wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 4

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

"Siêu thị" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Bank

2.

"Bệnh viện" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Hospital

d)

Bank

3.

"Ngân hàng" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Hospital

d)

Bank

4.

"Cửa hàng" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Hospital

d)

Bank

5.

"Công viên " trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Park

c)

Hospital

d)

Bank

6.

"Park" trong tiếng Việt là gì?

(a)  

7.

"Shop" trong tiếng Việt là gì?

(a)  

8.

"Supermarket" trong tiếng Việt là gì?

(a)  

9.

"Hospital" trong tiếng Việt là gì?

(a)  

10.

"Trạm cứu hỏa" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Fire station

d)

Bank

11.

"Fire station" trong tiếng Việt là gì?

(a)  

12.

"Sân bay" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Airport

c)

Bank

13.

"Airport" trong tiếng Việt là gì?

(a)  

14.

Điền vào chỗ trống

"I ......at the fire ...... yesterday"

a)

was/ shop

b)

was/port

c)

was/station

d)

were/station

15.

Điền vào chỗ trống

"They......in the ...... yesterday"

a)

was/ shop

b)

were/libra

c)

were/school library

d)

were/schol

16.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "trạm cứu hỏa"

a)

fire station

b)

fire stadium

c)

fire statoin

d)

police station

17.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "đồn công an"

a)

police stadium

b)

post office

c)

police station

d)

post station

18.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "nhà hàng"

a)

restrant

b)

restarant

c)

restaurant

d)

retaurant

19.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "khách sạn"

a)

hoten

b)

hothel

c)

hautel

d)

hotel

20.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "sân vận động"

a)

station

b)

stadium

c)

statoin

d)

stadum

21.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ " nhà máy"

a)

fatory

b)

factrory

c)

factri

d)

factory

22.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "chợ"

a)

market

b)

maket

c)

markit

d)

marki

23.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "ngân hàng"

a)

library

b)

bank

c)

banh

d)

factory

24.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "thư viện"

a)

library

b)

libary

c)

lirary

d)

laibrary

25.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "rạp chiếu phim"

a)

movie theate

b)

movie theter

c)

movie thiater

d)

movie theater

26.

từ "bệnh viện" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

27.

từ "ngân hàng" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

28.

từ "đồn cảnh sát" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

29.

từ "bưu điện" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

30.

từ "nhà máy" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

31.

từ "rạp chiếu phim" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

32.

từ "thư viện" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

33.

từ "sân vận động" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

34.

từ "nhà hàng" viết như thế nào trong tiếng Anh

(a)  

35.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "bệnh viện"

a)

hotpital

b)

hospital

c)

hotel

d)

hospitel

36.

Trường học

a)
b)
c)
37.

Quán cà phê

a)
b)
c)
38.

Quán ăn

a)
b)
c)
39.

Công viên

a)
b)
c)
40.

siêu thị

a)
b)
c)
41.

sở thú

a)
b)
c)
42.

Cửa hàng sách

a)
b)
c)
43.

Cửa hàng đồ chơi

a)
b)
c)
44.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

45.

ON

a)

Bên cạnh

b)

Đằng trước

c)

Ở trên

d)

Đằng sau

46.

BEHIND

a)

Đằng sau

b)

Đằng trước

c)

Bên cạnh

d)

Ở trong

47.

UNDER

a)

Đằng trước

b)

Ở giữa

c)

Ở trong

d)

Bên dưới

48.

NEXT TO

a)

Phía sau

b)

Ở trên

c)

Ở giữa

d)

Bên cạnh

49.

BETWEEN

a)

Ở trên

b)

Ở giữa

c)

Bên cạnh

50.

IN FRONT OF

a)

Ở trong

b)

Bên cạnh

c)

Phía trước

51.

Where is the apple?

a)

It's next to the box

b)

It's on the box

c)

It's behind the box

52.

Where is the apple?

a)

It's between the box

b)

It's in front of the box

c)

It's under the box

53.

Where is the cat?

a)

It's next to two pupils

b)

It's between two pupils

c)

It's under two pupils

54.

above

a)

bên phải

b)

bên trái

c)

ở trên

d)

phía trên, bên trên

55.

opposite

a)

đằng sau

b)

bên cạnh

c)

đối diện

d)

phía trên, bên trên

56.

Where is the ball?

a)

It's in the box

b)

It's on the box

c)

It's under the box

57.

Ở trên là gì?

(a)  

58.

The dog is (a)   the table

59.

Where is the dog?

a)

The dog is in front of the tree

b)

The dog is next to the tree

c)

The dog is between the tree

d)

The dog is behind the tree

60.

The cat is...........two desks.

a)

on

b)

under

c)

behind

d)

between

61.



(a)  

62.

a)

The teddy bear is on the table

b)

The teddy bear is under the table

c)

The teddy bear is next to the table

d)

The teddy bear is behind the table

63.

Where is the ball?

a)

It's on the table

b)

It's under the table

c)

It's above the table

d)

It's behind the table

64.

Con nhìn hình ảnh và xác định xem chúng xuất hiện ở đâu nhé!

a)

museum

b)

stadium

c)

bus stop

d)

bookstore

65.

Con nhìn hình ảnh và xác định xem chúng xuất hiện ở đâu nhé!

a)

hospital

b)

stadium

c)

bus stop

d)

cinema

66.

Con nhìn hình ảnh và xác định xem chúng xuất hiện ở đâu nhé!

a)

hospital

b)

stadium

c)

factory

d)

cinema

67.

