wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2: CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.
vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con ng trong…, được… của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không phụ thuộc vào…" chọn từ thích hợp
a)
cảm giác
b)
ý thức
c)
tư tưởng<br />
d)
nhận thức
2.
xác định mệnh đề đúng
a)
vc tồn tại rồi mới vận động pháttrieenr
b)
vận động tồn tại trước rồi sinh ra vc
c)
không có vc k có vận động
d)
vc tồn tại ngoài không gian và thời gian
3.
thuộc tính nào là thuộc tính cơ bản nhất cua vc nhờ đó phân biệt vc với ý thức trong định nghĩa vc của lenin<br />
a)
tồn tại
b)
tồn tai khách quan
c)
có thể nhận thức được
d)
tính đa dạng<br />
4.
thuộc tính phản ánh tồn tại ở đâu theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng<br />
a)
ở động vật có hệ thần kinh trung ương
b)
ở các cơ thể sống
c)
vật vô tri vô giác
d)
ở mọi tổ chức vc
5.
theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng phản ánh được thể dưới mấy hình thức
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
6.
theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh là
a)
vật lí, hóa học
b)
tâm lí
c)
sinh học
d)
năng động, sáng tạo
7.
theo quản điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh là
a)
vật lí, hóa học
b)
sinh học
c)
tâm lí
d)
năng động, sáng tạo
8.
vấn đề cơ bản lớn của triết học đặc biệt là triết học hiện đại là mối quan hệ giữa những vấn đề nào
a)
giữa tư duy và tồn tại
b)
giữa vc và ý thức
c)
giữa tự nhiên và tinh thần
d)
tất cả đều đúng
9.
theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động nào thể hiện sự di chuyển vị trí của các vật thể
a)
vận động vật lí
b)
vận động hóa học
c)
vận động sinh học
d)
vận động cơ giới
10.
mọi sự tồn tại khách quan của vc đều trong trạng thái không ngừng biến đổi nhanh, chậm, kế tiếp và chuyển hóa nhau. Hình thức đó là gì
a)
không gian
b)
vật thể
c)
thời gian
d)
vật chất
11.
theo ph angghen tính thống nhất thực sự của thế giới là gì
a)
tính khách quan
b)
tính vc
c)
tính hiện thực
d)
sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xh<br />
12.
theo quan niệm duy vật biện chứng, không gian là gì
a)
thuộc tính của vc
b)
một dạng vc
c)
khái niệm của tư duy lý tính
d)
mô thức của trực quan cảm tính
13.
phạm trù vc ra đời cách đây khoảng bn năm
a)
2500
b)
3500
c)
2000
d)
2400
14.
theo quan điểm của mac, ý thức là gì
a)
hình ảnh của tg khách quan
b)
là 1 phần chức năng của bộ óc con người
c)
là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan
d)
hình ảnh phản ánh sự vận động và pt của tg khách quan
15.
theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh đặc trưng cho động vật có hệ thần kinh trung ương là
a)
vật lí, hóa học
b)
sinh học
c)
năng động, sáng tạo
d)
tâm lí
16.
hình thức phản ánh cao nhất chỉ được thực hiện ở bộ óc người là
a)
vật lí, hóa học
b)
năng động,sáng tạo
c)
sinh học
d)
tâm lí
17.
không gian và thời gian có những tính chất nào
a)
tính khách quan, tính vĩnh cửu và vô tận, tính ba chiều của không gian và tính một chiều của tg
b)
tính khách quan
c)
tính vô tận
d)
tính vĩnh cửu<br />
18.
vận động mang tính chất nào
a)
vừa vĩnh viễn, vừa tạm thời
b)
tạm thời
c)
vĩnh viễn
d)
tương đối
19.
vận động trong thế cân bằng là gì
a)
vận động đã làm thay đổi cơ bản bản chất của sv
b)
vận động chưa làm thay đổi cơ bản về vị trí, kết cấu, hình dáng của sự vật
c)
vận động đã làm thay đổi cơ bản cấu trúc của sv
d)
vận động làm gthay đổi cơ bản về vị trí, kết cấu, hình dáng của sv
20.
mệnh đề nào đúng
a)
ý thức là thuộc tính của mọi dạng vc
b)
ý thức là sự phản ánh y nguyên hiện thực khách quan
c)
ý thức chỉ phản ánh một lĩnh vực của hiện thực khách quan
d)
ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực hách quan
21.
nguồn gốc của ý thức là
a)
bộ nào ng và thế giới khách quan
b)
ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học
c)
nguồn gốc tự nhiên và lao động
d)
nguồn gốc tự nhiên và xã hội
22.
nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là
a)
bộ não người và thế giới khách quan
b)
ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học
c)
lao động và ngôn ngữ
d)
lao động trí óc và lao động chân tay
23.
chọn mệnh đề đúng
a)
người máy cũng có ý thức như con ng
b)
ý thức chỉ có ở con người
c)
động vật bậc cao nhất cũng có ý thức như con ng
d)
ý thức tồn tại ở mọi dạng vc
24.
trường phái triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan
a)
chủ nghĩa duy vật siêu hình
b)
chủ nghĩa duy tâm khách quan
c)
chủ nghĩa duy vật biện chứng
d)
chủ nghĩa duy tâm chủ quan
25.
tri thức đóng vai trò gì
a)
phương thức tồn tại của ý thức
b)
bản chất của ý thức
c)
hình ảnh cua ý thức
d)
nguồn gốc của ý thức
26.
nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc tự nhiên của ý thức là
a)
bộ não ng và thế giới khách quan tác động lên bộ não người gây ra hiện tượng phản ánh năng động, sáng tạo
b)
lao động và ngôn ngữ
c)
ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học
d)
lao động trí óc và lao động chân tay
27.
chọn câu đúng nhất. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức
a)
ý thức là thuộc tính của một vài vật chất
b)
ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo của tg khách quan
c)
ý thức là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan
d)
ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất
28.
mqh giữa vc và ý thức được thể hiện ntn
a)
k liên quan đến nhau
b)
ý thức có trc vc và quyết định vc
c)
vc là ý thức không cái nào quyết định cái nào
d)
vc có trc ý thức và quyết định ý thức
29.
ý thức có thể tác động lại vc nhưng phải thông qua điều gì
a)
hđ sáng tạo của con ng
b)
hđ tinh thần của con ng
c)
hđ thực tiễn của con ng
d)
hđ lao động của con ng
30.
nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức
a)
não ng
b)
nguồn gốc xh ( lđ và ngôn ngữ)
c)
thế giới khách quan
d)
ngôn ngữ
31.
angghen đã chia vận động của vật chất thành mấy hình thức cơ bản
a)
2
b)
3
c)
5
d)
4
32.
theo qaun điểm chủ nghĩa duy vật biệ chứng,nguyên tắc pp luận chung nhất đối với hđ nhận thức và thực tiễn của con ng là gì
a)
xuất phát từ thực tế khách quan
b)
tôn trọng khách quan
c)
phát huy tính năng động chủ quan
d)
tất cả đều đúng
33.
theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biệ chứng, trong mqh giữa con ng với thế giới vc thì con ng được xem là gì
a)
sp của tg vc
b)
sp của đấng sáng tạo
c)
sp của tinh thần
d)
kết quả của ý niệm tuyệt đối<br />
34.
nội dung nguyên lí về mối liên hệ phổ biến của chủ nghĩa duy vật biện chứng trình bày vấn đề gì
a)
sv khác nhau ở vẻ bề ngoài, do chủ quan của con ng quy định, bản chất của sv không có gì giống nhau
b)
tg là 1 chỉnh thể bao gôm các sv, các quá trình vừa tách biệt nhau, vừa có liên hệ qua lại, vừa thâm nhập và chuyển hóa lẫn nhau
c)
các sv có sự liên hệ tác động nhau nhưng k có sự chuyển hóa lẫn nhau
d)
các svht trong tg tồn tại tách rời nhau, giữa chúng k có sự phụ thuộc, ràng buộc lẫn nhau
35.
yêu cầu của quan điểm toàn diện phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sv nhằm mục đích gì
a)
chống quan điểm siêu hình
b)
chống chủ nghĩa chiết trung và ngụy biện
c)
đề phòng cho chũng ta khỏi sự đề phòng và cứng ngắc
d)
chống quan điểm duy tâm
36.
theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai
a)
phủ định biện chứng, xóa bỏ cái cũ hoàn toàn
b)
phủ định biện chứng, loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ
c)
phủ định biện chứng k đơn giản là xóa bỏ cái cũ
d)
phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ
37.
chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng
a)
tg thống nhất ở sự tồn tại của nó
b)
tg thống nhất ở phương thức tồn tại của nó
c)
tg thống nhất ở ý niệm tuyệt đối hay ở ý thức con ng
d)
tg thống nhất ở tính vc của nó
38.
chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng
a)
vậ động, không gian, thời gian không có tính vc
b)
vận động, thời gian có tính vc
c)
vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vc
d)
vận động, không gian, thời gian là sp do ý chí con ng tạo ra, do đó nó không phải là vc
39.
những tri thức mà chủ thể đã được ẩn chứa từ trước gần như đã trở thành bản năng kĩ năng dưới dạng tiềm tàng gọi là gì
a)
ý chí
b)
tiềm thức
c)
tình cảm
d)
vô thức
40.
theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì
a)
sự cùng tồn tại, nương tựa vào nhau
b)
sự tác động ngang bằng nhau
c)
sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập
d)
sự bài trừ phủ định nhau<br />
41.
theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan điểm nào sai
a)
chất và lượng của sv đều tồn tại khách quan
b)
không có chất, lượng thuần túy tồn tại bên ngoài sv
c)
sự phân biệt giữa chất và lượng của sv có tính chất tương đối
d)
sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con ng
42.
quan niệm nào cho rằng: cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sv,ht là cảm giác của con ng
a)
duy tâm siêu hình
b)
duy vật biện chứng
c)
duy tâm chủ quan
d)
duy tâm khách quan
43.
theo qaun điểm chủ nghĩa duy vật biệ chứng, sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào
a)
lượng
b)
độ
c)
điểm nút
d)
bước nhảy
44.
quan niệm" óc tiết ra ý thức nhưu gan tiết ra mật" là quan niệm của nhà triết học thuộc trường phái triết học nào
a)
duy tâm khách quan
b)
duy vật
c)
duy tâm chủ quan
d)
duy vật tầm thường
45.
phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến thay đổi về chất
a)
bước nhảy
b)
lượng
c)
điểm nút
d)
độ
46.
phát triển là gì
a)
vận động
b)
khuynh hướng chung của sự vận động của svht
c)
sự thay đổi về chất lượng trong quá trình vận động của vc
d)
sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của sv<br />
47.
đặc trưng cơ bản của xh là gì
a)
diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên
b)
diễn ra tự giác qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên
c)
hình thành và tác động thông qua hđ của con ng nhưng k phụ thuộc vào ý thức của con ng
d)
diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên
48.
quan niệm triết học của mac-lenin về sự pt
a)
là mọi sự vận động nói chung
b)
là sự phủ định siêu hình
c)
là mọi sự phủ định nói chung
d)
là sự phủ định biện chứng
49.
đói nghèo' và 'dốt nát' đâu là nguyên nhân đâu là kết quả
a)
đói nghèo và dốt nát vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của nhau
b)
cả 2 đều là nguyên nhân
c)
dốt nát là nguyên nhân, đói nghèo là kết quả
d)
đói nghèo là nguyên nhân, dốt nát là kết quả
50.
cái… và cái… có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình pt của sv
a)
chung, riêng
b)
chung, đơn nhất
c)
đơn nhất, riêng
d)
riêng chung
51.
quy luật nào vạch ra nguồn gốc , động lực của sự vận động và phát triển
a)
quy luật phủ định của phủ định
b)
quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c)
quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
d)
quy luật về mlh biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
52.
phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy mô, trình độ phát triển của sv, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tố cấu hình sự vật
a)
lượng
b)
độ
c)
chất
d)
vận động
53.
giả sử VN là cái riêng thì yếu tố nào sau đây là đơn nhát
a)
con ng
b)
quốc gia
c)
văn hóa
d)
hà nội
54.
mlh nào là mlh của các svht ở những vị trí địa điểm khác nhau nhưng có mlh lẫn nhau
a)
gián tiếp
b)
trực tiếp
c)
thời gian
d)
không gian<br />
55.
quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét svht ntn
a)
xem xét trong trạng thái tồn tại của sv
b)
xem xét sựu chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác
c)
tất cả đều đúng
d)
xem xét các giai đoạn khác nhau của sv
56.
mlh nào là mlh lịch sử giữa quá khứ hiện tại tương lai, cái đã xảy ra, đang xảy ra và sẽ xảy ra
a)
không gian
b)
thời gian
c)
trực tiếp
d)
gián tiếp
57.
sự phản ánh của ý thức là sự thống nhất của bn mặt
a)
5
b)
2
c)
3
d)
4
58.
các cấp độ cua yt được sắp xếp lần lượt ntn
a)
tự yt, tiềm thức, vô thức
b)
vô thức, tiềm thức, tự yt
c)
tự ý thức, vô thức, tiềm thức
d)
tiềm thức, vô thức, tự yt
59.
