tả một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

a)

Present continuous

b)

Present simple

25.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

now

b)

until now

c)

up to now

d)

present

26.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

27.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

28.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"I have been in London ________ some days"

a)

since

b)

for

29.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ two hours"

a)

since

b)

for

30.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Mary has learned English ____________ 8 a.m"

a)

since

b)

for

31.

Phân từ 2 của động từ "take" là?

a)

taken

b)

took

32.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Since I ________ her, I have lived here"

a)

have met

b)

has met

c)

met

33.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

34.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

Don’t you want to see this programme? It ………….(start).

(a)  

35.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

………you ever (eat)………….. Sushi?

(a)  

36.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

(a)  

37.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

38.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - buy

c)

do - buy

d)

are - buying

39.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

40.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

41.

Key words của thì hiện tại hoàn thành là

a)

ago

b)

at the moment

c)

since/for

d)

tomorrow

42.

Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

b)

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

c)

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

d)

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

43.

Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là

a)

to be

b)

have/has V3/ed

c)

have/has V2/ed

d)

have/has V_infinitive

44.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

45.

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

46.

Sử dụng "just" trong hiện tại hoàn thành mang ý nghĩa

a)

Hành động vừa mới xảy ra

b)

Hành động đang làm

c)

Hành động chỉ làm một việc

d)

Hành động sắp thực hiện

47.

"She has gone to Da Lat" mang ý nghĩa là

a)

Cô ấy sẽ đi Đà Lạt

b)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về

c)

Cô ấy đã đi Đà Lạt

d)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó

48.

"She has been to Da Lat" mang ý nghĩa là

a)

Cô ấy sẽ đi Đà Lạt

b)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về

c)

Cô ấy đã đi Đà Lạt

d)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó

49.

Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là

a)

S + V2/ed

b)

S + V_infinitive

c)

S + have/has + V3/ed

d)

S + will + V_infinitive

50.

Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào KHÔNG là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

Yet

b)

for + khoảng thời gian

c)

since

d)

last......

51.

What's the most peaceful place you________?

a)

have ever visited

b)

have ever visit

c)

have been visiting

d)

has ever visited

52.

Don’t throw the paper away because I ____________it yet.

       

a)

haven’t read   

b)

hadn’t read

c)

haven’t been reading

d)

hadn’t been reading

53.

______at least three books so far this month.              

a)

__I’ve been reading

b)

I read  

c)

I have read

54.

5. _____________Alan for hours but he just doesn’t answer his mobile, I hope nothing’s wrong.

                             

a)

A. I call   

b)

B. I’ve called  

c)

C. I’m calling   

d)

D. I’ve been calling

55.

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ (finished actions or events)

a)

past simple

b)

past continuous

56.

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại/ thói quen trong quá khứ nhưng đã chấm dứt ở hiện tại (repeated actions) (có thể dùng với các trạng từ chỉ tần suất)

a)

past simple

b)

past continuous

57.

cấu trúc: S + used to + Vo dùng diễn tả

a)

thói quen/ sự thật đã kết thúc trong QK

b)

Quen với việc gì

58.

Điền vào ô trống để hoàn thành cấu trúc sau:

S + didn't + (a)   + Vo

59.

Một hành động đang diễn ra ở một thời điểm xác định trong quá khứ.

a)

past simple

b)

past continuous

60.

Diễn tả các hành động xảy ra song song đồng thời ở 1 thời điểm trong QK. Thường sử dụng liên từ while, có nghĩa là trong khi.

a)

past simple

b)

past continuous

61.

Diễn tả một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nhau trong quá khứ (sequences of actions)

a)

past simple

b)

past continuous

62.

diễn tả 1 hành động đã từng xảy ra nhiều lần trong QK gây khó chịu cho người nói, dùng .................................

a)

past simple

b)

past continuous

63.

câu nào dưới đây là ĐÚNG

a)

I was standing near the fence when suddenly I heard the voices

b)

I stood near the fence when suddenly I was hearing the voices

c)

I was standing near the fence when suddenly I was hearing the voices

d)

I was standing near the fence when suddenly I was heard the voices

64.

Phần gạch chân nào trong câu sau cần sửa:

When he still worked for Oxfam, he was coming up with different ideas to help needy people

a)

When

b)

for

c)

was coming

d)

needy

65.

Thì nào diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia ở thì nào?

a)

Past continuous

b)

Past perfect

c)

Present perfect

d)

Past simple

66.

Cấu trúc của thì Quá khứ hoàn thành là:

a)

S+ have/ has + V-ed.

b)

S+ had + V-ed.

c)

S + was/ were + V-ing.

d)

S+ didn't + V.

67.

Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:

a)

delivered

b)

organized

c)

replaced

d)

obeyed

68.

Chọn từ có đuôi -ed được phát âm khác so với các từ còn lại:

a)

recommended

b)

waited

c)

handed

d)

designed

69.

Before I ___________ him, I ________________ a lot about his story. ( meet/ know)

a)

met- had known

b)

had met- knew

c)

was meeting- had known

d)

met- knew

70.

He _____________the dishes before he __________ breakfast.( wash/ have)

a)

washes- has

b)

had washed- had

c)

washed- had had

d)

washed- had

71.

How many English books (read/she) _____ before she (go) ___ to London?

a)

had she read / went

b)

had she been reading / went

c)

had she read / /had gone

d)

have you read / went

72.

Frank caught the flu because he (sing) _____ in the rain.

a)

had been singing

b)

had sung

c)

had sang

d)

had singing

73.