Con nhìn hình ảnh và xác định xem chúng xuất hiện ở đâu nhé!

a)

hospital

b)

stadium

c)

factory

d)

supermarket

68.

Con nhìn hình ảnh và xác định xem chúng xuất hiện ở đâu nhé!

a)

park

b)

library

c)

factory

d)

supermarket

69.

Con nhìn hình ảnh và xác định xem chúng xuất hiện ở đâu nhé!

a)

hotel

b)

police station

c)

factory

d)

fire station

70.

Con nhìn hình ảnh và xác định xem chúng xuất hiện ở đâu nhé!

a)

bank

b)

stadium

c)

factory

d)

supermarket

71.

Con nhìn hình ảnh và xác định xem chúng xuất hiện ở đâu nhé!

a)

hospital

b)

library

c)

circus

d)

supermarket

72.

Con nhìn hình ảnh và xác định xem chúng xuất hiện ở đâu nhé!

a)

hospital

b)

bookstore

c)

market

d)

bakery

73.

Con nhìn hình ảnh và xác định xem chúng xuất hiện ở đâu nhé!

a)

office

b)

airport

c)

market

d)

fire station

74.

Con nhìn hình ảnh và xác định xem chúng xuất hiện ở đâu nhé!

a)

florist

b)

library

c)

super market

d)

fire station

75.

Con nhìn hình ảnh và xác định xem chúng xuất hiện ở đâu nhé!

a)

florist

b)

bookstore

c)

market

d)

fire station

76.

I want to send a letter to my friend. Where should I go?

a)

post office

b)

bookstore

c)

home

d)

school

77.

I want to get some cash. Where should I go?

(cash: Tiền mặt)

a)

post office

b)

bank

c)

circus

d)

library

78.

I want to see the lion. Where should I go?

a)

zoo

b)

bank

c)

park

d)

forest

79.

My tooth hurt. Where should I go?

(hurt: Bị đau)

a)

dentist

b)

school

c)

bookstore

d)

market

80.

Where is this place?

Children go to this place on weekdays.

(a)  

81.

Where is this place?

When you are ill, you go to this place.

(ill: Ốm)

Gợi ý cho con: H (a)   L

82.

Where is this place?

When want to watch a new movie.



(a)  

83.

Where is this place?

You come and talk with your friends here. You can also have a drink.



(a)  

84.

1. Cathedral

a)

đền thờ

b)

quảng trường

c)

thánh đường

d)

ga xe lửa

85.

2. Railway station

a)

đền thờ

b)

quảng trường

c)

phòng trưng bày tranh ảnh

d)

ga xe lửa

86.

3. Square

a)

quảng trường

b)

đền thờ

c)

thánh đường

d)

phòng trưng bày tranh ảnh

87.

4. Art gallery

a)

ga xe lửa

b)

phòng trưng bày tranh ảnh

c)

quảng trường

d)

miếu thờ

88.

5. Temple

a)

nhà thờ lớn

b)

quảng trường

c)

ga xe lửa

d)

đền thờ

89.

6. Turn left

a)

Rẽ trái

b)

Rẽ phải

c)

đi thẳng về phía trước

d)

băng qua đường

90.

7. Turn right

a)

Rẽ trái

b)

Rẽ phải

c)

đi thẳng về phía trước

d)

băng qua đường

91.

8. Cross the road

a)

Rẽ trái

b)

Rẽ phải

c)

đi thẳng về phía trước

d)

băng qua đường

92.

9. Go straight

a)

Rẽ trái

b)

Rẽ phải

c)

đi thẳng về phía trước

d)

băng qua đường

93.

10. Take the second turning on the left.

a)

Rẽ trái

b)

Rẽ ngõ thứ 2 phía bên trái

c)

đi thẳng về phía trước

d)

băng qua đường

94.

từ nào dưới đây là cách viết đúng của từ "đồn công an"

a)

police stadium

b)

post office

c)

police station

d)

post station

95.

I want to go to the ...................

a)

library

b)

toy shop

c)

banh

d)

factory

96.

pharmacy"

a)
b)
c)
d)
97.

"Siêu thị" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Bank

98.

Let's go to the (a)  

99.

Let's go (a)   the supermarket ! - great idea!

100.

"ngân hàng" trong tiếng Anh là gì?

a)

Supermarket

b)

Shop

c)

Fire station

d)

Bank

101.

"Fire station" trong tiếng Việt là gì?

a)

cảnh sát

b)

trạm xăng

c)

trạm cứu hỏa

d)

rạp chiếu phim

102.

Điền vào chỗ trống

"I ......to go the fire ...... "

a)

want/ shop

b)

want/port

c)

want/station

d)

wants/shop

103.

Đồn cảnh sát

a)

Train station

b)

Policeman

c)

Gas station

d)

Police station

104.

I want to go to the (a)  

105.

I want to go to the..........

a)

park

b)

beach

c)

playground

106.

I want to go to the..........

a)

park

b)

beach

c)

bakery

d)

gas station

107.

I want to go to the..........

a)

beach

b)

park

c)

farm

d)

pharmacy

108.

I want to go to the..........

a)

cinema

b)

beach

c)

playground

d)

bakery

109.

I want to go to the playground.

a)
b)
c)
d)
110.

I want to go to the beach.

a)
b)
c)
d)
111.
post office
a)
bưu điện
b)
khu vui chơi
c)
công viên
d)
tổ, ổ
112.

Let's (a)   to the classroom.

113.

I want to go to the (a)  

114.

what's this?- It's a _ _ ayground.

(a)  

115.

cinema

a)
b)
c)
d)