vai trò quyết định của vc với yt thể hiện ở mấy khía cạnh
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
60.
mlh nào là mlh giữa các svht với nhau không qua khâu trung gian
a)
trực tiếp
b)
gián tiếp
c)
không gian
d)
thời gian
61.
mlh nào là mlh nội tại trong chính svht
a)
bên ngoài
b)
bên trong
c)
không gian
d)
thời gian
62.
trường phái triết học nào thừa nhận mqh giữa quá khứ-hiện tại và tương lai
a)
mặc giáo
b)
lão giáo
c)
phật giáo
d)
khổng giáo<br />
63.
những cái rộng nhất, phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mlh chung, cơ bản nhất của svht thuộc 1 lĩnh vực nhất định gọi là gì
a)
hình thức
b)
kết quả
c)
nguyên nhân
d)
phạm trù
64.
quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vđ,pt
a)
quy luật về sự phù hợp của quan hệ sx với tính chất và trình độ của lực lượng sx
b)
quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
c)
quy luật phủ định của phủ định
d)
quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
65.
phủ định biện chứng là hình thức phủ định ntn
a)
sự thay thế cái cũ bằng cái mới
b)
sự phủ định có kế thừa và tạo đk cho pt
c)
sự xuất hiện của cái mới
d)
phủ định làm cho sự vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo đk cho sự pt
66.
lựa chọn câu đúng nhất theo chủ nghĩa duy vật biện chứng
a)
mlh chỉ diễn ra giữa các svht với nhau còn trong bản thân svht không có sự liên hệ
b)
mlh của svht chỉ do ý chí con ng tạo ra còn bản thân svht k có sự liên hệ
c)
mlh chỉ diễn ra trong cùng 1 sv
d)
mlh của svht khồn chỉ diễn ra giữa các svht mà còn diễn ra ngay trong svht
67.
lựa chọn câu đúng nhất theo chủ nghĩa duy vật biện chứng
a)
phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của svht
b)
phát triển là cự thay đổi thuần túy về số lượng hay khối lượng của svht
c)
phát triển là sự đi lên liên tục của sv
d)
phát triển là sự thay đổi về vị trí cuarsvht trong không gian, thời gian
68.
xác định câu đúng theo quan điểm triết học mac-lenin
a)
pt của sv k có tính kế thừa
b)
pt là 1 quá trình tiến lên thẳng tắp của sv
c)
pt của sv có tính kế thừa nhưng trên cơ sở phê phán , lọc bỏ, cải tạo và pt
d)
pt của sv có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ hoặc lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức
69.
theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, mlh của các sv,ht là
a)
các mặt của svht k có mlh nào cả
b)
là sự tác động lẫn nhau, chi phối chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sv,ht hoặc giữa các svht
c)
là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của svht và giữa các sv với nhai trong thực tế khách quan k có mlh nào cả
d)
là sự tác động lẫn nhau có tính khách quan, phổ biến ,nhiều vẻ, không thể chuyển hóa cho nhau
70.
xác định quan niệm sai về phủ định,biện chứng
a)
phủ định có tính khách quan phổ biến
b)
phủ định đồng thời cũng là khẳng định
c)
phủ định có tính kế thừa
d)
phủ định là chấm dứt sự phát triển
71.
giai đoạn nhận thức cảm tính(trực quan sinh động) bao gồm nhận thức nào
a)
cảm giác, tri giác, phán đoán
b)
cảm giác, tri giác, khái niệm
c)
cảm giác,tri giác, biểu tượng
d)
cảm giác, tri giác, suy luận
72.
giai đoạn nhận thức lí tính(tư duy trừa tượng) bao gồm nhận thức nào
a)
khái niệm, phán đoán, suy luận
b)
cảm giác, tri giác, phán đoán
c)
cảm giác,tri giác, biểu tượng
d)
cảm giác, tri giác, suy luận
73.
có tất cả mấy cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
74.
có tất cả mấy nguyên lí cơ bản của phép biện chứng duy vật
a)
3
b)
2
c)
5
d)
4
75.
bản chất của nhận thức là
a)
sự phản ánh tg khách quan vào đầu óc con ng
b)
sự tiến gần của tư duy đến khách thể
c)
sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trc khách thể
d)
sự tác động của tg khách quan vào chủ thể
76.
hình thức đầu tiên của trực quan sinh động là
a)
biểu tượng
b)
tri giác
c)
khái niệm
d)
cảm giác
77.