(where/she/live) _______ before she moved to Chicago?

a)

Where did she live

b)

Where had she lived

c)

Where had she live

d)

Where have you lived

74.

Viết lại câu sau sao cho nghĩa không đổi:

David had gone home before we arrived.

a)

David had gone home before we arrived.

b)

After David had gone home, we arrived.

c)

After David went home, we had arrived.

d)

David went home before we arrived.

75.

Các dấu hiệu nhận biết của Quá khứ hoàn thành

a)

Before, by the time, after, when

b)

always, usually, sometime, often, never

c)

last, yesterday, ago

d)

when, since, for, yet

76.

Tim ______________ (do) his homework before he went to bed.

a)

have done

b)

has done

c)

had done

d)

do

77.

Jenny went shopping after she _____________ (have) her money back.

a)

have had

b)

had had

c)

has have

d)

had have

78.

Before she left her job, She _____________ (be) tired and sick.

a)

had been

b)

has been

c)

have been

d)

all are correct

79.

After they _______________ video games, they finished their works

a)

played

b)

have played

c)

having played

d)

had played

80.

I had ................................ all afternoon

a)

been gardening

b)

gardening

c)

be gardening

d)

have been gardening

81.

Martha ................. three miles a day before she broke her leg.

a)

walked

b)

is walking

c)

has been walking

d)

had been walking

82.

Sam gained weight because he ..........................overeating

a)

had been

b)

has been

c)

have been

d)

been

83.

How long had you ...............English before you moved to Miami?

a)

study

b)

studies

c)

been studying

d)

studied

84.

Qúa khứ hoàn thành tiếp diễn dùng để chỉ:

a)

Thói quen trong quá khứ

b)

Qúa trình xảy ra của một hành động kéo dài tới một thời điểm khác trong quá khứ.

c)

Hai hành động đồng thời xảy ra trong quá khứ.

d)

Hành động này xảy ra thì hành động khác xen vào.

85.

Nếu quá khứ hoàn thành nhấn mạnh đến kết quả của hành động thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh đến tính tính tiếp diễn của hành động.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Tìm các cách dùng của tương lai đơn

a)

quyết định tại thời điểm nói

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

dự đoán có căn cứ

d)

dự đoán không có căn cứ

87.

Tìm công thức của tương lai gần

a)

S tobe going to + V-ing

b)

S to be going to +V

c)

S tobe V-ing

d)

S V(s/es)

88.

Tìm dấu hiệu nhận biết chung của tương lai đơn và tương lai gần

a)

tomorrow

b)

next +time

c)

in the future

d)

soon

89.

Công thức của thì tương lai đơn

a)

S +will/shall + V

b)

S +tobe going to + V

c)

S +will/shall + V-ing

d)

S +will/shall + to V

90.

Tìm các cách dùng của tương lai gần

a)

lời hứa, yêu cầu

b)

kế hoạch có sẵn từ trước

c)

quyết định tại thời điểm nói

d)

dự đoán có căn cứ

91.

Chọn dấu hiệu nhận biết chỉ tương lai đơn có (mà tương lai gần không có)

a)

maybe

b)

next+ time

c)

think, promise, hope,...

d)

probably

92.

S + is/ am/ are + going to + V( nguyên mẫu)

a)

câu phủ định ( -)

b)

câu khẳng định ( +)

c)

câu hỏi ( ? y/n)

d)

câu hỏi ( Wh/?)

93.

I ...................... that car next week

a)

am not going to buy

b)

am not going to bought

c)

am not going to buyed

d)

was not going to buy

94.

....... you .......... to Malaysia for training next month?

a)

were...........going to fly

b)

Are...........going to fly

c)

Are...........going to flying

d)

Are...........going to flyed

95.

What ...... you ........ next weekend?

a)

is you going to do

b)

are you going to did

c)

are you going to does

d)

are ....... going to do

96.

He .......... catch the bus tomorrow

a)

is going to

b)

are going to

c)

am going to

97.

We........... school tomorrow

a)

were going to

b)

am going to

c)

are going to

98.

........ you................mean tonight ?

a)

did you going to cook

b)

Are you going to cook

c)

were you going to cook

d)

do you going to cook

99.

Look at the clouds! It (to rain) soon.

a)

will rain

b)

is going rain

c)

are going to rain

d)

is going to rain

100.

My friends ( to buy) a new house.

a)

is going to buy

b)

are going buy

c)

are going to buy

d)

will buy

101.

Just a moment. I (to help) you with the bags.

a)

am going help

b)

are going to help

c)

am going to help

d)

will help

102.

It's Jane's birthday next Tuesday, so we ( to buy) her some flowers.

a)

are going buy

b)

will buy

c)

is going to buy

d)

are going to buy

103.

Dấu hiệu nào ở thì tương lai gần

a)

n the future/ Next year, week, time./ Soon / Tomorrow/ In + thời gian

b)

Last week, month, year.. yesterday/ ago....

c)

now, at the moment, at present, look!, listen!....

104.

Cách dùng thì tương lai gần

a)

Diễn tả một việc đang diễn ra ở hiện tại

b)

Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ chỉ thời gian tương lai đi kèm.

c)

Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ

105.

My father............ (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

106.

I promise I ................(return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

107.

If it rains, he ................................(stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

108.

I think he.................... (not buy) a new house next month.

a)

doesn't buy

b)

isn't buying

c)

won’t buy

109.

I ________ play football tomorrow.

a)

will

b)

going to

c)

am

d)

do