hình thức nào của tư duy trưu tượng là hình thức liên kết các khái niệm
a)
khái niệm
b)
biểu tượng
c)
cảm giác
d)
phán đoán
78.
tiêu chuẩn của chân lí thoe triết học mac-lenin là
a)
hiện thực khách quan
b)
nhận thức
c)
thực tiễn
d)
khoa học
79.
hình thức nào của tư duy trưu tượng là hình thức liên kết các phán đoán
a)
cảm giác
b)
suy lí
c)
biểu tượng
d)
khái niệm
80.
giới hạn từ 0 đến 100 độ C được gọi là gì trong quy luật lượng chất
a)
tiệm tiến
b)
biểu tượng
c)
độ
d)
suy lí
81.
trong quy luật mâu thuẫn, tính quy định về chất và tính quy định về lượng được gọi là gì
a)
hai thuộc tính
b)
hai mặt đối lập
c)
hai quá trình
d)
hai sự vật
82.
mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở 1 giai đoạn phát triển nhất định của sv, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó gọi là gì
a)
mâu thuẫn chủ yếu
b)
mâu thuẫn thứ yếu
c)
mâu thuẫn đối kháng
d)
mâu thuẫn cơ bản
83.
sự thay thế sự vật này bằng sv kia k phụ thuộc vào ý thức con ng, trong phép duy vật biện chứng gọi là gì
a)
vậ động
b)
phủ định của phủ định
c)
phủ định
d)
phủ định biện chứng
84.
phạm trù là phạm trù chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong 1 sv hoặc giữa các sv với nhau gây ra
a)
hệ quả
b)
kết quả
c)
nguyên nhân
d)
khả năng
85.
cái do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định, nó phải xảy ra như thế cứ k thể khác được, gọi là
a)
khả năng
b)
ngẫu nhiên
c)
hệ quả
d)
tát nhiên
86.
trog mqh giữa " lực lượng sx và quan hệ sx" yếu tố nào là nd yếu tố nào là hình thức
a)
llsx và quan nhệ sx đều là hình thức
b)
llsx và quan nhệ sx đều là nd
c)
llsx là nd-quan hệ sản xuất là hình thức
d)
quan hệ sản xuất là nd-llsx là hình thức
87.
từ mqh giữa vc và ý thức trong triết học mac-lenin rút ra nguyên tắc pp luận là gì
a)
tôn trọng tính khách quan, kết hơp phát huy tính năng động chủ quan
b)
tôn trọng khách quan
c)
phát huy tính năng động
d)
phát huy tính sáng tạo của yt
88.
nguyên lí về mqh phổ biến có những tc nào
a)
khách quan
b)
khách quan, phổ biến, đa dạng phong phú
c)
phổ biến
d)
đa dạng, phong phú
89.
nguyên lí về sự phát triển có những tc nào
a)
khách quan
b)
đa dạng, phong phú
c)
phổ biến
d)
khách quan, phổ biến, đa dạng phong phú
90.
quan niệm " hđ của con ng là hòn đá thử vàng của tính nhân quả" để nói lên mqh nhân của là của ai
a)
c mac
b)
heghen
c)
ph angghen
d)
v.i.lenin
91.
căn cứ vào sự tồn tại và pt cuaur toàn bộ svht phép biện chứng duy vật phân chia mâu thuẫn thành những loại mâu thuẫn nào
a)
coó bản và k cơ bản
b)
bên trong
c)
cơ bản
d)
k cơ bản
92.
tổng hợp tất cả những mặt, những mlh tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sv, quy định sự vận động và pt gọi là
a)
hiện tượng
b)
bản chất
c)
hình thức
d)
nội dung
93.
thực tiễn gồm mấy đặc trưng
a)
5
b)
4
c)
3
d)
2
94.
thực tiễn tồn tại dưới nhiều hình thức khác nhau, ở những lĩnh vực khác nhau, nhưng chung nhất gồm những hình thức cơ bản nào
a)
hđ sx vc
b)
hđ sx tinh thần
c)
hđ chính trị-xh
d)
hđ sx vc, hđ chính trị-xh, hđ thực nghiệm khoa học
95.
theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, hiện tượng là kn dùng để chỉ điều gì
a)
nột bộ phận của bản chất
b)
luôn đồng nhất với bản chất
c)
kết quả của bản chất
d)
biểu hiện bên ngoài của bản chất
96.
"độ" trong quy luật lượng-chất là gì
a)
tốc độ của sv
b)
sự chuyển hóa về chất
c)
là sự thông nhất giữa lượng và chất. Là khoảng giới hạn mà ở đó sự thay đổ về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sv
d)
là thời điểm tại đó có sự chuyển hóa về chất
97.
" miệng nam mô bụng đựng một bồ dao găm" nói về cặp phạm trù nào
a)
nd-hình thức
b)
cái chung- cái riêng
c)
nguyên nhân-kết quả
d)
hiện tượng-bản chất
98.
trong tác phẩm bút kí triết học v.i.lenin có ví giữa "… và…" với sự vận động của 1 con sông- bọt ở bên trên và luồng nước sâu ở dưới
a)
nguyên nhân-kết quả
b)
hiện tượng-bản chất
c)
hình thức-nd
d)
nd-hình thức
99.
phạm trù triết học nào dùng để chỉ những gì chưa có nhưng sẽ có , sẽ tới khi có đk tương ứng thích hợp
a)
nguyên nhân
b)
khả năng
c)
hiện tượng
d)
tất nhiên
100.
luận điểm nào sai
a)
lượng phụ thuộc vào ý chí của con ng
b)
lượng tồn tại khách quan gắm liền với sv
c)
lượng nói lên quy mô, trình độ pt của sv
d)
lượng là tính quy định vốn có của sv
101.
tiêu chuẩn để kiểm tra chân lí là
a)
là được nhiều người thừa nhận
b)
tính chính xác
c)
thực tiễn
d)
là tiện lợi cho tư duy
102.
vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là gì
a)
thực tiễn là cơ sở của nhận thức
b)
thực tiễn là động lực của nhận thức
c)
thực tiễn là mục đích của nhận thức
d)
thực tiễn là cơ sở, động lực của nhận thức, thực tiễn là mục đích của nhận thức : thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lí
103.
chân lí có bao nhiêu tính chất
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
104.
luậ điểm nào sai
a)
nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc các sv
b)
nhận thức cảm tính phản ánh sai sự vật
c)
nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất
d)
nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn
105.
hạt thóc khi gieo xuống đất có thể nảy mầm thành cây lúa. Vậy hạt thóc là nội dung nào trong các cặp phạm trù của phép biện chứng duy vật
a)
khả năng
b)
hiện thực
c)
k phải hiện thực
d)
vừa khả năng vừa hiện thực
106.
chủ nghĩa c mac dựa vào… chứ k phải dựa vào… để vạch ra đường lối chính trị của mình
a)
hiện thực, khả năng
b)
tất yếu, ngẫu nhiên
c)
hiện thực- ngẫu nhiên
d)
khả năng-hiện thực
107.
thế nào là mâu tuẫn biện chứng
a)
cả 2 mặt đối lập nhau
b)
có sự thống nhất giữa các mặt đối lập
c)
cả 2 mặt trái ngược nhau
d)
cả 2 mặt khác nhau
108.
cái gì được xác định là nguồn gốc và động lực của sự pt
a)
mâu thuẫn
b)
thống nhất
c)
mâu thuẫn biện chứng
d)
đấu tranh
109.
hình thức nhận thức nào k cần có sự tác động trực tiếp của vật vào cơ quan cảm giác của con ng
a)
cảm giác, tri giác
b)
cảm giác, khái niệm
c)
khái niệm, suy luận
d)
tri giác, suy luận
110.
khẳng định nào đúng khi nói về mqh giữa lí luận và kinh nghiệm
a)
lí luận được hình thành từ kinh nghiệm, trên cơ sở kinh nghiệm
b)
kinh nghiệm nhiều tự phát dẫn đến sự ra đời của lí luận
c)
mọi lí luận đều được xuất phát từ kinh nghiệm
d)
lí luận luôn đi trc kinh nghiệm
111.
luậ điểm nào sai
a)
k có chất thuần túy tồn tại bên ngoài sv
b)
chỉ có sv có chất mới tồn tại
c)
sv và chất hoàn toàn đồng nhát với nhau
d)
chỉ có sv có vô vàn chất mới tồn tại
112.
con ng phải chứng minh tính xác thực của chân lí từ đâu
a)
thực tế
b)
hđ thực tiễn
c)
hiện thực
d)
hđ lý luận
113.
vc tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sv. Thuộc trường phái triết học nào
a)
duy vật siêu hình
b)
duy vật biện chứng
c)
duy tâm chủ quan
d)
duy tâm khách quan
114.
trong lí luận về mâu thuẫn ng ta gọi hai cực bắc nam của thanh nam châm là
a)
hai mặt
b)
hai thuộc tính
c)
hai yếu tố
d)
hai mặt đối lập